Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục tam bảo, chống mối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201148009-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục tam bảo, chống mối
Số hiệu KHLCNT 20200747362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 11:27:00 đến ngày 2020-12-07 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,408,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : TAM BẢO
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,308 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,169 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,701 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,466 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,428 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,771 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,205 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,406 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,416 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,67 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,633 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,022 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,172 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,344 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,344 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,344 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,385 100m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,712 m3
20 Xây tường gạch hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,54 m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,032 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,104 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,015 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,074 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,57 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,039 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,203 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,158 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,152 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,602 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 350,81 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 290,506 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,076 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 262,806 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77,464 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 290,506 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 509,399 m2
39 Máng sối bằng INox dày 0.5 ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,028 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,289 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,014 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,792 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,652 m3
44 Lát, tu bổ, phục hồi gạch , miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,518 m2
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,299 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,99 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,161 m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,306 tấn
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,165 m3
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cấu kiện
52 Ván khuôn gỗ.Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,011 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,004 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,058 m3
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,285 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88,931 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,847 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102,063 m2
59 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 30x30 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,022 m2
C PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 46x46x25cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 tấm
2 Chân tảng 49x49x25 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 tấm
3 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,901 m3
4 Tu bổ, phục hồi bó đá bậc thềm bằng đá xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,734 m3
5 Chạm khắc hoa gấm trên đá kê xà ngưỡng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,935 m2
6 Đục hạt gạo trên đá xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,755 m2
7 Vệ sinh bề mặt các cột đá hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,504 m2
8 Lắp dựng cột đá hiên giữ lại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
9 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 254,722 m2
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 89,153 m2
11 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, bờ mái có hoa chanh, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,674 m
12 Gạch hoa chanh bờ mái (KT 25x12x10mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 142,524 viên
13 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,984 m3
14 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,136 m2
15 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,129 m2
16 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hiện vật
17 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,017 m2
18 Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 con
19 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,327 m2
20 Lát, tu bổ, phục hồi gạch , miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 147,708 m2
21 Lát, tu bổ, phục hồi gạch , miết mạch chữ "công" (phần gạch lát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102,414 m2
22 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,222 m3
23 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,861 m3
24 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ vuông, D≤30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,206 m3
25 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,318 m3
26 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,355 m3
27 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,114 m3
28 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,572 m3
29 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,051 m3
30 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,006 m3
31 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,551 m3
32 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,411 m3
33 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,311 m3
34 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,802 m3
35 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,608 m2
36 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,814 m3
37 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,249 m3
38 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,561 m2
39 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,664 m2
40 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,927 m2
41 Then cài cửa bằng đồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
42 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
43 Đục CNC nổi 2 mặt bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,516 m2
44 Tu bổ, phục hồi song tiện dày 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,676 m2
45 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,027 m2
46 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,161 m3
47 Bảo quản, gia cố, gắn, vá, nối các cấu kiện gỗ bị hỏng cục bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,072 m3
48 Vệ sinh cấu kiện gỗ giữ lại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 116,822 m2
49 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,453 m3
50 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,534 m3
51 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,005 m3
52 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,512 m3
53 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,418 100m2
54 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,946 100m2
55 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,973 100m2
D PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
E Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
2 Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D500 + bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 60x40x20 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt aptomat MCCB-2P32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB-1P20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 136 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 136 m
15 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 300 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 300 m
F Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Di chuyển tượng ra nhà bảo quản và di chuyển về vị trí cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 trọn gói
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,244 tấn
7 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,156 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,244 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,718 100m2
10 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,244 tấn
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,8 m2
G HẠNG MỤC : NHÀ HÀNH LANG TẢ
H PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,526 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,203 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,065 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,765 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,545 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,218 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,043 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,058 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,267 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,056 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,746 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,166 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,024 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,086 100m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,416 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,013 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,077 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,017 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,213 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,131 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,782 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,204 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,325 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,782 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,299 m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,032 100m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,553 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,02 m2
37 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch gốm 30x30 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,362 m2
I PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,582 m3
2 Đục hạt gạo trên đá xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,25 m2
3 Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,104 m3
4 Lắp dựng lại cột đá hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,547 m2
6 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,02 m
7 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,005 m3
8 Trát bờ nóc, bờ chảy, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,789 m2
9 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,175 m2
10 Lát, tu bổ, phục hồi gạch , miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,446 m2
11 Lát, tu bổ, phục hồi gạch , miết mạch chữ "công" (phần gạch lát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,812 m2
12 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,459 m3
13 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,691 m3
14 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,705 m3
15 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,261 m3
17 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,397 m3
18 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,677 m3
19 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,163 m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 m3
21 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,711 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,411 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,074 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,928 m3
26 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,023 100m2
27 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,285 100m2
J PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
K Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt aptomat MCB-1P20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
9 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
L Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
M HẠNG MỤC : NHÀ HÀNH LANG HỮU
N PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,526 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,203 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,065 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,765 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,545 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,218 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,043 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,058 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,267 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,056 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,746 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,166 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,024 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,086 100m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,416 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 tấn
20 Ván khuôn gỗ.Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,013 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,077 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,017 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,213 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,131 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,782 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,204 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,325 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,782 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,299 m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,032 100m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,553 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,02 m2
37 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch gốm 30x30 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,362 m2
O PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,582 m3
2 Đục hạt gạo trên đá xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,25 m2
3 Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,213 m3
4 Chạm khắc hoa văn trên cột hiên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,242 m2
5 Lắp dựng lại cột đá hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,547 m2
7 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,02 m
8 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,005 m3
9 Trát bờ nóc, bờ chảy, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,789 m2
10 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,175 m2
11 Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,446 m2
12 Lát, tu bổ, phục hồi gạch , miết mạch chữ "công" (phần gạch lát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,812 m2
13 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,459 m3
14 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,691 m3
15 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,705 m3
16 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,261 m3
18 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,397 m3
19 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,677 m3
20 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,163 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 m3
22 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,711 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,411 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,074 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,928 m3
27 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,023 100m2
28 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,285 100m2
P PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Q Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt aptomat MCB-1P20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
9 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
R Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
S HẠNG MỤC : HẠ GIẢI, PHÁ DỠ TAM BẢO + NHÀ HÀNH LANG
T TAM BẢO
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 254,722 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,978 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,249 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,477 m3
5 Hạ giải nền, Gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150,98 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,071 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,517 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,51 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,178 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,362 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,362 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,362 100m3
U NHÀ HÀNH LANG
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,02 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,279 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,967 m3
4 Hạ giải cột, trụ, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,521 m3
5 Hạ giải nền, Gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,693 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,799 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,297 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,407 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,226 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,269 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,269 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,269 100m3
V HẠNG MỤC : CHỐNG MỐI TAM BẢO + NHÀ HÀNH LANG
W TAM BẢO
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,194 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,982 m3
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.298,56 m2
X NHÀ HÀNH LANG TẢ
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,973 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,311 m3
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 210,224 m2
Y NHÀ HÀNH LANG HỮU
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,973 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,311 m3
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 210,224 m2
Z HẠNG MỤC : NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,475 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,388 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,583 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
8 Mua cây luồng D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 185,7 m
9 Mua cây luồng D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 550,1 m
10 Lắp dựng luồng, tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,093 1m3
11 Gia công vì kèo mái, khẩu độ vì kèo > 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,554 m3 cấu kiện
12 Phên tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 325 m2
13 Bạt 2 lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 325 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,079 tấn
15 Lợp mái phên tre + bạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,25 100m2
16 Tăng đơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->