Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 13:13:00 đến ngày 2020-11-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 454,037,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. NỀN SÂN PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,5 | m3 |
| 2 | Xoa láng nền sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 45 | m2 |
| 3 | Cắt khe co giãn nền sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 42,5 | m |
| B | 2. NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông để đào móng, đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 131,28 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,248 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,82 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,08 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,071 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,121 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,064 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,303 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,288 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,304 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,972 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,88 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,804 | m3 |
| 17 | Bốc xếp đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,264 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,264 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,264 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (tái lập mặt bằng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,404 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (tái lập mặt bằng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,34 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,347 | tấn |
| 23 | Lắp đặt bulon D16 chân cột (M16x300) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt bulon D16 đỉnh cột (M16x100) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 48 | cái |
| 25 | Sản xuất bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,281 | tấn |
| 26 | Lắp đặt bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,281 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,816 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,56 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,221 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,347 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,816 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,56 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,221 | tấn |
| 34 | Khoan lỗ sắt, thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 19,2 | 10 lỗ |
| 35 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,832 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 183,048 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,4 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 300 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| C | 3. NHÀ XE MÔ TÔ: | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông để đào móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 39 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,456 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,368 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,56 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,037 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,082 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,81 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,63 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,24 | m3 |
| 13 | Bốc xếp đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,44 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,44 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,44 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (tái lập mặt bằng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,728 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (tái lập mặt bằng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,728 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,199 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bulon D16 chân cột (M16x300) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt bulon D16 đỉnh cột (M16x100) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | cái |
| 21 | Sản xuất bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,221 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,221 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,314 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,311 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,422 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,199 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,314 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,311 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,422 | tấn |
| 30 | Khoan lỗ sắt, thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16 | 10 lỗ |
| 31 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,232 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 90,477 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,96 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi