Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ khu An Lộc đi khu Đồng Minh xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201146848-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ khu An Lộc đi khu Đồng Minh xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20201113471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 16:21:00 đến ngày 2020-11-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,627,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,182 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,386 100m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 30,437 m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,783 100m3
5 Đánh cấp nền đường, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,056 100m3
6 Đào hữu cơ nền đường, đất cấp I Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,559 100m3
7 Đào xáo sới nền đường cũ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,948 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 17,517 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,044 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14,774 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14,774 100m3
12 Vận chuyển đất hữu cơ đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,559 100m3
13 Vận chuyển đất đánh cấp đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,056 100m3
14 Vận chuyển đất không tận dụng (đất đào nền đường + đào khuôn + đào rãnh) bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,731 100m3
15 Trồng cỏ mái taluy nền đường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12,67 100m2
16 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12,67 100m2
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,372 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8,555 100m3
19 Vệ sinh mặt đường trước khi tưới nhựa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5.296,76 m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 52,968 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 52,968 100m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Làm lớp đá đệm đáy rãnh Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 87,81 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cốt thép rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 343 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cốt thép tấm đan náp rãnh đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 117,99 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh, đường kính <= 18 mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 41,297 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 17,562 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 46,785 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 15,366 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2.744 cấu kiện
9 Đào móng cống Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1821 100m3
10 Đắp đất trên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,95 ( tận dụng khối lượng đào để đắp) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,061 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,114 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,34 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, móng TL, HL, sân cống, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8,09 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố TN, hố thu, tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,8 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan cống bản đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,75 m3
16 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,876 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan náp cống, đường kính <= 10 mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,181 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d <=18 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,122 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,106 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cống Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,634 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cấu kiện
22 Đào hố thu nước, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,25 m3
23 Làm lớp đá đệm móng hố thu nước Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,15 m2
24 Bê tông cốt thép hố thu nước, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,55 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan nắp hố thu, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,13 m3
26 Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính <= 10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,071 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp hố thu, đường kính <=18 mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,028 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu nước Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,05 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp hố thu Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,016 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 cấu kiện
31 Đào đất xây cửa xả bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,6 m3
32 Thi công lớp đá đệm móng cửa xả Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,14 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,42 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,4 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cửa xả Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,044 100m2
C HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,189 100tấn
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,189 100tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->