Gói thầu: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng mới khối lớp học 4 tầng, cải tạo khối lớp học và hiệu bộ 3 tầng trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng mới khối lớp học 4 tầng, cải tạo khối lớp học và hiệu bộ 3 tầng trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách quận Liên Chiểu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 12:50:00 đến ngày 2020-11-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,743,102,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Xây dựng khối lớp học 4 tầng | |||
| B | 1. Tháo dỡ nhà xe hiện trạng và mặt bằng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,77 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,809 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,817 | m³ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m³ |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | gốc |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gốc |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV tại bãi đổ Hòa Minh (4km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m³/km |
| C | 2. Xây mới nhà lớp học 4 tầng | |||
| D | 2.1 Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,819 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,656 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,104 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,028 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,148 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,524 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,711 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,484 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,881 | m³ |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,364 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,076 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,248 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,571 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I (tại bãi đổ Hòa Minh 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,571 | 100m³/km |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,194 | m³ |
| E | 2.1 Phần thân | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,553 | 100m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,969 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,081 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,405 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,847 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,417 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,572 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,111 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,762 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,613 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,557 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,278 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,293 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,536 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,703 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,754 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,631 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,401 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,314 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,181 | m³ |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,864 | m³ |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m³ |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,192 | m³ |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,048 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,363 | m³ |
| F | *Xây tường | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19), chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,738 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19), chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,518 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,107 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,711 | m³ |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5,5x9x19 không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,661 | m³ |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5,5x9x19 không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,925 | m³ |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,586 | m² |
| G | *Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.147,361 | m² |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 597,366 | m² |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 484,388 | m² |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 396,929 | m² |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 759,933 | m² |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,078 | m² |
| 7 | Chống thấm mái bằng sika Sikaproof Membrane ( 2 lớp cho độ dày 1.1mm sau khi khô ) và Sika Latex | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,078 | m² |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,4 | m |
| 9 | Lát nền, sàn gạch granit, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 727,66 | m² |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đồng tâm hoặc tương đương | 39,67 | m² |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Đồng tâm hoặc tương đương | 147,873 | m² |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x120mm | Đồng tâm hoặc tương đương | 22,044 | m² |
| 13 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,01 | m² |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,786 | m² |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm gạch gốm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,934 | m² |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.147,361 | m² |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 597,366 | m² |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.641,249 | m² |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.147,361 | m² |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.238,615 | m² |
| H | *Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,856 | 100m² |
| 4 | Gia công hệ giằng chống bão thép lập là 30x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,2 | md |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa thông trần viền inox V20 dày 2mm, tấm thạch cao dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m² |
| I | * Khe lún | |||
| 1 | Gia công lắp dựng khe lún hành lang tầng 2, 3 bằng tôn inox 304 dày 0,5mm rộng 0,23m, chèn khe bằng bitum và cao su co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 10m |
| 2 | Gia công lắp dựng khe lún hành lang tầng 4 bằng tôn inox 304 dày 0,5mm rộng 0,35m, chèn khe bằng bitum và cao su co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | 10m |
| J | * Phần cửa, lan can | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở hệ nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm | MEICO hoặc tương đương | 52,65 | m² |
| 2 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở hệ nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm | MEICO hoặc tương đương | 25,245 | m² |
| 3 | Gia công lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh hệ nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm | MEICO hoặc tương đương | 32,64 | m² |
| 4 | Gia công lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh hệ nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm | MEICO hoặc tương đương | 13,95 | m² |
| 5 | Gia công lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,84 | m² |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304 hộp inox 50x50 và 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,85 | m² |
| 7 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can và cầu thang inox 304 ống inox F60 và F40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,49 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao chống ẩm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,41 | m² |
| 9 | Gia công lắp dựng lam nhôm chắn nắng hình chữ Z dày 0,6mm | DMT WINDOW hoặc tương đương | 90,854 | m² |
| 10 | Gia công lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 18mm, phụ kiện inox 304 phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,65 | m² |
| K | * Giàn giáo ngoài | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | 100m² |
| L | * Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 500x350x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện bơm nước 150x250x350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Comet hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Comet hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Comet hoặc tương đương | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Comet hoặc tương đương | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Comet hoặc tương đương | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Comet hoặc tương đương | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh 6W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt điều tốc quạt dimmer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn Led máng đôi 220V/1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn bảng Led máng đơn 220V/1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 220V/18W 230x230 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần quạt đảo xoáy 360 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp chống cháy FSN-CXV 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 745 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.550 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn lõi đồng (tiếp địa) PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn lõi đồng (tiếp địa) 1x6mm2 vỏ vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn lõi đồng (tiếp địa) 1x2.5mm2 vỏ vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/85mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 43 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| M | * Phần chống sét + cọc tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,179 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,008 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,008 | m³ |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m³ |
| 5 | Khoan giếng đặt cọc tiếp địa đường kính lỗ khoan Fi100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét ống đồng Fi20 L=9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa ống thép tráng kẽm D50/60 L=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 8 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Thép dẹt ốp đầu nối cọc 40x4x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cầu nối thép D16 uốn thành Ê ke 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, M35 dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 12 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, M16 theo tường và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,6 | m |
| 13 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, M35 theo tường và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,6 | m |
| 15 | Eke đồng Fi 8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m D20 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 17 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 8mm theo tường và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 10mm theo tường và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 20 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét bằng thép lập là mạ kẽm 40x4 dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 22 | Gia công lắp dựng chân đỡ trên nóc thép dẹt 30x3 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 23 | Hộp kiểm tra chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | m³ |
| 25 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m² |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | m³ |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| N | * Phần hệ thống mạng | |||
| 1 | Lắp đặt Router ADSSL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị phát sóng WIFI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Nguồn POE cho Wifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Dây cáp mạng CAT6 UTP 23A WG 4 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 5 | Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1 HU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đầu nối chuẩn CAT6 chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 7 | Dây nhả CAT6 không chống nhiễu 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 8 | Thanh quản lý dây nhiễu 1HU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ Rack 4U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| O | * Phần hệ thống thoại | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 2 | Kéo rải dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt outet điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt đế âm nhựa, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | hộp |
| P | * Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,076 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,198 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,687 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,247 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,877 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,939 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,902 | m³ |
| 10 | Băng cản nước mạch ngừng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,9 | m |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,9x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | m³ |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,92 | m² |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,12 | m² |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5 | m² |
| 15 | Chống thấm bể bằng sika latex | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,12 | m² |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm | Đồng tâm hoặc tương đương | 25,62 | m² |
| 17 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đồng tâm hoặc tương đương | 24,5 | m² |
| 18 | Nắp thăm bể thép tấm dày 1mm, khung V50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m² |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,599 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,477 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I (4km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,477 | 100m³/km |
| Q | * Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,978 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,506 | m³ |
| R | * Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,456 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,738 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,987 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,153 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,302 | m³ |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,45 | m² |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,745 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I (4km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m³/km |
| S | * Phần cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,03 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Bình Minh hoặc tương đương | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Bình Minh hoặc tương đương | 0,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Bình Minh hoặc tương đương | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Bình Minh hoặc tương đương | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co PVC Fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC Fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC Fi 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt co PVC Fi 21 + co gai trong đồng Fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC Fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PVC Fi 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Fi34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PVC Fi34x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt PVC Fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Tân Á hoặc tương đương | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt bơm nước 350W 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa Fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa Fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa Fi 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao cần Fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao cần Fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| T | * Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Bình Minh hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Bình Minh hoặc tương đương | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bình Minh hoặc tương đương | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Bình Minh hoặc tương đương | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Bình Minh hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính Fi 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính Fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60-D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D150-D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Chữ Y đều nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Chữ Y đều nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 18 | Chữ Y giảm nhựa PVC D90-D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặtxi phông phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| U | * Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,798 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm D60-34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| V | B. Cải tạo khối lớp học, hiệu bộ 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,04 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m³ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ceramic phòng học cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,2 | m² |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | 100m³/km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV (4km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | 100m³/km |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,02 | m³ |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,28 | m² |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19, , chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,642 | m³ |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,642 | m³ |
| 10 | Lát nền, sàn gạch granit, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,438 | m² |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Đồng tâm hoặc tương đương | 12,48 | m² |
| 12 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m² |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công ( VD ĐM 20% ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.273,884 | m² |
| 14 | Bả bằng Matít vào tường chỗ bong tróc ( tạm tính 2% ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,242 | m² |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.537,447 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.695,475 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,64 | m² |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,602 | m² |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,725 | m² |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,725 | 1m² |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,7 | m² |
| 22 | Chống thấm mái bằng sika Sikaproof Membrane ( 2 lớp cho độ dày 1.1mm sau khi khô ) và Sika Latex | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,7 | m² |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,874 | 100m² |
| W | * Cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt dimmer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led máng đôi 220V/1,2m đèn lớp học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn bảng Led máng đơn 220V/1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần quạt đảo 360 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| X | * Phần vận chuyển lên cao trên 6m | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,084 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,629 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,888 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,234 | tấn |
| 6 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,745 | tấn |
| 7 | Vận chuyển xà gồ bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,107 | tấn |
| Y | C. Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| Z | * Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 vùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn khẩn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.400 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50 đi âm | Comet hoặc tương đương | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thành cứng bảo vệ dây dẫn SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 11 | Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 12 | Vật tư phụ (tít kê, khớp nối trơn, kẹp ống,…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| AA | * Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm chữa cháy loại động cơ điện Q=27m3/h; H=50m ( Không tính phần giá trị máy bơm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Bơm chữa cháy loại động cơ nổ Q=27m3/h; H=50m ( Không tính phần giá trị máy bơm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Bơm điện bù áp Q=3,6m3/h; H=60m kèm tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rọ hút D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Tủ chữa cháy trọn bộ gồm - 1 họng - 1 cuộn vòi D50x20m - 1 lăng phun - 1 khớp - 1 van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 26 | Tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600x750x250 ( 2 cuộn vòi D65-20m, 2 lăng phun D65 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động ABC 6kg ( phòng bơm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 32 | Phụ kiện lắp đặt đường ống: co, tê, măng sông ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| AB | Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| AC | Danh mục thiết bị khối lớp học | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh ( 1 bàn+2 ghế) | Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 132 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn+ ghế tựa) | Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Bảng chống lóa KT 1,2m x 3,6m kẻ ôly | Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Màng rèm che nắng (Cửa sổ) | Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 60,4 | md |
| 5 | Tivi có kết nối mạng (55inch) | Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Tủ hồ sơ | Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Máy tính để bàn + màn hình | Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| AD | Danh mục thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 05 zone | Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy loại động cơ điện Q=27m3/h; H=50m | Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Bơm chữa cháy loại động cơ nổ Q=27m3/h; H=50m | Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Bình chữa cháy cầm tay CO2-3 kg, Trung quốc | Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Bình |
| 5 | Bình chữa cháy cầm tay ABC-4 kg, Trung quốc | Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi