Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201149239-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 1901V
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200948675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Đầu tư phát triển Cục Đăng kiểm Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 16:54:00 đến ngày 2020-11-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,339,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần kết cấu - Kiến trúc
1 Đào móng băng bằng thủ công đất cấp III Theo phần 2 Chương V 27,818 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đất cấp III Theo phần 2 Chương V 1,245 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo phần 2 Chương V 16,926 m3
4 Bê tông móng M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm BT tự hành, Theo phần 2 Chương V 75,258 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo phần 2 Chương V 0,566 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo phần 2 Chương V 0,622 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo phần 2 Chương V 2,745 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo phần 2 Chương V 2,266 tấn
9 Bê tông M250, đá 1x2, đổ bằng máy bơm BT tự hành Theo phần 2 Chương V 1,232 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo phần 2 Chương V 0,174 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo phần 2 Chương V 0,069 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo phần 2 Chương V 0,746 tấn
13 Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm BT tự hành, Theo phần 2 Chương V 3,202 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo phần 2 Chương V 1,337 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo phần 2 Chương V 0,027 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo phần 2 Chương V 0,16 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình Theo phần 2 Chương V 153,995 m3
18 Bê tông nền M100, đá 1x2 Theo phần 2 Chương V 17,505 m3
19 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo phần 2 Chương V 1,242 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Theo phần 2 Chương V 1,242 100m3
21 Bê tông cột M250, đá 1x2 , đổ bằng máy bơm BT tự hành, Theo phần 2 Chương V 17,494 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo phần 2 Chương V 2,465 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo phần 2 Chương V 0,598 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo phần 2 Chương V 2,418 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo phần 2 Chương V 1,243 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm BT tự hành, Theo phần 2 Chương V 152,727 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo phần 2 Chương V 5,996 100m2
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo phần 2 Chương V 7,484 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo phần 2 Chương V 1,712 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo phần 2 Chương V 2,673 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo phần 2 Chương V 7,382 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo phần 2 Chương V 12,826 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo phần 2 Chương V 2,179 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần 2 Chương V 0,412 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo phần 2 Chương V 0,115 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo phần 2 Chương V 0,061 tấn
37 Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2 Theo phần 2 Chương V 5,242 m3
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo phần 2 Chương V 0,524 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo phần 2 Chương V 0,892 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo phần 2 Chương V 141,313 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo phần 2 Chương V 33,874 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo phần 2 Chương V 10,248 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo phần 2 Chương V 2,923 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo phần 2 Chương V 678,037 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo phần 2 Chương V 1.006,148 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo phần 2 Chương V 599,606 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Theo phần 2 Chương V 266,632 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo phần 2 Chương V 427,12 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo phần 2 Chương V 1.484,059 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo phần 2 Chương V 1.868,701 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 Chương V 3.450,191 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 Chương V 477,911 m2
53 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo phần 2 Chương V 575,343 m2
54 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Theo phần 2 Chương V 70,94 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 800x800mm (Tasa hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 588,29 m2
56 Quét dung dịch chống thấm Theo phần 2 Chương V 279,363 m2
57 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 Theo phần 2 Chương V 122,161 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn Theo phần 2 Chương V 71,211 m2
59 Ốp tường trụ, cột 300x600mm Theo phần 2 Chương V 148,157 m2
60 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Theo phần 2 Chương V 80,791 m2
61 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo phần 2 Chương V 80,791 m2
62 Lát gạch lá nem 300x300 Theo phần 2 Chương V 80,791 m2
63 Ốp tường bằng Đá chẻ (T5) Theo phần 2 Chương V 5,64 m2
64 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo phần 2 Chương V 194,486 m2
65 Lát đá bậc tam cấp Theo phần 2 Chương V 18,731 m2
66 Lát đá bậc cầu thang Theo phần 2 Chương V 59,998 m2
67 Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ tự nhiên D76 sơn PU Theo phần 2 Chương V 29,482 md
68 Vách compac HPL phụ kiện inox Theo phần 2 Chương V 48,312 m2
69 Lát đá mặt bệ chậu rửa Theo phần 2 Chương V 8,388 m2
70 Cửa đi thủy lực , kính cường lực 12mm Theo phần 2 Chương V 21,32 m2
71 Phụ kiện cửa đi thủy lực (Kinglong hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 3 bộ
72 Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 5500 Kính an toàn 10.38mm (Phụ kiện kimlong 6 Bản lề +1 Khóa đơn điểm+1 Thanh chuyển động) (hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 35,775 m2
73 Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 5500 Kính an toàn 8.38mm (Phụ kiện kimlong đồng bộ) (hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 13,545 m2
74 Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 Kính an toàn 10.38mm (Phụ kiện Kinlong cho cửa sổ đồng bộ) (hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 31,86 m2
75 Cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55 Kính an toàn 10.38mm (Phụ kiện Kinlong cho cửa sổ đồng bộ) (hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 5,76 m2
76 Vách kính nhôm hệ 55, kính dán an toàn 10,38mm Nhôm Xingfa hoặc tương đương. Theo phần 2 Chương V 218,942 m2
77 Vách kính cường lực, kính 15mm Theo phần 2 Chương V 51,843 m2
78 Vách lam nhôm ô cầu thang Theo phần 2 Chương V 24,444 m2
79 Gia công lan can Theo phần 2 Chương V 0,584 tấn
80 Sơn tĩnh điện lan can sắt hộp Theo phần 2 Chương V 583,6 kg
81 Lắp dựng lan can sắt Theo phần 2 Chương V 39,636 m2
82 Gia công cửa song sắt Theo phần 2 Chương V 23,22 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần 2 Chương V 33,84 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2 Chương V 33,84 1m2
85 Biển led chạy chữ ma trận Theo phần 2 Chương V 2,905 m2
86 Khung thép hộp gắn biển tên : Cục Đăng kiểm Việt Nam - TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI SỐ 19-01V Theo phần 2 Chương V 1 Bộ
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo phần 2 Chương V 10,264 100m2
B Phần cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt xí bệt (AC-710VAN hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 10 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần 2 Chương V 10 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (L-284V EC/FC hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (LFV-2012S hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 12 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam (AU-411V+UF-3VS) hoặc tương đương Theo phần 2 Chương V 15 bộ
6 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo phần 2 Chương V 20 cái
7 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Sen vòi tắm nóng lạnh của INAX hoặc tương đương). Theo phần 2 Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt gương soi Theo phần 2 Chương V 4 cái
9 Lắp đặt kệ kính Theo phần 2 Chương V 4 cái
10 Lắp đặt giá treo Theo phần 2 Chương V 4 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo phần 2 Chương V 4 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo phần 2 Chương V 10 cái
13 Ống PPR D63 PN10 Theo phần 2 Chương V 0,36 100m
14 Ống PPR D50 PN10 Theo phần 2 Chương V 0,3 100m
15 Ống PPR D40 PN10 Theo phần 2 Chương V 0,3 100m
16 Ống PPR D40 PN20 Theo phần 2 Chương V 0,3 100m
17 Ống PPR D32 PN10 Theo phần 2 Chương V 0,48 100m
18 Ống PPR D32 PN20 Theo phần 2 Chương V 0,48 100m
19 Ống PPR D25 PN10 Theo phần 2 Chương V 0,48 100m
20 Ống PPR D25 PN20 Theo phần 2 Chương V 0,48 100m
21 Ống PPR D20 PN10 Theo phần 2 Chương V 0,24 100m
22 Ống PPR D20 PN20 Theo phần 2 Chương V 0,24 100m
23 Cút PPR D63x63 Theo phần 2 Chương V 8 cái
24 Cút PPR D50x50 Theo phần 2 Chương V 12 cái
25 Cút PPR D40x40 Theo phần 2 Chương V 12 cái
26 Cút PPR D32 Theo phần 2 Chương V 60 cái
27 Cút PPR D25 Theo phần 2 Chương V 40 cái
28 Cút PPR D20 Theo phần 2 Chương V 30 cái
29 Cút ren trong PPR D20 Theo phần 2 Chương V 100 cái
30 Tê PPR D63x63 Theo phần 2 Chương V 10 cái
31 Tê PPR D63/50 Theo phần 2 Chương V 10 cái
32 Tê PPR D63/40 Theo phần 2 Chương V 10 cái
33 Tê PPR D50/50 Theo phần 2 Chương V 15 cái
34 Tê PPR D50/40 Theo phần 2 Chương V 15 cái
35 Tê PPR D50/32 Theo phần 2 Chương V 15 cái
36 Tê PPR D40/40 Theo phần 2 Chương V 10 cái
37 Tê PPR D40/32 Theo phần 2 Chương V 10 cái
38 Tê PPR D40/25 Theo phần 2 Chương V 10 cái
39 Tê PPR D32/32 Theo phần 2 Chương V 30 cái
40 Tê PPR D32/25 Theo phần 2 Chương V 30 cái
41 Tê PPR D32/20 Theo phần 2 Chương V 30 cái
42 Tê PPR D25/25 Theo phần 2 Chương V 40 cái
43 Tê PPR D25/20 Theo phần 2 Chương V 40 cái
44 Tê PPR D20 Theo phần 2 Chương V 40 cái
45 Côn thu PPR D63/50 Theo phần 2 Chương V 8 cái
46 Côn thu PPR D63/40 Theo phần 2 Chương V 8 cái
47 Côn thu PPR D63/32 Theo phần 2 Chương V 8 cái
48 Côn thu PPR D50/40 Theo phần 2 Chương V 10 cái
49 Côn thu PPR D50/32 Theo phần 2 Chương V 10 cái
50 Côn thu PPR D50/25 Theo phần 2 Chương V 10 cái
51 Côn thu PPR D40/32 Theo phần 2 Chương V 10 cái
52 Côn thu PPR D40/25 Theo phần 2 Chương V 10 cái
53 Côn thu PPR D40/20 Theo phần 2 Chương V 10 cái
54 Côn thu PPR D32/25 Theo phần 2 Chương V 60 cái
55 Côn thu PPR D32/20 Theo phần 2 Chương V 60 cái
56 Côn thu PPR D25/20 Theo phần 2 Chương V 60 cái
57 Măng sông PPR D63 Theo phần 2 Chương V 10 cái
58 Măng sông PPR D50 Theo phần 2 Chương V 20 cái
59 Măng sông PPR D40 Theo phần 2 Chương V 20 cái
60 Măng sông PPR D32 Theo phần 2 Chương V 40 cái
61 Măng sông PPR D25 Theo phần 2 Chương V 60 cái
62 Măng sông PPR D20 Theo phần 2 Chương V 60 cái
63 Van cửa PPR D50 Theo phần 2 Chương V 4 cái
64 Van cửa PPR D40 Theo phần 2 Chương V 2 cái
65 Van cửa PPR D32 Theo phần 2 Chương V 4 cái
66 Van cửa PPR D25 Theo phần 2 Chương V 4 cái
67 Ống UPVC D125 C2 Theo phần 2 Chương V 0,36 100m
68 Ống UPVC D110 C2 Theo phần 2 Chương V 0,36 100m
69 Ống UPVC D90 C2 Theo phần 2 Chương V 0,36 100m
70 Ống UPVC D60 C2 Theo phần 2 Chương V 0,3 100m
71 Ống UPVC D48 C2 Theo phần 2 Chương V 0,3 100m
72 Ống UPVC D34 C2 Theo phần 2 Chương V 0,3 100m
73 Chếch UPVC D125 Theo phần 2 Chương V 15 cái
74 Chếch UPVC D110 Theo phần 2 Chương V 15 cái
75 Chếch UPVC D90 Theo phần 2 Chương V 15 cái
76 Chếch UPVC D60 Theo phần 2 Chương V 10 cái
77 Chếch UPVC D48 Theo phần 2 Chương V 15 cái
78 Chếch UPVC D34 Theo phần 2 Chương V 20 cái
79 Cút UPVC D125 Theo phần 2 Chương V 10 cái
80 Cút UPVC D110 Theo phần 2 Chương V 10 cái
81 Cút UPVC D90 Theo phần 2 Chương V 10 cái
82 Cút UPVC D60 Theo phần 2 Chương V 10 cái
83 Cút UPVC D48 Theo phần 2 Chương V 10 cái
84 Cút UPVC D34 Theo phần 2 Chương V 30 cái
85 Y UPVC D125 Theo phần 2 Chương V 20 cái
86 Y UPVC D110 Theo phần 2 Chương V 20 cái
87 Y UPVC D90 Theo phần 2 Chương V 20 cái
88 Y UPVC D60 Theo phần 2 Chương V 24 cái
89 Y UPVC D48 Theo phần 2 Chương V 24 cái
90 Y UPVC D34 Theo phần 2 Chương V 24 cái
91 Tê UPVC D125 Theo phần 2 Chương V 6 cái
92 Tê UPVC D110 Theo phần 2 Chương V 8 cái
93 Tê UPVC D90 Theo phần 2 Chương V 6 cái
94 Tê UPVC D60 Theo phần 2 Chương V 6 cái
95 Tê UPVC D48 Theo phần 2 Chương V 6 cái
96 Tê UPVC D34 Theo phần 2 Chương V 10 cái
97 Măng sông UPVC D125 Theo phần 2 Chương V 4 cái
98 Măng sông UPVC D110 Theo phần 2 Chương V 6 cái
99 Măng sông UPVC D90 Theo phần 2 Chương V 6 cái
100 Măng sông UPVC D60 Theo phần 2 Chương V 6 cái
101 Măng sông UPVC D48 Theo phần 2 Chương V 6 cái
102 Măng sông UPVC D34 Theo phần 2 Chương V 10 cái
103 Chếch kiểm tra UPVC D110 Theo phần 2 Chương V 4 cái
104 Côn thu UPVC D110/90 Theo phần 2 Chương V 6 cái
105 Côn thu UPVC D90/60 Theo phần 2 Chương V 6 cái
106 Côn thu UPVC D60/34 Theo phần 2 Chương V 24 cái
107 Côn thu UPVC D48/34 Theo phần 2 Chương V 24 cái
C Phần PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo phần 2 Chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện cứu hộ 800x1000x200 (gồm búa, kìm, xà beng) Theo phần 2 Chương V 4 hộp
3 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo phần 2 Chương V 6 hộp
4 Bình bột chữa cháy ABC 8kg Theo phần 2 Chương V 12 bình
5 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo phần 2 Chương V 6 cái
6 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và thiết bị đầu báo cháy quang học (Hochiki SLV-24N hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 2,5 10 đầu
7 Lắp đặt Tổ hợp báo cháy Theo phần 2 Chương V 1 5 chuông
8 Lắp đặt Đèn báo cháy phòng Theo phần 2 Chương V 2 5 đèn
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần 2 Chương V 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo phần 2 Chương V 170 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo phần 2 Chương V 220 m
D Phần cấp điện - Chống sét
1 Lắp đặt CU/XLPE/PVC (3x120+1x70)mm2 Theo phần 2 Chương V 40 m
2 Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo phần 2 Chương V 10 m
3 Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo phần 2 Chương V 16 m
4 Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo phần 2 Chương V 35 m
5 Lắp đặt CU/PVC/PVC 2x10mm2 Theo phần 2 Chương V 70 m
6 Lắp đặt CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo phần 2 Chương V 560 m
7 Lắp đặt CU/PVC 1x50mm2 Theo phần 2 Chương V 40 m
8 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 Theo phần 2 Chương V 26 m
9 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 Theo phần 2 Chương V 35 m
10 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 Theo phần 2 Chương V 70 m
11 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Theo phần 2 Chương V 1.500 m
12 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 Theo phần 2 Chương V 1.200 m
13 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 Theo phần 2 Chương V 3.800 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Theo phần 2 Chương V 0,4 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Theo phần 2 Chương V 0,6 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo phần 2 Chương V 70 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo phần 2 Chương V 560 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo phần 2 Chương V 1.700 m
19 Đế âm tường S3157H hoặc tương đương Theo phần 2 Chương V 41 hộp
20 Lắp đặt Đèn panel âm trần 0,6mx1,2mx48w Theo phần 2 Chương V 6 bộ
21 Lắp đặt Đèn panel âm trần 0,6mx0,6mx36w Theo phần 2 Chương V 47 bộ
22 Đèn panel âm trần 0,3mx1,2mx36w Theo phần 2 Chương V 2 bộ
23 Đèn âm trần D90x12w Theo phần 2 Chương V 22 bộ
24 Đèn ốp trần D200x20w Theo phần 2 Chương V 11 bộ
25 Lắp đặt Đèn gắn tường chao kính bóng compac 220v/23w Theo phần 2 Chương V 10 bộ
26 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (S1982E hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 55 cái
27 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (S191+S30/1/2M hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 8 cái
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (S192+2S30/1/2M hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 10 cái
29 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (S193+3S30/1/2M hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 8 cái
30 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (S194+4S30/1/2M hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 6 cái
31 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc (S195+5S30/1/2M hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 2 cái
32 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc (S196+6S30/1/2M hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 1 cái
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc công tắc 2 chiều (S191+S30M hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 4 cái
34 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 20a bình nóng lạnh (S191+S30MD20 hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 2 cái
35 Quạt thông gió gắn trần Theo phần 2 Chương V 7 cái
36 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo phần 2 Chương V 1 máy
37 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Theo phần 2 Chương V 15 máy
38 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm Theo phần 2 Chương V 0,15 100m
39 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 25,4mm Theo phần 2 Chương V 2,25 100m
40 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm Theo phần 2 Chương V 0,15 100m
41 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 25,4mm Theo phần 2 Chương V 2,25 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ĐK 32mm Theo phần 2 Chương V 2,4 100m
43 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo phần 2 Chương V 5 cọc
44 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo phần 2 Chương V 4 cái
45 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo phần 2 Chương V 4 cái
46 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo phần 2 Chương V 80 m
47 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo phần 2 Chương V 25 m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo phần 2 Chương V 0,32 100m
49 Bật thép D8 Theo phần 2 Chương V 7,834 kg
50 Côliê kẹp tường bằng thép Theo phần 2 Chương V 16 cái
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Theo phần 2 Chương V 16 m3
52 Đắp nền móng công trình Theo phần 2 Chương V 16 m3
E Phần bể phôt
1 Đào móng đất cấp III Theo phần 2 Chương V 0,391 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo phần 2 Chương V 0,122 100m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo phần 2 Chương V 2,079 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo phần 2 Chương V 2,791 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo phần 2 Chương V 0,19 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo phần 2 Chương V 0,12 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo phần 2 Chương V 5,664 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo phần 2 Chương V 28,684 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo phần 2 Chương V 35,77 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo phần 2 Chương V 8,701 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo phần 2 Chương V 1,44 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo phần 2 Chương V 0,072 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần 2 Chương V 0,117 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy Theo phần 2 Chương V 12 cái
15 Đắp đất nền móng công trình Theo phần 2 Chương V 12,192 m3
F Phần điện nhẹ
1 Lắp đặt ổ cắm nổi Theo phần 2 Chương V 15 1 ổ cắm
2 Ổ cắm Theo phần 2 Chương V 15 Cái
3 Lắp đặt hộp cáp, hộp trung gian, hộp đầu cuối 10x2 Theo phần 2 Chương V 1 1hộp
4 Lắp đặt hộp cáp, hộp trung gian, hộp đầu cuối 20x2 Theo phần 2 Chương V 3 1hộp
5 Lắp đặt hộp cáp, hộp trung gian, hộp đầu cuối 30x2 Theo phần 2 Chương V 3 1hộp
6 Lắp đặt hộp cáp, hộp trung gian, hộp đầu cuối 120x2 Theo phần 2 Chương V 1 1hộp
7 Lắp đặt Tổng đài điện thoại 120 nội bộ Theo phần 2 Chương V 1 1 thiết bị
8 Tổng đài điện thoại 120 nội bộ Theo phần 2 Chương V 1 cái
9 Dây cáp điện thoại 120x2x0,5 Theo phần 2 Chương V 2 m
10 Dây cáp điện thoại 30x2x0,5 Theo phần 2 Chương V 5 m
11 Dây cáp điện thoại 20x2x0,5 Theo phần 2 Chương V 150 m
12 Dây cáp điện thoại 10x2x0,5 Theo phần 2 Chương V 5 m
13 Dây cáp điện thoại 2x2x0,5 Theo phần 2 Chương V 400 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm D20mm Theo phần 2 Chương V 400 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm D40mm Theo phần 2 Chương V 25 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm D50mm Theo phần 2 Chương V 300 m
17 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Theo phần 2 Chương V 1,2 100m
18 Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem xDSL Theo phần 2 Chương V 1 1 thiết bị
19 Modem xDSL Theo phần 2 Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng Theo phần 2 Chương V 6 1 thiết bị
21 Swich 40 cổng Theo phần 2 Chương V 1 cái
22 Swich 12 cổng Theo phần 2 Chương V 3 cái
23 Swich 8 cổng Theo phần 2 Chương V 1 cái
24 Swich 4 cổng Theo phần 2 Chương V 1 cái
25 Lắp đặt ổ cắm nổi Theo phần 2 Chương V 40 1 ổ cắm
26 Ổ cắm internet Theo phần 2 Chương V 40 Cái
27 UTP CAT 5 PVC 4x2x0,5 Theo phần 2 Chương V 600 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm D20mm Theo phần 2 Chương V 600 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm D40mm Theo phần 2 Chương V 30 m
30 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm Theo phần 2 Chương V 0,7 100m
G Phần thiết bị
1 Điều hòa Daikin 1 chiều inverter 24000BTU (hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 15 Máy
2 Điều hòa Daikin 1 chiều inverter 18000BTU (hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 1 Máy
3 TỦ ĐIỆN OLP1 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCCB, MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 1 Tủ
4 TỦ ĐIỆN OLP2 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCCB, MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 1 Tủ
5 TỦ ĐIỆN OLP3 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCCB, MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 1 Tủ
6 TỦ ĐIỆN OLP4 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 1 Tủ
7 TỦ ĐIỆN LP1 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 1 Tủ
8 TỦ ĐIỆN LP2 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 3 Tủ
9 TỦ ĐIỆN LP3 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 2 Tủ
10 TỦ ĐIỆN LP4 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 1 Tủ
11 TỦ ĐIỆN LP5 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 1 Tủ
12 Máy bơm chính động cơ điện Q=17,5L/S; H=50MCN (MÁY BƠM ĐIỆN TRỤC RỜI) Theo phần 2 Chương V 1 1 máy
13 Trung tâm báo cháy 15Zone (RPS-AAW10(JE) hoặc tương đương) Theo phần 2 Chương V 1 Trung tâm
H Phần phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch Theo phần 2 Chương V 78,0864 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo phần 2 Chương V 10,1062 m3
3 Tháo dỡ cửa Theo phần 2 Chương V 30,312 m2
4 Tháo dỡ mái tôn Theo phần 2 Chương V 134,421 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép Theo phần 2 Chương V 0,7851 tấn
6 Vận chuyển phế thải Theo phần 2 Chương V 88,1926 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 6km Theo phần 2 Chương V 88,1926 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->