Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201149635-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201149520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 16:47:00 đến ngày 2020-12-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,926,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 153,7922 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 22,3029 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 33,8499 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 76,6155 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 30,2687 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật chương V 1,1457 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 1,1457 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10 km còn lại Mô tả kỹ thuật chương V 1,1457 100m3
9 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 86,1331 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 5,7946 m3
11 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 20,1942 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 51,9529 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 12,7092 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật chương V 0,6897 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,6897 100m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10 km còn lại Mô tả kỹ thuật chương V 0,6897 100m3
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 13,2135 m2
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 39,5152 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 13,2492 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật chương V 14,7764 m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật chương V 0,6754 100m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật chương V 0,6754 100m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,6754 100m3
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,59 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 8,6118 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 1,865 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 0,5735 m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật chương V 0,1105 100m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,1105 100m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10 km còn lại Mô tả kỹ thuật chương V 0,1105 100m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 119,5808 m3
32 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật chương V 1,1958 100m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 1,1958 100m3
34 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10 km còn lại Mô tả kỹ thuật chương V 1,1958 100m3
B TAM QUAN
1 Gia công bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật chương V 22,3 m
2 Trát bờ mái Mô tả kỹ thuật chương V 25,645 m2
3 Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 89,2 m
4 Mái lợp ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật chương V 107,3448 m2
5 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật chương V 2 hiện vật
6 Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật chương V 8 hiện vật
7 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật chương V 10 con
8 Gia công bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật chương V 1,3618 m3
9 Chân tảng đá xanh Mô tả kỹ thuật chương V 0,2597 m3
10 Lát gạch Bát 300x300x50 thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 37,0984 m2
11 Gia công Cột bằng đá xanh đen Mô tả kỹ thuật chương V 1,9396 m3
12 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật chương V 4,5831 m2
13 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật chương V 1,7037 m3
14 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật chương V 1,9347 m3
15 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật chương V 0,8647 m3
16 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 5,635 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,2918 m3
18 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật chương V 1,4808 m3
19 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 1,9885 m3
20 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật chương V 0,559 m3
21 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 1,2288 m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 1,5576 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật chương V 1,5066 m3
24 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật chương V 0,9407 m3
25 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 0,2638 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công gia công) Mô tả kỹ thuật chương V 25,1791 m2
27 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật chương V 0,8967 m3
28 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 0,263 m3
29 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 0,3647 m3
30 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công gia công) Mô tả kỹ thuật chương V 13,2511 m2
31 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật chương V 0,6622 m3
32 Tu bổ, phục hồi lan can gỗ (phần nhân công gia công) Mô tả kỹ thuật chương V 5,728 m2
33 Tu bổ, phục hồi lan can gỗ (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật chương V 0,2579 m3
34 Tu bổ, phục hồi cầu thang gỗ (phần nhân công gia công) Mô tả kỹ thuật chương V 2,514 m2
35 Tu bổ, phục hồi lan can gỗ (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật chương V 0,214 m3
36 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 7,2073 m2
37 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật chương V 13,2023 m3
38 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật chương V 4,7611 m3
39 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật chương V 3,889 m3
40 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật chương V 1,7618 m3
41 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mô tả kỹ thuật chương V 624,2676 m2
42 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0308 100m2
43 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4314 100m2
44 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,432 100m2
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,363 100m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,2366 m3
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,7968 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 2,9247 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 6,7821 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,4095 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2622 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4895 m3
53 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2263 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0624 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2735 tấn
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật chương V 0,1202 100m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 4,1143 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 5,2404 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4982 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1531 m3
61 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0139 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0041 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 tấn
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 25,176 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 25,176 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 11,6808 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 25,176 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 36,8568 m2
69 Bánh xe gỗ bọc đồng Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
70 Khuy cửa đồng 5mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
71 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 300x200x130 mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
73 Kéo rải dây đồng tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
76 Lắp đặt ống GEN D20 Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
77 Lắp đặt đèn rọi LED 20W-220V Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
78 Lắp đặt đèn LED búp trụ 30W-220V Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
79 Lắp đặt đèn pha LED 50W-220V Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
80 Lắp đặt công tắc 3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
83 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật chương V 9,978 m3
84 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật chương V 4,2984 m3
85 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật chương V 22,5 m2
C TAM BẢO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1611 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,79 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8786 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 7,2503 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0877 100m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 9,4209 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5669 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tấm đan, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2567 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1743 tấn
10 Láng mặt bệ thờ Mô tả kỹ thuật chương V 27,855 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 58,4158 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 68,6968 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,4818 100m3
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 10,5481 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,9159 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 22,1804 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,052 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0218 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0263 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0656 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 72,6636 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 15,1521 m3
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,1938 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,231 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,8541 tấn
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5363 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật chương V 1,0016 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 20,5676 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8811 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0179 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0469 tấn
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1175 100m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,4254 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1871 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,864 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 28,146 m2
37 Miết mạch tường gạch loại lồi Mô tả kỹ thuật chương V 189,1171 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 173,9985 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 173,9985 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 28,146 m2
41 Gạch hoa gốm 300x300 Mô tả kỹ thuật chương V 10 viên
42 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật chương V 8 mặt thú
43 Tu bổ, phục hồi tứ linh trên trụ Mô tả kỹ thuật chương V 8 con
44 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m Mô tả kỹ thuật chương V 8 con
45 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật chương V 8 con
46 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (độ cao <=4m) Mô tả kỹ thuật chương V 29,14 m
47 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (độ cao >4m) Mô tả kỹ thuật chương V 32,19 m
48 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 65,0098 m2
49 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 415,638 m
50 Tu bổ, phục hồi hoa văn bê tông, loại tô da Mô tả kỹ thuật chương V 0,6731 m2
51 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6731 m2
52 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 7,7242 m2
53 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh Mô tả kỹ thuật chương V 1,0033 m2
54 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 3,2239 m2
55 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật chương V 289,9491 m2
56 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật chương V 3,5471 m3
57 Chân tảng đá xanh Mô tả kỹ thuật chương V 1,9706 m3
58 Lát gạch bát 300x300 thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 169,3286 m2
59 Tường xây gạch bát, kích thước gạch 300x300x70mm Mô tả kỹ thuật chương V 58,3607 m3
60 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật chương V 3,3234 m3
61 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật chương V 13,0883 m3
62 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật chương V 4,1079 m3
63 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 8,4951 m3
64 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật chương V 0,2608 m3
65 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật chương V 3,6755 m3
66 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 2,3999 m3
67 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,9554 m3
68 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật chương V 4,3372 m3
69 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật chương V 2,7757 m3
70 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 1,1809 m3
71 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 4,1169 m3
72 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật chương V 0,6624 m3
73 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật chương V 2,4912 m3
74 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 0,2132 m3
75 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 0,4984 m3
76 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật chương V 0,1879 m3
77 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 1,2818 m3
78 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần dày <=60 mm (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật chương V 1,6453 m3
79 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần dày <=60 mm (Phần nhân công) Mô tả kỹ thuật chương V 27,4207 m2
80 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 0,6417 m3
81 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 0,5998 m3
82 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (Phần nhân công) Mô tả kỹ thuật chương V 28,448 m2
83 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật chương V 1,2366 m3
84 Khuy cửa đồng Mô tả kỹ thuật chương V 15 bộ
85 Tu bổ, phục hồi chấn phong gỗ và các loại tương tự (Phần nhân công) Mô tả kỹ thuật chương V 16,8874 m2
86 Tu bổ, phục hồi chấn phong gỗ và các loại tương tự (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật chương V 0,7234 m3
87 Chạm khắc trên kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 10,3426 m2
88 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật chương V 32,951 m3
89 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật chương V 16,766 m3
90 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật chương V 2,4781 m3
91 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật chương V 7,7036 m3
92 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mô tả kỹ thuật chương V 1.606,4876 m2
93 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 4,3788 100m2
94 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,7026 100m2
95 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x130mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
97 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 120 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 950 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 120 m
101 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 800 m
102 Lắp đặt đèn LED búp trụ 30W-220V Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
103 Lắp đặt đèn rọi LED 20W-220V Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
104 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
105 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
106 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
107 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật chương V 70 hộp
109 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật chương V 22,656 m3
110 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật chương V 15,9564 m3
111 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật chương V 136 m2
112 Gia công khung cửa võng bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật chương V 0,4472 m3
113 Gia công ván cửa võng bằng gỗ dổi ( phần nhân công) Mô tả kỹ thuật chương V 14,4396 m2
114 Gia công ván cửa võng bằng gỗ dổi ( phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật chương V 1,1553 m3
115 Chạm khắc cửa võng, chạm thủng, chạm bong kênh hoa văn nổi 2 mặt Mô tả kỹ thuật chương V 13,297 m2
116 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Mô tả kỹ thuật chương V 26,594 m2
117 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật chương V 1,487 m3
118 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mô tả kỹ thuật chương V 56,7996 m2
D NHÀ MẪU
1 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật chương V 3 mặt thú
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái Mô tả kỹ thuật chương V 37,14 m
3 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 42,711 m2
4 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 116,07 m
5 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 0,7848 m2
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật chương V 119,5368 m2
7 Gạch hoa gốm Mô tả kỹ thuật chương V 6 viên
8 Lát nền gạch bát 300x300x50 mạch chữ công Mô tả kỹ thuật chương V 70,1723 m2
9 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật chương V 1,1633 m3
10 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác Mô tả kỹ thuật chương V 1,6784 m3
11 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật chương V 4,1474 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,6842 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật chương V 2,2396 m3
14 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật chương V 2,4243 m3
15 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 2,6021 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 0,5899 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật chương V 1,2961 m3
18 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật chương V 1,5174 m3
19 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 0,4288 m3
20 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 1,9609 m3
21 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 0,2435 m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật chương V 0,4728 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công gia công) Mô tả kỹ thuật chương V 8,5936 m2
24 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 0,5249 m3
25 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 0,4947 m3
26 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật chương V 0,7555 m3
27 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công gia công) Mô tả kỹ thuật chương V 16,8 m2
28 Khuy cửa đồng Mô tả kỹ thuật chương V 15 bộ
29 Tu bổ, phục hồi vách, chấn phong (phần nhân công gia công) Mô tả kỹ thuật chương V 4,853 m2
30 Tu bổ, phục hồi vách, chấn phong (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật chương V 0,2596 m3
31 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (phần nhân công gia công) Mô tả kỹ thuật chương V 2,196 m2
32 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật chương V 0,2168 m3
33 Chạm khắc trên kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 6,0659 m2
34 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật chương V 7,1616 m3
35 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật chương V 1,4879 m3
36 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật chương V 3,6451 m3
37 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật chương V 1,7893 m3
38 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mô tả kỹ thuật chương V 686,9509 m2
39 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,5627 100m2
40 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,8322 100m2
41 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,8322 100m2
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,4645 100m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,6582 m3
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 17,9887 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 6,3658 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 19,8989 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 11,7452 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4037 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0365 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,182 tấn
51 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1277 100m2
52 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,273 100m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3051 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 7,8225 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8088 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0592 tấn
57 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0295 100m2
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 29,5991 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5278 m3
60 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0607 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1213 m3
63 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0111 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0122 tấn
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 162,9445 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 126,1744 m2
67 Láng mặt bệ thờ Mô tả kỹ thuật chương V 8,0875 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 162,9445 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 126,1744 m2
70 Lắp đặt tủ điện kỉm loại 300x200x130mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
72 Kéo rải dây đồng tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 65 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 260 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 480 m
75 Kéo rải dây đồng tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 260 m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 400 m
77 Lắp đặt đèn rọi LED 20w-220v Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
78 Lắp đặt đèn LED búp trụ 30w Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
79 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
81 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 hộp
82 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
83 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật chương V 14,61 m3
84 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật chương V 8,5992 m3
85 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật chương V 57,78 m2
E LẦU HÓA VÀNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0203 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2248 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3406 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5327 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4928 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0774 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0107 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,034 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0038 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 0,2067 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1034 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,0336 m2
13 Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò Mô tả kỹ thuật chương V 4,3844 tấn
14 Miết mạch tường gạch loại lồi Mô tả kỹ thuật chương V 9,0014 m2
15 Miết mạch tường gạch loại lồi Mô tả kỹ thuật chương V 6,2902 m2
16 Lưới inox Mô tả kỹ thuật chương V 1,12 m2
17 Thanh thép D12 dài 1.46m Mô tả kỹ thuật chương V 2 thanh
18 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật chương V 5,826 m
19 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 6,6999 m2
20 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật chương V 3 hiện vật
21 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật chương V 3 con
22 Đắp giả ngói ống Mô tả kỹ thuật chương V 3,9273 m2
23 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1113 100m2
F NHÀ BẾP, VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,4839 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,3774 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 2,7576 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 9,9131 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 9,3115 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1537 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,023 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1729 tấn
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1049 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3179 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5356 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,038 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,7014 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4216 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,086 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4027 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1674 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0102 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,011 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0059 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,746 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3746 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2822 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 15,4674 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8808 m3
26 Ô thoáng gạch hoa chanh Mô tả kỹ thuật chương V 42 viên
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 49,475 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 71,038 m2
29 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 101,6385 m2
30 Lắp đặt thép đỡ bể nước I100 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cây
31 Vách ngăn vệ sinh compact (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật chương V 21,896 m2
32 Khung giá thép không gỉ đỡ bàn đá chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
33 Làm trần bằng tấm thạch cao xương nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 26,4818 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 26,4818 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật chương V 91,3665 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 3,204 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 71,038 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 10,272 m2
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1869 100m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Tính 10% sửa thủ công) Mô tả kỹ thuật chương V 2,077 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9398 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,303 m3
43 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,018 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,135 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7134 m3
46 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0649 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1395 tấn
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 3,1387 m3
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7078 m3
51 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0708 100m2
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0331 tấn
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,251 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 23,476 m2
56 Tu bổ, phục hồi bờ mái Mô tả kỹ thuật chương V 18,255 m
57 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 20,9933 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 53,722 m
59 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 38,4475 m2
60 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật chương V 2,52 m2
61 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật chương V 0,1093 m3
62 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0843 100m2
63 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2648 100m2
64 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần D30, LED 18W Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
65 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
67 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
68 Lắp đặt máy bơm nước P=1.6 HP-125w, Q=1.8 m3, H=9m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
69 Lắp đặt máy bơm nước T/A 220v,60w, H=9m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
70 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 45 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x2.5 mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x1.5 mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 110 m
73 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
74 Lắp đặt ống GEN D16 chống cháy Mô tả kỹ thuật chương V 35 m
75 Tủ điện tổng 210x200x62 đế hựa,mặt nhựa 2-4 MODUL Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
76 Hộp đấu dây chống thấm , chống cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0.7m3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bể
78 Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
79 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
80 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả phụ kiện và vòi cảm ứng) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
81 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
82 Vòi xịt chậu xí Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
83 Lắp đặt ga thoát sàn Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
84 Móc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
85 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1592 100m
86 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D32 Mô tả kỹ thuật chương V 0,135 100m
87 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,163 100m
88 Lắp đặt van 1 chiều Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
89 Lắp đặt van xả D40 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
90 Lắp đặt van xả D32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
91 Lắp đặt cút D40 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
92 Lắp đặt cút D32 Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
93 Lắp đặt cút D20 Mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
94 Lắp đặt cút ren trong, D40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
95 Lắp đặt cút ren trong, D32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
96 Lắp đặt cút ren trong, D20 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
97 Lắp đặt cút ren ngoài, D40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
99 Lắp đặt tê D40 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
100 Lắp đặt tê D32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
101 Lắp đặt tê D20 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
102 Lắp đặt tê D40-32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
103 Lắp đặt tê D40-20 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
104 Lắp đặt thu D40-D32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
105 Lắp đặt thu D40-D20 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
106 Kép mạ kẽm D20 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
107 Nối ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
108 Nối ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
109 Rác co D40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
110 Rác co D32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
111 Ống nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 0,345 100m
112 Ống nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,104 100m
113 Ống nước PVC D48 Mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m
114 Lắp đặt cút vuông PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
115 Lắp đặt cút vuông PVC D48 Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
116 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
117 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
118 Chếch PVC D48 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
119 Chạc PVC 3Y D110/90 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
120 Chạc PVC 3Y D90/48 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
121 Lắp đặt thu, đường kính d=110/90 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
122 Lắp đặt thu, đường kính d=90/48 mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
123 Lắp đặt tê PVC đường kính D90-48 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
G CỔNG PHỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,3m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6664 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,288 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2113 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0642 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0159 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0263 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,11 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0352 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0587 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0506 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3615 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0657 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0135 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0621 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4649 m3
18 Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột Mô tả kỹ thuật chương V 11,3586 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 11,3586 m2
20 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 1,3612 m2
21 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật chương V 11,1752 m2
22 Lắp dựng cổng thép Mô tả kỹ thuật chương V 11,1752 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 22,3504 m2
24 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 54,16 m
25 Đắp trát tạo hình hoa sen trên trụ Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
26 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,375 100m2
H TỔNG THỂ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 116,542 m3
2 Lát gạch Bát 300x300 Mô tả kỹ thuật chương V 1.165,42 m2
3 Ni long lót đáy nền Mô tả kỹ thuật chương V 1.165,42 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2798 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,1092 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 10,8912 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 9,1085 m3
8 Bó vỉa đá xanh đen Mô tả kỹ thuật chương V 8,0674 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,3983 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,425 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1357 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật chương V 0,2921 100m3
13 Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 1.341 viên
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6265 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,1889 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,695 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 6,4119 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 9,3658 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 67,0078 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,6201 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,0373 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1741 tấn
23 Ống cống BTCT đúc sẵn D300 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
24 Đế cống BTCT đúc sẵn 460x200x250 Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật chương V 114 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,322 100m
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5375 100m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,7716 100m3
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 8,5734 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 15,706 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 26,915 m3
32 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 97,6587 m3
33 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật chương V 0,0012 100m3
34 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0008 100m3
35 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0005 100m3
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật chương V 0,135 100m
37 Rọ chắn Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
38 Dây thừng tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật chương V 4,76 m
39 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật chương V 2,142 m2
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1369 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 10,0456 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3532 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7357 tấn
44 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0654 100m2
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 7,2919 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 8,688 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 23,3494 m3
48 Ô gạch hoa chanh 300x300 Mô tả kỹ thuật chương V 305 viên
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 533,733 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 144,46 m2
51 Đắp phào chỉ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.021,75 m
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 678,193 m2
53 Bóc lớp đất cũ Mô tả kỹ thuật chương V 4,193 100m3
54 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 4,7564 100m3
55 Mua đất màu đắp Mô tả kỹ thuật chương V 591,34 m3
56 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 5,9134 100m3
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6378 100m3
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,0862 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 2,812 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 8,4818 m3
61 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,5158 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5867 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4148 tấn
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0294 m3
65 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0049 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0045 tấn
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,24 m3
68 Đắp đất sét lèn thành bể Mô tả kỹ thuật chương V 6,912 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,7246 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,004 100m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 57,3328 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 57,3328 m2
74 Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật chương V 57,3328 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 34,56 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 54,7456 m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7584 m3
78 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0758 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0162 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0848 tấn
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0726 m3
82 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0044 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0052 tấn
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9792 m3
85 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0979 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0496 tấn
87 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,2048 m2
88 Lát gạch chống nóng mái bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,5728 m2
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 5,494 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7706 m3
91 Lát nền, sàn, Gạch men Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật chương V 7,7064 m2
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 32,88 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 38,512 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 40,0848 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 38,512 m2
96 Gia công cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật chương V 1,97 m2
97 Gia công cửa sổ chớp lật Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 m2
98 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V 1,936 m2 cấu kiện
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,84 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 m3
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 m3
102 Lót nilon sân Mô tả kỹ thuật chương V 110 m2
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 19,8 m3
104 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật chương V 15 cây
105 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Mô tả kỹ thuật chương V 18 gốc cây
106 Trồng cây muỗm, cây sấu, cây đại (cây cũ) Mô tả kỹ thuật chương V 3 cây
107 Trồng mới cây hoa đại (H = 3-4m; D=10-12 cm) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cây
108 Trồng mới cây muỗm (H = 3-4m; D=8-10 cm) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cây
109 Trồng mới cây ngọc lan (H = 3-4m; D=15-20 cm) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cây
110 Trồng mới cây mít (H = 3-4m; D=10-12 cm) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cây
111 Trồng mới cây cau lùn (H = 1.8-2m; D=10cm) Mô tả kỹ thuật chương V 6 cây
112 Trồng mới cây bưởi (H = 3-4m; D=8-10 cm) Mô tả kỹ thuật chương V 3 cây
113 Trồng mới cây sấu (D = 20cm) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cây
114 Trồng cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật chương V 141 m
115 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật chương V 556,13 m2
116 Vận chuyển cây chặt bỏ Mô tả kỹ thuật chương V 15 cây
117 Lắp đặt tủ điện tổng 1000x600x250 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
118 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (4x25 mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 55 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây dẫn 2x6 mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x4 mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
121 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (4x10 mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
122 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
123 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50 mm Mô tả kỹ thuật chương V 95 m
124 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25 mm Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
125 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
126 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
127 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 3 cọc
128 Mốc sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
129 Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x200 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây dẫn 2x10 mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x4 mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 1.200 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x2.5 mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
133 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50/40 mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
134 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25 mm Mô tả kỹ thuật chương V 1.200 m
135 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
136 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
137 Mốc sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
138 Lắp đặt đèn pha LED 50w, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
I NHÀ BẢO QUẢN TƯỢNG, ĐỒ THỜ (đã bao gồm Khấu hao, thanh lý vật liệu)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,014 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1555 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,216 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,75 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,011 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,1946 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 0,1946 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0862 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0862 tấn
11 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,2943 tấn
12 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật chương V 0,2943 tấn
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,2291 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,2291 tấn
15 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công giá bệ thờ Mô tả kỹ thuật chương V 0,5961 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép khác. giá bệ thờ Mô tả kỹ thuật chương V 0,5961 tấn
17 Hệ cửa, vách bao che bằng tôn (vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật chương V 0,926 100m2
18 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 0,5035 100m2
19 Thi công mặt sàn bệ thờ gỗ ép công nghiệp Mô tả kỹ thuật chương V 0,3368 100m2
20 San nền cát Mô tả kỹ thuật chương V 1,764 m3
21 Lát gạch nền bằng gạch tận dụng từ tháo dỡ công trình cũ Mô tả kỹ thuật chương V 35,28 m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,9465 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3461 100m2
24 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 142,95 m2
25 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,4003 tấn
26 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0084 m3
27 Tháo dỡ nền Mô tả kỹ thuật chương V 1,764 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,296 m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật chương V 0,0306 100m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,0306 100m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10 km còn lại Mô tả kỹ thuật chương V 0,0306 100m3
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thường Mô tả kỹ thuật chương V 2,6 10 đầu
3 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 5 đèn
7 Acquy khô 12V-7Ah Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 chống nhiễu Mô tả kỹ thuật chương V 160 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 120 m
10 Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
11 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật chương V 220 m
12 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
14 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
15 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật chương V 46 cái
16 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật chương V 2 5 đèn
17 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 5 đèn
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
19 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,8 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,612 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,68 100m3
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,72 100m
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
28 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
30 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
31 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
32 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
33 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
35 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
36 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 27 cặp bích
37 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
38 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
39 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
40 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
41 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
42 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
43 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
44 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
45 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
46 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
47 Cuộn vòi D50-20m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cuộn
48 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
49 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
50 Lăng phun chữa cháy D13 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cuộn
51 Bình chữa cháy ABC-8KG Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
52 Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
53 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
54 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
55 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
56 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
57 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Q>= 9m3/h,H >=45 M.C.N Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
58 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel Q>= 9m3/h,H >=45 M.C.N Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
59 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
60 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 59,0948 m2
63 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
64 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,72 100m
65 Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:700x600x180mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
66 Áo chống cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
67 Mặt nạ phòng độc Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
68 Búa đinh, búa chim, kìm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
69 Trung tâm báo cháy 8 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
70 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q>=9m3/h, H>=45mcn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
71 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q>=9m3/h, H>=45mcn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
72 Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->