Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201149520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 16:47:00 đến ngày 2020-12-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,926,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,7922 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,3029 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,8499 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,6155 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,2687 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1457 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1457 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10 km còn lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1457 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,1331 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7946 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,1942 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,9529 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,7092 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6897 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6897 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10 km còn lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6897 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,2135 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,5152 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,2492 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,7764 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6754 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6754 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6754 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,59 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6118 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,865 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5735 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10 km còn lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,5808 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1958 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1958 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10 km còn lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1958 | 100m3 |
| B | TAM QUAN | |||
| 1 | Gia công bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,3 | m |
| 2 | Trát bờ mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,645 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,2 | m |
| 4 | Mái lợp ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,3448 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hiện vật |
| 6 | Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hiện vật |
| 7 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | con |
| 8 | Gia công bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3618 | m3 |
| 9 | Chân tảng đá xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2597 | m3 |
| 10 | Lát gạch Bát 300x300x50 thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,0984 | m2 |
| 11 | Gia công Cột bằng đá xanh đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9396 | m3 |
| 12 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5831 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7037 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9347 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8647 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,635 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2918 | m3 |
| 18 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4808 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9885 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,559 | m3 |
| 21 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2288 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5576 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5066 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9407 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2638 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công gia công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,1791 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8967 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,263 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3647 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công gia công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,2511 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6622 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ (phần nhân công gia công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,728 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2579 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi cầu thang gỗ (phần nhân công gia công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,514 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,214 | m3 |
| 36 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2073 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,2023 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7611 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,889 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7618 | m3 |
| 41 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mô tả kỹ thuật chương V | 624,2676 | m2 |
| 42 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0308 | 100m2 |
| 43 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4314 | 100m2 |
| 44 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | 100m2 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,363 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2366 | m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7968 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9247 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,7821 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4095 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2622 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4895 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2263 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0624 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2735 | tấn |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1143 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2404 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4982 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1531 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0041 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,176 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,176 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,6808 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,176 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,8568 | m2 |
| 69 | Bánh xe gỗ bọc đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Khuy cửa đồng 5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 300x200x130 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 73 | Kéo rải dây đồng tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt ống GEN D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn rọi LED 20W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn LED búp trụ 30W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn pha LED 50W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 83 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,978 | m3 |
| 84 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2984 | m3 |
| 85 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,5 | m2 |
| C | TAM BẢO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1611 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,79 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8786 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2503 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,4209 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5669 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tấm đan, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2567 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1743 | tấn |
| 10 | Láng mặt bệ thờ | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,855 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,4158 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,6968 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4818 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5481 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9159 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,1804 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,052 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0218 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0263 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,6636 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,1521 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1938 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,231 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8541 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5363 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0016 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,5676 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8811 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0179 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0469 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1175 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4254 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1871 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,864 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,146 | m2 |
| 37 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mô tả kỹ thuật chương V | 189,1171 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 173,9985 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 173,9985 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,146 | m2 |
| 41 | Gạch hoa gốm 300x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | viên |
| 42 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | mặt thú |
| 43 | Tu bổ, phục hồi tứ linh trên trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | con |
| 44 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | con |
| 45 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | con |
| 46 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (độ cao <=4m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,14 | m |
| 47 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (độ cao >4m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,19 | m |
| 48 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,0098 | m2 |
| 49 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 415,638 | m |
| 50 | Tu bổ, phục hồi hoa văn bê tông, loại tô da | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6731 | m2 |
| 51 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6731 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7242 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0033 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2239 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 289,9491 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5471 | m3 |
| 57 | Chân tảng đá xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9706 | m3 |
| 58 | Lát gạch bát 300x300 thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 169,3286 | m2 |
| 59 | Tường xây gạch bát, kích thước gạch 300x300x70mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,3607 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3234 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,0883 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1079 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4951 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2608 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6755 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3999 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9554 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3372 | m3 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7757 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1809 | m3 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1169 | m3 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6624 | m3 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4912 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2132 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4984 | m3 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1879 | m3 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2818 | m3 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần dày <=60 mm (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6453 | m3 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần dày <=60 mm (Phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,4207 | m2 |
| 80 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6417 | m3 |
| 81 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5998 | m3 |
| 82 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (Phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,448 | m2 |
| 83 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2366 | m3 |
| 84 | Khuy cửa đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 85 | Tu bổ, phục hồi chấn phong gỗ và các loại tương tự (Phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,8874 | m2 |
| 86 | Tu bổ, phục hồi chấn phong gỗ và các loại tương tự (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7234 | m3 |
| 87 | Chạm khắc trên kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3426 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,951 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,766 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4781 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7036 | m3 |
| 92 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.606,4876 | m2 |
| 93 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3788 | 100m2 |
| 94 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7026 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x130mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 97 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 950 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 102 | Lắp đặt đèn LED búp trụ 30W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn rọi LED 20W-220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | hộp |
| 109 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,656 | m3 |
| 110 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,9564 | m3 |
| 111 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | m2 |
| 112 | Gia công khung cửa võng bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4472 | m3 |
| 113 | Gia công ván cửa võng bằng gỗ dổi ( phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4396 | m2 |
| 114 | Gia công ván cửa võng bằng gỗ dổi ( phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1553 | m3 |
| 115 | Chạm khắc cửa võng, chạm thủng, chạm bong kênh hoa văn nổi 2 mặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,297 | m2 |
| 116 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,594 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,487 | m3 |
| 118 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,7996 | m2 |
| D | NHÀ MẪU | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mặt thú |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,14 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,711 | m2 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,07 | m |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7848 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,5368 | m2 |
| 7 | Gạch hoa gốm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | viên |
| 8 | Lát nền gạch bát 300x300x50 mạch chữ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,1723 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1633 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6784 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1474 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6842 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2396 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4243 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6021 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5899 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2961 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5174 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4288 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9609 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2435 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4728 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công gia công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,5936 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5249 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4947 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7555 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công gia công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 28 | Khuy cửa đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 29 | Tu bổ, phục hồi vách, chấn phong (phần nhân công gia công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,853 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi vách, chấn phong (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2596 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (phần nhân công gia công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,196 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2168 | m3 |
| 33 | Chạm khắc trên kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,0659 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,1616 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4879 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6451 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7893 | m3 |
| 38 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mô tả kỹ thuật chương V | 686,9509 | m2 |
| 39 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5627 | 100m2 |
| 40 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8322 | 100m2 |
| 41 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8322 | 100m2 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4645 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6582 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,9887 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3658 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,8989 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,7452 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4037 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0365 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,182 | tấn |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1277 | 100m2 |
| 52 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,273 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3051 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8225 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8088 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0592 | tấn |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,5991 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5278 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0607 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1213 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0122 | tấn |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 162,9445 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,1744 | m2 |
| 67 | Láng mặt bệ thờ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,0875 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 162,9445 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,1744 | m2 |
| 70 | Lắp đặt tủ điện kỉm loại 300x200x130mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 72 | Kéo rải dây đồng tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 75 | Kéo rải dây đồng tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn rọi LED 20w-220v | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn LED búp trụ 30w | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 83 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,61 | m3 |
| 84 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,5992 | m3 |
| 85 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,78 | m2 |
| E | LẦU HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2248 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3406 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5327 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4928 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0107 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2067 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1034 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0336 | m2 |
| 13 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3844 | tấn |
| 14 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,0014 | m2 |
| 15 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2902 | m2 |
| 16 | Lưới inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m2 |
| 17 | Thanh thép D12 dài 1.46m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | thanh |
| 18 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,826 | m |
| 19 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6999 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hiện vật |
| 21 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | con |
| 22 | Đắp giả ngói ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9273 | m2 |
| 23 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1113 | 100m2 |
| F | NHÀ BẾP, VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4839 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3774 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7576 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,9131 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,3115 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1537 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1729 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3179 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5356 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7014 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4216 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4027 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1674 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0059 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,746 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3746 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2822 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,4674 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8808 | m3 |
| 26 | Ô thoáng gạch hoa chanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | viên |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,475 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,038 | m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,6385 | m2 |
| 30 | Lắp đặt thép đỡ bể nước I100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 31 | Vách ngăn vệ sinh compact (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,896 | m2 |
| 32 | Khung giá thép không gỉ đỡ bàn đá chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 33 | Làm trần bằng tấm thạch cao xương nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,4818 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,4818 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,3665 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,204 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,038 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,272 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1869 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Tính 10% sửa thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,077 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9398 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,303 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7134 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1395 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1387 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7078 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0331 | tấn |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,251 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,476 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,255 | m |
| 57 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,9933 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,722 | m |
| 59 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,4475 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1093 | m3 |
| 62 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0843 | 100m2 |
| 63 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2648 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần D30, LED 18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy bơm nước P=1.6 HP-125w, Q=1.8 m3, H=9m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy bơm nước T/A 220v,60w, H=9m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x2.5 mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x1.5 mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 73 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt ống GEN D16 chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 75 | Tủ điện tổng 210x200x62 đế hựa,mặt nhựa 2-4 MODUL | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Hộp đấu dây chống thấm , chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0.7m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 79 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả phụ kiện và vòi cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 82 | Vòi xịt chậu xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ga thoát sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 84 | Móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1592 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,163 | 100m |
| 88 | Lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van xả D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van xả D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút ren trong, D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút ren trong, D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút ren trong, D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút ren ngoài, D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê D40-32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê D40-20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt thu D40-D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt thu D40-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 106 | Kép mạ kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 107 | Nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 108 | Nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 109 | Rác co D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Rác co D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 111 | Ống nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,345 | 100m |
| 112 | Ống nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m |
| 113 | Ống nước PVC D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút vuông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút vuông PVC D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 116 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 117 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 118 | Chếch PVC D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 119 | Chạc PVC 3Y D110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 120 | Chạc PVC 3Y D90/48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt thu, đường kính d=110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt thu, đường kính d=90/48 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PVC đường kính D90-48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| G | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,3m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6664 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2113 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0159 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0263 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0352 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0587 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3615 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0135 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0621 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4649 | m3 |
| 18 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,3586 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,3586 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3612 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,1752 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,1752 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,3504 | m2 |
| 24 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,16 | m |
| 25 | Đắp trát tạo hình hoa sen trên trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | 100m2 |
| H | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,542 | m3 |
| 2 | Lát gạch Bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.165,42 | m2 |
| 3 | Ni long lót đáy nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.165,42 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2798 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1092 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8912 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,1085 | m3 |
| 8 | Bó vỉa đá xanh đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,0674 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3983 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,425 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1357 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2921 | 100m3 |
| 13 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.341 | viên |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6265 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1889 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,695 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4119 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,3658 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,0078 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6201 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0373 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1741 | tấn |
| 23 | Ống cống BTCT đúc sẵn D300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 24 | Đế cống BTCT đúc sẵn 460x200x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,322 | 100m |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5375 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7716 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,5734 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,706 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,915 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,6587 | m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m |
| 37 | Rọ chắn | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 38 | Dây thừng tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,76 | m |
| 39 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,142 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,0456 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3532 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7357 | tấn |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0654 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2919 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,688 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,3494 | m3 |
| 48 | Ô gạch hoa chanh 300x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 305 | viên |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 533,733 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144,46 | m2 |
| 51 | Đắp phào chỉ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.021,75 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 678,193 | m2 |
| 53 | Bóc lớp đất cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,193 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7564 | 100m3 |
| 55 | Mua đất màu đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 591,34 | m3 |
| 56 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9134 | 100m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6378 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,0862 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,812 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4818 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5158 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5867 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4148 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0294 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0045 | tấn |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,24 | m3 |
| 68 | Đắp đất sét lèn thành bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,912 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,7246 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,3328 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,3328 | m2 |
| 74 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,3328 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,56 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,7456 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7584 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0162 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0848 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0726 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0052 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9792 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0496 | tấn |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2048 | m2 |
| 88 | Lát gạch chống nóng mái bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5728 | m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,494 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7706 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn, Gạch men Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7064 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,88 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,512 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,0848 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,512 | m2 |
| 96 | Gia công cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,97 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sổ chớp lật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,936 | m2 cấu kiện |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 102 | Lót nilon sân | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,8 | m3 |
| 104 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 105 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | gốc cây |
| 106 | Trồng cây muỗm, cây sấu, cây đại (cây cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 107 | Trồng mới cây hoa đại (H = 3-4m; D=10-12 cm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 108 | Trồng mới cây muỗm (H = 3-4m; D=8-10 cm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 109 | Trồng mới cây ngọc lan (H = 3-4m; D=15-20 cm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 110 | Trồng mới cây mít (H = 3-4m; D=10-12 cm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 111 | Trồng mới cây cau lùn (H = 1.8-2m; D=10cm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 112 | Trồng mới cây bưởi (H = 3-4m; D=8-10 cm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 113 | Trồng mới cây sấu (D = 20cm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 114 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 141 | m |
| 115 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 556,13 | m2 |
| 116 | Vận chuyển cây chặt bỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 117 | Lắp đặt tủ điện tổng 1000x600x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (4x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây dẫn 2x6 mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x4 mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (4x10 mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 122 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 125 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 127 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 128 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây dẫn 2x10 mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x4 mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x2.5 mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50/40 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 137 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn pha LED 50w, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| I | NHÀ BẢO QUẢN TƯỢNG, ĐỒ THỜ (đã bao gồm Khấu hao, thanh lý vật liệu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1555 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1946 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1946 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0862 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0862 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2943 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2943 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2291 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2291 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công giá bệ thờ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5961 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khác. giá bệ thờ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5961 | tấn |
| 17 | Hệ cửa, vách bao che bằng tôn (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,926 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5035 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt sàn bệ thờ gỗ ép công nghiệp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3368 | 100m2 |
| 20 | San nền cát | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,764 | m3 |
| 21 | Lát gạch nền bằng gạch tận dụng từ tháo dỡ công trình cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,28 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9465 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3461 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 142,95 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4003 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0084 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,764 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,296 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10 km còn lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0306 | 100m3 |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Acquy khô 12V-7Ah | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,612 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,68 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,72 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 47 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 51 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Q>= 9m3/h,H >=45 M.C.N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel Q>= 9m3/h,H >=45 M.C.N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 59 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,0948 | m2 |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,72 | 100m |
| 65 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:700x600x180mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Áo chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 67 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 68 | Búa đinh, búa chim, kìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 70 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q>=9m3/h, H>=45mcn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q>=9m3/h, H>=45mcn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi