Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201131768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD điện năm 2020 của PCNĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 16:03:00 đến ngày 2020-11-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,688,048,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Logo đường kính 1m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ.<br/>Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,9499 | m2 |
| 2 | Chữ EVNNPC mặt Mika màu cao 250mm dày 5mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3 | m2 |
| 3 | Chữ PC NAM DINH mặt Mika màu cao 120mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,126 | m2 |
| 4 | Chữ Công ty điện lực Nam Định mặt Mika màu cao 300mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,026 | m2 |
| 5 | Chữ địa chỉ công ty mặt Mika màu cao 100mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,491 | m2 |
| 6 | Bàn lễ tân | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bàn nối góc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ghế sofa khách 2 chỗ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Khung thông tin quảng cáo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Kệ thấp để hồ sơ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 11 | Kệ viết hồ sơ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 12 | Ghế nhân viên tựa xoay | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 13 | Ghế chờ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 14 | Ghế sofa khách 2 chỗ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bàn giao dịch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tấm nối quầy giao dịch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 17 | Điều hòa CASSETTE âm trần kèm bảng điều khiển 18000BTU | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| B | Hàn rào trước cửa | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 43,5705 | m2 |
| 2 | Chở hàng rào sắt nhập kho | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | chuyến |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,4875 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,16 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34,32 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,0615 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,0615 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,1301 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8413 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0832 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,48 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,4736 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75,9536 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75,9536 | 1m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 52,1424 | m2 |
| 19 | Sản xuất + lắp dựng tấm bê tông hoa văn làm hàng rào( Kích thước 0.62*1.56m; đổ bằng Bê tông mác 500 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41 | tấm |
| 20 | Sơn hoàn thiện bằng công nghệ thẩm thấu, không bay màu, chống rêu mốc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90,036 | m2 |
| 21 | Công tác sơn Nano chống thấm, chống bám bẩn. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90,036 | m2 |
| C | Mặt chính nhà ĐHSX | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 145,1875 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển vách kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,5188 | 10m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển nhập kho | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | chuyến |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,8254 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,8254 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 107,467 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thanh nẹp iNox304 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 163,6 | kg |
| 8 | SX tấm thép cắt CNC hoa văn sơn màu trắng có ánh kim | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130,6304 | m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm CNC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130,6304 | m2 |
| 10 | Mua + lắp đặt vách kính khung nhôm panô kính an toàn 6,38mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 145,1875 | m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt biển tên Công ty Điện lực Nam Định Inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,875 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,9475 | 100m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 20A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED thanh nội ngoại thất 4000K (đã bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 92 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển nguồn đèn Led (15m 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| E | Phòng giao dịch khách hàng' | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 43,036 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42,75 | m2 |
| 3 | Backdrop cũ dỡ bỏ (nhân công 3,0/7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 4 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng nha phụ vụ thi công (nhân công 3,0/7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63,4943 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,89 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,2246 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,1518 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 43,036 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 43,036 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63,4943 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63,4943 | 1m2 |
| 15 | Làm trần thạch cao khung xương chìm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,666 | m2 |
| 16 | SXLD trần nhôm U vân gỗ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 17 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,97 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 47,636 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 47,636 | 1m2 |
| 20 | SXLD Backdrop (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight D120x7W | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LINEAR thả trần, ASV- LNP66/ 1.140mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED thanh nội ngoại thất 4000K (đã bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 6 | Bộ chuyển nguồn đèn Led (15m 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm ba âm sàn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm mạng RJ45 âm sàn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat5e | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 157 | m |
| 21 | Ty treo điều hòa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 23 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 25 | Ống nước ngưng kèm bảo ôn D27 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| G | Sảnh chính | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,752 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 43,2 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 43,2 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 43,2 | 1m2 |
| 5 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,6645 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,6645 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,6645 | 1m2 |
| 8 | SXLD Backdrop (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED thanh nội ngoại thất 4000K (đã bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 3 | Bộ chuyển nguồn đèn Led (15m 1 bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 65 | m |
| I | Phòng khách | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đặc ra phục vụ thi công + vận chuyển hoàn trả lại khi thi công xong | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Công |
| 2 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 78,149 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 78,149 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 78,149 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất + lắp dựng phảo góc trần: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 38,01 | m |
| 6 | Lắp đặt lại hệ thống điện công tắc ổ cắm thiết bị | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi