Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí bảo vệ đất trồng lúa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 15:45:00 đến ngày 2020-11-27 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,961,866,217 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cống Phụ Nữ | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, 1 máy đào | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,933 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,0683 | 100m3 |
| 3 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,0683 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,0683 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc dừa bằng máy đào | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,8 | 100m |
| 6 | Nẹp cọc dừa | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,718 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tràm đk gốc >=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đóng luôn phần không ngập đất sau khi phá đập tạm) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 25,848 | 100m |
| 8 | Thép neo cừ Ø10 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,037 | tấn |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật TS20 khung đập | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,726 | 100m2 |
| 10 | Phát hoang bãi đúc cọc bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,6 | 100m2 |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,32 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,16 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 16 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,7254 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 43,5695 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,5429 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 4,0849 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0502 | tấn |
| 19 | Gia công thép tấm cọc | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,5499 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình cọc | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,2612 | tấn |
| 21 | Trải tấm nilon đổ bê tông cọc | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,443 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,8997 | 100m2 |
| 23 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,4927 | 100m |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 11,3162 | tấn |
| 25 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 4,888 | 100m |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 11,3162 | tấn |
| 27 | Khấu hao thép hình sàn đạo | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,0185 | tấn |
| 28 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,4927 | 100m |
| 29 | Khấu hao thép hình cọc I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1705 | tấn |
| 30 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 12,24 | m3 |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,702 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tràm đk gốc >= 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (chân khai) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 32,4 | 100m |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 6,12 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 6,12 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 38,808 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1764 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,2935 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,3256 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép móng dài | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,6048 | 100m2 |
| 40 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật TS60 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,08 | 100m2 |
| 41 | Làm và thả rọ đá, loại 4x7x0,5m trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 4 | 1 rọ |
| 42 | Làm và thả rọ đá, loại 4x3x0,5m trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 8 | 1 rọ |
| 43 | Đóng cọc tràm đk gốc >= 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 23,4 | 100m |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 34,445 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 4,1218 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,7904 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,35 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0504 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,298 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,198 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,873 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0826 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1298 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,2264 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1888 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,36 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,103 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1284 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,456 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1673 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1504 | 100m2 |
| 62 | Sơn dàn công tác không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 70,19 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp dựng bảng tên công trình | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1 | cái |
| 64 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm inox hệ 304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0948 | tấn |
| 65 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm dập | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,2242 | tấn |
| 66 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,7663 | tấn |
| 67 | Sản xuất cửa van bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0071 | tấn |
| 68 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông inox M14x50 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 42 | con |
| 69 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông inox M24x100 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 18 | con |
| 70 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng vít chìm inox M12x50 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 72 | con |
| 71 | Lắp đặt Joint lá 10x105mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 5,292 | m |
| 72 | Lắp đặt Joint lá 10x230mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 6,4 | m |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 94,6722 | 1m2 |
| 74 | Lắp đặt cửa van | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,0924 | tấn |
| 75 | Gia công khe van bằng thép tấm inox hệ 304 dập | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1846 | tấn |
| 76 | Gia công khe van bằng thép tấm inox hệ 304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,201 | tấn |
| 77 | Gia công khe van bằng thép tấm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0371 | tấn |
| 78 | Gia công khe van bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0924 | tấn |
| 79 | Gia công khe van bằng thép tròn, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0709 | tấn |
| 80 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M14x40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 12 | con |
| 81 | Gia công hệ khung di chuyển bằng thép tấm dập | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1451 | tấn |
| 82 | Gia công hệ khung di chuyển bằng thép tấm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,3875 | tấn |
| 83 | Gia công hệ khung di chuyển bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0942 | tấn |
| 84 | Gia công hệ khung di chuyển bằng đồng 6.6.3 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0499 | tấn |
| 85 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M12x40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 8 | con |
| 86 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M14x80 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 76 | con |
| 87 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng vít chìm CT3 M12x45 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 16 | con |
| 88 | Lắp đặt Joint lá 10x136mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,8 | m |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 15,8141 | 1m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng Palăng xích điện 5T | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng Palăng 3T | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng tủ điện điều khiển biến tầng | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 93 | Lắp cột thép ống D100x2mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0869 | tấn |
| 94 | Lắp cột thép tấm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0251 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1706 | tấn |
| 96 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M16x200 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 32 | con |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,3014 | 100m2 |
| 98 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 5,824 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,2068 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,6081 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,11 | tấn |
| 102 | Trải tấm nilon đổ bê tông cọc | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,228 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,4876 | 100m2 |
| 104 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,96 | 100m |
| 105 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,25 | m3 |
| 106 | Bê tông đà kiềng, đà neo, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 5,5625 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,2182 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,4418 | tấn |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,6625 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 17,5652 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,5187 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,8694 | tấn |
| 113 | Trải tấm nilon đổ bê tông đan | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,0794 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,4079 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 62 | cái |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,9157 | 100m3 |
| 117 | Đào phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,933 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Cống Bà Lèo | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, 1 máy đào | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,3242 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,4169 | 100m3 |
| 3 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,4169 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,4169 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc dừa bằng máy đào | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,66 | 100m |
| 6 | Nẹp cọc dừa | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,686 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tràm đk gốc >= 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đóng luôn phần không ngập đất sau khi phá đập tạm) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 24,696 | 100m |
| 8 | Thép neo cừ Ø10 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0352 | tấn |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật TS20 khung đập | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,42 | 100m2 |
| 10 | Phát hoang bãi đúc cọc bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1 | 100m2 |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,2 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 10 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 5,1316 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 26,812 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,9495 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,5138 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0309 | tấn |
| 19 | Gia công thép tấm cọc | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,3384 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình cọc | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1608 | tấn |
| 21 | Trải tấm nilon đổ bê tông cọc | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,888 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,7844 | 100m2 |
| 23 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,4927 | 100m |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 5,6282 | tấn |
| 25 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,008 | 100m |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 5,6282 | tấn |
| 27 | Khấu hao thép hình sàn đạo | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,5065 | tấn |
| 28 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,4927 | 100m |
| 29 | Khấu hao thép hình cọc I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1705 | tấn |
| 30 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 7,12 | m3 |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,432 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tràm đk gốc >= 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (chân khai) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 22,14 | 100m |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,56 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,56 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 20,752 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1308 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,419 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép móng dài | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,38 | 100m2 |
| 39 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật TS60 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,76 | 100m2 |
| 40 | Làm và thả rọ đá, loại 4x5x0,5m trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 4 | 1 rọ |
| 41 | Làm và thả rọ đá, loại 4x3x0,5m trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 8 | 1 rọ |
| 42 | Đóng cọc tràm đk gốc >= 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 19,8 | 100m |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 23,5346 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0798 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,6247 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,2949 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,35 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0504 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,2388 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,198 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,1738 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0555 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,2046 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1217 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,0043 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0769 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,095 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,377 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1364 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1251 | 100m2 |
| 61 | Sơn dàn công tác không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 53,975 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng bảng tên công trình | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1 | cái |
| 63 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm inox hệ 304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0662 | tấn |
| 64 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm dập | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,6275 | tấn |
| 65 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,9605 | tấn |
| 66 | Sản xuất cửa van bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0014 | tấn |
| 67 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông inox M14x50 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 42 | con |
| 68 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông inox M24x100 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 12 | con |
| 69 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng vít chìm inox M12x50 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 36 | con |
| 70 | Lắp đặt Joint lá 10x77mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,792 | m |
| 71 | Lắp đặt Joint lá 10x230mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 6,4 | m |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 58,038 | 1m2 |
| 73 | Lắp đặt cửa van | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,6556 | tấn |
| 74 | Gia công khe van bằng thép tấm inox hệ 304 dập | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,2085 | tấn |
| 75 | Gia công khe van bằng thép tấm inox hệ 304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1565 | tấn |
| 76 | Gia công khe van bằng thép tấm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,029 | tấn |
| 77 | Gia công khe van bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0681 | tấn |
| 78 | Gia công khe van bằng thép tròn, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0612 | tấn |
| 79 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M14x40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 12 | con |
| 80 | Gia công hệ khung di chuyển bằng thép tấm dập | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1227 | tấn |
| 81 | Gia công hệ khung di chuyển bằng thép tấm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,2937 | tấn |
| 82 | Gia công hệ khung di chuyển bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0903 | tấn |
| 83 | Gia công hệ khung di chuyển bằng đồng 6.6.3 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0499 | tấn |
| 84 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M14x50 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 8 | con |
| 85 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M14x80 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 60 | con |
| 86 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M16x80 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 24 | con |
| 87 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng vít chìm CT3 M12x45 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 16 | con |
| 88 | Lắp đặt Joint lá 10x136mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,8 | m |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 11,5809 | 1m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng Palăng xích điện 3T | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng Palăng 3T | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng tủ điện điều khiển biến tầng | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 93 | Lắp cột thép ống D100x2mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0652 | tấn |
| 94 | Lắp cột thép tấm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0188 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1311 | tấn |
| 96 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M16x200 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 24 | con |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,232 | 100m2 |
| 98 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 5,824 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,2068 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,6081 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,11 | tấn |
| 102 | Trải tấm nilon đổ bê tông cọc | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,228 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,4876 | 100m2 |
| 104 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,96 | 100m |
| 105 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,25 | m3 |
| 106 | Bê tông đà kiềng, đà neo, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 4,2625 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1667 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,3413 | tấn |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,5065 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 11,7514 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,2963 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,708 | tấn |
| 113 | Trải tấm nilon đổ bê tông đan | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,3753 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,3128 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 58 | cái |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,2745 | 100m3 |
| 117 | Đào phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,3242 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Cống Bà Bộc | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 8,0248 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,8238 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0862 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,8696 | 100m2 |
| 5 | Đào đất cống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,2512 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp >3T bằng máy | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, 1 máy đào | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,6351 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,8896 | 100m3 |
| 9 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,8896 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,8896 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc dừa bằng máy đào | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,4 | 100m |
| 12 | Nẹp cọc dừa | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tràm đk gốc >= 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 12,24 | 100m |
| 14 | Nẹp cọc tràm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,34 | 100m |
| 15 | Thép neo cừ Ø10 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0617 | tấn |
| 16 | Trải vải địa kỹ thuật TS20 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,1016 | 100m2 |
| 17 | Gia công khe cửa bằng thép inox tấm hệ 304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0174 | tấn |
| 18 | Sản xuất cửa cống bằng thép tấm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1175 | tấn |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Palăng 1T | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi