Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130092-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng, tái định canh, tái định cư các dự án xây dựng trên địa bàn huyện Kon Plông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201108497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 14:55:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,743,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | Móng |
| 2 | Móng trụ MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | Móng |
| 3 | Móng trụ MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Móng |
| 4 | Móng trụ MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Móng |
| 5 | Móng trụ MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | Móng |
| 6 | Móng trụ MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Móng |
| 7 | Móng néo MN 15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 123 | Móng |
| 8 | Tiếp địa R-8C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58 | Bộ |
| 9 | Phát tuyến loại III mật độ TC trên 100 m2,sườn dốc > 25 độ <=5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,4633 | 100m2 |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-12 mét, lực đầu cột 5,4kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cột |
| 2 | Cột BTLT -12 mét, lực đầu cột 7,2kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | Cột |
| 3 | Cột BTLT loại 14 một; lực đầu cột : 9,2kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69 | Cột |
| 4 | Cột BTLT loại 16 mét ; Lực đầu cột: 9,2kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cột |
| 5 | Cột BTLT loại 16 mét ; Lực đầu cột: 11.0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cột |
| 6 | Xà đỡ thẳng XĐT-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ góc XĐG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc đơn XN-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | Bộ |
| 10 | Xà néo hình Pi 16 XII-1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | Bộ |
| 11 | Xà néo hình Pi 20 XII-2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Bộ |
| 12 | Xà néo hình Pi 25 XII-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 13 | Xà néo hình Pi 30 XII-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ FCO cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 15 | Cùm trụ đôi CTĐ-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Bộ |
| 16 | Cùm trụ đôi CTĐ-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | Bộ |
| 17 | Cổ dề góc CDG-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62 | Bộ |
| 18 | Sứ đứng 22KV+ty sứ lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | Bộ |
| 19 | Dây buộc cổ sứ A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133 | m |
| 20 | Chuỗi néo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 414 | Bộ |
| 21 | Khóa néo cáp 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 414 | Bộ |
| 22 | Đầu cốt nhôm 2 bulong 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 165 | Đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Đầu cốt |
| 24 | Cụm đấu rẽ dây trần 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Bộ |
| 25 | Kẹp rẽ nhánh 35-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Bộ |
| 26 | Dây néo TK70-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | Bộ |
| 27 | Dây néo TK70-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 89 | Bộ |
| 28 | Dây néo TK70-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 29 | Tạ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | Quả |
| 30 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58 | Bộ |
| 31 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,0847 | Km |
| 32 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 (tháo gỡ và lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2179 | Km |
| 33 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Móng |
| 2 | Tiếp địa R-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 5,0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cột |
| 2 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Bộ |
| 3 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Bộ |
| 4 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Bộ |
| 5 | Kẹp răng 2 bulong IPC25-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 6 | Bịt đầu cáp 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 7 | Chi tiết tiếp địa hạ thế đi riêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp địa trung hạ kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 9 | Xà néo hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Bộ |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 301,308 | M |
| G | THÁO GỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| H | Phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Tháo gỡ (Đập bỏ) cột BTLT <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cột |
| 2 | Tháo gỡ (Đập bỏ) cột BTLT <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | Cột |
| 3 | Tháo gỡ (Đập bỏ) cột BTLT <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cột |
| 4 | Tháo gỡ (Đập bỏ) cột BTLT <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cột |
| 5 | Tháo gỡ thu hồi xà đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ thu hồi xà đỡ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo gỡ thu hồi xà néo góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | Bộ |
| 8 | Tháo gỡ thu hồi xà néo góc hình Pi XII-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Bộ |
| 9 | Tháo gỡ thu hồi xà néo góc hình Pi XII-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo gỡ thu hồi xà néo góc hình Pi XII-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 11 | Tháo gỡ thu hồi xà đỡ FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo gỡ thu hồi Chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo gỡ thu hồi sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49 | Bộ |
| 14 | Tháo gỡ thu hồi chuỗi néo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 225 | Bộ |
| 15 | Tháo gỡ thu hồi khóa néo cáp 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 225 | Bộ |
| 16 | Tháo gỡ thu hồi dây néo TK50-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93 | Bộ |
| 17 | Tháo gỡ thu hồi dây néo TK50-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 18 | Tháo gỡ thu hồi dây néo TK50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 19 | Tháo gỡ thu hồi dây AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22.714,8 | m |
| 20 | Tháo gỡ thu hồi FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| I | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo gỡ (Đập bỏ) cột BTLT <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cột |
| 2 | Tháo gỡ (Đập bỏ) cột BTLT <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cột |
| 3 | Tháo gỡ thu hồi xà néo góc hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo gỡ thu hồi khóa néo cáp ABC4*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ thu hồi dây dẫn AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 348,4 | m |
| 6 | Tháo gỡ thu hồi dây dẫn ABC4*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130,7 | m |
| 7 | Tháo gỡ thu hồi và lắp đặt lại thùng 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Thùng |
| 8 | Tháo gỡ thu hồi và lắp đặt lại thùng 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Thùng |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| K | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | TN-HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | sợi |
| 2 | TN-HC sứ đứng 6-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | Cái |
| 3 | TN-HC sứ treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 414 | chuổi |
| 4 | TN-tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | Vị trí |
| 5 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi