Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Công an huyện Tiểu Cần, hạng mục Cải tạo nhà làm việc Đội Cảnh sát điều tra tội phạm về hình sự kinh tế và ma túy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Miền Tây VN CN Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Công an huyện Tiểu Cần, hạng mục Cải tạo nhà làm việc Đội Cảnh sát điều tra tội phạm về hình sự kinh tế và ma túy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 và kinh phí đối ứng Công an huyện Tiểu Cần |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 08:48:00 đến ngày 2020-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 419,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI CẢNH SÁT ĐIỀU TRA TỘI PHẠM VỀ HÌNH SỰ KINH TẾ VÀ MA TÚY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,632 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4664 | m3 |
| 4 | Đóng cừ gỗ loại II, dài <=4m, dày <=8cm, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 7 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2668 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | tấn |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6997 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,035 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,758 | m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0137 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao<=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7438 | m3 |
| 19 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấn đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5431 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3859 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK<=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2667 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,705 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,575 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0168 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3446 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3446 | tấn |
| 34 | Làm trấn nổi khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 35 | Sản xuất bê tông nan hoa, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 39 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,615 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả sơn Henry, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,575 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà bả sơn Henry,1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,04 | m2 |
| 42 | Quét Flinkote chống thắm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,45 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch , KT<=180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha<=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK<=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi