Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201125488-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201121976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 10:05:00 đến ngày 2020-11-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,616,407,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục đường lăn W1
1 Cạo bỏ mastic khe 1x4 cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 66,84 m
2 Cắt mở rộng khe 1x4 mỗi bên ~1mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6,684 10m
3 Phun cát tẩy sạch mặt khe Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,347 m2
4 Trám khe 1,2x4 bằng mastic rót nguội Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6,684 10m
5 Cạo bỏ mastic khe 2x4 cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3.152,29 m
6 Cắt mở rộng khe 2x4 mỗi bên ~1mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 315,229 10m
7 Phun cát tẩy sạch mặt khe Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 252,183 m2
8 Trám khe 2,2x4 bằng mastic rót nguội Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 315,229 10m
9 Cạo bỏ mastic khe 3x4 cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1.121,29 m
10 Cắt mở rộng khe 3x4 mỗi bên ~1mm, sâu 6cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 112,129 10m
11 Đục tẩy khe bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,718 m3
12 Phun cát tẩy sạch mặt khe Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 134,555 m2
13 Trám khe 3,2x6 bằng mastic rót nguội Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 112,129 10m
14 Đục, cắt vết nứt sâu 1cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 291 m
15 Phun cát tẩy sạch mặt vết nứt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,82 m2
16 Trám vết nứt 1x1 bằng mastic rót nguội Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 29,1 10m
17 Đục, cắt vết nứt sâu 2cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 165,35 m
18 Phun cát tẩy sạch mặt vết nứt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6,614 m2
19 Trám vết nứt 2x2 bằng mastic rót nguội Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 16,535 10m
20 Cắt mảng bong bật dọc khe, góc tấm để tạo thành khối hộp sâu 8cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4,581 10m
21 Đục tẩy bề mặt bê tông (đục từng lớp 3cm đến chiều sâu thiết kế 8cm) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,862 m2
22 Phun cát tẩy sạch bề mặt sau khi đục Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9,528 m2
23 Quét lớp kết dính bê tông giữa bề mặt cũ và mới Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9,528 m2
24 Đổ vữa không co ngót, kết hợp lưới thép hàn mạ kẽm D2 25x25 chống nứt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,467 1 m3
25 Cắt khe 1x4 hoàn trả sau khi thi công vữa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4,093 10m
26 Trám khe 1x4 hoàn trả Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4,093 10m
27 Cắt mảng bong bật dọc giữa tấm để tạo thành khối hộp sâu 5cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,09 10m
28 Đục tẩy bề mặt bê tông (đục từng lớp 3cm đến chiều sâu thiết kế 5cm) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,895 m2
29 Phun cát tẩy sạch bề mặt sau khi đục Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
30 Quét lớp kết dính bê tông giữa bề mặt cũ và mới Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
31 Đổ vữa không co ngót, kết hợp lưới thép hàn mạ kẽm D2 25x25 chống nứt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,045 1 m3
32 Cắt khe hư hỏng 4->10cm để tạo thành khối hộp sâu 8cm. Khe rộng 11cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 20,992 10m
33 Đục tẩy bề mặt bê tông (đục từng lớp 3cm đến chiều sâu thiết kế 8cm) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 11,545 m2
34 Phun cát tẩy sạch bề mặt sau khi đục Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 28,339 m2
35 Quét lớp kết dính bê tông giữa bề mặt cũ và mới Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 28,339 m2
36 Đổ vữa không co ngót, kết hợp lưới thép hàn mạ kẽm D2 25x25 chống nứt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m3
37 Cắt khe 1x4 hoàn trả sau khi thi công vữa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10,496 10m
38 Trám khe 1x4 hoàn trả Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10,496 10m
B Hạng mục đường lăn W5
1 Cạo bỏ mastic khe 1x4 cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 313,19 m
2 Cắt mở rộng khe 1x4 mỗi bên ~1mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 31,319 10m
3 Phun cát tẩy sạch mặt khe Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 25,055 m2
4 Trám khe 1,2x4 bằng mastic rót nguội Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 31,319 10m
5 Cạo bỏ mastic khe 2x4 cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 841,57 m
6 Cắt mở rộng khe 2x4 mỗi bên ~1mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 84,157 10m
7 Phun cát tẩy sạch mặt khe Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 67,326 m2
8 Trám khe 2,2x4 bằng mastic rót nguội Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 84,157 10m
9 Cạo bỏ mastic khe 3x4 cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 140,53 m
10 Cắt mở rộng khe 3x4 mỗi bên ~1mm, sâu 6cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 14,053 10m
11 Đục tẩy khe bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
12 Phun cát tẩy sạch mặt khe Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 16,864 m2
13 Trám khe 3,2x6 bằng mastic rót nguội Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 14,053 10m
14 Đục, cắt vết nứt sâu 1cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 475,7 m
15 Phun cát tẩy sạch mặt vết nứt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9,514 m2
16 Trám vết nứt 1x1 bằng mastic rót nguội. Vết nứt lan rộng 2cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 47,57 10m
17 Đục, cắt vết nứt sâu 2cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 91,35 m
18 Phun cát tẩy sạch mặt vết nứt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,654 m2
19 Trám vết nứt 2x2 bằng mastic rót nguội Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9,135 10m
20 Cắt mảng bong bật dọc khe, góc tấm để tạo thành khối hộp sâu 8cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,666 10m
21 Đục tẩy bề mặt bê tông (đục từng lớp 3cm đến chiều sâu thiết kế 8cm) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4,319 m2
22 Phun cát tẩy sạch bề mặt sau khi đục Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,651 m2
23 Quét lớp kết dính bê tông giữa bề mặt cũ và mới Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,651 m2
24 Đổ vữa không co ngót, kết hợp lưới thép hàn mạ kẽm D2 25x25 chống nứt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,345 1 m3
25 Cắt khe 1x4 hoàn trả sau khi thi công vữa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,628 10m
26 Trám khe 1x4 hoàn trả Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,628 10m
27 Cắt mảng bong bật dọc giữa tấm để tạo thành khối hộp sâu 5cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,406 10m
28 Đục tẩy bề mặt bê tông (đục từng lớp 3cm đến chiều sâu thiết kế 5cm) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,416 m2
29 Phun cát tẩy sạch bề mặt sau khi đục Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,119 m2
30 Quét lớp kết dính bê tông giữa bề mặt cũ và mới Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,119 m2
31 Đổ vữa không co ngót, kết hợp lưới thép hàn mạ kẽm D2 25x25 chống nứt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,022 1 m3
32 Cắt khe hư hỏng 4->10cm để tạo thành khối hộp sâu 8cm. Khe rộng 11cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10,322 10m
33 Đục tẩy bề mặt bê tông (đục từng lớp 3cm đến chiều sâu thiết kế 8cm) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,677 m2
34 Phun cát tẩy sạch bề mặt sau khi đục Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 13,934 m2
35 Quét lớp kết dính bê tông giữa bề mặt cũ và mới Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 13,934 m2
36 Đổ vữa không co ngót, kết hợp lưới thép hàn mạ kẽm D2 25x25 chống nứt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,413 1 m3
37 Cắt khe 1x4 hoàn trả sau khi thi công vữa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,161 10m
38 Trám khe 1x4 hoàn trả Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,161 10m
C Hạng mục đường lăn W6
1 Cạo bỏ mastic khe 1x4 cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2.950,39 m
2 Cắt mở rộng khe 1x4 mỗi bên ~1mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 295,039 10m
3 Phun cát tẩy sạch mặt khe Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 236,031 m2
4 Trám khe 1,2x4 bằng mastic rót nguội Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 295,039 10m
5 Cạo bỏ mastic khe 2x4 cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1.003,2 m
6 Cắt mở rộng khe 2x4 mỗi bên ~1mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 100,32 10m
7 Phun cát tẩy sạch mặt khe Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 80,256 m2
8 Trám khe 2,2x4 bằng mastic rót nguội Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 100,32 10m
9 Cạo bỏ mastic khe 3x4 cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 272,61 m
10 Cắt mở rộng khe 3x4 mỗi bên ~1mm, sâu 6cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 27,261 10m
11 Đục tẩy khe bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
12 Phun cát tẩy sạch mặt khe Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 32,713 m2
13 Trám khe 3,2x6 bằng mastic rót nguội Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 27,261 10m
14 Đục, cắt vết nứt sâu 1cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 329,08 m
15 Phun cát tẩy sạch mặt vết nứt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6,582 m2
16 Trám vết nứt 1x1 bằng mastic rót nguội. Vết nứt lan rộng 2cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 32,908 10m
17 Đục, cắt vết nứt sâu 2cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 44 m
18 Phun cát tẩy sạch mặt vết nứt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
19 Trám vết nứt 2x2 bằng mastic rót nguội Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4,4 10m
20 Cắt mảng bong bật dọc khe, góc tấm để tạo thành khối hộp sâu 8cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10,264 10m
21 Đục tẩy bề mặt bê tông (đục từng lớp 3cm đến chiều sâu thiết kế 8cm) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 14,703 m2
22 Phun cát tẩy sạch bề mặt sau khi đục Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 22,915 m2
23 Quét lớp kết dính bê tông giữa bề mặt cũ và mới Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 22,915 m2
24 Đổ vữa không co ngót, kết hợp lưới thép hàn mạ kẽm D2 25x25 chống nứt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,176 1 m3
25 Cắt khe 1x4 hoàn trả sau khi thi công vữa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 8,678 10m
26 Trám khe 1x4 hoàn trả Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 8,678 10m
27 Cắt mảng dọc giữa tấm bong bật để tạo thành khối hộp sâu 5cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,06 10m
28 Đục tẩy bề mặt bê tông (đục từng lớp 3cm đến chiều sâu thiết kế 5cm) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,16 m2
29 Phun cát tẩy sạch bề mặt sau khi đục Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,69 m2
30 Quét lớp kết dính bê tông giữa bề mặt cũ và mới Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,69 m2
31 Đổ vữa không co ngót, kết hợp lưới thép hàn mạ kẽm D2 25x25 chống nứt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,059 1 m3
32 Cắt khe hư hỏng 4->10cm để tạo thành khối hộp sâu 8cm. Khe rộng 11cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 35,406 10m
33 Đục tẩy bề mặt bê tông (đục từng lớp 3cm đến chiều sâu thiết kế 8cm) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 19,474 m2
34 Phun cát tẩy sạch bề mặt sau khi đục Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 47,798 m2
35 Quét lớp kết dính bê tông giữa bề mặt cũ và mới 47,798 m2
36 Đổ vữa không co ngót, kết hợp lưới thép hàn mạ kẽm D2 25x25 chống nứt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,416 1 m3
37 Cắt khe 1x4 hoàn trả sau khi thi công vữa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 17,703 10m
38 Trám khe 1x4 hoàn trả Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 17,703 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->