Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201143663-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201143270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Dầu Tiếng năm 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 15:35:00 đến ngày 2020-11-27 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,711,344,827 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào đất hố móng, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,903 100m3
2 Đào đất đà kiềng, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
3 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 100m3
4 Đắp đất nâng nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,407 100m3
5 Cung cấp đất san nền đạt yêu cầu về thiết kế và thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,404 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,474 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,157 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lót nền, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,077 m3
9 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,013 m3
10 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
11 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,986 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông bổ trụ, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,152 m3
13 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,196 m3
14 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,672 m3
15 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,402 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,584 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,671 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,789 m3
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ,đường kính DN32, xuyên dầm thoát nước sê nô, L = 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ,đường kính DN32, xuyên dầm thoát nước sê nô, L = 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột, bổ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,059 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,902 100m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,489 100m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,569 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 100m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 100m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m2
29 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,245 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,932 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, giằng tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,126 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, giằng tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,963 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, giằng tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,824 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng, sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,185 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 tấn
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 tấn
45 Sơn xà gồ thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,83 m2
46 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 100m2
47 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,851 m3
48 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
49 Xây ốp gain chân cột bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 m3
50 Xây tường lan can bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,231 m3
51 Xây tường hộp gain bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,885 m3
52 Xây tường hộp gain bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
53 Xây tường ngăn phòng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,405 m3
54 Xây tường ngăn phòng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,694 m3
55 Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,195 m3
56 Xây gạch phào chỉ bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
57 Đắp phào đơn, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,8 m
58 Đắp phào kép, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8 m
59 Kẻ lõm chỉ nước 20x10mm (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 m
60 Tạo rãnh thu nước rộng 40mm, sâu 15mm (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,45 m
61 Kẻ Joint rộng 20mm, sâu 10mm (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m
62 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, có khung kính lật, sơn tĩnh điện 2 lớp màu trắng mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,96 m2
63 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực mài mờ dày 8mm, sơn tĩnh điện 2 lớp màu trắng mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,16 m2
64 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm, có khung kính lật và khung sắt bảo vệ, sơn tĩnh điện 2 lớp màu trắng mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,08 m2
65 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm hệ 700, kính cường lực mài mờ dày 8mm, có khung kính lật, sơn tĩnh điện 2 lớp màu trắng mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
66 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm hệ 300, kính cường lực mài mờ dày 8mm, sơn tĩnh điện 2 lớp màu trắng mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
67 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm hệ 700, kính cường lực mài mờ dày 8mm, có khung kính lật, sơn tĩnh điện 2 lớp màu trắng mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
68 Cung cấp, lắp đặt vách kính, khung nhôm chìm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện 2 lớp màu trắng mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,46 m2
69 Cung cấp, lắp dựng khung sắt bảo vệ, sắt hộp 16x16x1,5mm sơn tĩnh điện màu trắng mờ, pát sắt dày 5mm hàn với khung chôn vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,08 m2
70 Cung cấp, lắp dựng ổ khóa cửa inox, tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
71 Cung cấp, lắp dựng khung bệ lavabo, sắt hộp 40x40x2mm và sắt hộp 16x16x1mm, sơn dầu, bu lông nở d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 md
72 Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang cao 0,94m, cấu tạo bằng sắt đặc 14x14mm, sắt la 30x8mm sơn tĩnh điện toàn bộ màu đen (xem cấu tạo chi tiết bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,264 md
73 Cung cấp, lắp dựng tay vịn gỗ 70x60mm phun sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,064 md
74 Cung cấp, lắp dựng nắp đậy lỗ thăm mái 600x600mm, khung sắt hộp 20x20x2mm, tôn dày 0,45mm ốp 2 mặt sơn tĩnh điện màu xám, khoen móc khóa dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Cung cấp, lắp dựng thang thăm mái cấu tạo bằng inox 304 hộp 40x80x2,5mm, hộp 20x40x1,5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt: bản mã inox 200x200x8mm, bulông nở d=12mm, pat inox dày 8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 md
76 Cung cấp, lắp dựng vách ngăn chậu tiểu bằng sứ 800x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 921,025 m2
78 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.689,915 m2
79 Trát tường thu hồi xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 (không bả, không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,426 m2
80 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,1 m2
81 Trát dầm ngoài, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,185 m2
82 Trát dầm trong, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,035 m2
83 Trát trần ngoài nhà, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,25 m2
84 Trát trần trong nhà, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,65 m2
85 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7 m2
86 Trát lanh tô, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,74 m2
87 Trát giằng tường hồi, vữa mác M75 (không bả, không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m2
88 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 921,025 m2
89 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.689,915 m2
90 Bả bằng matít vào cột, dầm trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,435 m2
91 Bả bằng matít vào cột, dầm trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.665,225 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.408,46 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.355,14 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,859 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,664 100m2
96 Cung cấp, bao che công trình bằng lưới bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.385,9 m2
97 Láng nâng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa mác M75 (nâng nền đạt cao độ hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010,129 m2
98 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm màu xám trắng, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 924,944 m2
99 Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt 300x600mm màu nhạt, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,735 m2
100 Ốp gạch granite 300x600mm bóng mờ, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,004 m2
101 Lát đá ngạch cửa, đá granite đen bóng dày 20mm, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m2
102 Lát đá bậc tam cấp, đá granite đen bóng dày 20mm, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,32 m2
103 Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen bóng dày 20mm, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,064 m2
104 Lát đá mặt bàn lavabo, đá granite đen bóng dày 20mm, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,338 m2
105 Ốp len gạch vào chân tường, gạch granite 600x100mm màu nâu đỏ, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5 m2
106 Ốp len chân vào chân tường, đá granite đen bóng dày 20mm, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m2
107 Láng sàn sê nô dốc về ống thoát nước nơi mỏng nhất dày 3cm, vữa mác M100 (chiều dày trung bình 4cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,09 m2
108 Quét dung dịch chống thấm sàn sê nô, sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,78 m2
109 Cung cấp, lắp đặt trần sợi khoáng khung nổi 600x600mm dày 12mm, chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9 m2
110 Cung cấp, lắp đặt đèn Led 1,2m 2x18W gắn nổi, chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
111 Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight âm trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
112 Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight gắn nổi 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
113 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài nhà 200W (sử dụng năng lượng mặt trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
114 Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
115 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn 10A/220V + mặt đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
116 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi 10A/220V + mặt đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
117 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba 10A/220V + mặt đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
118 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn 10A/220V + mặt đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn 10A/220V + mặt đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi 10A/220V + mặt đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A-220V 2P+E + mặt đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
122 Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-175A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-60A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha + cầu chì (bao gồm đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
129 Cung cấp, lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Cung cấp, lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Cung cấp, lắp đặt công tắc chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Cung cấp, lắp đặt tủ điện H800W650D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-60A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Cung cấp, lắp đặt tủ điện H600W500D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
140 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P 25A-6kA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P 25A-6kA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
149 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
150 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P 25A-6kA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
153 Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
155 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
156 Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P 25A-6kA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
160 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P 25A-6kA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
165 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P 25A-6kA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-1.5 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.580 m
169 Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-2.5 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
170 Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-4.0 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 824 m
171 Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-6.0 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
172 Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-16 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
173 Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp PVC-D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
174 Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp PVC-D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
175 Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp PVC-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160 m
176 Cung cấp, lắp đặt máng cáp 100x50x1mm + nắp máng cáp 10x50x1mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
177 Cung cấp, lắp đặt thang cáp 200x100x1,2mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
178 Cung cấp, lắp đặt box chia ngã D20 ra thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
179 Cung cấp, lắp đặt ống mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
180 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 + mặt đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
181 Cung cấp, lắp đặt Router wifi cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
182 Cung cấp, lắp đặt Swich 48 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
183 Cung cấp, lắp đặt cáp quang đơn mốt 4FO, trong ống nhựa chìm (KNC=1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10m
184 Cung cấp, lắp đặt cáp mạng Lan Cat-6 trong ống nhựa chìm (hệ số KNC=1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 10m
185 Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp PVC-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
186 Cung cấp, lắp đặt box chia ngã D20 ra thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
187 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 + mặt đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
188 Lắp đặt tổng đài điện thoại 6 trung kế 40 máy nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
189 Cung cấp, lắp đặt hộp cáp điện thoại IDF 40 Pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 2P x 0.5 mm2 trong ống chìm (hệ số KNC=1,5; KVLP=0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5 10m
191 Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 10P x 0.5 mm2 trong ống chìm (hệ số KNC=1,5; KVLP=0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10m
192 Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp PVC-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
193 Cung cấp, lắp đặt box chia ngã D20 ra thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
194 Cung cấp, lắp đặt thang cáp 200x100x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
195 Đào đất hố cáp chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
196 Đắp đất hố cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
197 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
198 Bê tông lót đáy hố cáp rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150, đổ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
199 Bê tông đáy hố cáp rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác M200, đổ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
200 Bê tông tấm đan hố cáp đúc sẵn đá 1x2, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
201 Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC, đường kính Ø42mm dài 25cm tạo lỗ thoát nước cho đáy hố cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
202 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
203 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
204 SXLD cốt thép đáy hố cáp đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
205 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
206 Sản xuất khuôn nắp đan hố cáp bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
207 Lắp đặt khuôn nắp đan hố cáp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
208 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
209 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
210 Xây tường hố cáp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 m3
211 Trát tường hố cáp xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
212 Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
213 Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
214 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
215 Rải băng cảnh báo cáp ngầm bằng nylon, bề rộng 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1km
216 Rải gạch thẻ không nung 4x8x18cm cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 556 viên
217 Cung cấp, lắp đặt ống xoắn HDPE 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
218 Cung cấp, lắp đặt tủ rack 19'' 12U đặt thiết bị quản lý hệ thống Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
219 Cung cấp, lắp đặt đầu ghi hình NVR 16 kênh cho Camera IP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
220 Cung cấp, lắp đặt ổ cứng lưu trữ chuyên dụng 6TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
221 Cung cấp, lắp đặt switch POE - 16 port - cấp nguồn cho camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
222 Cung cấp, lắp đặt màn hình giám sát TV Led 43" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
223 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm PDU - cho tủ Rack - 220V/20A (ổ cắm 6 vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Cung cấp, lắp đặt camera Dome IP hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 thiết bị
225 Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật Camera - PVC box 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
226 Cung cấp, lắp đặt cáp mạng Lan Cat-6 trong ống nhựa chìm (hệ số KNC=1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 10m
227 Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp PVC-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
228 Cung cấp, lắp đặt box chia ngã D20 ra thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
229 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình, bộ router wifi cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
230 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình, bộ Switch mạng 32 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
231 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình, bộ Switch PoE 8 port, cấp nguồn cho camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
232 Kiểm tra và hiệu chỉnh màn hình giám sát TV led 43" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống
233 Kiểm tra và hiệu chỉnh camera dome IP hồng ngoại lắp cố định trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 hệ thống
234 Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
235 Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn accu 24V (UPS) dự phòng - 1KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
236 Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10 đầu
237 Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
238 Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
239 Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
240 Cung cấp, lắp đặt cáp tin hiệu báo cháy 2C-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
241 Cung cấp, lắp đặt cáp CV/Fr 1C1,5mm2 (cáp chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
242 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D20 (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
243 Cung cấp, lắp đặt box chia ngã D20 ra thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
244 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x3W - pin dự phòng 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 5 đèn
245 Cung cấp, lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 đèn
246 Cung cấp, lắp đặt đèn Exit thoát hiểm có chỉ hướng 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
247 Cung cấp, lắp đặt cáp CV/Fr 1C1,5mm2 (cáp chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
248 Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
249 Cung cấp, lắp đặt box chia ngã D20 ra thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
250 Lắp đặt máy lạnh gắn tường 1HP, inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
251 Lắp đặt máy lạnh gắn tường 2HP, inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 máy
252 Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
253 Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m
254 Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
255 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
256 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m
257 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
258 Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng uPVC đường kính d=21mm, bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
259 Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-1.5 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
260 Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-2.5 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
261 Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp PVC-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
262 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm chậu xí bệt, van góc, dây cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
263 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
264 Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm chậu tiểu nam + van xả tiểu + bộ xả xi phông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
265 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn (bao gồm lavabo âm bàn, dây cấp nước, bộ xả xi phông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
266 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường (bao gồm lavabo treo tường, dây cấp nước, bộ xả xi phông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
267 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
268 Cung cấp, lắp đặt vòi củ sen tắm lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
269 Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
270 Cung cấp, lắp đặt móc áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
271 Cung cấp, lắp đặt thanh vắt khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
272 Cung cấp, lắp đặt hộp xịt xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
273 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
274 Cung cấp, lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
275 Cung cấp, lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
276 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox kích thước 200x200xDN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
277 Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính DN80 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
278 Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính DN50 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
279 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (bao gồm khung sắt đỡ nâng cao bồn lên 1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
280 Cung cấp, lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
281 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN20 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
282 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN25 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
283 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN32 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
284 Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC đường kính DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
285 Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC đường kính DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
286 Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC đường kính DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
287 Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
288 Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
289 Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
290 Cung cấp, lắp đặt nối nhựa uPVC đường kính DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
291 Cung cấp, lắp đặt nối nhựa uPVC đường kính DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
292 Cung cấp, lắp đặt nối nhựa uPVC đường kính DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
293 Cung cấp, lắp đặt nối giảm nhựa uPVC đường kính DN25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
294 Cung cấp, lắp đặt nối giảm nhựa uPVC đường kính DN32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
295 Cung cấp, lắp đặt nối ren trong nhựa uPVC đường kính DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
296 Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài nhựa uPVC đường kính DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
297 Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài nhựa uPVC đường kính DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
298 Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài nhựa uPVC đường kính DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
299 Lắp đặt van ren, đường kính DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
300 Lắp đặt van ren, đường kính DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
301 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
302 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
303 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
304 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
305 Cung cấp, lắp đặt y đều nhựa uPVC đường kính DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
306 Cung cấp, lắp đặt y đều nhựa uPVC đường kính DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
307 Cung cấp, lắp đặt y đều nhựa uPVC đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
308 Cung cấp, lắp đặt chữa y giảm nhựa uPVC đường kính DN100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
309 Cung cấp, lắp đặt chữa y giảm nhựa uPVC đường kính DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
310 Cung cấp, lắp đặt co lơi nhựa uPVC đường kính DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
311 Cung cấp, lắp đặt co lơi nhựa uPVC đường kính DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
312 Cung cấp, lắp đặt co lơi nhựa uPVC đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
313 Cung cấp, lắp đặt co lơi nhựa uPVC đường kính DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
314 Cung cấp, lắp đặt nối nhựa uPVC đường kính DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
315 Cung cấp, lắp đặt nối nhựa uPVC đường kính DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
316 Cung cấp, lắp đặt nối nhựa uPVC đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
317 Cung cấp, lắp đặt nối giảm nhựa uPVC đường kính DN100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
318 Cung cấp, lắp đặt nối giảm nhựa uPVC đường kính DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
319 Cung cấp, lắp đặt nối giảm nhựa uPVC đường kính DN50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
320 Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa uPVC đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
321 Cung cấp, lắp đặt thông tắc nhựa uPVC đường kính DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
322 Cung cấp, lắp đặt thông tắc nhựa uPVC đường kính DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
323 Cung cấp, lắp đặt thông tắc nhựa uPVC đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
324 Cung cấp, lắp đặt con thỏ nhựa uPVC đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
325 Cung cấp, lắp đặt chụp thông hơi nhựa uPVC đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
326 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 100m
327 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
328 Cung cấp, lắp đặt y giảm nhựa uPVC đường kính DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
329 Cung cấp, lắp đặt co lơi nhựa uPVC đường kính DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
330 Cung cấp, lắp đặt co lơi nhựa uPVC đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
331 Cung cấp, lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC đường kính DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
332 Cung cấp, lắp đặt cùm U đường kính DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
333 Cung cấp, lắp đặt cùm U đường kính DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
334 Cung cấp, lắp đặt cùm U đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
335 Cung cấp, lắp đặt cùm treo ống đường kính DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
336 Cung cấp, lắp đặt cùm treo ống đường kính DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
337 Cung cấp, lắp đặt cùm treo ống đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
338 Cung cấp, lắp đặt cùm omega đường kính DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
339 Cung cấp, lắp đặt cùm omega đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
340 Cung cấp, lắp đặt cùm omega đường kính DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
341 Cung cấp, lắp đặt cùm omega đường kính DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
342 Cung cấp ty ren D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
343 Cung cấp bu lông nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
344 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN20 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
345 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN25 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
346 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN32 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
347 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
348 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
349 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
350 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
351 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 100m
352 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
353 Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
354 Cung cấp bình chữa cháy bột ABC 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
355 Cung cấp, lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
356 Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
357 Đào đất bể tự hoại chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m3
358 Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
359 Bê tông lót bể tự hoại rộng ≤ 250cm, đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 m3
360 Bê tông đáy, dầm thành nắp bể tự hoại đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 m3
361 Bê tông tấm đan bể tự hoại đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
362 SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
363 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm thành bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
364 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
365 SXLD cốt thép hố ga d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
366 SXLD cốt thép hố ga d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
367 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
368 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
369 Xây tường bể tự hoại gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,682 m3
370 Trát tường bể tự hoại xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,47 m2
371 Láng đáy bể tự hoại không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
372 Cung cấp lớp tầng lọc gạch vỡ + than củi cho bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
373 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN100, L=300mm, thoát nước bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HM: SÂN ĐƯỜNG BTNN
1 Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,502 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường đã đào đạt độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,222 100m2
3 Thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 100m3
4 Thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,222 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,222 100m2
C HM: SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
2 Lu lèn lại nền đất đã đào đạt độ chặt thiết kế K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,618 100m2
3 Vận chuyển đất đào để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,04 100m3
5 Cung cấp đất đắp san nền đạt yêu cầu thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.347,443 m3
D HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT NGOÀI NHÀ
1 Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-200A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1C-120 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
3 Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-70 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Đào đất hố cáp chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
5 Đắp đất hố cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
6 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
7 Bê tông lót đáy hố cáp rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150, đổ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
8 Bê tông đáy hố cáp rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác M200, đổ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
9 Bê tông tấm đan hố cáp đúc sẵn đá 1x2, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
10 Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC, đường kính Ø42mm dài 25cm tạo lỗ thoát nước cho đáy hố cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
13 SXLD cốt thép đáy hố cáp đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
14 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
15 Sản xuất khuôn nắp đan hố cáp bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
16 Lắp đặt khuôn nắp đan hố cáp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
17 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
19 Xây tường hố cáp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 m3
20 Trát tường hố cáp xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
21 Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
22 Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
23 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
24 Rải băng cảnh báo cáp ngầm bằng nylon, bề rộng 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 1km
25 Rải gạch thẻ không nung 4x8x18cm cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 viên
26 Cung cấp, lắp đặt ống xoắn HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
27 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét cổ điển Ø16, L=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Cung cấp, lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng Ø16, L=2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép mạ kẽm Ø16 dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
31 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 điện cực
32 Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
E HM: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN40 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 100m
2 Cung cấp, lắp đặt ống thép STK DN100 dày 3mm bảo vệ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
3 Cung cấp, lắp đặt van cửa, đường kính DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cung cấp, lắp đặt van phao, đường kính DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC đường kính DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt nối nhựa uPVC đường kính DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài nhựa uPVC đường kính DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Đào đường ống, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 100m
14 Đào hố ga, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
15 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
20 Xây vách hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
21 Trát tường trong hố ga xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
22 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
25 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
28 Gia công thép hình hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
29 Lắp dựng thép hình hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
31 Lắp đặt ống BTLT bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính DN300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
32 Lắp đặt ống BTLT bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính DN300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
33 Lắp đặt ống BTLT bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính DN300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
34 Lắp đặt ống BTLT bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính DN300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 đoạn ống
35 Nối ống cống BTLT bằng gioăng cao su, đường kính DN300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mối nối
36 Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn, đường kính DN300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 1 cái
37 Đào đường ống, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 100m3
38 Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
39 Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
41 Đào đất hố ga, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m3
42 Đào đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,703 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vách hố ga, chiều dày ≤ 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
49 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
51 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đan hố ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
52 Sản xuất khuôn đà hầm, khuôn nắp đan hố ga bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
53 Sản xuất lưới chắn rác hố ga bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện khuôn nắp đan hố ga, khối lượng một cấu kiện ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
55 Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø16mm dài 250cm làm bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
56 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
57 Đào hố ga, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
58 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lót hố ga, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
61 Bê tông hố ga bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,267 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
63 Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC, đường kính Ø42mm dài 10cm tạo lỗ thoát nước cho tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vách hố ga chiều dày ≤ 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m2
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
66 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 tấn
67 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
68 Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
69 Gia công đà hầm, khuôn nắp đan hố ga bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
70 Lắp đặt cấu kiện thép đà hầm, khuôn nắp đan hố ga, khối lượng một cấu kiện ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
71 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE trơn DN160 dày 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m
73 Cung cấp, lắp đặt nối HDPE DN160 - nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
74 Đào đường ống, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m3
75 Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
76 Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
78 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE trơn DN160 dày 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m
79 Đào hố ga, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
80 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
85 Xây vách hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,824 m3
86 Trát tường trong hố ga xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
87 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
90 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
91 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
92 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
93 Gia công thép hình hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
94 Lắp dựng thép hình hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
96 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/H, H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
97 Cung cấp, lắp đặt hộp che máy bơm kích thước 1,0x0,6x0,6m (khung sắt hộp 30x30x1,2, ốp tôn dày 0,45mm, sơn chống gỉ, sơn 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
99 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
100 Cung cấp, lắp đặt van phao điện, đường kính DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Cung cấp, lắp đặt van cửa, đường kính DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Cung cấp, lắp đặt van cửa, đường kính DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Cung cấp, lắp đặt van một chiều, đường kính DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Cung cấp, lắp đặt y lọc, đường kính DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính DN40, nối ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính DN32, nối ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Cung cấp, lắp đặt rọ hút, đường kính DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Cung cấp, lắp đặt co PPR đường kính DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Cung cấp, lắp đặt co PPR đường kính DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Cung cấp, lắp đặt tủ điện ngoài trời W200H300D150x1,5 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
112 Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC D20, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
F HM: BỂ NƯỚC NGẦM 30M3
1 Đào móng bể nước ngầm, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 100m3
2 Đắp đất bể nước ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m3
3 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,294 m3
5 Bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,908 m3
6 Bê tông cột bể nước ngầm đá 1x2, mác M200, tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
7 Bê tông vách tường bể nước ngầm đá 1x2, mác M200, dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
8 Bê tông dầm nắp bể nước ngầm đá 1x2, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
9 Bê tông sàn nắp bể nước ngầm đá 1x2, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 m3
10 Bê tông nắp đan bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng bể nước ngầm dày ≤ 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm nắp bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn nắp bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
18 SXLD cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
19 SXLD cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
20 SXLD cốt thép tường bể nước ngầm đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
21 SXLD cốt thép cột bể nước ngầm, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
22 SXLD cốt thép cột bể nước ngầm, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
23 SXLD cốt thép dầm nắp bể nước ngầm đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
24 SXLD cốt thép dầm nắp bể nước ngầm đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
25 SXLD cốt thép sàn nắp bể nước ngầm đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
26 SXLD cốt thép sàn nắp bể nước ngầm đường kínhh ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
27 SXLD cốt thép nắp đan thăm bể nước ngầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
28 Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC Waterstop V150 xử lý mạch ngừng vách bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
29 Láng đáy bể nước ngầm tạo dốc về rốn bể, chiều dày 6cm, chỗ mỏng nhất dày 3cm, vữa M100 (hệ số K=2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
30 Trát mặt trong tường bể nước ngầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,82 m2
31 Quét flinkote chống thấm bể nước ngầm, quét 3 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,56 m2
32 Cung cấp, lắp dựng thang thăm bể bằng inox SUS304 Ø42x2 cách khoảng bậc 300mm (bao gồm phụ kiện: bản mã, bu lông bằng inox SUS304 …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
G HM: CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao đà kiềng bên ngoài nhà, bằng thuốc PMS 100 bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,504 m3
2 Tạo hào phòng mối bao đà kiềng bên trong nhà, bằng thuốc PMS 100 bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,744 m3
3 Phòng mối dưới đáy đà kiềng, nền nhà bằng thuốc PMS 100 bột và dung dịch Chlorpyrifos Ethil 1,2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,43 m2
4 Trải lớp Nilon dày 0,15mm xung quanh hào chống mối, nền chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,038 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->