Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Xây mới, nâng cấp, cải tạo các công trình nước và vệ sinh trường học cho 5 xã của huyện Văn Chấn, Trạm Tấu, Mù Cang Chải thuộc Chương trình “ Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn ngân hàng Thế giới, tỉnh Yên Bái năm 2020.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201148104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Xây mới, nâng cấp, cải tạo các công trình nước và vệ sinh trường học cho 5 xã của huyện Văn Chấn, Trạm Tấu, Mù Cang Chải thuộc Chương trình “ Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn ngân hàng Thế giới, tỉnh Yên Bái năm 2020. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 11:38:00 đến ngày 2020-11-27 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,720,068,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON NẬM KHẮT, XÃ NẬM KHẮT, HUYỆN MÙ CANG CHẢI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH MẦM NON): Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 13,113 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 0,684 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 4,626 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,288 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,727 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 11,274 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 0,269 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,368 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 1,882 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,244 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 5,309 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 19,024 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 6,792 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 6,792 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 20,328 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 17,6 | m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 1,706 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 23,5 | m2 |
| 27 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 13,68 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V | 0,97 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V | 0,046 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 8,05 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,999 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 65,45 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 47,05 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 58,32 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 35,64 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 35,64 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 1,5 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,273 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,03 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,205 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 1,778 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,057 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,41 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,191 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,026 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 4,478 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 1,455 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,528 | tấn |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 5,692 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 41,839 | m2 |
| 56 | Quét vôi ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V | 47,531 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa pa nô nhôm kính | Theo yêu cầu Chương V | 11,68 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi pa nô kính gỗ BLG | Theo yêu cầu Chương V | 4,32 | bộ |
| 59 | Bản lề goong | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 60 | Khóa cửa then ngang | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Khóa cửa wc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu Chương V | 4,32 | m2 |
| 63 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 5,918 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 8,98 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 8,98 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 44,778 | m2 |
| 67 | Quét sika chống thấm mái | Theo yêu cầu Chương V | 44,778 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 22,4 | m |
| 69 | Vách ngăn comfosite khu wc | Theo yêu cầu Chương V | 15,384 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,407 | 100m2 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON NẬM KHẮT, XÃ NẬM KHẮT, HUYỆN MÙ CANG CHẢI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH MẦM NON): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,143 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 2,536 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 5,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 5,4 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Tê nhựa D110 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cút nhựa D110 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 20 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 21 | Măng xông d 110 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 22 | Măng xông d 60 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| C | TRƯỜNG MẦM NON NẬM KHẮT, XÃ NẬM KHẮT, HUYỆN MÙ CANG CHẢI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH MẦM NON): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp van khóa nhựa d50 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp van khóa nhựa d32 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Van khoá D21 | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 14 | Tê nhựa 50x50 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê nhựa 34 | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 16 | Tê zen trong D32 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê zen trong D20 | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp cút d50 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp cút d32 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút D20 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | |
| 21 | Cút zen trong 20 | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 22 | Côn thu 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 23 | Côn thu 32 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 24 | Rắc co d50 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 25 | Măng xông d50 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 26 | Măng xông d32 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 32 | Thanh treo khăn | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,5 | 100m |
| 38 | Van khoá D21 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| D | TRƯỜNG MẦM NON NẬM KHẮT, XÃ NẬM KHẮT, HUYỆN MÙ CANG CHẢI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH MẦM NON): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Tê nhựa D110 | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90x90 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cút nhựa D110 | Theo yêu cầu Chương V | 40 | cái |
| 7 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 8 | Cút nhựa D42 | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 9 | Măng xông d 110 | Theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 10 | Măng xông d 90 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 11 | Măng xông d42 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 12 | Xi phông | Theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| E | TRƯỜNG PTDTBTTH NẬM KHẮT, XÃ NẬM KHẮT, HUYỆN MÙ CANG CHẢI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 PHÒNG): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 10,193 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 1,784 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 4,221 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 4,949 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,09 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 3,09 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,869 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 13,646 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 7,92 | m2 |
| F | TRƯỜNG PTDTBTTH NẬM KHẮT, XÃ NẬM KHẮT, HUYỆN MÙ CANG CHẢI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 PHÒNG): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 6,464 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 40,501 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 40,501 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 34,713 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 41,815 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 41,815 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu Chương V | 8,72 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Khóa cửa then ngang | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 8,72 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 13,952 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 4,35 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 4,35 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,22 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mặt trong máng rửa tay + mặt trong máng tiểu nam) | Theo yêu cầu Chương V | 4,283 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,545 | 100m2 |
| G | TRƯỜNG PTDTBTTH NẬM KHẮT, XÃ NẬM KHẮT, HUYỆN MÙ CANG CHẢI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 PHÒNG): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,934 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 1,488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,536 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m3 |
| H | TRƯỜNG PTDTBTTH NẬM KHẮT, XÃ NẬM KHẮT, HUYỆN MÙ CANG CHẢI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 PHÒNG): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,458 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,235 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,421 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,043 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,144 | m3 |
| I | TRƯỜNG PTDTBTTH NẬM KHẮT, XÃ NẬM KHẮT, HUYỆN MÙ CANG CHẢI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 PHÒNG): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 46 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Van xả xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Măng xông D25 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 18 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 19 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 24 | Côn nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 25 | Thùng đựng nước 150 lít | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Gáo nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 27 | Chổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 28 | Thùng đựng rác | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 29 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 30 | ỐNg nhựa đục lỗ | Theo yêu cầu Chương V | 0,046 | 100m |
| 31 | Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| J | TRƯỜNG PTDTBTTH NẬM KHẮT, XÃ NẬM KHẮT, HUYỆN MÙ CANG CHẢI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 PHÒNG): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| K | TRƯỜNG PTDTBTTHCS NẬM KHẮT, XÃ NẬM KHẮT, HUYỆN MÙ CANG CHẢI | |||
| 1 | Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| L | TRƯỜNG MẦM NON HOA LAN, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU | |||
| 1 | Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| M | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ ĐIỂM TIỂU HỌC): Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 9,003 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,668 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 1,784 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,588 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 4,647 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,91 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 2,91 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,823 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 14,024 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 5,94 | m2 |
| N | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ ĐIỂM TIỂU HỌC): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 6,27 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 40,181 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 40,1816 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 33,993 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 38,15 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 38,1502 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0356 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m2 |
| 14 | Khóa cửa then ngang | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 9,792 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,955 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 2,955 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,206 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,025 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mặt trong máng rửa tay + mặt trong máng tiểu nam) | Theo yêu cầu Chương V | 4,283 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,545 | 100m2 |
| O | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ ĐIỂM TIỂU HỌC): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,934 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 1,488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 1,343 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,52 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 2,52 | m3 |
| P | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ ĐIỂM TIỂU HỌC): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,458 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,421 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,043 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,144 | m3 |
| Q | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ ĐIỂM TIỂU HỌC): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2- 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Van xả xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,32 | 100m |
| 16 | Măng xông D25 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 17 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 18 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 20 | Tê nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 21 | Cút nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 23 | Côn nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 24 | Thùng đựng nước 150 lít | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Gáo nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Chổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Thùng đựng rác | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 28 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 29 | ỐNg nhựa đục lỗ | Theo yêu cầu Chương V | 0,075 | 100m |
| 30 | giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| R | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ ĐIỂM TIỂU HỌC): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| S | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 5,077 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,386 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,175 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,524 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 2,469 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,494 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 10,029 | m2 |
| T | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,949 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,039 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 4,6 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khóa quả đấm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,101 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,205 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 1,205 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,429 | 100m2 |
| U | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,934 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 2,536 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| V | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Măng xông D25 | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 11 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 12 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 16 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| W | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| X | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ ĐIỂM THCS): Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 9,003 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,668 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 1,784 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,588 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 4,647 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,91 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 2,91 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,823 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 14,024 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 5,94 | m2 |
| Y | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ ĐIỂM THCS): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 6,27 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 40,181 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 40,1816 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 33,993 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 38,15 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 38,1502 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0356 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m2 |
| 14 | Khóa cửa then ngang | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 9,792 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,955 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 2,955 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,206 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,025 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mặt trong máng rửa tay + mặt trong máng tiểu nam) | Theo yêu cầu Chương V | 4,283 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,545 | 100m2 |
| Z | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ ĐIỂM THCS): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,934 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 1,488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 1,343 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,52 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 2,52 | m3 |
| AA | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ ĐIỂM THCS): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,458 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,421 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,043 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,144 | m3 |
| AB | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ ĐIỂM THCS): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2- 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Van xả xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,32 | 100m |
| 16 | Măng xông D25 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 17 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 18 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 20 | Tê nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 21 | Cút nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 23 | Côn nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 24 | Thùng đựng nước 150 lít | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Gáo nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Chổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Thùng đựng rác | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 28 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 29 | ỐNg nhựa đục lỗ | Theo yêu cầu Chương V | 0,075 | 100m |
| AC | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN HÁT, XÃ HÁT LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ ĐIỂM THCS): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| AD | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 10,193 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 1,784 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 4,221 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 4,949 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,09 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 3,09 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,869 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 13,646 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 7,92 | m2 |
| AE | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 6,464 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 40,501 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 40,501 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 34,713 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 41,815 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 41,815 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu Chương V | 8,72 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Khóa cửa then ngang | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 8,72 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 13,952 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 4,35 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 4,35 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,22 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mặt trong máng rửa tay + mặt trong máng tiểu nam) | Theo yêu cầu Chương V | 4,283 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,545 | 100m2 |
| AF | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,934 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 1,488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,536 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m3 |
| AG | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,458 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,235 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,421 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,043 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,144 | m3 |
| AH | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 46 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Van xả xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Măng xông D25 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 18 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 19 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 24 | Côn nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 25 | Thùng đựng nước 150 lít | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Gáo nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 27 | Chổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 28 | Thùng đựng rác | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 29 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 30 | ỐNg nhựa đục lỗ | Theo yêu cầu Chương V | 0,046 | 100m |
| 31 | Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | CT |
| AI | TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS BẢN LỪU, HUYỆN TRẠM TẤU (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| AJ | GIẾNG KHOAN CÁC ĐIỂM TRƯỜNG HUYỆN VĂN CHẤN | |||
| 1 | Trường THCS Đồng Khê: Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| 2 | Trường TH Đồng Khê: Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| 3 | Trường mầm non Đồng Khê: Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| 4 | Trường mầm non Bình Thuận: Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| 5 | Trường THCS Bình Thuận: Giếng khoan + máy bơm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| AK | TRƯỜNG MẦM NON TÂN THỊNH, XÃ TÂN THỊNH, HUYỆN VĂN CHẤN | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 180 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V | 60 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 90 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 10 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 0,528 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,3364 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu Chương V | 0,012 | 100m2 |
| AL | TRƯỜNG TH&THCS TÂN THỊNH, XÃ TÂN THỊNH, HUYỆN VĂN CHẤN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH 4 XÍ): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 10,193 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 1,784 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 4,221 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 4,949 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,09 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 3,09 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,869 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 13,646 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 7,92 | m2 |
| AM | TRƯỜNG TH&THCS TÂN THỊNH, XÃ TÂN THỊNH, HUYỆN VĂN CHẤN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH 4 XÍ): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 6,464 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 40,501 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 40,501 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 34,713 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 41,815 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 41,815 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu Chương V | 8,72 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Khóa cửa then ngang | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 8,72 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 13,952 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 4,35 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V | 4,35 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,22 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mặt trong máng rửa tay + mặt trong máng tiểu nam) | Theo yêu cầu Chương V | 4,283 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,545 | 100m2 |
| AN | TRƯỜNG TH&THCS TÂN THỊNH, XÃ TÂN THỊNH, HUYỆN VĂN CHẤN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH 4 XÍ): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,934 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 1,488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,536 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m3 |
| AO | TRƯỜNG TH&THCS TÂN THỊNH, XÃ TÂN THỊNH, HUYỆN VĂN CHẤN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH 4 XÍ): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,458 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ téc | Theo yêu cầu Chương V | 0,235 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 12,421 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,043 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,144 | m3 |
| AP | TRƯỜNG TH&THCS TÂN THỊNH, XÃ TÂN THỊNH, HUYỆN VĂN CHẤN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH 4 XÍ): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 46 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Van xả xí xổm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Măng xông D25 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 18 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 19 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 24 | Côn nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 25 | Thùng đựng nước 150 lít | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Gáo nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 27 | Chổi nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 28 | Thùng đựng rác | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 29 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 30 | ỐNg nhựa đục lỗ | Theo yêu cầu Chương V | 0,046 | 100m |
| AQ | TRƯỜNG TH&THCS TÂN THỊNH, XÃ TÂN THỊNH, HUYỆN VĂN CHẤN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH 4 XÍ): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| AR | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH THUẬN, XÃ BÌNH THUẬN, XÃ BÌNH THUẬN, HUYỆN VĂN CHẤN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 5,0771 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,3862 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,1752 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5247 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 2,4686 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 2,67 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,4939 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 10,0292 | m2 |
| AS | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH THUẬN, XÃ BÌNH THUẬN, XÃ BÌNH THUẬN, HUYỆN VĂN CHẤN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,9488 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 31,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 19,552 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0394 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn | Theo yêu cầu Chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 4,6 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khóa quả đấm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1008 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0111 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,0105 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V | 1,2051 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| AT | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH THUẬN, XÃ BÌNH THUẬN, XÃ BÌNH THUẬN, HUYỆN VĂN CHẤN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 2,5358 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| AU | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH THUẬN, XÃ BÌNH THUẬN, XÃ BÌNH THUẬN, HUYỆN VĂN CHẤN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Măng xông D25 | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 10 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 11 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cút nhựa D25 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| AV | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH THUẬN, XÃ BÌNH THUẬN, XÃ BÌNH THUẬN, HUYỆN VĂN CHẤN (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi