Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201083364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 10:44:00 đến ngày 2020-11-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,702,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường ngang Km63+810, tuyến đs Gia Lâm - Hải Phòng - Thiết bị | |||
| 1 | Cần chắn điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Camera và thiết bị truyền dẫn cho giám sát tín hiệu, giám sát camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Lắp đặt và hiệu chỉnh cần chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Lắp đặt và hiệu chỉnh camera và thiết bị truyền dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| B | Đường ngang Km63+810, tuyến đs Gia Lâm - Hải Phòng - Thi công xây dựng phần thông tin tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn (cột cao 3,2m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cọc |
| 5 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang có gác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | HT |
| 6 | Lắp đặt mạng cáp điện lực từ bảng điện đến đài thao tác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25 bảo vệ cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51 | m |
| 9 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | m |
| 10 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | m |
| 11 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 12 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21 | m |
| 13 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21 | m |
| 14 | Hoàn trả lớp đá balat qua đường sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | m |
| 16 | Thi công cáp thông tin 5x2x0,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,275 | km |
| 17 | Thi công cáp 2x2x0,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,015 | km |
| 18 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt máy điện thoại nam châm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | máy |
| 20 | Đấu phối sợi cáp vào hộp cáp và giá phối dây | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 21 | Khai báo mở rộng thêm máy điện thoại cộng điện cho nhà gác chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,275 | Km |
| 23 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hệ |
| 24 | Lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cáp tiếp địa loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện lực chôn loại 3x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 27 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | ĐN |
| C | Đường ngang Km63+810, tuyến đs Gia Lâm - Hải Phòng - Thi công xây dựng phần đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 426,37 | m2 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72,331 | m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,44 | m3 |
| 6 | Trồng cọc tiêu mới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cọc |
| 7 | Thi công hàng rào cố định | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | Đơn nguyên |
| 8 | Tẩy xóa vạch sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,56 | m2 |
| 9 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,22 | m2 |
| 10 | Sơn vạch gờ giảm tốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,15 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đinh phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 12 | Di chuyển biển báo hiện tại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | Biển |
| 13 | Bổ sung, lắp dựng biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | Biển |
| 14 | Thi công hàng rào tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | m |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | tấm |
| 16 | Bổ sung, lắp đặt mới tấm đan BTCT T2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | tấm |
| 17 | Bổ sung, lắp đặt mới gối kê | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | gối |
| 18 | Thanh liên kết tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | thanh |
| 19 | Thanh chống K | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | thanh |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi tấm đan BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 21 | Tháo dỡ gối kê | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Tháo dỡ, vận chuyển tà vẹt BT liên khối | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 23 | Tháo dỡ biển báo và cột đỡ biển | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Vận chuyển đất, đá đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| D | Đường ngang Km63+810, tuyến đs Gia Lâm - Hải Phòng - Nhà gác chắn | |||
| 1 | Thi công nhà gác chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| E | Đường ngang Km64+050, tuyến đs Gia Lâm - Hải Phòng - Thiết bị | |||
| 1 | Cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Camera và thiết bị truyền dẫn cho giám sát tín hiệu, giám sát camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Cảm biến phát hiện tàu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt và hiệu chỉnh cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Lắp đặt và hiệu chỉnh camera và thiết bị truyền dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| F | Đường ngang Km64+050, tuyến đs Gia Lâm - Hải Phòng - Thi công xây dựng phần thông tin tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn (cột cao 3,2m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn (cột cao 3,6m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 10x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29 | cọc |
| 9 | Lắp đặt hộp cáp phân hướng (hộp cáp HF-4) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-24) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | HT |
| 13 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hệ |
| 14 | Lắp đặt ống thép Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 56 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 227 | m |
| 16 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hệ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25 bảo vệ cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 18 | Dựng cột bê tông đơn loại 7m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cột |
| 19 | Lắp đặt cáp điện lực treo loại CXV 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,75 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện lực đi chôn loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt gông treo cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.413 | m |
| 23 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 482,6 | m |
| 24 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.930,4 | m |
| 25 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49 | m |
| 26 | Rải lót rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,8 | m |
| 27 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,2 | m |
| 28 | Hoàn trả lớp đá balat qua đường sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 29 | Đào đất rãnh cáp chôn qua ke ga bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | m |
| 30 | Rải lót rãnh cáp chôn qua ke ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6 | m |
| 31 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua ke ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,4 | m |
| 32 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | m |
| 33 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | m |
| 34 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | quầy |
| 35 | Lắp đặt colie giữ ống bảo vệ cáp qua cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 76 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hệ |
| 37 | Lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cáp tiếp địa loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cáp điện lực chôn loại 3x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 40 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | ĐN |
| G | Đường ngang Km64+050, tuyến đs Gia Lâm - Hải Phòng - Thi công xây dựng phần đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 468,69 | m2 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,07 | m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,79 | m3 |
| 4 | Đào nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 163,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 206,84 | m3 |
| 6 | Hoàn trả rãnh B=0,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 115 | m |
| 7 | Bổ sung tường kè BTXM | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,4 | m |
| 8 | Trồng cọc tiêu mới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cọc |
| 9 | Thi công hàng rào cố định | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 117 | Đơn nguyên |
| 10 | Tẩy xóa vạch sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,68 | m2 |
| 11 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,08 | m2 |
| 12 | Sơn vạch gờ giảm tốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,99 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đinh phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | Cái |
| 14 | Di chuyển biển báo hiện tại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | Biển |
| 15 | Bổ sung, lắp dựng biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | Biển |
| 16 | Thi công hàng rào tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | m |
| 17 | Bổ sung, lắp đặt mới tấm đan T1A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | tấm |
| 18 | Bổ sung, lắp đặt mới tấm đan T2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | tấm |
| 19 | Bổ sung, lắp đặt mới tấm đan T1B | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | tấm |
| 20 | Bổ sung, lắp đặt mới gối kê | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 21 | Bổ sung lắp đặt mới tà vẹt BTDƯL, cóc đàn hồi, bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | Thanh |
| 22 | Hàn ray P43 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 23 | Làm lại nền đá lòng đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | m |
| 24 | Thanh chống xô | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | thanh |
| 25 | Thanh liên kết tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | thanh |
| 26 | Thanh chống K | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | thanh |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi tấm đan BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 28 | Tháo dỡ tà vẹt bê tông, cóc cứng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 29 | Tháo dỡ biển báo và cột đỡ biển | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 30 | Vận chuyển đất, đá đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| H | Đường ngang Km103+210, tuyến nhánh cảng Chùa Vẽ - Thiết bị | |||
| 1 | Camera và thiết bị truyền dẫn cho giám sát tín hiệu, giám sát camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Cảm biến phát hiện tàu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Thiết bị giám sát CBTĐ tại trung tâm (thiết bị giám sát tập trung) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị giám sát CBTĐ tại trung tâm (thiết bị giám sát tập trung) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Lắp đặt và hiệu chỉnh camera và thiết bị truyền dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| I | Đường ngang Km103+210, tuyến nhánh cảng Chùa Vẽ - Thi công xây dựng phần thông tin tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn (cột cao 3,2m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | hệ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu ngầm loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-24) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | HT |
| 9 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt ống thép Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 594 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25 bảo vệ cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện lực đi chôn loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 14 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 15 | Rải lót rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | m |
| 16 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | m |
| 17 | Hoàn trả lớp đá balat qua đường sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 18 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 490 | m |
| 19 | Đào đất rãnh cáp chôn qua ke ga bê tông, đường bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 610 | m |
| 20 | Rải lót rãnh cáp chôn qua ke ga, đường bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 122 | m |
| 21 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua ke ga, đường bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 488 | m |
| 22 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | m |
| 23 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | quầy |
| 24 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | ĐN |
| J | Đường ngang Km103+210, tuyến nhánh cảng Chùa Vẽ - Thi công xây dựng phần đường | |||
| 1 | Tẩy xóa vạch sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,72 | m2 |
| 2 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68,72 | m2 |
| 3 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,31 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đinh phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | viên |
| 5 | Di chuyển biển báo hiện tại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | biển |
| 6 | Bổ sung, lắp dựng biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | biển |
| 7 | Tháo dỡ biển báo và cột đỡ biển | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi