Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201148660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201120575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và XHH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 16:39:00 đến ngày 2020-11-27 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,138,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát cây, dãy cỏ mặt bằng (vận dụng nhân công x hs 0,75) | 17,6568 | 100m2 | |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp II - Thủ công | 1,802 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp II - Máy | 0,1622 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7073 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,3653 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đồi đắp nền đạt K=0.95, vật liệu đất có sức chịu tải CBR>=4, hệ số đầm lèn vật liệu tạm tính 1.13 | 739,2625 | m3 | |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 3,5314 | 100m3 | |
| C | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào phá cống cũ | 7,35 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp II - thủ công | 8,902 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp II - máy | 0,8012 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 5,03 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | 51,83 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 98,92 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | 0,2832 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép mũ mố | 0,135 | tấn | |
| 9 | Bê tông mũ mố mác 200, đá 1x2 | 4,43 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bản | 0,1771 | 100m2 | |
| 11 | Côt thép bản | 0,4815 | tấn | |
| 12 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | 4 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt bản | 21 | cái | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4711 | 100m3 | |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công | 0,45 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây | 7,2 | 100m | |
| 3 | Phên nứa gia cố bờ vây | 180 | m2 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | 117,394 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 10,5655 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố móng kè | 212,8752 | 100m | |
| 7 | Ống nhựa thoát nước D10cm | 65,3 | m | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | 0,275 | 100m2 | |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 89,25 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | 338,71 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 714,13 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 175,41 | m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,4365 | 100m3 | |
| 14 | Phá bờ vây thi công | 0,45 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 2,3522 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 915,198 | đ/m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 915,198 | đ/m3 | |
| E | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xúc cát lên xe bằng máy đào <=0,8 m3 | 5,5375 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển cát trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 553,75 | đ/m3 | |
| 3 | Xúc đất đồi lên xe bằng máy đào <=0,8 m3 | 7,3926 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đồi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 739,2625 | đ/m3 | |
| 5 | Xúc đá dăm lên xe bằng máy đào <=0,8 m3 | 1,8361 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 685,07 | đ/m3 | |
| 7 | Xúc đá hộc lên xe bằng máy đào <=0,8 m3 | 13,256 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đá hộc trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 1.325,6 | đ/m3 | |
| 9 | Bốc xếp xi măng lên xe | 143,357 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển đá hộc trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 143,357 | đ/m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi