Gói thầu: Chi phí duy tu, sửa chữa, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Chi phí duy tu, sửa chữa, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201147810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 16:36:00 đến ngày 2020-11-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,957,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1 : BẾN NỔI BK 500B | |||
| B | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| C | DI CHUYỂN BẾN NỔI KÉO VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo bến nổi tại vị trí neo đậu | Theo E-HSMT | 1 | Lượt |
| 2 | Di chuyển Bến nổi từ bến phà Bình Khánh về bến sửa chữa | Theo E-HSMT | 1 | Lượt |
| 3 | Lên đà và hạ thuỷ khi sửa chữa xong | Theo E-HSMT | 1 | Lượt |
| 4 | Kéo lên triền | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 5 | Hạ thủy bến nổi | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| D | THAY BẾN NỔI SAU SỬA CHỮA | |||
| 1 | Di chuyển bến nổi về bến Bình Khánh | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 2 | Tháo xích neo buộc cố định bến nổi hiện hữu | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Tháo bến nổi cũ | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 4 | Lắp ráp bến nổi đã sửa chữa vào vị trí khai thác | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 5 | Bến nổi cũ | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| E | VỆ SINH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bốc dời đất, sình, nước | Theo E-HSMT | 12,8234 | m3 |
| 2 | Bốc xếp bằng gánh vác bộ 10m đầu | Theo E-HSMT | 12,8234 | m3 |
| 3 | 10m tiếp theo | Theo E-HSMT | 12,8234 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1.000m đầu | Theo E-HSMT | 0,2565 | ca |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1.000m tiếp (15km) | Theo E-HSMT | 1,9235 | ca |
| 6 | Xử lý chất thải | Theo E-HSMT | 15.388,08 | kg |
| F | B. DUY TU | |||
| G | THÂN VỎ | |||
| H | Tôn đáy | |||
| 1 | Hàn gia cường | Theo E-HSMT | 14 | 10m |
| I | Tôn mạn | |||
| 1 | Sản xuất thân vỏ | Theo E-HSMT | 2,948 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ | Theo E-HSMT | 2,948 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ 6-10mm | Theo E-HSMT | 19,31 | 10m |
| J | Kết cấu đáy | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 2,3 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 2,3 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ 6-10mm | Theo E-HSMT | 15,984 | 10m |
| K | Gờ chặn xe | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ 6-10mm | Theo E-HSMT | 2,35 | 10m |
| L | Bê tông đá mặt boong và bên trong gờ chặn xe | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền | Theo E-HSMT | 3,593 | m3 |
| 2 | Đổ lại bê tông nền | Theo E-HSMT | 3,593 | m3 |
| M | Vách ngăn | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 6,719 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 6,719 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ 6-10mm | Theo E-HSMT | 43,01 | 10m |
| N | Ốp góc | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 1,646 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 1,646 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 21,94 | 10m |
| O | Mặt trượt cặp phà | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 2,565 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 2,565 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 6,82 | 10m |
| P | PHẦNTRANG THIẾT BỊ | |||
| Q | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 2 | Lắp ráp lan can | Theo E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 1,68 | 10m |
| R | Cột bích | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền | Theo E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Đổ lại bê tông nền | Theo E-HSMT | 0,54 | m3 |
| S | Đế trụ đèn | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo E-HSMT | 0,01 | tấn |
| T | Hộp chặn gối đỡ cầu | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 2 | Lắp rp khung xương | Theo E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 6,444 | 10m |
| U | Nắp hầm | |||
| 1 | Sản xuất nắp hầm | Theo E-HSMT | 1,171 | tấn |
| 2 | Lắp ráp nắp hầm | Theo E-HSMT | 1,171 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 4,833 | 10m |
| 4 | Tháo nắp hầm để thay và lắp lại | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Phá dỡ bê tông nền | Theo E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 6 | Đổ lại bê tông nền | Theo E-HSMT | 0,779 | m3 |
| V | Lươn chống va | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 4,832 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 4,832 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 0,602 | 10m |
| 4 | Tháo lắp lại cao su bằng boulon | Theo E-HSMT | 111,6 | m |
| W | Chống mòn kim loại | |||
| 1 | Kẽm chống ăn mịn | Theo E-HSMT | 90 | kg |
| X | BẢO DƯỠNG - CHỐNG ĂN MÒN | |||
| Y | Bên ngoài tôn vỏ và các chi tiết | |||
| 1 | Phun cát | Theo E-HSMT | 1.036,438 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ 2 thành phần tôn mới | Theo E-HSMT | 70,302 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ 2 thành phần tôn cũ | Theo E-HSMT | 966,136 | m2 |
| 4 | Sơn màu 2 thành phần tôn mới | Theo E-HSMT | 70,302 | m2 |
| 5 | Sơn màu 2 thành phần tôn cũ | Theo E-HSMT | 966,136 | m2 |
| 6 | Gò rỉ mặt trong tôn vỏ | Theo E-HSMT | 1.450,1 | m2 |
| 7 | Sơn chống rỉ Alkyde tôn cũ | Theo E-HSMT | 1.450,1 | m2 |
| Z | Vách ngăn | |||
| 1 | Nhân công gò rỉ | Theo E-HSMT | 226,09 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo E-HSMT | 214,53 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo E-HSMT | 226,09 | m2 |
| AA | Kết cấu | |||
| 1 | Nhân công gò rỉ | Theo E-HSMT | 2.320,946 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo E-HSMT | 36,63 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo E-HSMT | 2.320,946 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC 2 : PHAO PHỤ 60A | |||
| AC | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| AD | KÉO VÀ DI CHUYỂN | |||
| 1 | Di chuyển phao phụ | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 2 | Lên đà và hạ thuỷ khi sửa chữa xong | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Kéo lên triền | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 4 | Hạ thủy bến nổi | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| AE | LẮP ĐẶT PHAO PHỤ 60B SAU SỬA CHỮA | |||
| 1 | Di chuyển phao phụ | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 2 | Tách cầu dẫn và phao phụ cũ | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Lắp đặt phao phụ 60 thay thế phao phụ tháo ra | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 4 | Kéo phao phụ cũ, neo cột và vị trí cố định bàn giao lại cho CĐT | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| AF | VỆ SINH CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Bùn đất | Theo E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 2 | Bốc xếp bằng gánh vác bộ 10m đầu | Theo E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 3 | 10m tiếp theo | Theo E-HSMT | 4,032 | |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1.000m đầu | Theo E-HSMT | 0,0806 | ca |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1.000m tiếp (25km) | Theo E-HSMT | 1,008 | ca |
| 6 | Xử lý chất thải | Theo E-HSMT | 4.838,4 | kg |
| AG | DUY TU SỮA CHỮA | |||
| AH | THÂN VỎ | |||
| AI | Dời pát liên kết cầu dẫn | |||
| 1 | Cắt pát vị trí cũ | Theo E-HSMT | 9,9 | m |
| 2 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 0,99 | 10m |
| 3 | Dời pát vào vị trí mới | Theo E-HSMT | 393,756 | kg |
| 4 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 0,3938 | tấn |
| AJ | Đường hàn | |||
| 1 | Hàn gia cường | Theo E-HSMT | 6 | 10m |
| AK | Nắp hầm | |||
| 1 | Sản xuất nắp hầm | Theo E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 2 | Lắp ráp nắp hầm | Theo E-HSMT | 0,01 | tấn |
| AL | Tôn đáy | |||
| 1 | Sản xuất thân vỏ | Theo E-HSMT | 0,5338 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ | Theo E-HSMT | 0,5338 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ 6-10mm | Theo E-HSMT | 4,32 | 10m |
| AM | Ốp góc | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo E-HSMT | 2,54 | 10m |
| AN | Kẽm chống ăn mòn | |||
| 1 | Kẽm chống ăn mòn | Theo E-HSMT | 42 | cục |
| AO | BẢO DƯỠNG - CHỐNG ĂN MÒN | |||
| AP | Bên ngoài tôn vỏ và các chi tiết | |||
| 1 | Phun cát | Theo E-HSMT | 157,939 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ 2 thành phần - Tôn mới | Theo E-HSMT | 10,04 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ 2 thành phần - Tôn cũ | Theo E-HSMT | 147,9 | m2 |
| 4 | Sơn màu 2 thành phần - Tôn mới | Theo E-HSMT | 10,04 | m2 |
| 5 | Sơn màu 2 thành phần - Tôn cũ | Theo E-HSMT | 147,9 | m2 |
| AQ | Gò rỉ mặt trong tôn vỏ | |||
| 1 | Nhân công gò rỉ | Theo E-HSMT | 147,9 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde - Tôn mới | Theo E-HSMT | 10,04 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ Alkyde - Tôn cũ | Theo E-HSMT | 147,9 | m2 |
| AR | Kết cấu | |||
| 1 | Nhân công gò rỉ | Theo E-HSMT | 252,1 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde - Tôn cũ | Theo E-HSMT | 252,1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi