Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201127906-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 09:54:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 649,315,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23,36 | m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,336 | 10m2 |
| 3 | Bốc Xếp Vận chuyển đồ đạc và thu dọn nhà đội để phụ vụ thi công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 121,1296 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 586,7072 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,6959 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,6959 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,6959 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,6959 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,6959 | m3 |
| 11 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 121,1296 | m2 |
| 12 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 586,7072 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,33 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 349,8092 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 230,408 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 111,6816 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23,21 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,76 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 342,0896 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 349,8092 | m2 |
| 21 | Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép : | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 22 | Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhựa lõi thép : | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,68 | m2 |
| 23 | Mua Và Lắp dựng cửa thoáng nhà VS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 24 | Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay , cửa nhựa lõi thép : | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,2 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 2 | Sửa chữa Bảo dưỡng thay ga Điều hòa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1.5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2.5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| C | MÁI TÔN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,5628 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0337 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0498 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6171 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 49,044 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,156 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2904 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2904 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,4 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6954 | 100m2 |
| 14 | Nẹp chống bão | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Hộp |
| 15 | Tôn úp Nóc và máng ốp hông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23,6 | md |
| D | MÁI TÔN NHÀ THU TIỀN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1095 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1095 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,322 | 100m2 |
| 5 | Nẹp chống bão | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Hộp |
| 6 | Tôn úp Nóc và máng ốp hông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | md |
| E | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6098 | m3 |
| 2 | Sản Xuất và lắp dựng thép V5 gia cường trụ đỡ téc nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,112 | kg |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 4 | Mua + Lắp dựng phao tự dộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,088 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 53,48 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,2624 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,2624 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,2624 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,2197 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,2197 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,2197 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,2197 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,2197 | m3 |
| 15 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 53,48 | m2 |
| 16 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,2624 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,2624 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 53,48 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,088 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,2624 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,2624 | m2 |
| 22 | Mua Ga thu Nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,454 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Hút + Thông bể phốt cũ để lắp hệ thống thoát vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Ca |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Phụ Kiện Phòng tắm và Nhà VS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6709 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,3588 | 100m2 |
| F | SỬA CHỮA TƯỜNG BAO SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66,3857 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,763 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,763 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69,9117 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69,9117 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69,9117 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69,9117 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69,9117 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3896 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1038 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,518 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,4284 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1215 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0031 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0261 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,1949 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,964 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,0125 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 324,342 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,1084 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 329,4504 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1007 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| G | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,2045 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,115 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,3 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39,414 | m3 |
| 5 | Linon chống mất nước xi măng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 249,455 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,9455 | m3 |
| H | KHU NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 147,15 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,943 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,943 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,943 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,943 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,943 | m3 |
| 7 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 147,15 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 147,15 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,95 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 184,1 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,12 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi