Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141395-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201141316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Dầu Tiếng năm 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 15:44:00 đến ngày 2020-11-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,754,790,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,664 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 100m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,13 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,136 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,372 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,832 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,437 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 tấn
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 100m2
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,644 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 tấn
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,203 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,65 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,232 tấn
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,245 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,472 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,917 tấn
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,417 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,787 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,129 tấn
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,073 m3
29 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,89 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,453 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,472 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,593 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,892 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,607 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,845 tấn
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 100m3
41 Cung cấp đất nâng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,2 m3
42 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,261 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,559 m3
44 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,889 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,033 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,197 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,632 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,176 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,182 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,341 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,149 m3
55 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,116 m2
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,544 m2
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,87 m2
58 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 997,11 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,896 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450,06 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495,065 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,53 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 997,11 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.093,021 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,53 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.090,131 m2
67 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,094 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,135 m2
69 Lắp đặt ống thép Ø60, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m
70 Lắp đặt ống thép Ø34x1,2, L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m
71 Lát nền, sàn, gạch granite 800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,825 m2
72 Lát nền, sàn, gạch granite 800x800 nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,86 m2
73 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,22 m2
74 Lát nền, sàn, gạch granite nhám mặt 300x300 màu tối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,115 m2
75 Lát đá granite màu đen D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,96 m2
76 Lát đá granite màu đen D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,751 m2
77 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite màu đen D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,55 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,6 m
79 Công tác ốp gạch vào chân cầu thang tiết diện gạch granite 800x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,405 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 800x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,67 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá rối kích thước viên tự do Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,57 m2
83 Cung cấp cửa đi nhôm d2mm, kính trắng cường lực D10ly, hệ 55 theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,72 m2
84 Cung cấp cửa sắt pano tole dập nổi D2mm ốp 2 mặt theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
85 Cung cấp cửa đi nhôm d2mm, kính mờ cường lực D8ly, hệ 55 theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,064 m2
86 Cung cấp cửa sổ nhôm d1.4mm, kính trắng cường lực D8ly, hệ 55 theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,08 m2
87 Cung cấp cửa nhôm d1.4mm, kính mờ cường lực D8ly, hệ 93 theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
88 Cung cấp khung thép, kính trắng cường lực D8ly theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m2
89 Cung cấp khung nhôm d1,4mm, kính trắng cường lực D8ly, hệ 55 theo thiết kế(bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,43 m2
90 Cung cấp khung nhôm d2mm, kính trắng cường lực D10ly, hệ 55 theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
91 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,44 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,856 m2
93 Cung cấp hoa sắt cửa sổ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,17 m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,17 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,17 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,6 m
97 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,2 m
98 Thi công trần nhôm clip-in kích thước 600x600 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,94 m2
99 Lắp đặt kính tráng thuỷ D8ly kích thước 700*1300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt kính tráng thuỷ D8ly kích thước 700*2700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Cung cấp lắp đặt vách compact chống ẩm D18 ngăn âu tiểu nam (bao gồm phụ kiện inox 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,566 m2
102 Sản xuất, lắp đặt khung inox-304 vuông 30x30x1,4 đỡ lavabo nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m2
103 Sản xuất, lắp đặt cửa lên mái khung cánh mở inox hộp 30x30x1,0 theo thiết kế bao gồm phụ kiện tay nắm inox d2 dài 200, rộng 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m2
104 Sản xuất lan can cầu thang trụ đứng inox -304 hộp 40x40x2.0, song đứng inox304 hộp 20x20x1.0, song ngang inox-304 hộp 30x30x2.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,589 m2
105 Sản xuất lan can ram dốc trụ đứng inox304 Ø42x1.2, tay vịn inox304 Ø42x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,229 m2
106 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,818 m2
107 Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông D4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 100m2
108 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,055 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,055 tấn
110 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,986 100m2
111 Trồng cây hoa nhài ck500/bụi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
112 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,95 m3
113 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,374 10m3
114 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,076 10m3
115 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,252 100m3
116 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,59 100m3
B TỔNG THỂ CÁC HẠNG MỤC PHỤ
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m3
2 Lát gạch Terrazo 400x400x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.320 m2
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,234 m3
4 Xoa nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,56 m2
5 Lăn tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,56 m2
6 Cung cấp đất nâng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,096 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,253 m3
10 Xoa nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,02 m2
11 Lăn tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,02 m2
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
13 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,644 m2
14 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,614 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,21 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,57 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,558 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,716 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,987 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,564 m2
25 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,072 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,922 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,994 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,399 100m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
33 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,608 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,608 m3
36 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 100m2
37 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,543 tấn
38 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,543 tấn
39 Gia công giằng mái thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
40 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
41 Cung cấp, lắp đặt bu lông M10, L=30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 bộ
42 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,786 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 m3
48 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
51 Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø10, l=0,25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
52 Gia công cột bằng ống inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 tấn
53 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 tấn
54 Cung cấp, lắp đặt ròng rọc, quả cầu inox, cáp treo cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Cung cấp, lắp đặt cờ tổ quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
56 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,096 m3
57 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,317 m2
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m3
60 Cung cấp đất nâng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,305 m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,436 100m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,076 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,833 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,862 m3
66 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,333 m3
67 Xoa nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,55 m2
68 Lăn tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,55 m2
69 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 100m2
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m2
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 tấn
77 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 tấn
78 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 tấn
79 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 tấn
80 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 tấn
81 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,421 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,421 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,245 m2
84 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,874 100m2
85 Bulon neo M18, L=600mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m3
88 Cung cấp đất nâng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,305 m3
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,436 100m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,076 m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,833 m3
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,862 m3
94 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,333 m3
95 Xoa nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,55 m2
96 Lăn tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,55 m2
97 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 100m2
98 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m2
99 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 tấn
105 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 tấn
106 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 tấn
107 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 tấn
108 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 tấn
109 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,421 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,421 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,245 m2
112 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,874 100m2
113 Bulon neo M18, L=600mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
114 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,096 100m3
115 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,882 100m3
116 Cung cấp đất nâng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,429 m3
117 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,305 100m3
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,419 m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,677 m3
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,495 m3
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,508 m3
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 m3
123 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,902 m3
124 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,32 m3
125 Xoa nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,8 m2
126 Lăn tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,8 m2
127 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,573 100m2
128 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m2
129 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,731 100m2
130 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 100m2
131 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 100m2
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,566 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,538 tấn
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,508 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
139 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,436 tấn
140 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,436 tấn
141 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,049 tấn
142 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,049 tấn
143 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,868 tấn
144 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,868 tấn
145 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,805 tấn
146 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,805 tấn
147 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,805 m2
148 Sản xuất, lắp dựng ti giằng xà gổ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
149 Sản xuất, lắp dựng cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
150 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,993 100m2
151 Bulon neo M20, L=700mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
152 Bulon neo M20, L=60mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 bộ
153 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,093 m3
154 Căng lưới thép gia cố chống nứt tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 m2
155 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,194 m2
156 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,155 m2
157 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,17 m2
158 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,025 m2
159 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,04 m2
160 Cắt chỉ rộng 20, sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3 m
161 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,519 m2
162 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,065 m2
163 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,349 m2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,235 m2
165 Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 8ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,738 m2
166 Sản xuất cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 93, kính cường lực dày 8ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
167 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,938 m2
168 Sản xuất khung bảo vệ sắt hộp (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
169 Gia công khung lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,05 m2
170 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,25 m2
171 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,988 m2
172 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 100m3
173 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,278 m3
174 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m3
175 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
176 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,376 m3
177 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m3
178 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 m3
179 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 m3
180 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
181 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 m3
182 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
183 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
184 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m2
185 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
186 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m2
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,394 tấn
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,913 tấn
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,327 tấn
192 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
194 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,021 m3
195 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
196 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m2
197 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,68 m2
198 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
199 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m
200 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m2
201 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,78 m2
202 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,45 m2
203 Công tác ốp đá bóc 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m2
204 Gia công hàng rào song sắt inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,35 m2
205 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,35 m2
206 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m3
207 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,252 m3
208 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m3
209 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m3
210 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,135 m3
211 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 m3
212 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 m3
213 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,299 m3
214 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
215 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
216 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
217 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
218 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 100m2
219 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
220 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
221 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,612 m3
222 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,91 m2
223 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
224 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m2
225 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m
226 kẻ ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
227 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,91 m2
228 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,43 m2
229 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,34 m2
230 Công tác ốp đá bóc 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,485 m2
231 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,745 m2
232 Gia công cửa song sắt inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,926 m2
233 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,926 m2
234 Sản xuất lắp dựng đường ray cổng lùa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ray
235 Sản xuất lắp dựng bánh xe cổng lùa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
236 Sản xuất lắp dựng mô tơ cửa cổng lùa tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
237 Sản xuất lắp dựng chữ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
238 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m3
239 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 m3
240 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m3
241 Đắp đất nâng nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
242 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,252 m3
243 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,986 m3
244 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
245 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,006 m3
246 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,795 m3
247 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 m3
248 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,484 m3
249 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,508 m3
250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,064 m3
251 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m2
252 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
253 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
254 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m2
255 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
256 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
257 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m2
258 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
259 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
260 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 tấn
261 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
262 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
263 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,755 m3
264 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,655 m3
265 Căng lưới thép gia cố chống nứt tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,048 m2
266 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m2
267 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,728 m2
268 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,567 m2
269 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,904 m2
270 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,516 m2
271 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9 m2
272 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m
273 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,704 m2
274 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,32 m2
275 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,128 m2
276 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,896 m2
277 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
278 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,56 m2
279 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,56 m2
280 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 m2
281 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m2
282 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch thạch anh 150x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m2
283 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
284 Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 55, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
285 Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 93, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,58 m2
286 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,78 m2
287 Sản xuất bông sắt cửa sổ khung sắt hộp, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,22 m2
288 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,22 m2
289 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,22 m2
290 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 100m3
291 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,532 m3
292 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 100m3
293 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m3
294 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,492 m3
295 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,202 m3
296 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,375 m3
297 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,887 m3
298 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,482 m3
299 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,447 m3
300 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 100m2
301 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m2
302 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 100m2
303 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,496 100m2
304 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 100m2
305 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,947 m3
306 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,247 m3
307 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,149 m2
308 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,784 m2
309 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,365 m2
310 Kẻ chỉ rộng 20, sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 723,29 m
311 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,664 m2
312 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,149 m2
313 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,813 m2
C HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Cung cấp đất mùn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,08 m3
2 Trồng mới cây dầu, cao H>5m; đường kính Ø > 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
3 Trồng mới cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,752 100m2
D HM: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp dựng cần đèn STK D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cần đèn
2 Lắp dựng cần đèn STK + trụ đèn, H=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
3 Khung móng trụ STK 8m, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
4 Lắp đèn LED 100W (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 choá
5 Rãi cáp ngầm CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
6 Lắp đặt ống điện PVC Ø25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
7 Lắp đặt ống điện PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
8 Lắp đặt ống điện PVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
9 Lắp đặt ống điện PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m
10 Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
11 Rãi cáp ngầm CXV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
12 Rãi cáp ngầm CXV 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 100m
13 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,632 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
25 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
27 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
28 Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
29 Cọc đồng L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
30 Mối Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối
31 Hóa chất ram Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
34 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 100m3
38 Sản xuất, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
39 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
40 Lắp đặt ống điện PVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
41 Cáp quang 4 cor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
42 Cáp điện thoại 2 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
43 Cáp mạng UPT cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
44 Lắp đặt hộp đấu nối thông tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
45 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 m3
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m2
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
57 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
59 Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
60 Lắp đặt ổ cắm data, tel + đế âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
62 Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
63 Lắp đặt ống điện PVC Ø25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
64 Cọc đồng L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
65 Mối Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
66 Hóa chất ram Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
69 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m3
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m3
73 Sản xuất, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
74 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
75 Lắp đặt kim thu sét bằng đồng, l=1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
76 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
77 Lắp đặt các loại sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 sứ
78 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
79 Cọc đồng L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
80 Mối Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mối
81 Hóa chất ram Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
82 Lắp đặt ống điện PVC Ø32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
83 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m3
85 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
86 Đèn LED có chóa phản quang, L=1200mm P=2x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
87 Đèn LED có chóa phản quang, L=1200mm P=1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
88 Đèn LED có chóa phản quang, L=600mm P=1x9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
89 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
90 Lắp đặt đèn ốp trần tròn D160/9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
91 Lắp đặt máy lạnh 1,5 HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
92 Lắp đặt máy lạnh 1 HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
93 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
94 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
95 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
96 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
98 Dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
99 Lắp đặt quạt hút âm tường 600 CMH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
100 Lắp đặt tủ âm 6 mod Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
101 Lắp đặt tủ âm 9 mod Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 tủ
102 Lắp đặt tủ âm 12 mod Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
103 Lắp đặt tủ âm 18 mod Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
104 Lắp đặt MCB 2P 100A, 10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt MCB 2P 60A, 10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt MCB 2P 20A, 6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
107 Lắp đặt MCB 2P 25A, 6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt RCBO 2P 16A, 30mA, 4,5ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
109 Lắp đặt MCB 1P 25A, 6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt MCB 1P 20A, 6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
111 Lắp đặt MCB 1P 16A, 4,5ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
112 Lắp đặt MCB 1P 10A, 4,5ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
113 Lắp đặt ổ cắm ba chấu + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
114 Lắp đặt ống điện PVC Ø32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
115 Lắp đặt ống điện PVC Ø25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
116 Lắp đặt ống điện PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
117 dây CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
118 dây CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
119 Cáp CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
120 Cáp CV 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
121 dây CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
122 dây CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
123 Cáp CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
124 Cáp CV 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
125 Cáp CXV1-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
126 Cáp CXV2-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
127 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
128 Ổ cắm tivi + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Ổ cắm data + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
130 Tủ rack 18U kt 600x600x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
131 Switch 16 port + path panrl 16 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt modem adsl 4 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Tổng đài 3 trung kế, 16 máy nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
134 Lắp đặt phiến đấu idf 20 pair Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Bộ phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Bộ chia tivi 1-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Bộ khuếch đại tín hiệu tivi 45 db Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
138 Cáp mạng UPT cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
139 Cáp tivi RG6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
140 Cáp điện thoại 2 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
141 Lắp đặt ống điện PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
142 Lắp đặt ống điện PVC Ø25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
143 Lắp đặt ống điện PVC Ø32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
144 Hộp trung gian 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
145 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
146 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
147 Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
148 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
149 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
150 Trung tâm báo cháy 4 zone, chống sét lan truyền, bộ accquy 2AH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
151 Cáp 2C-CVV/FR 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
152 Lắp đặt ống điện PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
153 Lắp đặt ống điện PVC Ø25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
154 Lắp đặt ống điện PVC Ø32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
155 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
156 Lắp đặt ống điện PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m
157 Cáp 2C-CVV/FR 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m
158 dây CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m
159 Đèn Exit thoát hiểm, pin lưu trữ 2H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
160 Đèn Emergency chiếu sáng khẩn cấp, pin lưu trữ 2H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
161 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
162 Đèn LED có chóa phản quang, L=1200mm P=1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
163 Đèn LED có chóa phản quang, L=600mm P=1x9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
164 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
165 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
166 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
168 Lắp đặt tủ âm 9 mod Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
169 Lắp đặt MCB 2P 25A, 6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
170 Lắp đặt RCBO 2P 16A, 30mA, 4,5ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
171 Lắp đặt MCB 1P 10A, 4,5ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
172 Lắp đặt ổ cắm ba chấu + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
173 Lắp đặt ống điện PVC Ø32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
174 Lắp đặt ống điện PVC Ø25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
175 Lắp đặt ống điện PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
176 dây CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
177 dây CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
178 dây CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
179 dây CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
180 dây CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
181 dây CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
182 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
183 Lắp đặt các loại đồng hồ nước D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
184 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
185 Lắp đặt van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
187 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32, PN12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m
188 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN27, ≥ PN12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
189 Lắp đặt co uPVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
190 Lắp đặt tê uPVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
191 Lắp đặt tê giảm uPVC DN34-DN27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
192 Lắp đặt co uPVC DN27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
193 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m3
194 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 100m3
195 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m3
196 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 100m3
197 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
198 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
199 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m3
200 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
201 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m3
202 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
203 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
204 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
205 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
206 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
207 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
208 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
209 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
210 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,312 m3
211 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
212 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,84 m2
213 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,943 100m3
214 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,886 100m3
215 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,943 100m3
216 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,672 m3
217 Lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
218 Lắp đặt ống bê tông Ø400 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,25 đoạn ống
219 Jon cao su nối ống bê tông Ø400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,25 đoạn ống
220 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m3
221 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m3
222 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m3
223 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m3
224 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592 m3
225 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cấu kiện
226 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m2
227 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
228 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
229 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,063 m3
230 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
231 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,042 m2
232 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m3
233 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
234 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m3
235 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
236 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
237 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,412 m3
238 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cấu kiện
239 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
240 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 100m2
241 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
243 Gia công thép hình mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,729 tấn
244 Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
245 Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
246 Lắp đặt co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
247 Lắp đặt co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
248 Lắp đặt co giảm PPR D32-D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
249 Lắp đặt van khóa PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
250 Lắp đặt van khóa PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
251 Lắp đặt co giảm PPR D25-D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
252 Lắp đặt tê giảm PPR D25-D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
253 Lắp đặt tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
254 Lắp đặt máy nước nóng NLMT 360L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
255 Lắp đặt bồn nước inox 60l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
256 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
257 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, PN12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
258 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, PN12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
259 Lắp đặt co giảm uPVC D34-D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
260 Lắp đặt co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
261 Lắp đặt tê uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
262 Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
263 Lắp đặt van khóa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
264 Lắp đặt tê uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
265 Lắp đặt tê giảm ren trong uPVC D27-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
266 Lắp đặt van khóa uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
267 Lắp đặt van phao cơ D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
268 Lắp đặt van phao cơ D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
269 Lắp đặt bồn nước inox 2000l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
270 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
271 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
272 Lắp đặt vòi rửa tay inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
273 Lắp đặt xi phong chậu rửa tay kèm bộ xả inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
274 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
275 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
276 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
277 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
278 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
279 Lắp đặt chậu tiểu nam kèm bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
280 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
281 Phễu thu sàn 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
282 Lắp đặt Vòi sen tắm (nóng lạnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
283 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
284 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
285 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
286 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
287 Lắp đặt lơi uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
288 Lắp đặt thông tắc uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
289 Lắp đặt bộ nối kiểm tra uPVC D90 + nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
290 Lắp đặt Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
291 Lắp đặt thỏ Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
292 Lắp đặt T cong uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
293 Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
294 Lắp đặt lơi uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
295 Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
296 Lắp đặt tê cong uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
297 Lắp đặt Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
298 Lắp đặt lơi uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
299 Lắp đặt co uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
300 Lắp đặt thông tắc uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
301 Lắp đặt bô nối thông tắc uPVC D114 + nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
302 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m3
303 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m3
304 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m3
305 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 m3
306 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,292 m3
307 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
308 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
309 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
310 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
311 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
312 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,595 m3
313 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
314 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
315 Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 m3
316 Cung cấp, lắp đặt than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 m3
317 Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 m3
318 Lắp đặt bích trơn uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
319 Lắp đặt bích trơn uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
320 Lắp đặt bích trơn uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
321 Lắp đặt ty treo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
322 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m3
323 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
324 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3
325 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn ống
326 Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 m3
327 Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 m3
328 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 m3
329 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
330 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
331 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
332 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
333 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
334 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m3
335 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
336 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
337 Lắp đặt lơi uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
338 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
339 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
340 Lắp đặt lơi uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
341 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
342 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
343 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
344 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
345 Lắp đặt vòi rửa tay inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
346 Lắp đặt xi phong chậu rửa tay kèm bộ xả inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
347 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
348 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
349 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
350 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
351 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
352 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
353 Phễu thu sàn 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
354 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
355 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
356 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
357 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
358 Lắp đặt lơi uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
359 Lắp đặt thỏ uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
360 Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
361 Lắp đặt lơi uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
362 Lắp đặt lơi uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
363 Lắp đặt co uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
364 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
365 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m3
366 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m3
367 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 m3
368 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 m3
369 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
370 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
371 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
372 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m2
373 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
374 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,152 m3
375 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,04 m2
376 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
377 Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 m3
378 Cung cấp, lắp đặt than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 m3
379 Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 m3
380 Lắp đặt bích trơn uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
381 Lắp đặt bích trơn uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
382 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
383 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m3
384 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
385 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
386 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn ống
387 Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 m3
388 Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 m3
389 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 m3
390 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
391 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
392 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
E HM: SAN NỀN
1 Ủi quang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,462 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,767 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,767 100m3
4 Cung cấp đất san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.777,65 m3
5 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,777 100m3
F THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1 Logo ngành công an dập nổi bằng đồng theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Chữ inox-304 " Vì an ninh Tổ Quốc" dập nổi D30, cao 300 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Máy lạnh 1,5 HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Máy lạnh 1 HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Bơm Giếng khoan trục ngang 1P - 1,85KW, H = 32m-max 18,6m3/h) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
6 Bơm tăng áp tự động 200w-220V-H = 10m, 45L/phút) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
7 Giếng khoan + bộ hút sâu (D60, Htb=30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Bình chữa cháy ABC loại MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
9 Bình CO2 loại MT5 loại MFZ8 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
10 Bảng nội quy PCCC (mica) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
11 Bảng tiêu lệnh chữa cháy (mica) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
12 Giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->