Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng trường THCS xã Quang Minh, huyện Gia Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201139813-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng trường THCS xã Quang Minh, huyện Gia Lộc
Số hiệu KHLCNT 20201139791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 11:03:00 đến ngày 2020-11-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,007,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1519 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7039 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1752 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1923 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1923 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4687 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,378 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép dương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 1 mối nối
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1266 m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7302 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I(90% đào máy ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2471 100m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1478 100m2
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2249 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9684 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1502 100m2
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1982 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7685 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8708 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1526 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9329 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3863 m3
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7042 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6275 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8372 m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6706 100m3
36 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6524 100m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7151 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7151 100m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5746 m3
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4169 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1841 tấn
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5584 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4873 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7441 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,561 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7733 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3711 m3
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8041 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5374 tấn
52 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3738 m3
53 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7859 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7859 tấn
55 Bu lông M20x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
56 Bu lông M12x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
57 Bu lông D20 dài 400mm đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
58 Gia công xà gồ thép C150x65x18x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,077 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,077 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,348 1m2
61 Cáp tròn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
62 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
63 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1862 100m2
65 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,8494 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8136 m3
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 839,2768 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,9553 m2
70 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,41 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,42 m2
72 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8804 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.145,16 m
74 Kẻ chỉ lõm (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
75 Đắp phù điêu trạng trí (nhân công 3,5/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,84 m2
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 m3
78 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5636 m3
79 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 100m3
80 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9875 m3
81 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,987 m2
82 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,1792 m2
83 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 tấn
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 1m2
86 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7683 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7683 tấn
88 Ốp tấm ALUMINIUM mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,296 m2
89 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,0784 m2
90 Lát nền, sàn gạch Granit KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7608 m2
91 Ốp tường trụ, cột gạch Granit KT 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,412 m2
92 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,518 m2
93 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,518 m2
94 Lắp dựng biển chắn bằng tấm Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,648 m2
95 Gia công khung treo trần thạch cao thép hộp 40x80x2,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1421 tấn
96 Lắp dựng khung treo trần thạch cao thép hộp 40x80x2,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1421 tấn
97 Làm trần thạch cao nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,2534 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,9553 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.121,9744 m2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn sần KOVA KRP Texture 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060,9872 m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0714 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6817 100m2
103 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7267 100m2
104 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1008 m3
105 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100m
106 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
108 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
109 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
110 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
111 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1006 m3
112 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8396 m3
113 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6295 m2
114 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,746 m2
115 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
116 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
117 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
119 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
120 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1008 m3
121 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100m
122 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
123 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
124 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
125 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
126 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
127 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1006 m3
128 Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4077 m3
129 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9936 m2
130 Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,712 m2
131 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
132 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
133 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
134 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
135 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
136 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
139 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
140 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
141 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
142 Lắp đặt đèn Led panel 600x1200 bóng 72W âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
143 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
144 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
145 Lắp đặt đèn ốp trần 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
146 Lắp đặt đèn Copacct 100W, chóa D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
147 Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+đế+hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+đế+hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
149 Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+đế+hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
150 Lắp đặt ô cắm đôi (mặt+đế+ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
151 Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Tủ điện KT 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
154 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
155 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
158 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 426 m
161 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
162 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
163 Vòi xịt Inax CFV-102A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
164 Lắp đặt lavabo Inax L282V (EC/FC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
165 Vòi chậu rửa Inax LFV-12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
166 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Lắp đặt hộp để giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
168 Téc nước 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
174 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
175 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
181 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
183 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
186 ống kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
188 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
189 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 0.0
190 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
197 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
198 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
199 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Van phao điện ONPAS/SANPO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
201 Nút bịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
202 Bình chữa cháy khí MT3 BC Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
203 Bình cứu hỏa MFZ BC 4Kg Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
204 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
205 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6365 m3
206 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7674 m3
207 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5274 m3
208 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,56 m2
209 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m2
210 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2292 100m2
211 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2275 tấn
212 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6776 m3
213 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 1cấu kiện
214 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,82 m2
215 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9582 100m3
216 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,25 100m
217 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn BT lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 100m2
218 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
219 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2498 100m2
220 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0898 tấn
221 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0633 tấn
222 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5504 tấn
223 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,464 m3
224 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,768 tấn
225 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7238 100m2
226 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,408 m3
227 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
228 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 tấn
229 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 tấn
230 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
231 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m2
232 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0633 tấn
233 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,436 m3
234 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m2
235 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 tấn
236 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 m3
237 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
238 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,56 m2
239 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9822 100m3
240 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 100m3
241 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 100m3
B Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đầu báo khói quang Taiwan Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
5 Lắp đặt dây dẫn hai ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
6 Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo vệ dây dẫn ĐK<=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
7 Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Lắp đặ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì Automát, KT 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
9 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện Q=461m3/h, H=50mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel Q=461m3/h, H=50mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt máy bơm bù áp Q=2,4-9,6m3/h, H=108-61mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt téc nước mồi Tân Á 1500L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 Lắp đặt rỏ hút ĐK150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt rỏ hút ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống giảm rung ĐK150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống giảm rung ĐK125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt ống giảm rung ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van chặn đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt van một chiều đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt Y thép lọc rác nối bằng phương pháp hàn- ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
26 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x95+1x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
28 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
29 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
30 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
31 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
32 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - Đường kính tê 125/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
36 Lắp đặt hộp cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà KT1200x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Lắp đặt hộp cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà KT500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
38 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
39 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cuộn
40 Lắp đặt lăng chữa cháy DN65/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt lăng chữa cháy DN50/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt tê ren D40/15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
43 Lắp đặt đầu phun hướng lên 60K Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
44 Lắp đặt lắp chụp đầu phun hướng lên 60K Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
45 Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt bích thép, Đk125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cặp bích
47 Thử áp lực đường ống gang, thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 100m
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m3
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1m2
51 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 - ABC Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
52 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
53 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
55 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
56 Lắp đặt ô cắm đơn (mặt+hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt dây dẫn hai ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
58 Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫ,ĐK15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
59 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->