Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201147297-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201146691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí bảo vệ đất trồng lúa năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 15:45:00 đến ngày 2020-11-27 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,961,866,217 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cống Phụ Nữ
1 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, 1 máy đào Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,933 100m3
2 Mua đất để đắp Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,0683 100m3
3 Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,0683 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,0683 100m3
5 Đóng cọc dừa bằng máy đào Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,8 100m
6 Nẹp cọc dừa Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,718 100m
7 Đóng cọc tràm đk gốc >=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đóng luôn phần không ngập đất sau khi phá đập tạm) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 25,848 100m
8 Thép neo cừ Ø10 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,037 tấn
9 Rải vải địa kỹ thuật TS20 khung đập Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 3,726 100m2
10 Phát hoang bãi đúc cọc bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,6 100m2
11 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,32 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,16 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 16 m3
14 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,7254 100m3
15 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 43,5695 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,5429 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4,0849 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0502 tấn
19 Gia công thép tấm cọc Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,5499 tấn
20 Gia công thép hình cọc Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,2612 tấn
21 Trải tấm nilon đổ bê tông cọc Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,443 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,8997 100m2
23 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,4927 100m
24 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 11,3162 tấn
25 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4,888 100m
26 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 11,3162 tấn
27 Khấu hao thép hình sàn đạo Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,0185 tấn
28 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,4927 100m
29 Khấu hao thép hình cọc I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1705 tấn
30 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 12,24 m3
31 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,702 m3
32 Đóng cọc tràm đk gốc >= 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (chân khai) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 32,4 100m
33 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 6,12 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 6,12 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 38,808 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1764 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,2935 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,3256 tấn
39 Ván khuôn thép móng dài Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,6048 100m2
40 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật TS60 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,08 100m2
41 Làm và thả rọ đá, loại 4x7x0,5m trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4 1 rọ
42 Làm và thả rọ đá, loại 4x3x0,5m trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 8 1 rọ
43 Đóng cọc tràm đk gốc >= 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 23,4 100m
44 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 34,445 m3
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4,1218 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,7904 100m2
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,35 m3
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0504 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,298 tấn
50 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,198 100m2
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,873 m3
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0826 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1298 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,2264 tấn
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1888 100m2
56 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,36 m3
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,103 tấn
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1284 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,456 m3
60 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1673 tấn
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1504 100m2
62 Sơn dàn công tác không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 70,19 m2
63 Cung cấp lắp dựng bảng tên công trình Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 cái
64 Sản xuất cửa van bằng thép tấm inox hệ 304 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0948 tấn
65 Sản xuất cửa van bằng thép tấm dập Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,2242 tấn
66 Sản xuất cửa van bằng thép tấm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,7663 tấn
67 Sản xuất cửa van bằng thép hình Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0071 tấn
68 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông inox M14x50 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 42 con
69 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông inox M24x100 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 18 con
70 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng vít chìm inox M12x50 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 72 con
71 Lắp đặt Joint lá 10x105mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 5,292 m
72 Lắp đặt Joint lá 10x230mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 6,4 m
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 94,6722 1m2
74 Lắp đặt cửa van Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 3,0924 tấn
75 Gia công khe van bằng thép tấm inox hệ 304 dập Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1846 tấn
76 Gia công khe van bằng thép tấm inox hệ 304 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,201 tấn
77 Gia công khe van bằng thép tấm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0371 tấn
78 Gia công khe van bằng thép hình Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0924 tấn
79 Gia công khe van bằng thép tròn, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0709 tấn
80 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M14x40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 12 con
81 Gia công hệ khung di chuyển bằng thép tấm dập Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1451 tấn
82 Gia công hệ khung di chuyển bằng thép tấm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,3875 tấn
83 Gia công hệ khung di chuyển bằng thép hình Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0942 tấn
84 Gia công hệ khung di chuyển bằng đồng 6.6.3 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0499 tấn
85 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M12x40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 8 con
86 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M14x80 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 76 con
87 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng vít chìm CT3 M12x45 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 16 con
88 Lắp đặt Joint lá 10x136mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,8 m
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 15,8141 1m2
90 Cung cấp, lắp dựng Palăng xích điện 5T Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 bộ
91 Cung cấp, lắp dựng Palăng 3T Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 bộ
92 Cung cấp, lắp dựng tủ điện điều khiển biến tầng Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 bộ
93 Lắp cột thép ống D100x2mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0869 tấn
94 Lắp cột thép tấm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0251 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép hộp Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1706 tấn
96 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M16x200 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 32 con
97 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,3014 100m2
98 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 5,824 m3
99 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,2068 tấn
100 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,6081 tấn
101 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,11 tấn
102 Trải tấm nilon đổ bê tông cọc Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,228 100m2
103 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,4876 100m2
104 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,96 100m
105 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,25 m3
106 Bê tông đà kiềng, đà neo, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 5,5625 m3
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,2182 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,4418 tấn
109 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,6625 100m2
110 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 17,5652 m3
111 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,5187 tấn
112 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,8694 tấn
113 Trải tấm nilon đổ bê tông đan Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,0794 100m2
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,4079 100m2
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 62 cái
116 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 3,9157 100m3
117 Đào phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,933 100m3
B Hạng mục 2: Cống Bà Lèo
1 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, 1 máy đào Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,3242 100m3
2 Mua đất để đắp Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,4169 100m3
3 Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,4169 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,4169 100m3
5 Đóng cọc dừa bằng máy đào Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,66 100m
6 Nẹp cọc dừa Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,686 100m
7 Đóng cọc tràm đk gốc >= 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đóng luôn phần không ngập đất sau khi phá đập tạm) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 24,696 100m
8 Thép neo cừ Ø10 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0352 tấn
9 Rải vải địa kỹ thuật TS20 khung đập Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,42 100m2
10 Phát hoang bãi đúc cọc bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 100m2
11 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,2 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 10 m3
14 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 5,1316 100m3
15 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 26,812 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,9495 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,5138 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0309 tấn
19 Gia công thép tấm cọc Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,3384 tấn
20 Gia công thép hình cọc Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1608 tấn
21 Trải tấm nilon đổ bê tông cọc Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,888 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,7844 100m2
23 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,4927 100m
24 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 5,6282 tấn
25 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 3,008 100m
26 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 5,6282 tấn
27 Khấu hao thép hình sàn đạo Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,5065 tấn
28 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,4927 100m
29 Khấu hao thép hình cọc I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1705 tấn
30 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 7,12 m3
31 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,432 m3
32 Đóng cọc tràm đk gốc >= 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (chân khai) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 22,14 100m
33 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 3,56 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 3,56 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 20,752 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1308 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,419 tấn
38 Ván khuôn thép móng dài Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,38 100m2
39 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật TS60 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,76 100m2
40 Làm và thả rọ đá, loại 4x5x0,5m trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4 1 rọ
41 Làm và thả rọ đá, loại 4x3x0,5m trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 8 1 rọ
42 Đóng cọc tràm đk gốc >= 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 19,8 100m
43 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 23,5346 m3
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0798 tấn
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,6247 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,2949 100m2
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,35 m3
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0504 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,2388 tấn
50 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,198 100m2
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,1738 m3
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0555 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,2046 tấn
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1217 100m2
55 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,0043 m3
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0769 tấn
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,095 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,377 m3
59 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1364 tấn
60 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1251 100m2
61 Sơn dàn công tác không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 53,975 m2
62 Cung cấp lắp dựng bảng tên công trình Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 cái
63 Sản xuất cửa van bằng thép tấm inox hệ 304 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0662 tấn
64 Sản xuất cửa van bằng thép tấm dập Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,6275 tấn
65 Sản xuất cửa van bằng thép tấm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,9605 tấn
66 Sản xuất cửa van bằng thép hình Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0014 tấn
67 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông inox M14x50 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 42 con
68 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông inox M24x100 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 12 con
69 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng vít chìm inox M12x50 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 36 con
70 Lắp đặt Joint lá 10x77mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 3,792 m
71 Lắp đặt Joint lá 10x230mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 6,4 m
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 58,038 1m2
73 Lắp đặt cửa van Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,6556 tấn
74 Gia công khe van bằng thép tấm inox hệ 304 dập Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,2085 tấn
75 Gia công khe van bằng thép tấm inox hệ 304 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1565 tấn
76 Gia công khe van bằng thép tấm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,029 tấn
77 Gia công khe van bằng thép hình Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0681 tấn
78 Gia công khe van bằng thép tròn, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0612 tấn
79 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M14x40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 12 con
80 Gia công hệ khung di chuyển bằng thép tấm dập Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1227 tấn
81 Gia công hệ khung di chuyển bằng thép tấm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,2937 tấn
82 Gia công hệ khung di chuyển bằng thép hình Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0903 tấn
83 Gia công hệ khung di chuyển bằng đồng 6.6.3 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0499 tấn
84 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M14x50 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 8 con
85 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M14x80 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 60 con
86 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M16x80 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 24 con
87 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng vít chìm CT3 M12x45 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 16 con
88 Lắp đặt Joint lá 10x136mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,8 m
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 11,5809 1m2
90 Cung cấp, lắp dựng Palăng xích điện 3T Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 bộ
91 Cung cấp, lắp dựng Palăng 3T Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 bộ
92 Cung cấp, lắp dựng tủ điện điều khiển biến tầng Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 bộ
93 Lắp cột thép ống D100x2mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0652 tấn
94 Lắp cột thép tấm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0188 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép hộp Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1311 tấn
96 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M16x200 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 24 con
97 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,232 100m2
98 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 5,824 m3
99 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,2068 tấn
100 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,6081 tấn
101 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,11 tấn
102 Trải tấm nilon đổ bê tông cọc Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,228 100m2
103 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,4876 100m2
104 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,96 100m
105 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,25 m3
106 Bê tông đà kiềng, đà neo, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4,2625 m3
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1667 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,3413 tấn
109 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,5065 100m2
110 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 11,7514 m3
111 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,2963 tấn
112 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,708 tấn
113 Trải tấm nilon đổ bê tông đan Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,3753 100m2
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,3128 100m2
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 58 cái
116 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,2745 100m3
117 Đào phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,3242 100m3
C Hạng mục 3: Cống Bà Bộc
1 Bê tông cống hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 8,0248 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,8238 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0862 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,8696 100m2
5 Đào đất cống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,2512 100m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp >3T bằng máy Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 cái
7 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, 1 máy đào Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 3,6351 100m3
8 Mua đất để đắp Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 3,8896 100m3
9 Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 3,8896 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 3,8896 100m3
11 Đóng cọc dừa bằng máy đào Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,4 100m
12 Nẹp cọc dừa Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,5 100m
13 Đóng cọc tràm đk gốc >= 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 12,24 100m
14 Nẹp cọc tràm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,34 100m
15 Thép neo cừ Ø10 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0617 tấn
16 Trải vải địa kỹ thuật TS20 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,1016 100m2
17 Gia công khe cửa bằng thép inox tấm hệ 304 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0174 tấn
18 Sản xuất cửa cống bằng thép tấm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1175 tấn
19 Cung cấp, lắp đặt Palăng 1T Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->