Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cống và đường giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201142649-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cống và đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20201079612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ miễn thu thủy lợi phí và vốn ngân sách huyện năm 2020 – 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 13:38:00 đến ngày 2020-11-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,089,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m3
2 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 11,87 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 12,297 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ thiết kế 64,314 100m3
5 Mua đất để đắp lề đường Theo hồ sơ thiết kế 206,971 m3
6 Vận chuyển đất mua bằng ô tô 5T tự đổ, 1km đầu-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,07 100m3
7 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 10,349 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 26,684 100m2
2 Thi công móng CPĐD loại 2 lớp dưới, dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 3,689 100m3
3 Thi công móng CPĐD loại 1 lớp trên, dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 3,689 100m3
C PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70 (kể cả biển báo) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (kể cả biển báo) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Cung cấp biển báo vuông (30x50)cm phản quang Theo hồ sơ thiết kế 0,3 m2
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng thép ống STK (sơn trắng đỏ), đường kính Ø90mm, dày 3mm, L=3,15m, Theo hồ sơ thiết kế 4 trụ
D PHẦN GIA CỐ CỪ CHÂN TALUY:
1 Đóng cọc tràm L=4,5m, Øng>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >2,5m - Cấp đất I (phần cừ đóng ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 55,936 100m
2 Đóng cọc tràm L=4,5m, Øng>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 10,304 100m
3 Cung cấp cừ tràm giằng dài 4,5m, ngọn >=4,2cm Theo hồ sơ thiết kế 184 m
4 Cung cấp thép tròn buộc nẹp, ĐK Ø6mm Theo hồ sơ thiết kế 20,424 kg
E SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG:
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Theo hồ sơ thiết kế 14 gốc
2 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Theo hồ sơ thiết kế 1 bụi
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 13,407 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,472 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,302 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Ø10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,299 tấn
7 Ván khuôn móng sòng bơm Theo hồ sơ thiết kế 0,049 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,565 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Ø6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Ø10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,041 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,276 m3
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Ø6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Ø10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,515 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Ø12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,625 100m2
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 6,114 m3
18 Cung cấp tấm gỗ phai sòng bơm Theo hồ sơ thiết kế 0,258 m3
19 Đóng cừ tràm L=3m, Øng>=4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, gia cố 16cây/m2 - đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 333,898 100m
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 69,607 m3
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Ø6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Ø8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,168 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Ø10mm Theo hồ sơ thiết kế 11,504 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Ø16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,152 tấn
26 Ván khuôn móng hố ga, hố thu, dưới lưng cống Theo hồ sơ thiết kế 3,663 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 257,248 m3
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Ø8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,532 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 10,752 100m2
30 Bê tông tường hố ga, hố thu, mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 112,127 m3
31 Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài L=3m, ĐK Ø1200mm Theo hồ sơ thiết kế 116 1 đoạn ống
32 Cung cấp nắp gang hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
33 Cung cấp nắp gang hố ga Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
34 Cung cấp ống nhựa PCV ĐK Ø200mm Theo hồ sơ thiết kế 48 m
35 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ thiết kế 0,482 100m3
36 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,395 100m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 loại 2, lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 0,119 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 loại 1, lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 0,119 100m3
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,79 100m2
40 Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,79 100m2
F DI DỜI HỆ THỐNG MÁY BƠM NƯỚC (PHẦN ĐÀO THÔNG LUỒNG BỂ HÚT + HỆ CỌC ĐỠ ỐNG BƠM):
1 Đào thông luồng dẫn nước vị trí bể hút, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,547 100m3
2 Đóng cọc bạch đàn đỡ hệ ống bơm nước, cừ dài L=8m, Øng≥15cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp I (phần cừ đóng ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,705 100m
3 Đóng cọc bạch đàn đỡ hệ ống bơm nước, cừ dài L=8m, Øng≥15cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp I (phần cừ không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,495 100m
4 Cung cấp thanh ngang đỡ ống bằng bạch đàn L=4m, Øng≥15cm Theo hồ sơ thiết kế 24 m
5 Cung cấp bulon M16x500 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
G PHẦN MÓNG:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,1093 tấn
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,5088 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 28,8 m3
H PHẦN TƯỜNG:
1 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 6,6534 tấn
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 4,7114 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 46,92 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->