Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 1901V |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Đầu tư phát triển Cục Đăng kiểm Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 16:54:00 đến ngày 2020-11-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,339,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần kết cấu - Kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công đất cấp III | Theo phần 2 Chương V | 27,818 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đất cấp III | Theo phần 2 Chương V | 1,245 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo phần 2 Chương V | 16,926 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm BT tự hành, | Theo phần 2 Chương V | 75,258 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2 Chương V | 0,566 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 Chương V | 0,622 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần 2 Chương V | 2,745 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo phần 2 Chương V | 2,266 | tấn |
| 9 | Bê tông M250, đá 1x2, đổ bằng máy bơm BT tự hành | Theo phần 2 Chương V | 1,232 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phần 2 Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 Chương V | 0,069 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo phần 2 Chương V | 0,746 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm BT tự hành, | Theo phần 2 Chương V | 3,202 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2 Chương V | 1,337 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 Chương V | 0,027 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo phần 2 Chương V | 0,16 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần 2 Chương V | 153,995 | m3 |
| 18 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | Theo phần 2 Chương V | 17,505 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo phần 2 Chương V | 1,242 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Theo phần 2 Chương V | 1,242 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột M250, đá 1x2 , đổ bằng máy bơm BT tự hành, | Theo phần 2 Chương V | 17,494 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phần 2 Chương V | 2,465 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 Chương V | 0,598 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo phần 2 Chương V | 2,418 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo phần 2 Chương V | 1,243 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 đổ bằng máy bơm BT tự hành, | Theo phần 2 Chương V | 152,727 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2 Chương V | 5,996 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phần 2 Chương V | 7,484 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 Chương V | 1,712 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo phần 2 Chương V | 2,673 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo phần 2 Chương V | 7,382 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 Chương V | 12,826 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 Chương V | 2,179 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần 2 Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 Chương V | 0,115 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần 2 Chương V | 0,061 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2 | Theo phần 2 Chương V | 5,242 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo phần 2 Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 Chương V | 0,892 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo phần 2 Chương V | 141,313 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo phần 2 Chương V | 33,874 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo phần 2 Chương V | 10,248 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo phần 2 Chương V | 2,923 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo phần 2 Chương V | 678,037 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo phần 2 Chương V | 1.006,148 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo phần 2 Chương V | 599,606 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo phần 2 Chương V | 266,632 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 Chương V | 427,12 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần 2 Chương V | 1.484,059 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo phần 2 Chương V | 1.868,701 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 Chương V | 3.450,191 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 Chương V | 477,911 | m2 |
| 53 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo phần 2 Chương V | 575,343 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo phần 2 Chương V | 70,94 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 800x800mm (Tasa hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 588,29 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm | Theo phần 2 Chương V | 279,363 | m2 |
| 57 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 | Theo phần 2 Chương V | 122,161 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Theo phần 2 Chương V | 71,211 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột 300x600mm | Theo phần 2 Chương V | 148,157 | m2 |
| 60 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Theo phần 2 Chương V | 80,791 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo phần 2 Chương V | 80,791 | m2 |
| 62 | Lát gạch lá nem 300x300 | Theo phần 2 Chương V | 80,791 | m2 |
| 63 | Ốp tường bằng Đá chẻ (T5) | Theo phần 2 Chương V | 5,64 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo phần 2 Chương V | 194,486 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | Theo phần 2 Chương V | 18,731 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Theo phần 2 Chương V | 59,998 | m2 |
| 67 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ tự nhiên D76 sơn PU | Theo phần 2 Chương V | 29,482 | md |
| 68 | Vách compac HPL phụ kiện inox | Theo phần 2 Chương V | 48,312 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | Theo phần 2 Chương V | 8,388 | m2 |
| 70 | Cửa đi thủy lực , kính cường lực 12mm | Theo phần 2 Chương V | 21,32 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa đi thủy lực (Kinglong hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 5500 Kính an toàn 10.38mm (Phụ kiện kimlong 6 Bản lề +1 Khóa đơn điểm+1 Thanh chuyển động) (hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 35,775 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 5500 Kính an toàn 8.38mm (Phụ kiện kimlong đồng bộ) (hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 13,545 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 Kính an toàn 10.38mm (Phụ kiện Kinlong cho cửa sổ đồng bộ) (hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 31,86 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55 Kính an toàn 10.38mm (Phụ kiện Kinlong cho cửa sổ đồng bộ) (hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 5,76 | m2 |
| 76 | Vách kính nhôm hệ 55, kính dán an toàn 10,38mm Nhôm Xingfa hoặc tương đương. | Theo phần 2 Chương V | 218,942 | m2 |
| 77 | Vách kính cường lực, kính 15mm | Theo phần 2 Chương V | 51,843 | m2 |
| 78 | Vách lam nhôm ô cầu thang | Theo phần 2 Chương V | 24,444 | m2 |
| 79 | Gia công lan can | Theo phần 2 Chương V | 0,584 | tấn |
| 80 | Sơn tĩnh điện lan can sắt hộp | Theo phần 2 Chương V | 583,6 | kg |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo phần 2 Chương V | 39,636 | m2 |
| 82 | Gia công cửa song sắt | Theo phần 2 Chương V | 23,22 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần 2 Chương V | 33,84 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 Chương V | 33,84 | 1m2 |
| 85 | Biển led chạy chữ ma trận | Theo phần 2 Chương V | 2,905 | m2 |
| 86 | Khung thép hộp gắn biển tên : Cục Đăng kiểm Việt Nam - TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI SỐ 19-01V | Theo phần 2 Chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo phần 2 Chương V | 10,264 | 100m2 |
| B | Phần cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (AC-710VAN hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (L-284V EC/FC hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (LFV-2012S hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam (AU-411V+UF-3VS) hoặc tương đương | Theo phần 2 Chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo phần 2 Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Sen vòi tắm nóng lạnh của INAX hoặc tương đương). | Theo phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 13 | Ống PPR D63 PN10 | Theo phần 2 Chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | Ống PPR D50 PN10 | Theo phần 2 Chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Ống PPR D40 PN10 | Theo phần 2 Chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Ống PPR D40 PN20 | Theo phần 2 Chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Ống PPR D32 PN10 | Theo phần 2 Chương V | 0,48 | 100m |
| 18 | Ống PPR D32 PN20 | Theo phần 2 Chương V | 0,48 | 100m |
| 19 | Ống PPR D25 PN10 | Theo phần 2 Chương V | 0,48 | 100m |
| 20 | Ống PPR D25 PN20 | Theo phần 2 Chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Ống PPR D20 PN10 | Theo phần 2 Chương V | 0,24 | 100m |
| 22 | Ống PPR D20 PN20 | Theo phần 2 Chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Cút PPR D63x63 | Theo phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 24 | Cút PPR D50x50 | Theo phần 2 Chương V | 12 | cái |
| 25 | Cút PPR D40x40 | Theo phần 2 Chương V | 12 | cái |
| 26 | Cút PPR D32 | Theo phần 2 Chương V | 60 | cái |
| 27 | Cút PPR D25 | Theo phần 2 Chương V | 40 | cái |
| 28 | Cút PPR D20 | Theo phần 2 Chương V | 30 | cái |
| 29 | Cút ren trong PPR D20 | Theo phần 2 Chương V | 100 | cái |
| 30 | Tê PPR D63x63 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 31 | Tê PPR D63/50 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 32 | Tê PPR D63/40 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 33 | Tê PPR D50/50 | Theo phần 2 Chương V | 15 | cái |
| 34 | Tê PPR D50/40 | Theo phần 2 Chương V | 15 | cái |
| 35 | Tê PPR D50/32 | Theo phần 2 Chương V | 15 | cái |
| 36 | Tê PPR D40/40 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 37 | Tê PPR D40/32 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 38 | Tê PPR D40/25 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 39 | Tê PPR D32/32 | Theo phần 2 Chương V | 30 | cái |
| 40 | Tê PPR D32/25 | Theo phần 2 Chương V | 30 | cái |
| 41 | Tê PPR D32/20 | Theo phần 2 Chương V | 30 | cái |
| 42 | Tê PPR D25/25 | Theo phần 2 Chương V | 40 | cái |
| 43 | Tê PPR D25/20 | Theo phần 2 Chương V | 40 | cái |
| 44 | Tê PPR D20 | Theo phần 2 Chương V | 40 | cái |
| 45 | Côn thu PPR D63/50 | Theo phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 46 | Côn thu PPR D63/40 | Theo phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 47 | Côn thu PPR D63/32 | Theo phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 48 | Côn thu PPR D50/40 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 49 | Côn thu PPR D50/32 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 50 | Côn thu PPR D50/25 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 51 | Côn thu PPR D40/32 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D40/25 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D40/20 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 54 | Côn thu PPR D32/25 | Theo phần 2 Chương V | 60 | cái |
| 55 | Côn thu PPR D32/20 | Theo phần 2 Chương V | 60 | cái |
| 56 | Côn thu PPR D25/20 | Theo phần 2 Chương V | 60 | cái |
| 57 | Măng sông PPR D63 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D50 | Theo phần 2 Chương V | 20 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D40 | Theo phần 2 Chương V | 20 | cái |
| 60 | Măng sông PPR D32 | Theo phần 2 Chương V | 40 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D25 | Theo phần 2 Chương V | 60 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D20 | Theo phần 2 Chương V | 60 | cái |
| 63 | Van cửa PPR D50 | Theo phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 64 | Van cửa PPR D40 | Theo phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 65 | Van cửa PPR D32 | Theo phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 66 | Van cửa PPR D25 | Theo phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 67 | Ống UPVC D125 C2 | Theo phần 2 Chương V | 0,36 | 100m |
| 68 | Ống UPVC D110 C2 | Theo phần 2 Chương V | 0,36 | 100m |
| 69 | Ống UPVC D90 C2 | Theo phần 2 Chương V | 0,36 | 100m |
| 70 | Ống UPVC D60 C2 | Theo phần 2 Chương V | 0,3 | 100m |
| 71 | Ống UPVC D48 C2 | Theo phần 2 Chương V | 0,3 | 100m |
| 72 | Ống UPVC D34 C2 | Theo phần 2 Chương V | 0,3 | 100m |
| 73 | Chếch UPVC D125 | Theo phần 2 Chương V | 15 | cái |
| 74 | Chếch UPVC D110 | Theo phần 2 Chương V | 15 | cái |
| 75 | Chếch UPVC D90 | Theo phần 2 Chương V | 15 | cái |
| 76 | Chếch UPVC D60 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 77 | Chếch UPVC D48 | Theo phần 2 Chương V | 15 | cái |
| 78 | Chếch UPVC D34 | Theo phần 2 Chương V | 20 | cái |
| 79 | Cút UPVC D125 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 80 | Cút UPVC D110 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 81 | Cút UPVC D90 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 82 | Cút UPVC D60 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 83 | Cút UPVC D48 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 84 | Cút UPVC D34 | Theo phần 2 Chương V | 30 | cái |
| 85 | Y UPVC D125 | Theo phần 2 Chương V | 20 | cái |
| 86 | Y UPVC D110 | Theo phần 2 Chương V | 20 | cái |
| 87 | Y UPVC D90 | Theo phần 2 Chương V | 20 | cái |
| 88 | Y UPVC D60 | Theo phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 89 | Y UPVC D48 | Theo phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 90 | Y UPVC D34 | Theo phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 91 | Tê UPVC D125 | Theo phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 92 | Tê UPVC D110 | Theo phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 93 | Tê UPVC D90 | Theo phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 94 | Tê UPVC D60 | Theo phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 95 | Tê UPVC D48 | Theo phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 96 | Tê UPVC D34 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 97 | Măng sông UPVC D125 | Theo phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 98 | Măng sông UPVC D110 | Theo phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 99 | Măng sông UPVC D90 | Theo phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 100 | Măng sông UPVC D60 | Theo phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 101 | Măng sông UPVC D48 | Theo phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 102 | Măng sông UPVC D34 | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 103 | Chếch kiểm tra UPVC D110 | Theo phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 104 | Côn thu UPVC D110/90 | Theo phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 105 | Côn thu UPVC D90/60 | Theo phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 106 | Côn thu UPVC D60/34 | Theo phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 107 | Côn thu UPVC D48/34 | Theo phần 2 Chương V | 24 | cái |
| C | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo phần 2 Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện cứu hộ 800x1000x200 (gồm búa, kìm, xà beng) | Theo phần 2 Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo phần 2 Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | Theo phần 2 Chương V | 12 | bình |
| 5 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và thiết bị đầu báo cháy quang học (Hochiki SLV-24N hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt Tổ hợp báo cháy | Theo phần 2 Chương V | 1 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt Đèn báo cháy phòng | Theo phần 2 Chương V | 2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần 2 Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo phần 2 Chương V | 170 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo phần 2 Chương V | 220 | m |
| D | Phần cấp điện - Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC (3x120+1x70)mm2 | Theo phần 2 Chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo phần 2 Chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo phần 2 Chương V | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo phần 2 Chương V | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo phần 2 Chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo phần 2 Chương V | 560 | m |
| 7 | Lắp đặt CU/PVC 1x50mm2 | Theo phần 2 Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Theo phần 2 Chương V | 26 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo phần 2 Chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Theo phần 2 Chương V | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo phần 2 Chương V | 1.500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo phần 2 Chương V | 1.200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo phần 2 Chương V | 3.800 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Theo phần 2 Chương V | 0,4 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo phần 2 Chương V | 0,6 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo phần 2 Chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo phần 2 Chương V | 560 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo phần 2 Chương V | 1.700 | m |
| 19 | Đế âm tường S3157H hoặc tương đương | Theo phần 2 Chương V | 41 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Đèn panel âm trần 0,6mx1,2mx48w | Theo phần 2 Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn panel âm trần 0,6mx0,6mx36w | Theo phần 2 Chương V | 47 | bộ |
| 22 | Đèn panel âm trần 0,3mx1,2mx36w | Theo phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Đèn âm trần D90x12w | Theo phần 2 Chương V | 22 | bộ |
| 24 | Đèn ốp trần D200x20w | Theo phần 2 Chương V | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn gắn tường chao kính bóng compac 220v/23w | Theo phần 2 Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (S1982E hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 55 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (S191+S30/1/2M hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (S192+2S30/1/2M hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (S193+3S30/1/2M hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (S194+4S30/1/2M hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc (S195+5S30/1/2M hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc (S196+6S30/1/2M hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc công tắc 2 chiều (S191+S30M hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 20a bình nóng lạnh (S191+S30MD20 hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 35 | Quạt thông gió gắn trần | Theo phần 2 Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo phần 2 Chương V | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo phần 2 Chương V | 15 | máy |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm | Theo phần 2 Chương V | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 25,4mm | Theo phần 2 Chương V | 2,25 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm | Theo phần 2 Chương V | 0,15 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 25,4mm | Theo phần 2 Chương V | 2,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ĐK 32mm | Theo phần 2 Chương V | 2,4 | 100m |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo phần 2 Chương V | 5 | cọc |
| 44 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo phần 2 Chương V | 80 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo phần 2 Chương V | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo phần 2 Chương V | 0,32 | 100m |
| 49 | Bật thép D8 | Theo phần 2 Chương V | 7,834 | kg |
| 50 | Côliê kẹp tường bằng thép | Theo phần 2 Chương V | 16 | cái |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo phần 2 Chương V | 16 | m3 |
| 52 | Đắp nền móng công trình | Theo phần 2 Chương V | 16 | m3 |
| E | Phần bể phôt | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo phần 2 Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2 Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo phần 2 Chương V | 2,079 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo phần 2 Chương V | 2,791 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 Chương V | 0,19 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần 2 Chương V | 0,12 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 Chương V | 5,664 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo phần 2 Chương V | 28,684 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo phần 2 Chương V | 35,77 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo phần 2 Chương V | 8,701 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần 2 Chương V | 1,44 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2 Chương V | 0,117 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo phần 2 Chương V | 12 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần 2 Chương V | 12,192 | m3 |
| F | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm nổi | Theo phần 2 Chương V | 15 | 1 ổ cắm |
| 2 | Ổ cắm | Theo phần 2 Chương V | 15 | Cái |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp, hộp trung gian, hộp đầu cuối 10x2 | Theo phần 2 Chương V | 1 | 1hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp, hộp trung gian, hộp đầu cuối 20x2 | Theo phần 2 Chương V | 3 | 1hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp, hộp trung gian, hộp đầu cuối 30x2 | Theo phần 2 Chương V | 3 | 1hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp, hộp trung gian, hộp đầu cuối 120x2 | Theo phần 2 Chương V | 1 | 1hộp |
| 7 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 120 nội bộ | Theo phần 2 Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Tổng đài điện thoại 120 nội bộ | Theo phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây cáp điện thoại 120x2x0,5 | Theo phần 2 Chương V | 2 | m |
| 10 | Dây cáp điện thoại 30x2x0,5 | Theo phần 2 Chương V | 5 | m |
| 11 | Dây cáp điện thoại 20x2x0,5 | Theo phần 2 Chương V | 150 | m |
| 12 | Dây cáp điện thoại 10x2x0,5 | Theo phần 2 Chương V | 5 | m |
| 13 | Dây cáp điện thoại 2x2x0,5 | Theo phần 2 Chương V | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20mm | Theo phần 2 Chương V | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm D40mm | Theo phần 2 Chương V | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm D50mm | Theo phần 2 Chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo phần 2 Chương V | 1,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem xDSL | Theo phần 2 Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 19 | Modem xDSL | Theo phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Theo phần 2 Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 21 | Swich 40 cổng | Theo phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 22 | Swich 12 cổng | Theo phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 23 | Swich 8 cổng | Theo phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 24 | Swich 4 cổng | Theo phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm nổi | Theo phần 2 Chương V | 40 | 1 ổ cắm |
| 26 | Ổ cắm internet | Theo phần 2 Chương V | 40 | Cái |
| 27 | UTP CAT 5 PVC 4x2x0,5 | Theo phần 2 Chương V | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20mm | Theo phần 2 Chương V | 600 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm D40mm | Theo phần 2 Chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm | Theo phần 2 Chương V | 0,7 | 100m |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa Daikin 1 chiều inverter 24000BTU (hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 15 | Máy |
| 2 | Điều hòa Daikin 1 chiều inverter 18000BTU (hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 1 | Máy |
| 3 | TỦ ĐIỆN OLP1 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCCB, MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | TỦ ĐIỆN OLP2 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCCB, MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | TỦ ĐIỆN OLP3 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCCB, MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | TỦ ĐIỆN OLP4 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | TỦ ĐIỆN LP1 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | TỦ ĐIỆN LP2 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 3 | Tủ |
| 9 | TỦ ĐIỆN LP3 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 2 | Tủ |
| 10 | TỦ ĐIỆN LP4 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 1 | Tủ |
| 11 | TỦ ĐIỆN LP5 (Tủ 3C Electric hoặc tương đương; MCB của Schneider hoặc tương đương, thanh cái đồng của Malaysia/EQ hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Máy bơm chính động cơ điện Q=17,5L/S; H=50MCN (MÁY BƠM ĐIỆN TRỤC RỜI) | Theo phần 2 Chương V | 1 | 1 máy |
| 13 | Trung tâm báo cháy 15Zone (RPS-AAW10(JE) hoặc tương đương) | Theo phần 2 Chương V | 1 | Trung tâm |
| H | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo phần 2 Chương V | 78,0864 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo phần 2 Chương V | 10,1062 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo phần 2 Chương V | 30,312 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Theo phần 2 Chương V | 134,421 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo phần 2 Chương V | 0,7851 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo phần 2 Chương V | 88,1926 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km | Theo phần 2 Chương V | 88,1926 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi