Gói thầu: Gói thầu số 08 (Xây lắp): Thi công xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136384-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (Xây lắp): Thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn vốn xổ số kiến thiết), ngân sách thành phố Tuy Hòa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 09:42:00 đến ngày 2020-11-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,591,526,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đắp đê quai, dung trọng <= 1,45 (k=0,85) | Theo chương V | 52,5 | m3 |
| 2 | Đào phá đê quai đất cấp III | Theo chương V | 52,5 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo chương V | 3.413,751 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 419,25m bùn đặc (Từ C29 đến C49) | Theo chương V | 21.564,962 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 442,50m bùn đặc (Từ C49 đến C72) | Theo chương V | 20.377,568 | m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 235,95m bùn đặc (Từ C99 đến C120) | Theo chương V | 24.610,057 | m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 332,0m bùn đặc (Từ C128 đến KC) | Theo chương V | 31.633,657 | m3 |
| 8 | Công tác nhặt và vớt rau bèo B<= 15m | Theo chương V | 0,612 | km |
| 9 | Công tác nhặt và vớt rau bèo B<= 6m | Theo chương V | 3,4 | km |
| 10 | Vận chuyển rau bèo các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (102,95m) | Theo chương V | 533,85 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo chương V | 4.962,136 | m3 |
| 12 | Vận chuyển rau bèo các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (418,0m) | Theo chương V | 591,6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo chương V | 24.137,28 | m3 |
| 14 | Dự trù máy bơm nước động cơ diesel - công suất 20CV | Theo chương V | 18 | ca |
| 15 | Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 | Theo chương V | 51,762 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp I bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Theo chương V | 45,392 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp I 4km tiếp theo, trong phạm vi <=5km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo chương V | 45,392 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp I 2,6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo chương V | 45,392 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi