Gói thầu: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng mới khối lớp học 4 tầng, cải tạo khối lớp học và hiệu bộ 3 tầng trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137904-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng mới khối lớp học 4 tầng, cải tạo khối lớp học và hiệu bộ 3 tầng trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Số hiệu KHLCNT 20201111789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách quận Liên Chiểu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 12:50:00 đến ngày 2020-11-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,743,102,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Xây dựng khối lớp học 4 tầng
B 1. Tháo dỡ nhà xe hiện trạng và mặt bằng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,77
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,809 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,817
4 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cây
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 gốc
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gốc
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,341 100m³
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV tại bãi đổ Hòa Minh (4km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,341 100m³/km
C 2. Xây mới nhà lớp học 4 tầng
D 2.1 Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,819 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,656
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,104
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,028 100m²
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,024 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,148 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,524 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,711 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,276 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,484 tấn
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,881
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,364
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9
14 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,076
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,248 100m³
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,571 100m³
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I (tại bãi đổ Hòa Minh 4km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,571 100m³/km
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,194
E 2.1 Phần thân
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,553 100m²
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,969 100m²
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,081 100m²
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,405 100m²
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,847 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,294 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,417 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,572 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,111 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,762 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,613 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,557 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,278 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,293 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,536 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,703 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,754 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,631 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,401 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,314 tấn
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,181
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,864
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,89
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,192
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,048
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,363
F *Xây tường
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19), chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,738
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19), chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,518
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,107
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,711
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5,5x9x19 không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,661
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5,5x9x19 không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,925
7 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,586
G *Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.147,361
2 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 597,366
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 484,388
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 396,929
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 759,933
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 205,078
7 Chống thấm mái bằng sika Sikaproof Membrane ( 2 lớp cho độ dày 1.1mm sau khi khô ) và Sika Latex Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 205,078
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,4 m
9 Lát nền, sàn gạch granit, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 727,66
10 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Đồng tâm hoặc tương đương 39,67
11 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Đồng tâm hoặc tương đương 147,873
12 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x120mm Đồng tâm hoặc tương đương 22,044
13 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,01
14 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,786
15 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm gạch gốm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,934
16 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.147,361
17 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 597,366
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.641,249
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.147,361
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.238,615
H *Phần mái
1 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,856 100m²
4 Gia công hệ giằng chống bão thép lập là 30x3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,2 md
5 Gia công lắp dựng cửa thông trần viền inox V20 dày 2mm, tấm thạch cao dày 15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36
I * Khe lún
1 Gia công lắp dựng khe lún hành lang tầng 2, 3 bằng tôn inox 304 dày 0,5mm rộng 0,23m, chèn khe bằng bitum và cao su co giãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,46 10m
2 Gia công lắp dựng khe lún hành lang tầng 4 bằng tôn inox 304 dày 0,5mm rộng 0,35m, chèn khe bằng bitum và cao su co giãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,04 10m
J * Phần cửa, lan can
1 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở hệ nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm MEICO hoặc tương đương 52,65
2 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở hệ nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm MEICO hoặc tương đương 25,245
3 Gia công lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh hệ nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm MEICO hoặc tương đương 32,64
4 Gia công lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh hệ nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm MEICO hoặc tương đương 13,95
5 Gia công lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,84
6 Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304 hộp inox 50x50 và 30x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,85
7 Gia công lắp dựng tay vịn lan can và cầu thang inox 304 ống inox F60 và F40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,49 m
8 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao chống ẩm khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,41
9 Gia công lắp dựng lam nhôm chắn nắng hình chữ Z dày 0,6mm DMT WINDOW hoặc tương đương 90,854
10 Gia công lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 18mm, phụ kiện inox 304 phòng vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,65
K * Giàn giáo ngoài
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,64 100m²
L * Cấp điện
1 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 500x350x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400x300x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 tủ
3 Lắp đặt tủ điện bơm nước 150x250x350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 tủ
4 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A Comet hoặc tương đương 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A Comet hoặc tương đương 1 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A Comet hoặc tương đương 8 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A Comet hoặc tương đương 7 cái
8 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Comet hoặc tương đương 11 cái
9 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Comet hoặc tương đương 7 cái
10 Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh 6W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
11 Lắp đặt cầu chì 3x2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
12 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
20 Lắp đặt điều tốc quạt dimmer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
21 Lắp đặt đèn Led máng đôi 220V/1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 bộ
22 Lắp đặt bộ đèn bảng Led máng đơn 220V/1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
24 Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 220V/18W 230x230 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 bộ
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 hộp
26 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần quạt đảo xoáy 360 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cái
27 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
28 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp chống cháy FSN-CXV 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 745 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.550 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn lõi đồng (tiếp địa) PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn lõi đồng (tiếp địa) 1x6mm2 vỏ vàng xanh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn lõi đồng (tiếp địa) 1x2.5mm2 vỏ vàng xanh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 380 m
39 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/85mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 750 m
43 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
M * Phần chống sét + cọc tiếp địa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,179
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,008
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,008
4 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288
5 Khoan giếng đặt cọc tiếp địa đường kính lỗ khoan Fi100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 m
6 Đóng cọc chống sét ống đồng Fi20 L=9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
7 Đóng cọc tiếp địa ống thép tráng kẽm D50/60 L=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cọc
8 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Thép dẹt ốp đầu nối cọc 40x4x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Cầu nối thép D16 uốn thành Ê ke 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
11 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, M35 dưới mương đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
12 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, M16 theo tường và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,6 m
13 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, M35 theo tường và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,6 m
15 Eke đồng Fi 8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
16 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m D20 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
17 Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 8mm theo tường và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
18 Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 10mm theo tường và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 m
20 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
21 Kéo rải dây chống sét bằng thép lập là mạ kẽm 40x4 dưới mương đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
22 Gia công lắp dựng chân đỡ trên nóc thép dẹt 30x3 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 cái
23 Hộp kiểm tra chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,049
25 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m²
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
N * Phần hệ thống mạng
1 Lắp đặt Router ADSSL Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Thiết bị phát sóng WIFI Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
3 Nguồn POE cho Wifi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Dây cáp mạng CAT6 UTP 23A WG 4 đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
5 Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1 HU Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Đầu nối chuẩn CAT6 chống nhiễu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
7 Dây nhả CAT6 không chống nhiễu 2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 m
8 Thanh quản lý dây nhiễu 1HU Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt tủ Rack 4U Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 tủ
O * Phần hệ thống thoại
1 Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10 đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 hộp
2 Kéo rải dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
3 Lắp đặt outet điện thoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 hộp
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
5 Lắp đặt đế âm nhựa, mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 hộp
P * Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,076 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,198
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,687 100m2
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,245 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,06 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,247 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,877
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,939
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,902
10 Băng cản nước mạch ngừng thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,9 m
11 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,9x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,92
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,12
14 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,5
15 Chống thấm bể bằng sika latex Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,12
16 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm Đồng tâm hoặc tương đương 25,62
17 Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 Đồng tâm hoặc tương đương 24,5
18 Nắp thăm bể thép tấm dày 1mm, khung V50x5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,599 100m³
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,477 100m³
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I (4km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,477 100m³/km
Q * Hoàn trả mặt bằng
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,978
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,506
R * Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,286 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,456
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,738
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,987
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 100m²
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,153 100m²
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,166 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,302
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,45
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,745
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,198 100m³
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I (4km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,198 100m³/km
S * Phần cấp nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,03
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Bình Minh hoặc tương đương 0,14 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Bình Minh hoặc tương đương 0,84 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Bình Minh hoặc tương đương 0,7 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Bình Minh hoặc tương đương 0,24 100m
8 Lắp đặt co PVC Fi 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt co PVC Fi 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
10 Lắp đặt co PVC Fi 27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
11 Lắp đặt co PVC Fi 21 + co gai trong đồng Fi 21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
12 Lắp đặt Tê PVC Fi 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
13 Lắp đặt Tê PVC Fi 27/21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
14 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Fi34/27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
15 Lắp đặt côn PVC Fi34x27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
16 Lắp đặt nút bịt PVC Fi21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
21 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Tân Á hoặc tương đương 1 bể
24 Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
25 Lắp đặt bơm nước 350W 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt van khóa Fi 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt van khóa Fi 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
28 Lắp đặt van khóa Fi 27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
29 Lắp đặt van phao cần Fi 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt van phao cần Fi 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
T * Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Bình Minh hoặc tương đương 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Bình Minh hoặc tương đương 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Bình Minh hoặc tương đương 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Bình Minh hoặc tương đương 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Bình Minh hoặc tương đương 0,2 100m
6 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính Fi 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
7 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính Fi 114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC D150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC D60-D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC D150-D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
16 Chữ Y đều nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
17 Chữ Y đều nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
18 Chữ Y giảm nhựa PVC D90-D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
19 Lắp đặtxi phông phễu thu sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
U * Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,798 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
3 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác inox Fi 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
6 Lắp đặt lơi PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
7 Lắp đặt tê giảm D60-34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
V B. Cải tạo khối lớp học, hiệu bộ 3 tầng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,04
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24
3 Phá dỡ nền gạch ceramic phòng học cải tạo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 193,2
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,131 100m³/km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV (4km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,131 100m³/km
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,02
7 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,28
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19, , chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,642
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,642
10 Lát nền, sàn gạch granit, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 198,438
11 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Đồng tâm hoặc tương đương 12,48
12 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công ( VD ĐM 20% ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.273,884
14 Bả bằng Matít vào tường chỗ bong tróc ( tạm tính 2% ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,242
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.537,447
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.695,475
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,64
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,602
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 371,725
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 371,725 1m²
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,7
22 Chống thấm mái bằng sika Sikaproof Membrane ( 2 lớp cho độ dày 1.1mm sau khi khô ) và Sika Latex Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,7
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,874 100m²
W * Cải tạo hệ thống điện
1 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
6 Lắp đặt điều tốc quạt dimmer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
7 Lắp đặt đèn Led máng đôi 220V/1,2m đèn lớp học Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
8 Lắp đặt bộ đèn bảng Led máng đơn 220V/1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 hộp
10 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần quạt đảo 360 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
11 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240 m
X * Phần vận chuyển lên cao trên 6m
1 Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,084 m3
2 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,629 10m2
3 Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,888 10m2
4 Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2 100m2
5 Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,234 tấn
6 Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,745 tấn
7 Vận chuyển xà gồ bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,107 tấn
Y C. Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Z * Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 vùng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 10 đầu
4 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn khẩn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
5 Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối nguồn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
6 Lắp đặt đèn báo phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 hộp
8 Kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.400 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50 đi âm Comet hoặc tương đương 200 m
10 Lắp đặt ống nhựa thành cứng bảo vệ dây dẫn SP D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 900 m
11 Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
12 Vật tư phụ (tít kê, khớp nối trơn, kẹp ống,…) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1
AA * Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt Bơm chữa cháy loại động cơ điện Q=27m3/h; H=50m ( Không tính phần giá trị máy bơm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
2 Lắp đặt Bơm chữa cháy loại động cơ nổ Q=27m3/h; H=50m ( Không tính phần giá trị máy bơm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
3 Lắp đặt Bơm điện bù áp Q=3,6m3/h; H=60m kèm tủ điều khiển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
4 Bình chữa cháy CO2 3kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
5 Bình chữa cháy bột ABC 4kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
6 Lắp đặt van cổng D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
7 Lắp đặt van cổng D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt van 1 chiều D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt Y lọc D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt Y lọc D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt rọ hút D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt rọ hút D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
17 Lắp đặt van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
18 Lắp đặt bình tích áp 100 lít Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt công tắc áp lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
20 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
21 Tủ chữa cháy trọn bộ gồm - 1 họng - 1 cuộn vòi D50x20m - 1 lăng phun - 1 khớp - 1 van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 hộp
22 Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt van xả khí D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
25 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
26 Tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600x750x250 ( 2 cuộn vòi D65-20m, 2 lăng phun D65 ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
27 Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động ABC 6kg ( phòng bơm ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
32 Phụ kiện lắp đặt đ­ường ống: co, tê, măng sông ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1
AB Cung cấp, lắp đặt thiết bị
AC Danh mục thiết bị khối lớp học
1 Bàn ghế học sinh ( 1 bàn+2 ghế) Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT 132 bộ
2 Bàn ghế giáo viên (1 bàn+ ghế tựa) Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT 6 bộ
3 Bảng chống lóa KT 1,2m x 3,6m kẻ ôly Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT 6 cái
4 Màng rèm che nắng (Cửa sổ) Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT 60,4 md
5 Tivi có kết nối mạng (55inch) Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT 6 Cái
6 Tủ hồ sơ Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT 6 Cái
7 Máy tính để bàn + màn hình Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT 6 bộ
AD Danh mục thiết bị PCCC
1 Trung tâm báo cháy 05 zone Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT 1 tủ
2 Bơm chữa cháy loại động cơ điện Q=27m3/h; H=50m Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT 1 Máy
3 Bơm chữa cháy loại động cơ nổ Q=27m3/h; H=50m Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT 1 Máy
4 Bình chữa cháy cầm tay CO2-3 kg, Trung quốc Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT 4 Bình
5 Bình chữa cháy cầm tay ABC-4 kg, Trung quốc Theo hồ sơ thẩm định giá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT 4 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->