Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201146398-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201146371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 10:21:00 đến ngày 2020-11-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,880,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/> Mô tả ký thuật theo chương V<br/> 9,48 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9752 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9315 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5689 m3
B NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1273 100m3
2 Lớp gạch vỡ lót nền (gạch vỡ tận dụng kl phá dỡ cổng, hàng rào, nhà bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,7265 m3
3 Rải bạt nilon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7688 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,9444 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.043,59 m2
C XÂY DỰNG CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1964 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &gt; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1814 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2712 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4542 10m3/1km
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2367 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5371 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2504 Tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột &lt;&#x3D; 0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4393 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1494 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 Tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2839 Tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3544 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5141 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6971 Tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2908 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,354 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7064 m3
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,41 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,744 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,688 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,094 m2
29 Lợp mái ngói 13 v&#x2F;m2, chiều cao &lt;&#x3D; 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3248 100m2
30 Khung chữ trên cổng bằng Composit 2 mặt trong và ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5254 Tấn
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
33 Sơn cánh cổng bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,4 Kg
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D; 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3968 100m2
D HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8371 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,196 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1817 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3634 10m3/1km
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6371 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 Tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1423 Tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9787 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7885 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4718 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0787 Tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3969 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1894 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3723 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 Tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2158 Tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột &lt;&#x3D; 0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0473 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4832 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0653 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 50 (gạch 2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4858 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,5388 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,56 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1534 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,694 m
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,28 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,28 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III<br/><br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6649 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3873 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6258 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 1km Mô tả ký thuật theo chương V 4,9252 10m3/1km
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,75 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3526 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1731 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,032 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cấu kiện
14 Tháo dỡ tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 cái
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,44 m3
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,98 m2
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,798 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8 m2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 cái
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7676 Tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,018 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cấu kiện
F NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp III<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2472 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,561 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9361 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2253 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 Tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0663 Tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,113 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7122 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7907 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 Tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6389 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
15 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
16 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 Tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 Tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột &lt;&#x3D; 0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 Tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 Tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1654 Tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,043 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 Tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2976 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6991 m3
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 Tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 Tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
39 Ke chống bão 7 cái&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,62 cái
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9288 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,226 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 5,3 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,155 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,729 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,226 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch &lt;&#x3D;0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7014 m2
51 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm Việt Pháp, 1 cánh mở quay. (Bao gồm cả khuôn, cánh, lắp dựng, PKKK hãng GQ, kính 2 lớp dày 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
52 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm Việt Pháp, 2 cánh mở quay. (Bao gồm cả khuôn, cánh, lắp dựng, PKKK hãng GQ, kính 2 lớp dày 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
53 Hoa sắt cửa sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
G NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5949 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,865 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 Tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
7 Lắp đặt cột thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 100m
8 Gia công vị kèo thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5535 Tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5535 Tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2647 Tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0638 Tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3665 100m2
13 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0.42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,36 md
14 Ke chống bảo 6ke&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.019,9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->