Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201146902-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201146668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí bảo vệ đất trồng lúa năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 15:37:00 đến ngày 2020-11-27 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,944,239,208 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY LẮP
1 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, 1 máy đào Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,6168 100m3
2 Mua đất để đắp Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,73 100m3
3 Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,73 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,73 100m3
5 Đóng cọc dừa bằng máy đào Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 3,22 100m
6 Nẹp cọc dừa Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,846 100m
7 Đóng cọc tràm đk gốc >=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đóng luôn phần không ngập đất sau khi phá đập tạm) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 30,456 100m
8 Thép neo cừ Ø10 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0568 tấn
9 Rải vải địa kỹ thuật TS20 khung đập Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 3,356 100m2
10 Phát hoang bãi đúc cọc bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,4 100m2
11 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,48 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,24 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 24 m3
14 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 5,576 100m3
15 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 64,9513 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,8035 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 6,2202 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0674 tấn
19 Gia công thép tấm cọc Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,7166 tấn
20 Gia công thép hình cọc Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,3517 tấn
21 Trải tấm nilon đổ bê tông cọc Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,1525 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4,3234 100m2
23 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,478 100m
24 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 16,5105 tấn
25 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 7,175 100m
26 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 16,5105 tấn
27 Khấu hao thép hình sàn đạo Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,0732 tấn
28 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,8718 100m
29 Khấu hao thép hình cọc I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,7673 tấn
30 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 20,031 m3
31 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,945 m3
32 Đóng cọc tràm đk gốc >= 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (chân khai) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 27 100m
33 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 6,992 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 6,992 m3
35 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 45,552 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1026 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,1634 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,6827 tấn
39 Ván khuôn thép móng dài Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,5784 100m2
40 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật TS60 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,92 100m2
41 Làm và thả rọ đá, loại 4x6x0,5m trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4 1 rọ
42 Làm và thả rọ đá, loại 4x3x0,5m trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 8 1 rọ
43 Đóng cọc tràm đk gốc >= 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 20,88 100m
44 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 51,4773 m3
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0106 tấn
46 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4,9202 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,4894 100m2
48 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,32 m3
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0504 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,2388 tấn
51 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1936 100m2
52 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,7288 m3
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0806 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,2821 tấn
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1909 100m2
56 Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,0043 m3
57 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0769 tấn
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,095 100m2
59 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,5311 m3
60 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,076 m3
61 Lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn, cọc tiêu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,3093 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,3692 100m2
63 Lắp dựng thanh lan can thép ống mạ kẽm Ø42 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0676 tấn
64 Sơn dàn công tác không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 84,87 m2
65 Cung cấp lắp dựng bảng tên công trình Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 cái
66 Sản xuất cửa van bằng thép tấm inox hệ 304 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0662 tấn
67 Sản xuất cửa van bằng thép tấm dập Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,646 tấn
68 Sản xuất cửa van bằng thép tấm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,9605 tấn
69 Sản xuất cửa van bằng thép hình Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0014 tấn
70 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông inox M14x50 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 42 con
71 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông inox M24x100 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 12 con
72 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng vít chìm inox M12x50 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 36 con
73 Lắp đặt Joint lá 10x77mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 3,792 m
74 Lắp đặt Joint lá 10x230mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 6,4 m
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 58,6256 1m2
76 Lắp đặt cửa van Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,6727 tấn
77 Gia công khe van bằng thép tấm inox hệ 304 dập Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1532 tấn
78 Gia công khe van bằng thép tấm inox hệ 304 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1565 tấn
79 Gia công khe van bằng thép tấm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,029 tấn
80 Gia công khe van bằng thép hình Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0681 tấn
81 Gia công khe van bằng thép tròn, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0612 tấn
82 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M14x40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 12 con
83 Gia công hệ khung di chuyển bằng thép tấm dập Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1227 tấn
84 Gia công hệ khung di chuyển bằng thép tấm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,2937 tấn
85 Gia công hệ khung di chuyển bằng thép hình Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0903 tấn
86 Gia công hệ khung di chuyển bằng đồng 6.6.3 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,005 tấn
87 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M14x50 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 8 con
88 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M14x80 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 60 con
89 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M16x80 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 24 con
90 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng vít chìm CT3 M12x45 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 16 con
91 Lắp đặt Joint lá 10x136mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,8 m
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 12,355 1m2
93 Cung cấp, lắp dựng Palăng xích điện 3T Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 bộ
94 Cung cấp, lắp dựng Palăng 3T Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 bộ
95 Cung cấp, lắp dựng tủ điện điều khiển biến tầng Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 bộ
96 Lắp cột thép ống D100x2mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0652 tấn
97 Lắp cột thép tấm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,0188 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép hộp Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,1311 tấn
99 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông CT3 M16x200 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 24 con
100 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,232 100m2
101 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 5,824 m3
102 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,2068 tấn
103 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,6081 tấn
104 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,11 tấn
105 Trải tấm nilon đổ bê tông cọc Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,228 100m2
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,4876 100m2
107 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,96 100m
108 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,25 m3
109 Bê tông đà kiềng, đà neo, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 7,7625 m3
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,3061 tấn
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,6108 tấn
112 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,9265 100m2
113 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 11,6238 m3
114 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,901 tấn
115 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,1097 tấn
116 Trải tấm nilon đổ bê tông đan Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,2599 100m2
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,7092 100m2
118 Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 232 cái
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 63 cái
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 5,4935 100m3
121 Đào phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,6168 100m3
122 Mua đất để đắp Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,2816 100m3
123 Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,2816 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,2816 100m3
125 Trải vải địa kỹ thuật TS60 làm nền đường Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,5197 100m2
126 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,3958 100m3
127 Thi công lớp đá 1x2 đệm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,6796 m3
128 Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 22,33 m2
129 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 37,22 m3
130 Trải tấm nilon đổ bê tông đường Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4,4083 100m2
131 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,8967 tấn
132 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,601 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->