Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100737-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201057586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 13:59:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,874,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Toàn bộ |
| B | Đường ngang 218+470 - Phần đường ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,55 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3731 | 100m3 |
| 4 | Mặt đường bê tông xi măng M250#, dày ≤25cm(bao gồm cả công tác ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,1018 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1766 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt biển 211 (biển tam giác) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | biển |
| 7 | Vạch dừng xe dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,92 | m2 |
| 8 | Gờ giảm tốc dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,4 | m2 |
| 9 | Vạch stop + sơn võng mắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,16 | m2 |
| 10 | Cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cọc |
| 11 | Lắp đinh phản quang trên mặt đường BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi biển 242A, biển R122, biển 211 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | biển |
| 13 | Vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5051 | 100m3 |
| C | Đường ngang 218+470 - Phần TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang có hệ móc nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,667 | 1km |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x2x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,434 | 1km |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 1km |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 9x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,055 | 1km |
| 10 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.903 | m |
| 11 | Rải lót rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.903 | m |
| 12 | Lấp đất rãnh cáp (k=0.85) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.903 | m |
| 13 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,5 | m |
| 14 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (k=0.9) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,5 | m |
| 15 | Hoàn trả mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ50/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp đặt hệ móc nối với ga cho đường ngang Km218+470 và Km330+315 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 20 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hệ |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,055 | 1km |
| 22 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,55 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,55 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cáp quang chôn 4Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 1km |
| 25 | Hàn nối hộp cáp quang loại 4Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 6 cọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 27 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang không có nhà gác chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HT |
| 28 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | quầy |
| 29 | Xây quầy cột tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | quầy |
| 30 | Bê tông M150 cố định ống cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,225 | m3 |
| 31 | Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ĐN |
| 32 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ĐN |
| D | Đường ngang 218+470 - Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cần chắn tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 2 | Camera giám sát tại đường ngang Km218+470 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | T.bộ |
| 3 | Cảm biến từ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| E | Đường ngang 218+470 - Chi phí hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Hiệu chỉnh cần chắn tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 2 | Camera giám sát tại đường ngang Km218+470 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | T.bộ |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | H.T |
| 4 | Lắp đặt cần chắn tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| F | Đường ngang 229+375 - Phần đường ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,77 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,391 | 100m3 |
| 4 | Mặt đường bê tông xi măng M250#, dày ≤25cm(bao gồm cả công tác ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,3038 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1056 | 100m3 |
| 6 | SX & lắp đặt tấm đan T1A (1,0x0,85x0,12)m, BTCT M300# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tấm |
| 7 | SX & lắp đặt tấm đan T2A (1x1x0,12)m, BTCT M300# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tấm |
| 8 | Sản xuất & lắp đặt gối kê cuối T2A,BTĐS M300# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | gối |
| 9 | SX & Lắp đặt thanh liên kết tấm đan chữ U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | thanh |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan đường ngang cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấm |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấm |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa apphan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,84 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt biển 210 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | biển |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt biển ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | biển |
| 15 | Vạch dừng xe dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,2 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cọc |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt hàng rào cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m |
| 18 | Lắp đinh phản quang trên mặt đường BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và thu hồi biển 242A, biển R122, biển 211 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | biển |
| 20 | Vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5527 | 100m3 |
| G | Đường ngang 229+375 - Phần kiến trúc điện nước | |||
| 1 | Đào đất móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,056 | 100m3 |
| 3 | Cát đen đầm chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D110 thoát nước thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D42 cấp nước sạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | 100m |
| 6 | Ống bảo vệ dây cáp điện HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2*6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 8 | Cột đèn chiếu sáng(bao gồm toàn bộ công tác sản xuất, lắp dựng và các công việc liên quan) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cột |
| H | Đường ngang 229+375 - Nhà Gác chắn | |||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,055 | m³ |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,9 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0876 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,29 | m³ |
| 5 | Xây móng dày 450 và 330, tường, bể phốt, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,01 | m³ |
| 6 | Xây móng dày 220 và 110, tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,64 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng 22cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,41 | m³ |
| 8 | Xây tường thu hồi 11cm và tường WC vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,34 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,76 | m² |
| 10 | Trát tường trong+nhà vệ sinh dầy 1,5cm; <=4m; vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,18 | m² |
| 11 | Trát hèm cửa dầy 1,5cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,11 | m |
| 12 | Trát trần, sê nô dày 1,0cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,54 | m² |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,36 | m² |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,46 | m² |
| 15 | Lát gạch men 300x300, lát nền nhà, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m² |
| 16 | Lát gạch chống trơn 200x200, nhà vệ sinh, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,55 | m² |
| 17 | Ốp tường gạch men, tường nhà vệ sinh 20x15, cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,26 | m² |
| 18 | Láng bể phốt có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,76 | m² |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2102 | 100m² |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2891 | tấn |
| 21 | Sơn xà gồ thép chống rỉ (3 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,12 | m² |
| 22 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 lớp phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117,54 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 lớp phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117,54 | m² |
| 24 | Bình bọt cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 25 | Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,38 | m³ |
| 26 | Cát đệm sân nhà gác chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,38 | m³ |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m³ |
| 28 | Bê tông đan mái + đan WC(bao gồm công tác bê tông + cốt thép +ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,77 | m³ |
| 29 | Bê tông tấm đan BP+ hố ga (bao gồm công tác bê tông + cốt thép +ván khuôn + lăp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,555 | m³ |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng (bao gồm công tác bê tông + cốt thép +ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,509 | m³ |
| 31 | Bê tông móng + đáy bể phốt(bao gồm công tác bê tông + cốt thép +ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,14 | m³ |
| 32 | Bê tông ô văng (bao gồm công tác bê tông + cốt thép +ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,144 | m³ |
| 33 | Cửa đi Pano kính trắng 5mm và các phụ kiện kèm theo. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 34 | Cửa đi Pano kính hoa dâu 3mm và các phụ kiện kèm theo. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 35 | Cửa sổ Pano kính trắng 3mm và các phụ kiện kèm theo. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 37 | Dây cáp điện PVC 2x6mm (từ nguồn vào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 38 | Dây điện PVC 2x2,5mm2 trong nhà gác chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 40 | Bảng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 41 | Lắp công tắc 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 42 | Lắp ổ cắm 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn tròn 220v-40w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn nê ông 220v-40w; L=1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 46 | Xà đỡ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 47 | Gen mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 48 | Ống thép mạ kẽm D=25 (tính từ nguồn vào máy bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 49 | Ống thép mạ kẽm D=20 (tính trong nhà gác chắn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 50 | Tê thu thép mạ kẽm 25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 51 | Tê thép mạ kẽm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 52 | Khóa đồng D=25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 53 | Cút thép mạ kẽm D=20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 54 | Ống nhựa PVC D=110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | 100m |
| 55 | Cút nhựa PVC D=110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 56 | Ống nhựa PVC D=90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 57 | Cút nhựa PVC D=90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 58 | Ống nhựa PVC D=60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,077 | 100m |
| 59 | Cút nhựa PVC D=60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 60 | Ống nhựa PVC D=42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 61 | Cút nhựa PVC D=42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa vòi sứ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 65 | Gom rác nhôm 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 68 | Máy bơm nước công suất 125W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 69 | Khoan giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0 | m |
| 70 | Thiết bị cung cấp ban đầu cho nhà gác chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| I | Đường ngang 229+375 - Phần thông tin tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng chôn loại 5x2x0,65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,459 | 1km |
| 2 | Lắp đặt, đấu nối hộp cáp thông tin 10x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt điện thoại cộng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Đấu nối thiết bị vào hệ thống tổng đài Hipath | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây súp 2x0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hệ |
| 9 | Lắp đặt mới đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN công nghệ PLC Km229+375 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,502 | 1km |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,524 | 1km |
| 13 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.315 | m |
| 14 | Rải lót rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.315 | m |
| 15 | Lấp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.315 | m |
| 16 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | m |
| 17 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | m |
| 18 | Hoàn trả mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 19 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,15 | cọc |
| 20 | Lắp đặt bể ắc qui | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 260 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ50/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | 100m |
| 24 | Lắp đặt hệ móc nối với ga cho Km229+375 và Km488+490 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 25 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,125 | 1km |
| 26 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 29 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 30 | Rải lót rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 31 | Lấp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 32 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m |
| 33 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp quang chôn 4Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,483 | 1km |
| 35 | Hàn nối hộp cáp quang loại 4Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 6 cọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 37 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang có nhà gác chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HT |
| 38 | Xây quầy cột tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | quầy |
| 39 | Bê tông M150 cố định ống cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,31 | m3 |
| 40 | Lắp đặt colie thép đỡ ống cáp qua cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 41 | Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ĐN |
| J | Đường ngang 229+375 - Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cần chắn đường ngang tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 2 | Camera giám sát tại đường ngang Km229+375 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | T.bộ |
| 3 | Cảm biến từ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| K | Đường ngang 229+375 - Hiệu chỉnh và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Camera giám sát tại đường ngang Km229+375 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | T.bộ |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 3 | Lắp đặt cảm biến từ phát hiện tầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 4 | Lắp cần chắn điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 5 | Hiệu chỉnh cần chắn điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tín đèn tín hiệu phòng vệ cần chắn tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Hệ |
| 7 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ĐN |
| L | Đường ngang 330+315 - Phần đường ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,88 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,43 | m3 |
| 3 | Đất đắp K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,0119 | m3 |
| 4 | Mặt đường bê tông xi măng M250#, dày ≤25cm(bao gồm cả công tác ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,1412 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1807 | 100m3 |
| 6 | SX & lắp đặt tấm đan T1A (1,0x0,85x0,12)m, BTCT M300# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | tấm |
| 7 | SX & lắp đặt tấm đan T1B (1,5x0,85x0,12)m, BTCT M300# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tấm |
| 8 | SX & lắp đặt tấm đan T2A (1x1x0,12)m, BTCT M300# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | tấm |
| 9 | Sản xuất & lắp đặt gối kê cuối T2A,BTĐS M300# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | gối |
| 10 | SX & Lắp đặt thanh liên kết tấm đan chữ U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | thanh |
| 11 | Bổ sung đá Ballast | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,73 | m3 |
| 12 | Lắp đặt TVBT DUL TN1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | thanh |
| 13 | Làm lại nền đá lòng đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,5 | m |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | tấm |
| 15 | Tháo dỡ ray hộ bánh L=6,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 16 | Tháo dỡ TVBT K3 cóc đàn hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | thanh |
| 17 | Tháo dỡ TVG không đệm sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | thanh |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt biển 211 (biển tam giác) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | biển |
| 19 | Vạch dừng xe dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,54 | m2 |
| 20 | Gờ giảm tốc dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,24 | m2 |
| 21 | Vạch stop + sơn võng mắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,59 | m2 |
| 22 | Cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 23 | Lắp đinh phản quang trên mặt đường BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 24 | Tháo dỡ và thu hồi biển 242A, biển R122, biển 211 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | biển |
| 25 | Vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2388 | 100m3 |
| M | Đường ngang 330+315 - Phần TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang có hệ móc nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,33 | 1km |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x2x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,41 | 1km |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 1km |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 9x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,047 | 1km |
| 11 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.628,3 | m |
| 12 | Rải lót rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.628,3 | m |
| 13 | Lấp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.628,3 | m |
| 14 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41 | m |
| 15 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41 | m |
| 16 | Hoàn trả mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 17 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,283 | cọc |
| 18 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 903 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ50/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 21 | Lắp đặt hệ móc nối với ga cho đường ngang Km218+470 và Km330+315 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 22 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hệ |
| 23 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,047 | 1km |
| 24 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,47 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,47 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cáp quang chôn 4Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 1km |
| 27 | Hàn nối hộp cáp quang loại 4Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 6 cọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 29 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang không có nhà gác chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HT |
| 30 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | quầy |
| 31 | Xây quầy cột tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | quầy |
| 32 | Bê tông M150 cố định ống cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,687 | m3 |
| 33 | Lắp đặt colie thép đỡ ống cáp qua cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 340 | bộ |
| 34 | Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ĐN |
| 35 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ĐN |
| N | Đường ngang 330+315 - Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cần chắn tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 2 | Camera giám sát tại đường ngang Km330+315 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | T.bộ |
| 3 | Cảm biến từ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| O | Đường ngang 330+315 - Hiệu chỉnh và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Hiệu chỉnh cần chắn tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 2 | Camera giám sát tại đường ngang Km330+315 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | T.bộ |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 4 | Lắp đặt cảm biến từ phát hiện tầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bể |
| 5 | Lắp cần chắn tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| P | Đường ngang 488+490 - Phần đường ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,41 | m3 |
| 2 | Đào đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,969 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 278,9695 | m3 |
| 4 | Mặt đường bê tông xi măng M250#, dày ≤25cm(bao gồm cả công tác ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,0172 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1999 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa apphan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,66 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt biển 210 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | biển |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt biển ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | biển |
| 9 | Vạch dừng xe dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| 10 | Cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cọc |
| 11 | Tháo dỡ cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cọc |
| 12 | Đào móng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,295 | m3 |
| 13 | Lắp đặt lại cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cọc |
| 14 | Lắp đinh phản quang trên mặt đường BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi biển 242A, biển R122, biển 211 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | biển |
| 16 | Vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4376 | 100m3 |
| Q | Đường ngang 488+490 - Phần đường ngang - Phần kiến trúc điện nước | |||
| 1 | Đào đất móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m3 |
| 2 | Cát đen đầm chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D110 thoát nước thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D42 cấp nước sạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 100m |
| 5 | Ống bảo vệ dây cáp điện HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2*6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 100m |
| 7 | Cột đèn chiếu sáng(bao gồm toàn bộ công tác sản xuất, lắp dựng và các công việc liên quan) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cột |
| R | Đường ngang 488+490 - Phần nhà gác chắn | |||
| 1 | Đào móng tường, bể phốt, bó vỉa. Hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | 100m³ |
| 2 | Lấp đất hố móng công trình+nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,29 | m³ |
| 5 | Xây móng dày 450 và 330, tường, bể phốt, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,01 | m³ |
| 6 | Xây móng dày 220 và 110, tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,64 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng 22cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,41 | m³ |
| 8 | Xây tường thu hồi 11cm và tường WC vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,34 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,76 | m² |
| 10 | Trát tường trong+nhà vệ sinh dầy 1,5cm; <=4m; vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,18 | m² |
| 11 | Trát hèm cửa dầy 1,5cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,11 | m |
| 12 | Trát trần, sê nô dày 1,0cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,54 | m² |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,36 | m² |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,46 | m² |
| 15 | Lát gạch men 300x300, lát nền nhà, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m² |
| 16 | Lát gạch chống trơn 200x200, nhà vệ sinh, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,55 | m² |
| 17 | Ốp tường gạch men, tường nhà vệ sinh 20x15, cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,26 | m² |
| 18 | Láng bể phốt có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,76 | m² |
| 19 | Lợp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2102 | 100m² |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2891 | tấn |
| 21 | Sơn xà gồ thép chống rỉ (3 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,12 | m² |
| 22 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 lớp phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,86 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 lớp phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99,68 | m² |
| 24 | Bình bọt cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 25 | Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m³ |
| 26 | Cát đệm sân nhà gác chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m³ |
| 27 | Đắp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,41 | m³ |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,24 | m³ |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,145 | m³ |
| 30 | Ống tiết nước D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,099 | 100m |
| 31 | Bê tông đan mái + đan WC(bao gồm công tác bê tông + cốt thép +ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,77 | m³ |
| 32 | Bê tông tấm đan BP+ hố ga (bao gồm công tác bê tông + cốt thép +ván khuôn + lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,555 | m³ |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng + seno (bao gồm công tác bê tông + cốt thép +ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,509 | m³ |
| 34 | Bê tông móng + đáy bể phốt (bao gồm công tác bê tông + cốt thép +ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,14 | m³ |
| 35 | Bê tông ô văng (bao gồm công tác bê tông + cốt thép +ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,144 | m³ |
| 36 | Cửa đi Pano kính trắng 5mm và các phụ kiện kèm theo. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 37 | Cửa đi Pano kính hoa dâu 3mm và các phụ kiện kèm theo. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 38 | Cửa sổ Pano kính trắng 3mm và các phụ kiện kèm theo. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 39 | Cửa sổ kính lật kính hoa dâu và các phụ kiện kèm theo. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 41 | Dây cáp điện PVC 2x6mm (từ nguồn vào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 42 | Dây điện PVC 2x2,5mm2 trong nhà gác chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | Bảng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 45 | Lắp công tắc 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 46 | Lắp ổ cắm 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn tròn 220v-40w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn nê ông 220v-40w; L=1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 50 | Xà đỡ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 51 | Gen mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 52 | Ống thép mạ kẽm D=25 (tính từ nguồn vào máy bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 53 | Ống thép mạ kẽm D=20 (tính trong nhà gác chắn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 54 | Tê thu thép mạ kẽm 25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 55 | Tê thép mạ kẽm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 56 | Khóa đồng D=25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 57 | Cút thép mạ kẽm D=20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 58 | Ống nhựa PVC D=110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | 100m |
| 59 | Cút nhựa PVC D=110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 60 | Ống nhựa PVC D=90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 61 | Cút nhựa PVC D=90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 62 | Ống nhựa PVC D=60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,077 | 100m |
| 63 | Cút nhựa PVC D=60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 64 | Ống nhựa PVC D=42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 65 | Cút nhựa PVC D=42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa vòi sứ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 69 | Gom rác nhôm 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 72 | Máy bơm nước công suất 125W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 73 | Thiết bị cung cấp ban đầu cho nhà gác chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| S | Đường ngang 488+490 - Phần TTTH -mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Camera giám sát tại đường ngang Km488+490 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | T.bộ |
| 2 | Cảm biến từ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 3 | Cần chắn đường ngang tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| T | Đường ngang 488+490 - Phần TTTH - Hiệu chỉnh và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Camera giám sát tại đường ngang Km488+490 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | T.bộ |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | TB |
| 3 | Lắp đặt cảm biến từ phát hiện tầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 4 | Lắp cần chắn điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 5 | Hiệu chỉnh cần chắn điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| U | Đường ngang 488+490 - Phần thông tin tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng chôn loại 5x2x0,65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,385 | 1km |
| 2 | Lắp đặt, đấu nối hộp cáp thông tin 10x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt điện thoại cộng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Đấu nối thiết bị vào hệ thống tổng đài Hipath | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây súp 2x0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hệ |
| 9 | Lắp đặt mới đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN công nghệ PLC KM488+490 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,97 | 1km |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,477 | 1km |
| 13 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.677,6 | m |
| 14 | Rải lót rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.677,6 | m |
| 15 | Lấp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.677,6 | m |
| 16 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 17 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 18 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| 19 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 152 | m |
| 20 | Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m |
| 21 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | điểm |
| 22 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,776 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 257 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt hệ móc nối với ga cho Km229+375 và Km488+490 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 27 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,078 | 1km |
| 28 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cáp quang chôn 4Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4216 | 1km |
| 31 | Hàn nối hộp cáp quang loại 4Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 6 cọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ |
| 33 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang có nhà gác chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HT |
| 34 | Xây quầy cột tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | quầy |
| 35 | Bê tông M150 cố định ống cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,3304 | m3 |
| 36 | Lắp đặt colie thép đỡ ống cáp qua cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 197 | bộ |
| 37 | Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ĐN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi