Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng trường THCS xã Quang Minh, huyện Gia Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng trường THCS xã Quang Minh, huyện Gia Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201139791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 11:03:00 đến ngày 2020-11-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,007,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1519 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7039 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1752 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1923 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1923 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4687 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,378 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | 1 mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1266 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7302 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I(90% đào máy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2471 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2249 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9684 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1502 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1982 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7685 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8708 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1526 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9329 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3863 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7042 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6275 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8372 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6706 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6524 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7151 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7151 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5746 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4169 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1841 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5584 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4873 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7441 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,561 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7733 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3711 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8041 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5374 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3738 | m3 |
| 53 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7859 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7859 | tấn |
| 55 | Bu lông M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 56 | Bu lông M12x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 57 | Bu lông D20 dài 400mm đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 58 | Gia công xà gồ thép C150x65x18x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,077 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,077 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,348 | 1m2 |
| 61 | Cáp tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 62 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 63 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1862 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,8494 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8136 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,2768 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,9553 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,41 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,42 | m2 |
| 72 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8804 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145,16 | m |
| 74 | Kẻ chỉ lõm (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 75 | Đắp phù điêu trạng trí (nhân công 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,84 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5636 | m3 |
| 79 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9875 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,987 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1792 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | 1m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7683 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7683 | tấn |
| 88 | Ốp tấm ALUMINIUM mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,296 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,0784 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7608 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột gạch Granit KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,412 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,518 | m2 |
| 93 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,518 | m2 |
| 94 | Lắp dựng biển chắn bằng tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,648 | m2 |
| 95 | Gia công khung treo trần thạch cao thép hộp 40x80x2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1421 | tấn |
| 96 | Lắp dựng khung treo trần thạch cao thép hộp 40x80x2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1421 | tấn |
| 97 | Làm trần thạch cao nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,2534 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,9553 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.121,9744 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn sần KOVA KRP Texture 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,9872 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0714 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6817 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7267 | 100m2 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1008 | m3 |
| 105 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 112 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8396 | m3 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6295 | m2 |
| 114 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,746 | m2 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 119 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1008 | m3 |
| 121 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 122 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 128 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4077 | m3 |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 130 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,712 | m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 133 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 136 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 140 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 141 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 142 | Lắp đặt đèn Led panel 600x1200 bóng 72W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn ốp trần 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn Copacct 100W, chóa D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+đế+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+đế+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+đế+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt ô cắm đôi (mặt+đế+ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Tủ điện KT 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 155 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 162 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 163 | Vòi xịt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt lavabo Inax L282V (EC/FC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 165 | Vòi chậu rửa Inax LFV-12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp để giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Téc nước 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 186 | ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 190 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Van phao điện ONPAS/SANPO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 201 | Nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Bình chữa cháy khí MT3 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 203 | Bình cứu hỏa MFZ BC 4Kg Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 204 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 205 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6365 | m3 |
| 206 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7674 | m3 |
| 207 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5274 | m3 |
| 208 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,56 | m2 |
| 209 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 211 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | tấn |
| 212 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6776 | m3 |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 1cấu kiện |
| 214 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,82 | m2 |
| 215 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9582 | 100m3 |
| 216 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,25 | 100m |
| 217 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 218 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 219 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2498 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0633 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5504 | tấn |
| 223 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,464 | m3 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | tấn |
| 225 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7238 | 100m2 |
| 226 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,408 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 228 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | tấn |
| 230 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m2 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0633 | tấn |
| 233 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,436 | m3 |
| 234 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 235 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 236 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | m3 |
| 237 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,56 | m2 |
| 239 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9822 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | 100m3 |
| B | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn hai ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo vệ dây dẫn ĐK<=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì Automát, KT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện Q=461m3/h, H=50mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel Q=461m3/h, H=50mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=2,4-9,6m3/h, H=108-61mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt téc nước mồi Tân Á 1500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt rỏ hút ĐK150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rỏ hút ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống giảm rung ĐK150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống giảm rung ĐK125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống giảm rung ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y thép lọc rác nối bằng phương pháp hàn- ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x95+1x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - Đường kính tê 125/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà KT1200x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà KT500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 40 | Lắp đặt lăng chữa cháy DN65/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt lăng chữa cháy DN50/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê ren D40/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu phun hướng lên 60K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 44 | Lắp đặt lắp chụp đầu phun hướng lên 60K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bích thép, Đk125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang, thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | 100m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1m2 |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 - ABC Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 53 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đơn (mặt+hạt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn hai ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫ,ĐK15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi