Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201127906-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201127851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 09:54:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 649,315,807 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nhà làm việc
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23,36 m2
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,336 10m2
3 Bốc Xếp Vận chuyển đồ đạc và thu dọn nhà đội để phụ vụ thi công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Công
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 121,1296 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 586,7072 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17,6959 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17,6959 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17,6959 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17,6959 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17,6959 m3
11 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 121,1296 m2
12 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 586,7072 m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,33 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 349,8092 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 230,408 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 111,6816 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23,21 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13,76 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 342,0896 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 349,8092 m2
21 Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép : Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15,12 m2
22 Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhựa lõi thép : Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,68 m2
23 Mua Và Lắp dựng cửa thoáng nhà VS Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,08 m2
24 Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay , cửa nhựa lõi thép : Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,2 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Tháo máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 máy
2 Sửa chữa Bảo dưỡng thay ga Điều hòa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Máy
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 máy
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bảng
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bảng
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
11 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1.5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 80 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2.5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 110 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 200 m
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
C MÁI TÔN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,5628 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0561 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0337 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0498 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,6171 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 49,044 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24,156 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,16 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
10 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,2904 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,2904 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24,4 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,6954 100m2
14 Nẹp chống bão Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Hộp
15 Tôn úp Nóc và máng ốp hông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23,6 md
D MÁI TÔN NHÀ THU TIỀN
1 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1095 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1095 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,322 100m2
5 Nẹp chống bão Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Hộp
6 Tôn úp Nóc và máng ốp hông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 md
E KHU VỆ SINH
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,6098 m3
2 Sản Xuất và lắp dựng thép V5 gia cường trụ đỡ téc nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21,112 kg
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bể
4 Mua + Lắp dựng phao tự dộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32,088 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 53,48 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,2624 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,2624 m2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,2624 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,2197 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,2197 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,2197 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,2197 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,2197 m3
15 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 53,48 m2
16 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,2624 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,2624 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 53,48 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32,088 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,2624 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,2624 m2
22 Mua Ga thu Nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,34 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,2 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,05 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,454 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,15 100m
28 Hút + Thông bể phốt cũ để lắp hệ thống thoát vệ sinh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Ca
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
31 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
32 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
36 Phụ Kiện Phòng tắm và Nhà VS Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3 100m
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,6709 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,3588 100m2
F SỬA CHỮA TƯỜNG BAO SÂN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 66,3857 m3
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,763 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,763 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69,9117 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69,9117 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69,9117 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69,9117 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69,9117 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3896 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1038 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,518 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,4284 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1215 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0031 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0261 tấn
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,1949 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,964 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,0125 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 324,342 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,1084 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 329,4504 m2
22 Gia công cổng sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1007 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 m2
G PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,2045 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,115 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,3 m2
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 39,414 m3
5 Linon chống mất nước xi măng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 249,455 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24,9455 m3
H KHU NHÀ KHO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 147,15 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,943 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,943 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,943 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,943 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,943 m3
7 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 147,15 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 147,15 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26,95 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 184,1 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,12 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->