Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục tam bảo, chống mối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201148009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục tam bảo, chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 11:27:00 đến ngày 2020-12-07 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,408,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : TAM BẢO | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,308 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,428 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,771 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,205 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,416 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,67 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,633 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,022 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,385 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,712 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,602 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350,81 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290,506 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,076 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 262,806 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,464 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290,506 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 509,399 | m2 |
| 39 | Máng sối bằng INox dày 0.5 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,289 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,792 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 44 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch , miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,518 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,299 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,161 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,165 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| 52 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,285 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,931 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,847 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,063 | m2 |
| 59 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 30x30 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,022 | m2 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 46x46x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tấm |
| 2 | Chân tảng 49x49x25 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | tấm |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,901 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bó đá bậc thềm bằng đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,734 | m3 |
| 5 | Chạm khắc hoa gấm trên đá kê xà ngưỡng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,935 | m2 |
| 6 | Đục hạt gạo trên đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,755 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt các cột đá hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,504 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột đá hiên giữ lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 254,722 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,153 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, bờ mái có hoa chanh, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,674 | m |
| 12 | Gạch hoa chanh bờ mái (KT 25x12x10mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,524 | viên |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,984 | m3 |
| 14 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,136 | m2 |
| 15 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,129 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 17 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,017 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,327 | m2 |
| 20 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch , miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,708 | m2 |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch , miết mạch chữ "công" (phần gạch lát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,414 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,222 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,861 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ vuông, D≤30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,318 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,355 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,006 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,551 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,411 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,802 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,608 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,249 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,561 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,664 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,927 | m2 |
| 41 | Then cài cửa bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Đục CNC nổi 2 mặt bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,516 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,676 | m2 |
| 45 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,027 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 47 | Bảo quản, gia cố, gắn, vá, nối các cấu kiện gỗ bị hỏng cục bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 48 | Vệ sinh cấu kiện gỗ giữ lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,822 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,453 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,534 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,005 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,512 | m3 |
| 53 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,418 | 100m2 |
| 54 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,946 | 100m2 |
| 55 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,973 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D500 + bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 60x40x20 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-1P20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| F | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Di chuyển tượng ra nhà bảo quản và di chuyển về vị trí cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | trọn gói |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,244 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,244 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,244 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,8 | m2 |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ HÀNH LANG TẢ | |||
| H | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,765 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,545 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,056 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,746 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,166 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,416 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,131 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,782 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,204 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,325 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,782 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,299 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,553 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,02 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch gốm 30x30 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,362 | m2 |
| I | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 2 | Đục hạt gạo trên đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 4 | Lắp dựng lại cột đá hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,547 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,02 | m |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 8 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,789 | m2 |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,175 | m2 |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch , miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,446 | m2 |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch , miết mạch chữ "công" (phần gạch lát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,812 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,691 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,397 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,711 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,411 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,074 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 26 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,023 | 100m2 |
| 27 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| L | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC : NHÀ HÀNH LANG HỮU | |||
| N | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,765 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,545 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,056 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,746 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,166 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,416 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,131 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,782 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,204 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,325 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,782 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,299 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,553 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,02 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch gốm 30x30 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,362 | m2 |
| O | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 2 | Đục hạt gạo trên đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 4 | Chạm khắc hoa văn trên cột hiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,242 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lại cột đá hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,547 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,02 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 9 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,789 | m2 |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,175 | m2 |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,446 | m2 |
| 12 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch , miết mạch chữ "công" (phần gạch lát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,812 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,691 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,397 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,711 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,411 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,074 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 27 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,023 | 100m2 |
| 28 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Q | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| R | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| S | HẠNG MỤC : HẠ GIẢI, PHÁ DỠ TAM BẢO + NHÀ HÀNH LANG | |||
| T | TAM BẢO | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 254,722 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,978 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,249 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,477 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,98 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,071 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,178 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,362 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,362 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,362 | 100m3 |
| U | NHÀ HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,02 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,279 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,967 | m3 |
| 4 | Hạ giải cột, trụ, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,693 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,799 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,407 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC : CHỐNG MỐI TAM BẢO + NHÀ HÀNH LANG | |||
| W | TAM BẢO | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,194 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,982 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.298,56 | m2 |
| X | NHÀ HÀNH LANG TẢ | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,973 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,311 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,224 | m2 |
| Y | NHÀ HÀNH LANG HỮU | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,973 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,311 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,224 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC : NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,475 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Mua cây luồng D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,7 | m |
| 9 | Mua cây luồng D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 550,1 | m |
| 10 | Lắp dựng luồng, tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,093 | 1m3 |
| 11 | Gia công vì kèo mái, khẩu độ vì kèo > 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,554 | m3 cấu kiện |
| 12 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325 | m2 |
| 13 | Bạt 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 15 | Lợp mái phên tre + bạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,25 | 100m2 |
| 16 | Tăng đơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi