Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí bảo vệ đất trồng lúa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 15:37:00 đến ngày 2020-11-27 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,944,239,208 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, 1 máy đào | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,6168 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,73 | 100m3 |
| 3 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,73 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,73 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc dừa bằng máy đào | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,22 | 100m |
| 6 | Nẹp cọc dừa | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,846 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tràm đk gốc >=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đóng luôn phần không ngập đất sau khi phá đập tạm) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 30,456 | 100m |
| 8 | Thép neo cừ Ø10 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0568 | tấn |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật TS20 khung đập | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,356 | 100m2 |
| 10 | Phát hoang bãi đúc cọc bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,4 | 100m2 |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,48 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,24 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 24 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 5,576 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 64,9513 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,8035 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 6,2202 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0674 | tấn |
| 19 | Gia công thép tấm cọc | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,7166 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình cọc | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,3517 | tấn |
| 21 | Trải tấm nilon đổ bê tông cọc | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,1525 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 4,3234 | 100m2 |
| 23 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,478 | 100m |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 16,5105 | tấn |
| 25 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 7,175 | 100m |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 16,5105 | tấn |
| 27 | Khấu hao thép hình sàn đạo | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,0732 | tấn |
| 28 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,8718 | 100m |
| 29 | Khấu hao thép hình cọc I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,7673 | tấn |
| 30 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 20,031 | m3 |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,945 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tràm đk gốc >= 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (chân khai) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 27 | 100m |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 6,992 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 6,992 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 45,552 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1026 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,1634 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,6827 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép móng dài | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,5784 | 100m2 |
| 40 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật TS60 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,92 | 100m2 |
| 41 | Làm và thả rọ đá, loại 4x6x0,5m trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 4 | 1 rọ |
| 42 | Làm và thả rọ đá, loại 4x3x0,5m trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 8 | 1 rọ |
| 43 | Đóng cọc tràm đk gốc >= 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 20,88 | 100m |
| 44 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 51,4773 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0106 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 4,9202 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,4894 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,32 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0504 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,2388 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1936 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,7288 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0806 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,2821 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1909 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,0043 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0769 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,095 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,5311 | m3 |
| 60 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,076 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn, cọc tiêu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,3093 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,3692 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng thanh lan can thép ống mạ kẽm Ø42 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0676 | tấn |
| 64 | Sơn dàn công tác không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 84,87 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp dựng bảng tên công trình | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1 | cái |
| 66 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm inox hệ 304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0662 | tấn |
| 67 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm dập | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,646 | tấn |
| 68 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,9605 | tấn |
| 69 | Sản xuất cửa van bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0014 | tấn |
| 70 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông inox M14x50 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 42 | con |
| 71 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông inox M24x100 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 12 | con |
| 72 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng vít chìm inox M12x50 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 36 | con |
| 73 | Lắp đặt Joint lá 10x77mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,792 | m |
| 74 | Lắp đặt Joint lá 10x230mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 6,4 | m |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 58,6256 | 1m2 |
| 76 | Lắp đặt cửa van | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,6727 | tấn |
| 77 | Gia công khe van bằng thép tấm inox hệ 304 dập | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1532 | tấn |
| 78 | Gia công khe van bằng thép tấm inox hệ 304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1565 | tấn |
| 79 | Gia công khe van bằng thép tấm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,029 | tấn |
| 80 | Gia công khe van bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0681 | tấn |
| 81 | Gia công khe van bằng thép tròn, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0612 | tấn |
| 82 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M14x40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 12 | con |
| 83 | Gia công hệ khung di chuyển bằng thép tấm dập | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1227 | tấn |
| 84 | Gia công hệ khung di chuyển bằng thép tấm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,2937 | tấn |
| 85 | Gia công hệ khung di chuyển bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0903 | tấn |
| 86 | Gia công hệ khung di chuyển bằng đồng 6.6.3 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,005 | tấn |
| 87 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M14x50 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 8 | con |
| 88 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M14x80 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 60 | con |
| 89 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M16x80 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 24 | con |
| 90 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng vít chìm CT3 M12x45 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 16 | con |
| 91 | Lắp đặt Joint lá 10x136mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,8 | m |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 12,355 | 1m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng Palăng xích điện 3T | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng Palăng 3T | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng tủ điện điều khiển biến tầng | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 96 | Lắp cột thép ống D100x2mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0652 | tấn |
| 97 | Lắp cột thép tấm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0188 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1311 | tấn |
| 99 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M16x200 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 24 | con |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,232 | 100m2 |
| 101 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 5,824 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,2068 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,6081 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,11 | tấn |
| 105 | Trải tấm nilon đổ bê tông cọc | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,228 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,4876 | 100m2 |
| 107 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,96 | 100m |
| 108 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,25 | m3 |
| 109 | Bê tông đà kiềng, đà neo, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 7,7625 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,3061 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,6108 | tấn |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,9265 | 100m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 11,6238 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,901 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,1097 | tấn |
| 116 | Trải tấm nilon đổ bê tông đan | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,2599 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,7092 | 100m2 |
| 118 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 232 | cái |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 63 | cái |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 5,4935 | 100m3 |
| 121 | Đào phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,6168 | 100m3 |
| 122 | Mua đất để đắp | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,2816 | 100m3 |
| 123 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,2816 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,2816 | 100m3 |
| 125 | Trải vải địa kỹ thuật TS60 làm nền đường | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,5197 | 100m2 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,3958 | 100m3 |
| 127 | Thi công lớp đá 1x2 đệm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,6796 | m3 |
| 128 | Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 22,33 | m2 |
| 129 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 37,22 | m3 |
| 130 | Trải tấm nilon đổ bê tông đường | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 4,4083 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,8967 | tấn |
| 132 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,601 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi