Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Xây mới, nâng cấp, cải tạo các công trình nước và vệ sinh trường học cho 10 xã của huyện Yên Bình, Trấn Yên thuộc Chương trình “ Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn ngân hàng Thế giới, tỉnh Yên Bái năm 2020.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Xây mới, nâng cấp, cải tạo các công trình nước và vệ sinh trường học cho 10 xã của huyện Yên Bình, Trấn Yên thuộc Chương trình “ Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn ngân hàng Thế giới, tỉnh Yên Bái năm 2020. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 09:35:00 đến ngày 2020-11-27 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,129,491,557 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TH&THCS BẠCH HÀ, XÃ BẠCH HÀ, HUYỆN YÊN BÌNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 10,193 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 1,784 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 4,221 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 4,949 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,09 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 3,09 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,869 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 13,646 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 7,92 | m2 |
| B | TRƯỜNG TH&THCS BẠCH HÀ, XÃ BẠCH HÀ, HUYỆN YÊN BÌNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 6,464 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 40,501 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 40,501 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 34,713 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 41,815 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 41,815 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu Chương V | 8,72 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Khóa cửa then ngang | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 8,72 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 13,952 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 4,35 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 4,35 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,22 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mặt trong máng rửa tay + mặt trong máng tiểu nam) | Theo yêu cầu Chương V | 4,283 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,545 | 100m2 |
| C | TRƯỜNG TH&THCS BẠCH HÀ, XÃ BẠCH HÀ, HUYỆN YÊN BÌNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,934 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 1,488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,343 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m3 |
| D | TRƯỜNG TH&THCS BẠCH HÀ, XÃ BẠCH HÀ, HUYỆN YÊN BÌNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,458 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,235 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,421 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,043 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,144 | m3 |
| E | TRƯỜNG TH&THCS BẠCH HÀ, XÃ BẠCH HÀ, HUYỆN YÊN BÌNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 46 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Van xả xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Măng xông D25 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 18 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 19 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 24 | Côn nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 25 | Thùng đựng nước 150 lít | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Gáo nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 27 | Chổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 28 | Thùng đựng rác | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 29 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 30 | ỐNg nhựa đục lỗ | Theo yêu cầu Chương V | 0,046 | 100m |
| F | TRƯỜNG TH&THCS BẠCH HÀ, XÃ BẠCH HÀ, HUYỆN YÊN BÌNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| G | TRƯỜNG MẦM NON ĐẠI ĐỒNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 5,0771 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,3862 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,1752 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5247 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 2,4686 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,4939 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 10,0292 | m2 |
| H | TRƯỜNG MẦM NON ĐẠI ĐỒNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,9488 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 4,6 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khóa quả đấm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1008 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0111 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0105 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| I | TRƯỜNG MẦM NON ĐẠI ĐỒNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5358 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| J | TRƯỜNG MẦM NON ĐẠI ĐỒNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,0432 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,144 | m3 |
| K | TRƯỜNG MẦM NON ĐẠI ĐỒNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Măng xông D25 | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 10 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 11 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cút nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 26 | Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| L | TRƯỜNG MẦM NON ĐẠI ĐỒNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| M | TRƯỜNG TH&THCS ĐẠI ĐỒNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 9,003 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,668 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 1,784 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,588 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 4,647 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,91 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 2,91 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,823 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 14,024 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 5,94 | m2 |
| N | TRƯỜNG TH&THCS ĐẠI ĐỒNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 6,27 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 40,181 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 40,1816 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 33,993 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 38,15 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 38,1502 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0356 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m2 |
| 14 | Khóa cửa then ngang | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 9,792 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,955 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 2,955 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,206 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,025 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mặt trong máng rửa tay + mặt trong máng tiểu nam) | Theo yêu cầu Chương V | 4,283 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,545 | 100m2 |
| O | TRƯỜNG TH&THCS ĐẠI ĐỒNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,934 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 1,488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 2,536 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,52 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 2,52 | m3 |
| P | TRƯỜNG TH&THCS ĐẠI ĐỒNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,458 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,421 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,043 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,144 | m3 |
| Q | TRƯỜNG TH&THCS ĐẠI ĐỒNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2- 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Van xả xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,32 | 100m |
| 16 | Măng xông D25 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 17 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 18 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 20 | Tê nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 21 | Cút nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 23 | Côn nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 24 | Thùng đựng nước 150 lít | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Gáo nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Chổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Thùng đựng rác | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 28 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 29 | ỐNg nhựa đục lỗ | Theo yêu cầu Chương V | 0,075 | 100m |
| R | TRƯỜNG TH&THCS ĐẠI ĐỒNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| S | TRƯỜNG MẦM NON VĂN LÃNG, XÃ VĂN LÃNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 5,0771 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,3862 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,1752 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5247 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 2,4686 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,4939 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 10,0292 | m2 |
| T | TRƯỜNG MẦM NON VĂN LÃNG, XÃ VĂN LÃNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,9488 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 4,6 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khóa quả đấm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1008 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0111 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0105 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| U | TRƯỜNG MẦM NON VĂN LÃNG, XÃ VĂN LÃNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5358 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| V | TRƯỜNG MẦM NON VĂN LÃNG, XÃ VĂN LÃNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,0432 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,144 | m3 |
| W | TRƯỜNG MẦM NON VĂN LÃNG, XÃ VĂN LÃNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Măng xông D25 | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 10 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 11 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cút nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| X | TRƯỜNG MẦM NON VĂN LÃNG, XÃ VĂN LÃNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| Y | TRƯỜNG TH&THCS VĂN LÃNG, XÃ VĂN LẴNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 9,003 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,668 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 1,784 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,588 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 4,647 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,91 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 2,91 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,823 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 14,024 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 5,94 | m2 |
| Z | TRƯỜNG TH&THCS VĂN LÃNG, XÃ VĂN LẴNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 6,27 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 40,181 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 40,1816 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 33,993 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 38,15 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 38,1502 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0356 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m2 |
| 14 | Khóa cửa then ngang | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 9,792 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,955 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 2,955 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,206 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,025 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mặt trong máng rửa tay + mặt trong máng tiểu nam) | Theo yêu cầu Chương V | 4,283 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,545 | 100m2 |
| AA | TRƯỜNG TH&THCS VĂN LÃNG, XÃ VĂN LẴNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,934 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 1,488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 2,536 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,52 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 2,52 | m3 |
| AB | TRƯỜNG TH&THCS VĂN LÃNG, XÃ VĂN LẴNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,458 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,421 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,043 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,144 | m3 |
| AC | TRƯỜNG TH&THCS VĂN LÃNG, XÃ VĂN LẴNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2- 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Van xả xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,32 | 100m |
| 16 | Măng xông D25 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 17 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 18 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 20 | Tê nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 21 | Cút nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 23 | Côn nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 24 | Thùng đựng nước 150 lít | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Gáo nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Chổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Thùng đựng rác | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 28 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 29 | ỐNg nhựa đục lỗ | Theo yêu cầu Chương V | 0,075 | 100m |
| 30 | Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| AD | TRƯỜNG TH&THCS VĂN LÃNG, XÃ VĂN LẴNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| AE | TRƯỜNG MẦM NON CƯỜNG THỊNH, XÃ CƯỜNG THỊNH | |||
| 1 | Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| AF | TRƯỜNG TH&THCS CƯỜNG THỊNH, XÃ CƯỜNG THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 5,0771 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,3862 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,1752 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5247 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 2,4686 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 2,609 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,4939 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 10,0292 | m2 |
| AG | TRƯỜNG TH&THCS CƯỜNG THỊNH, XÃ CƯỜNG THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,9488 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 4,6 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khóa quả đấm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1008 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0111 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0105 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| AH | TRƯỜNG TH&THCS CƯỜNG THỊNH, XÃ CƯỜNG THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 7,4417 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 1,3435 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| AI | TRƯỜNG TH&THCS CƯỜNG THỊNH, XÃ CƯỜNG THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 2,0474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Gia công giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,0432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1152 | m3 |
| AJ | TRƯỜNG TH&THCS CƯỜNG THỊNH, XÃ CƯỜNG THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 0 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Vòi xịt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi Inox d20 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| AK | TRƯỜNG TH&THCS CƯỜNG THỊNH, XÃ CƯỜNG THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 4 | Y nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| AL | TRƯỜNG THPT HƯNG KHÁNH, XÃ HƯNG KHÁNH | |||
| 1 | Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| AM | TRƯỜNG TH&THCS MINH TIẾN, XÃ MINH TIẾN: Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 5,0771 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,3862 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,1752 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5247 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 2,4686 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 2,609 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,4939 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 10,0292 | m2 |
| AN | TRƯỜNG TH&THCS MINH TIẾN, XÃ MINH TIẾN: Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,9488 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 4,6 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khóa quả đấm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1008 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0111 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0105 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| AO | TRƯỜNG TH&THCS MINH TIẾN, XÃ MINH TIẾN: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 7,4417 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 1,3435 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| AP | TRƯỜNG TH&THCS MINH TIẾN, XÃ MINH TIẾN: Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 2,0474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Gia công giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,0432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1152 | m3 |
| AQ | TRƯỜNG TH&THCS MINH TIẾN, XÃ MINH TIẾN: Điện + nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 0 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,28 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Vòi xịt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi Inox d20 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 29 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 30 | Y nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 31 | Y nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 32 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 33 | Chếch nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 35 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| AR | TRƯỜNG MẦM NON Y CAN, XÃ Y CAN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 5,0771 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,3862 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,1752 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5247 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 2,4686 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 2,609 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,4939 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 10,0292 | m2 |
| AS | TRƯỜNG MẦM NON Y CAN, XÃ Y CAN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,9488 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 4,6 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khóa quả đấm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1008 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0111 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0105 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| AT | TRƯỜNG MẦM NON Y CAN, XÃ Y CAN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 7,4417 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5358 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| AU | TRƯỜNG MẦM NON Y CAN, XÃ Y CAN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 2,0474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Gia công giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,0432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1152 | m3 |
| AV | TRƯỜNG MẦM NON Y CAN, XÃ Y CAN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Vòi xịt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi Inox d20 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| AW | TRƯỜNG MẦM NON Y CAN, XÃ Y CAN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Y nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| AX | TRƯỜNG TH&THCS Y CAN, XÃ Y CAN: Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 9,0019 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,668 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,7842 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,5871 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 4,6467 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 4,354 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,91 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,91 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,8233 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 14,0239 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 5,94 | m2 |
| AY | TRƯỜNG TH&THCS Y CAN, XÃ Y CAN: Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 6,2702 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 40,1816 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 40,1816 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 33,993 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 38,1502 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 38,1502 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0356 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0356 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m2 |
| 14 | Khóa cửa then ngang | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 9,792 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,955 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,955 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,2055 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0249 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 4,2836 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,5451 | 100m2 |
| AZ | TRƯỜNG TH&THCS Y CAN, XÃ Y CAN: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 7,4417 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 1,3435 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,52 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 2,52 | m3 |
| BA | TRƯỜNG TH&THCS Y CAN, XÃ Y CAN: Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 2,0474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Gia công giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,0432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,144 | m3 |
| BB | TRƯỜNG TH&THCS Y CAN, XÃ Y CAN: Sân | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 1,8 | m3 |
| BC | TRƯỜNG TH&THCS Y CAN, XÃ Y CAN: Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Van xả xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 24 | Thùng đựng nước 150 lít | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Gáo nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Chổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Thùng đựng rác | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 28 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 29 | Ống nhựa C3 đường kính d20 đục lỗ | Theo yêu cầu Chương V | 7,5 | m |
| BD | TRƯỜNG TH&THCS Y CAN, XÃ Y CAN: Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| BE | TRƯỜNG MẦM NON QUY MÔNG, XÃ QUY MÔNG | |||
| 1 | Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | CT |
| BF | TRƯỜNG TH&THCS QUY MÔNG, XÃ QUY MÔNG: Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 9,0019 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,668 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,7842 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,5871 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 4,6467 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 4,354 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,91 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,91 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,8233 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 14,0239 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 5,94 | m2 |
| BG | TRƯỜNG TH&THCS QUY MÔNG, XÃ QUY MÔNG: Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 6,2702 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 40,1816 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 40,1816 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 33,993 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 38,1502 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 38,1502 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0356 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0356 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m2 |
| 14 | Khóa cửa then ngang | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 9,792 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,955 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,955 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,2055 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0249 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 4,2836 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,5451 | 100m2 |
| BH | TRƯỜNG TH&THCS QUY MÔNG, XÃ QUY MÔNG: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 7,4417 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 1,3435 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| BI | TRƯỜNG TH&THCS QUY MÔNG, XÃ QUY MÔNG: Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 2,0474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Gia công giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,0432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,144 | m3 |
| BJ | TRƯỜNG TH&THCS QUY MÔNG, XÃ QUY MÔNG: Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Van xả xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 24 | Thùng đựng nước 150 lít | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Gáo nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Chổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Thùng đựng rác | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| BK | TRƯỜNG TH&THCS QUY MÔNG, XÃ QUY MÔNG: Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| BL | TRƯỜNG TH&THCS QUY MÔNG, XÃ QUY MÔNG: Giếng khoan | |||
| 1 | Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| BM | TRƯỜNG MẦM NON VÂN HỘI, XÃ VÂN HỘI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 5,0771 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,3862 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,1752 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5247 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 2,4686 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 2,609 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,4939 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 10,0292 | m2 |
| BN | TRƯỜNG MẦM NON VÂN HỘI, XÃ VÂN HỘI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,9488 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 4,6 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khóa quả đấm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1008 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0111 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0105 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| BO | TRƯỜNG MẦM NON VÂN HỘI, XÃ VÂN HỘI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 7,4417 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5358 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| BP | TRƯỜNG MẦM NON VÂN HỘI, XÃ VÂN HỘI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 2,0474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Gia công giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,0432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1152 | m3 |
| BQ | TRƯỜNG MẦM NON VÂN HỘI, XÃ VÂN HỘI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Vòi xịt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi Inox d20 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| BR | TRƯỜNG MẦM NON VÂN HỘI, XÃ VÂN HỘI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 13 | Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| BS | TRƯỜNG TH&THCS VÂN HỘI, XÃ VÂN HỘI: San nền + sân | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,028 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,028 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,9348 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,64 | m3 |
| BT | TRƯỜNG TH&THCS VÂN HỘI, XÃ VÂN HỘI: Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 11,0253 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,6817 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,8409 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 4,5193 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,4158 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 5,3217 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V | 5,704 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,91 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,91 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,8233 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 14,0239 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 5,94 | m2 |
| BU | TRƯỜNG TH&THCS VÂN HỘI, XÃ VÂN HỘI: Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 6,2702 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 40,1816 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 40,1816 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 33,993 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 38,1502 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 38,1502 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0356 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0356 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Khóa cửa then ngang | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 9,792 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,955 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,955 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,2055 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0249 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 4,2836 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,5451 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,9338 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 7,4417 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,2707 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5414 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 1,3435 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3239 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,0299 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cấu kiện |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 37 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,52 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 2,52 | m3 |
| BV | TRƯỜNG TH&THCS VÂN HỘI, XÃ VÂN HỘI: Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu Chương V | 2,0474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Gia công giá để téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp giá để téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,0432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,144 | m3 |
| BW | TRƯỜNG TH&THCS VÂN HỘI, XÃ VÂN HỘI: Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Van xả xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa nhựa đường kính van 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 24 | Thùng đựng nước 150 lít | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Gáo nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Chổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Thùng đựng rác | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| BX | TRƯỜNG TH&THCS VÂN HỘI, XÃ VÂN HỘI: Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 13 | Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| BY | TRƯỜNG MẦM NON VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 5,0771 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,3862 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,1752 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5247 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 2,4686 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 2,609 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,4939 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 10,0292 | m2 |
| BZ | TRƯỜNG MẦM NON VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,9488 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 4,6 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khóa quả đấm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1008 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0111 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0105 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| CA | TRƯỜNG MẦM NON VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 7,4417 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5358 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| CB | TRƯỜNG MẦM NON VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 2,0474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Gia công giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,0432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1152 | m3 |
| CC | TRƯỜNG MẦM NON VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Vòi xịt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi Inox d20 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| CD | TRƯỜNG MẦM NON VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| CE | TRƯỜNG TH&THCS VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 5,0771 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,3862 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,1752 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5247 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 2,4686 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 2,609 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,4939 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 10,0292 | m2 |
| CF | TRƯỜNG TH&THCS VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,9488 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 4,6 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khóa quả đấm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1008 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0111 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0105 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| CG | TRƯỜNG TH&THCS VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 7,4417 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5358 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| CH | TRƯỜNG TH&THCS VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 2,0474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Gia công giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,0432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1152 | m3 |
| CI | TRƯỜNG TH&THCS VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR; d25mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR; d20mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Vòi xịt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi Inox d20 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| CJ | TRƯỜNG TH&THCS VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 13 | Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| CK | TRƯỜNG TH&THCS VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 10,1929 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,7001 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,7842 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 4,221 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 4,9491 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 5,25 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,09 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 3,09 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,8685 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 13,6466 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 7,92 | m2 |
| CL | TRƯỜNG TH&THCS VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 6,4647 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 40,5016 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 40,5016 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 34,713 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 41,8152 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 41,8152 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0356 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0356 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu Chương V | 8,72 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Khóa cửa then ngang | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 8,72 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 13,952 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 4,35 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 4,35 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,2202 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0286 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 4,2836 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,5451 | 100m2 |
| CM | TRƯỜNG TH&THCS VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 7,4417 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5358 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m3 |
| CN | TRƯỜNG TH&THCS VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 2,0474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Gia công giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,0432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,144 | m3 |
| CO | TRƯỜNG TH&THCS VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 46 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Van xả xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa nhựa đường kính van 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 25 | Thùng đựng nước 150 lít | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Gáo nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 27 | Chổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 28 | Thùng đựng rác | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 29 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 30 | Ống nhựa C3 đường kính d20 đục lỗ | Theo yêu cầu Chương V | 4,6 | m |
| CP | TRƯỜNG TH&THCS VIỆT CƯỜNG, XÃ VIỆT CƯỜNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| CQ | TRƯỜNG TH&THCS BẢO HƯNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 10,1929 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,7001 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,7842 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 4,221 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 4,9491 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 5,25 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,09 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 3,09 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,8685 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 13,6466 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 7,92 | m2 |
| CR | TRƯỜNG TH&THCS BẢO HƯNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ):Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 6,4647 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 40,5016 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 40,5016 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 34,713 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 41,8152 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 41,8152 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0356 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0356 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu Chương V | 8,72 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Khóa cửa then ngang | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 8,72 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 13,952 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 4,35 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 4,35 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,2202 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0286 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 4,2836 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,5451 | 100m2 |
| CS | TRƯỜNG TH&THCS BẢO HƯNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 7,4417 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5358 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m3 |
| CT | TRƯỜNG TH&THCS BẢO HƯNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V | 2,0474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Gia công giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,0432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,144 | m3 |
| CU | TRƯỜNG TH&THCS BẢO HƯNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Điện+ cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 46 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Van xả xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa nhựa đường kính van 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 25 | Thùng đựng nước 150 lít | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Gáo nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 27 | Chổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 28 | Thùng đựng rác | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 29 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 30 | Ống nhựa C3 đường kính d20 đục lỗ | Theo yêu cầu Chương V | 4,6 | m |
| CV | TRƯỜNG TH&THCS BẢO HƯNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| CW | TRƯỜNG TH&THCS BẢO HƯNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa C3; d27 | Theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Giếng khoan + máy bơm (khoán gọn) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi