Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỦY, HUYỆN NHO QUAN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 17:35:00 đến ngày 2020-11-25 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,227,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,9111 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 15,5465 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường -đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7371 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 16,0098 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,2016 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đá chân núi về đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 2.178,9783 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,8577 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá chân núi về đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 5.985,6524 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình -đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 16,4231 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7477 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 16,0098 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 17,6968 | 100m3 |
| 14 | Đá hộc xây mái taluy VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.229,53 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây chân khay VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 559,43 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 495,4 | m3 |
| 17 | Ống thoát nước PVC D48, L=0,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 325,2 | m |
| 18 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 48,78 | m2 |
| 19 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK | 216 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống tròn D500, D75, L=1M | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | đoạn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4207 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4046 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 79,2 | m2 |
| 6 | Gạch chỉ xây mối nối VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9 | 1m3 |
| 7 | Vữa XM M100 chèn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây VXM M100 dày 30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,14 | m3 |
| 9 | Vữa XM M100 chèn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | m3 |
| 10 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,14 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,76 | m2 |
| 12 | Đá hộc xây móng VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,71 | m3 |
| 13 | Xây sân cống bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,19 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm toàn bộ cống dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 10,06 | m3 |
| 15 | Đào móng-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0831 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4134 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6697 | 100m3 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng cách lấy 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi