Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201143282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 14:33:00 đến ngày 2020-11-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,667,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,78 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5512 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,972 | m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9189 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,174 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.102,93 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1172 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,189 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8305 | 100m3 |
| 11 | Mua đá lẫn đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.319,219 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9457 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,7829 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8602 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7167 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4437 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.714,2 | m3 |
| B | Đào đắp móng cống D1000 Km0+38.58 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vụn bê tông cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,444 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2178 | 100m3 |
| 5 | Mua đá lẫn đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,833 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0141 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5222 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9538 | 100m |
| C | Thân cống D1000 Km0+38.58 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| D | Đầu cống thượng lưu D1000 Km0+38.58 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| E | Đầu cống hạ lưu D1000 Km0+38.58 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,35 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| F | Đào đắp móng cống D600 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,204 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1282 | 100m3 |
| 3 | Mua đá lẫn đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,756 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6525 | 100m |
| G | Thân cống D600 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| H | Đầu cống thượng lưu D600 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| I | Đầu cống hạ lưu D600 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi