Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201141316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Dầu Tiếng năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 15:44:00 đến ngày 2020-11-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,754,790,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,664 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,13 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,136 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,372 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,437 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,644 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,203 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,245 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,917 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,417 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,787 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,129 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,073 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,89 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,453 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,472 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,892 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,607 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,845 | tấn |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,2 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,261 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,559 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,889 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,033 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,197 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,182 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,341 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,149 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,116 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,544 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,87 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 997,11 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,896 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,06 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,065 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,53 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 997,11 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.093,021 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,53 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.090,131 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,094 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,135 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống thép Ø60, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép Ø34x1,2, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch granite 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,825 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch granite 800x800 nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,86 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám mặt 300x300 màu tối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,115 | m2 |
| 75 | Lát đá granite màu đen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,96 | m2 |
| 76 | Lát đá granite màu đen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,751 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite màu đen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,55 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6 | m |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân cầu thang tiết diện gạch granite 800x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,405 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 800x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,67 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá rối kích thước viên tự do | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,57 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi nhôm d2mm, kính trắng cường lực D10ly, hệ 55 theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,72 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa sắt pano tole dập nổi D2mm ốp 2 mặt theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi nhôm d2mm, kính mờ cường lực D8ly, hệ 55 theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,064 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ nhôm d1.4mm, kính trắng cường lực D8ly, hệ 55 theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,08 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa nhôm d1.4mm, kính mờ cường lực D8ly, hệ 93 theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 88 | Cung cấp khung thép, kính trắng cường lực D8ly theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 89 | Cung cấp khung nhôm d1,4mm, kính trắng cường lực D8ly, hệ 55 theo thiết kế(bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,43 | m2 |
| 90 | Cung cấp khung nhôm d2mm, kính trắng cường lực D10ly, hệ 55 theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 91 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,856 | m2 |
| 93 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,17 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,17 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,17 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,6 | m |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2 | m |
| 98 | Thi công trần nhôm clip-in kích thước 600x600 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,94 | m2 |
| 99 | Lắp đặt kính tráng thuỷ D8ly kích thước 700*1300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt kính tráng thuỷ D8ly kích thước 700*2700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Cung cấp lắp đặt vách compact chống ẩm D18 ngăn âu tiểu nam (bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,566 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt khung inox-304 vuông 30x30x1,4 đỡ lavabo nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cửa lên mái khung cánh mở inox hộp 30x30x1,0 theo thiết kế bao gồm phụ kiện tay nắm inox d2 dài 200, rộng 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m2 |
| 104 | Sản xuất lan can cầu thang trụ đứng inox -304 hộp 40x40x2.0, song đứng inox304 hộp 20x20x1.0, song ngang inox-304 hộp 30x30x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,589 | m2 |
| 105 | Sản xuất lan can ram dốc trụ đứng inox304 Ø42x1.2, tay vịn inox304 Ø42x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,229 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,818 | m2 |
| 107 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông D4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,055 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,055 | tấn |
| 110 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,986 | 100m2 |
| 111 | Trồng cây hoa nhài ck500/bụi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 112 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 113 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,374 | 10m3 |
| 114 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,076 | 10m3 |
| 115 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,59 | 100m3 |
| B | TỔNG THỂ CÁC HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazo 400x400x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.320 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,234 | m3 |
| 4 | Xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,56 | m2 |
| 5 | Lăn tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,56 | m2 |
| 6 | Cung cấp đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,096 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,253 | m3 |
| 10 | Xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,02 | m2 |
| 11 | Lăn tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,02 | m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,644 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,614 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,57 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,558 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,987 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,564 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,922 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,994 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 33 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | tấn |
| 39 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10, L=30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,786 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø10, l=0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Gia công cột bằng ống inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ròng rọc, quả cầu inox, cáp treo cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 56 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,096 | m3 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,317 | m2 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 60 | Cung cấp đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,305 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,076 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,833 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,862 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,333 | m3 |
| 67 | Xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,55 | m2 |
| 68 | Lăn tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,55 | m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | tấn |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,245 | m2 |
| 84 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | 100m2 |
| 85 | Bulon neo M18, L=600mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 88 | Cung cấp đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,305 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,076 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,833 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,862 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,333 | m3 |
| 95 | Xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,55 | m2 |
| 96 | Lăn tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,55 | m2 |
| 97 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | tấn |
| 105 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | tấn |
| 107 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 108 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,245 | m2 |
| 112 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | 100m2 |
| 113 | Bulon neo M18, L=600mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | 100m3 |
| 116 | Cung cấp đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,429 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,305 | 100m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,419 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,677 | m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,495 | m3 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,508 | m3 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,902 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,32 | m3 |
| 125 | Xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,8 | m2 |
| 126 | Lăn tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,8 | m2 |
| 127 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 139 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,436 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,436 | tấn |
| 141 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,049 | tấn |
| 142 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,049 | tấn |
| 143 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | tấn |
| 144 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | tấn |
| 145 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,805 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,805 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,805 | m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng ti giằng xà gổ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 150 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,993 | 100m2 |
| 151 | Bulon neo M20, L=700mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 152 | Bulon neo M20, L=60mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | bộ |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,093 | m3 |
| 154 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,194 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,155 | m2 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,17 | m2 |
| 158 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,025 | m2 |
| 159 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,04 | m2 |
| 160 | Cắt chỉ rộng 20, sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | m |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,519 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,065 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,349 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,235 | m2 |
| 165 | Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 8ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,738 | m2 |
| 166 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 93, kính cường lực dày 8ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 167 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,938 | m2 |
| 168 | Sản xuất khung bảo vệ sắt hộp (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 169 | Gia công khung lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,05 | m2 |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,25 | m2 |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,988 | m2 |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 173 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | m3 |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 178 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | m3 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m3 |
| 180 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | m3 |
| 182 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 183 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 184 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 185 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 186 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | m3 |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m2 |
| 197 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,68 | m2 |
| 198 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 199 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m |
| 200 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m2 |
| 201 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,78 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,45 | m2 |
| 203 | Công tác ốp đá bóc 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m2 |
| 204 | Gia công hàng rào song sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m2 |
| 205 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m2 |
| 206 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 207 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | m3 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 210 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | m3 |
| 211 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 212 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | m3 |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,299 | m3 |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 215 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 216 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 218 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 219 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 220 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 221 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,612 | m3 |
| 222 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,91 | m2 |
| 223 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 224 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m2 |
| 225 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m |
| 226 | kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 227 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,91 | m2 |
| 228 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m2 |
| 229 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,34 | m2 |
| 230 | Công tác ốp đá bóc 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m2 |
| 231 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,745 | m2 |
| 232 | Gia công cửa song sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,926 | m2 |
| 233 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,926 | m2 |
| 234 | Sản xuất lắp dựng đường ray cổng lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ray |
| 235 | Sản xuất lắp dựng bánh xe cổng lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 236 | Sản xuất lắp dựng mô tơ cửa cổng lùa tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 237 | Sản xuất lắp dựng chữ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 238 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 239 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 240 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 241 | Đắp đất nâng nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 242 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 243 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,986 | m3 |
| 244 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 245 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,006 | m3 |
| 246 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | m3 |
| 247 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 248 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,484 | m3 |
| 249 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | m3 |
| 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | m3 |
| 251 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 252 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 253 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 254 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 255 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 256 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 257 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 263 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,755 | m3 |
| 264 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,655 | m3 |
| 265 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,048 | m2 |
| 266 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 267 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,728 | m2 |
| 268 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,567 | m2 |
| 269 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,904 | m2 |
| 270 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,516 | m2 |
| 271 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9 | m2 |
| 272 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m |
| 273 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,704 | m2 |
| 274 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,32 | m2 |
| 275 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,128 | m2 |
| 276 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,896 | m2 |
| 277 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 278 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,56 | m2 |
| 279 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,56 | m2 |
| 280 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m2 |
| 281 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m2 |
| 282 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch thạch anh 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m2 |
| 283 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 284 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 55, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 285 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 93, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | m2 |
| 286 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | m2 |
| 287 | Sản xuất bông sắt cửa sổ khung sắt hộp, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m2 |
| 288 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m2 |
| 289 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m2 |
| 290 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100m3 |
| 291 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,532 | m3 |
| 292 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 293 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 294 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,492 | m3 |
| 295 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,202 | m3 |
| 296 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | m3 |
| 297 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,887 | m3 |
| 298 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,482 | m3 |
| 299 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | m3 |
| 300 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 301 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 302 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m2 |
| 303 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 304 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 305 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,947 | m3 |
| 306 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,247 | m3 |
| 307 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,149 | m2 |
| 308 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,784 | m2 |
| 309 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,365 | m2 |
| 310 | Kẻ chỉ rộng 20, sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,29 | m |
| 311 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,664 | m2 |
| 312 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,149 | m2 |
| 313 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,813 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,08 | m3 |
| 2 | Trồng mới cây dầu, cao H>5m; đường kính Ø > 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 3 | Trồng mới cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,752 | 100m2 |
| D | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng cần đèn STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 2 | Lắp dựng cần đèn STK + trụ đèn, H=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 3 | Khung móng trụ STK 8m, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn LED 100W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | choá |
| 5 | Rãi cáp ngầm CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống điện PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 11 | Rãi cáp ngầm CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 12 | Rãi cáp ngầm CXV 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 27 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 29 | Cọc đồng L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 30 | Mối Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 31 | Hóa chất ram | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 39 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 40 | Lắp đặt ống điện PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 41 | Cáp quang 4 cor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 42 | Cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 43 | Cáp mạng UPT cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp đấu nối thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 57 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 59 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm data, tel + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 64 | Cọc đồng L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 65 | Mối Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 66 | Hóa chất ram | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 69 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 74 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét bằng đồng, l=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 77 | Lắp đặt các loại sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | sứ |
| 78 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Cọc đồng L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 80 | Mối Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối |
| 81 | Hóa chất ram | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 82 | Lắp đặt ống điện PVC Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 85 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 86 | Đèn LED có chóa phản quang, L=1200mm P=2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 87 | Đèn LED có chóa phản quang, L=1200mm P=1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Đèn LED có chóa phản quang, L=600mm P=1x9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 89 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D160/9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt máy lạnh 1,5 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 92 | Lắp đặt máy lạnh 1 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 98 | Dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 99 | Lắp đặt quạt hút âm tường 600 CMH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ âm 6 mod | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 101 | Lắp đặt tủ âm 9 mod | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tủ |
| 102 | Lắp đặt tủ âm 12 mod | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt tủ âm 18 mod | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đặt MCB 2P 100A, 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 2P 60A, 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P 20A, 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt RCBO 2P 16A, 30mA, 4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống điện PVC Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 116 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 117 | dây CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 118 | dây CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 119 | Cáp CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 120 | Cáp CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 121 | dây CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 122 | dây CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 123 | Cáp CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 124 | Cáp CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 125 | Cáp CXV1-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 126 | Cáp CXV2-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 127 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 128 | Ổ cắm tivi + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Ổ cắm data + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Tủ rack 18U kt 600x600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 131 | Switch 16 port + path panrl 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt modem adsl 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Tổng đài 3 trung kế, 16 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 134 | Lắp đặt phiến đấu idf 20 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Bộ chia tivi 1-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi 45 db | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Cáp mạng UPT cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 139 | Cáp tivi RG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 140 | Cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 141 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 142 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt ống điện PVC Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 144 | Hộp trung gian 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 145 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 146 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 147 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 148 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 149 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Trung tâm báo cháy 4 zone, chống sét lan truyền, bộ accquy 2AH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 151 | Cáp 2C-CVV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 152 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 153 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt ống điện PVC Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 155 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 156 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 157 | Cáp 2C-CVV/FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 158 | dây CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 159 | Đèn Exit thoát hiểm, pin lưu trữ 2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 160 | Đèn Emergency chiếu sáng khẩn cấp, pin lưu trữ 2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 161 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 162 | Đèn LED có chóa phản quang, L=1200mm P=1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 163 | Đèn LED có chóa phản quang, L=600mm P=1x9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt tủ âm 9 mod | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 169 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt RCBO 2P 16A, 30mA, 4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống điện PVC Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 174 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 175 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 176 | dây CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 177 | dây CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 178 | dây CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 179 | dây CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 180 | dây CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 181 | dây CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 182 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 183 | Lắp đặt các loại đồng hồ nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN27, ≥ PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 189 | Lắp đặt co uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN34-DN27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt co uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 193 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m3 |
| 194 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 197 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 199 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 203 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 205 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 208 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 209 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 210 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | m3 |
| 211 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m2 |
| 213 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | 100m3 |
| 214 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | 100m3 |
| 216 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | m3 |
| 217 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống bê tông Ø400 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,25 | đoạn ống |
| 219 | Jon cao su nối ống bê tông Ø400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,25 | đoạn ống |
| 220 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 223 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 224 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 225 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cấu kiện |
| 226 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 229 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,063 | m3 |
| 230 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 231 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,042 | m2 |
| 232 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 233 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 236 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 237 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,412 | m3 |
| 238 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 239 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 240 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 241 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 243 | Gia công thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | tấn |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 246 | Lắp đặt co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt co giảm PPR D32-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt van khóa PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt van khóa PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt co giảm PPR D25-D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê giảm PPR D25-D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt máy nước nóng NLMT 360L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 255 | Lắp đặt bồn nước inox 60l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 256 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 259 | Lắp đặt co giảm uPVC D34-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 262 | Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 263 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê giảm ren trong uPVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 266 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt van phao cơ D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt bồn nước inox 2000l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 270 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 271 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 272 | Lắp đặt vòi rửa tay inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 273 | Lắp đặt xi phong chậu rửa tay kèm bộ xả inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 274 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 275 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 276 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 277 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 278 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 279 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 280 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 281 | Phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 282 | Lắp đặt Vòi sen tắm (nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 287 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 288 | Lắp đặt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 289 | Lắp đặt bộ nối kiểm tra uPVC D90 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 291 | Lắp đặt thỏ Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 292 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 295 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê cong uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 298 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 299 | Lắp đặt co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt thông tắc uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt bô nối thông tắc uPVC D114 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 302 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 303 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 304 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 305 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | m3 |
| 306 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,292 | m3 |
| 307 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 308 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 309 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 310 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 311 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 312 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,595 | m3 |
| 313 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 314 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 315 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 316 | Cung cấp, lắp đặt than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 317 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 318 | Lắp đặt bích trơn uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 319 | Lắp đặt bích trơn uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 320 | Lắp đặt bích trơn uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 321 | Lắp đặt ty treo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 322 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 323 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 324 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 325 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 326 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m3 |
| 327 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m3 |
| 328 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | m3 |
| 329 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 330 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 331 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 332 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 333 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 334 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 335 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 336 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 337 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 338 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 340 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 341 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 343 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 344 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 345 | Lắp đặt vòi rửa tay inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 346 | Lắp đặt xi phong chậu rửa tay kèm bộ xả inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 347 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 348 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 349 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 353 | Phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 356 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 358 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 359 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 360 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 361 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 362 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 363 | Lắp đặt co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 364 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 365 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 366 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 367 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 368 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 369 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 370 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 371 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 372 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 373 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 374 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,152 | m3 |
| 375 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m2 |
| 376 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 377 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 378 | Cung cấp, lắp đặt than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 379 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 380 | Lắp đặt bích trơn uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 381 | Lắp đặt bích trơn uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 382 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 383 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 384 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 385 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 386 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 387 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 388 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 389 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | m3 |
| 390 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 391 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 392 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| E | HM: SAN NỀN | |||
| 1 | Ủi quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,462 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,767 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,767 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.777,65 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,777 | 100m3 |
| F | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Logo ngành công an dập nổi bằng đồng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chữ inox-304 " Vì an ninh Tổ Quốc" dập nổi D30, cao 300 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy lạnh 1,5 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Máy lạnh 1 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bơm Giếng khoan trục ngang 1P - 1,85KW, H = 32m-max 18,6m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 6 | Bơm tăng áp tự động 200w-220V-H = 10m, 45L/phút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 7 | Giếng khoan + bộ hút sâu (D60, Htb=30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy ABC loại MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 9 | Bình CO2 loại MT5 loại MFZ8 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 10 | Bảng nội quy PCCC (mica) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 11 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy (mica) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 12 | Giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi