Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201103942-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201067018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 15:38:00 đến ngày 2020-11-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,766,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG NGANG KM82+700 - PHẦN MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Mua sắm thiết bị chắn đường ngang tự động, cảm biến và camera Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
2 Lắp đặt camera, cảm biến, cần chắn tự động, hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động và hiệu chỉnh Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
B ĐƯỜNG NGANG KM82+700 - PHẦN THÔNG TIN TÍN HIỆU
1 Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang không có hệ móc nối Mô tả tại Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn Mô tả tại Chương V 1 hệ
3 Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn có cần vươn 3m Mô tả tại Chương V 2 hệ
4 Lắp đặt hộp cáp HZ-12 Mô tả tại Chương V 2 hộp
5 Lắp đặt hộp cáp HZ-24 Mô tả tại Chương V 2 hộp
6 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 Mô tả tại Chương V 1.993 m
7 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 Mô tả tại Chương V 58 m
8 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 Mô tả tại Chương V 101 m
9 Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 Mô tả tại Chương V 49 m
10 Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 Mô tả tại Chương V 49 m
11 Lắp đặt cáp điện lực ngầm 2x4 Mô tả tại Chương V 36 m
12 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 Mô tả tại Chương V 9 m
13 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 Mô tả tại Chương V 90 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40 Mô tả tại Chương V 69 m
15 Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) Mô tả tại Chương V 1.238 m
16 Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp Mô tả tại Chương V 1.238 m
17 Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) Mô tả tại Chương V 1.238 m
18 Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (đất cấp IV) Mô tả tại Chương V 37 m
19 Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (k=0.9) Mô tả tại Chương V 37 m
20 Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngang Mô tả tại Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt hệ móc nối Mô tả tại Chương V 1 hệ
22 Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang Mô tả tại Chương V 1 hệ thống
23 Lắp đặt hệ thống tiếp đất Mô tả tại Chương V 1 hệ
24 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường bê tông xi măng Mô tả tại Chương V 11 m
25 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường bê tông nhựa Mô tả tại Chương V 14 m
26 Xây quầy tủ điều khiển đường ngang Mô tả tại Chương V 1 quầy
27 Lắp đặt colie thép đỡ ống cáp qua cầu Mô tả tại Chương V 21 bộ
28 Khai báo thiết lập cấu hình hệ thống, theo dõi, chạy thử Mô tả tại Chương V 1 đường ngang
C ĐƯỜNG NGANG KM82+700 - PHẦN ĐƯỜNG
1 SX và lắp đặt tấm đan T2A Mô tả tại Chương V 14 tấm
2 SX và lắp đặt tấm đan T5A Mô tả tại Chương V 5 tấm
3 SX và lắp đặt tấm đan T5B Mô tả tại Chương V 2 tấm
4 SX và lắp đặt gối kê đầu tấm đan Mô tả tại Chương V 14 gối
5 SX và lắp đặt gối kê giữa tấm đan Mô tả tại Chương V 14 gối
6 SX và lắp đặt thanh liên kết tấm đan Mô tả tại Chương V 28 thanh
7 SX và lắp đặt thanh chống xô Mô tả tại Chương V 2 cái
8 Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nối Mô tả tại Chương V 1 mối
9 Đào bạt nền đường Mô tả tại Chương V 5,5 m3
10 Bổ sung đá ba lát Mô tả tại Chương V 2,75 m3
11 Mặt đường bê tông xi măng 25Mpa, dày 18cm Mô tả tại Chương V 51,44 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V 385,95 m2
13 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm Mô tả tại Chương V 23,27 m3
14 Đào bỏ mặt đường cũ Mô tả tại Chương V 39,05 m2
15 Đào nền đường Mô tả tại Chương V 3,37 m3
16 Vét hữu cơ Mô tả tại Chương V 19,43 m3
17 Đắp đất K95 Mô tả tại Chương V 55,63 m3
18 Cọc tiêu Mô tả tại Chương V 12 cọc
19 Sản xuất và lắp đặt hàng rào tôn lượn sóng Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
20 Sơn kẻ đường dày 2mm Mô tả tại Chương V 36,65 m2
21 Gờ giảm tốc dày 6mm Mô tả tại Chương V 36,18 m2
22 Đinh phản quang Mô tả tại Chương V 6 cái
23 Biển báo các loại (gồm tháo dỡ, sửa chữa, lắp đặt, bổ sung mới) Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
24 Thu hồi vật tư, thu gom vận chuyển đổ thải Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
D ĐƯỜNG NGANG KM82+700 - ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
E ĐƯỜNG NGANG KM83+075 - PHẦN MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Mua sắm thiết bị chắn đường ngang tự động, cảm biến và camera Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
2 Lắp đặt camera, cảm biến, cần chắn tự động, hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động và hiệu chỉnh Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
F ĐƯỜNG NGANG KM83+075 - PHẦN THÔNG TIN TÍN HIỆU
1 Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang không có hệ móc nối Mô tả tại Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn Mô tả tại Chương V 3 hệ
3 Lắp đặt hộp cáp HZ-12 Mô tả tại Chương V 2 hộp
4 Lắp đặt hộp cáp HZ-24 Mô tả tại Chương V 2 hộp
5 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 Mô tả tại Chương V 1.988 m
6 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 Mô tả tại Chương V 54 m
7 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 Mô tả tại Chương V 89 m
8 Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 Mô tả tại Chương V 41 m
9 Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 Mô tả tại Chương V 41 m
10 Lắp đặt cáp điện lực ngầm 2x4 Mô tả tại Chương V 95 m
11 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 Mô tả tại Chương V 10 m
12 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 Mô tả tại Chương V 56 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40 Mô tả tại Chương V 66 m
14 Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp Mô tả tại Chương V 950,5 m
15 Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp Mô tả tại Chương V 950,5 m
16 Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) Mô tả tại Chương V 950,5 m
17 Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt Mô tả tại Chương V 35,5 m
18 Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (k=0.9) Mô tả tại Chương V 35,5 m
19 Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngang Mô tả tại Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt hệ móc nối Mô tả tại Chương V 1 hệ
21 Lắp đặt hệ thống cấp điện Mô tả tại Chương V 1 hệ thống
22 Lắp đặt hệ thống tiếp đất Mô tả tại Chương V 1 hệ
23 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường bê tông nhựa Mô tả tại Chương V 20 m
24 Xây quầy tủ điều khiển đường ngang Mô tả tại Chương V 1 quầy
25 Khai báo thiết lập cấu hình hệ thống, theo dõi, chạy thử Mô tả tại Chương V 1 đường ngang
G ĐƯỜNG NGANG KM83+075 - PHẦN ĐƯỜNG
1 SX và lắp đặt tấm đan T2A Mô tả tại Chương V 16 tấm
2 SX và lắp đặt tấm đan T5A Mô tả tại Chương V 5 tấm
3 SX & lắp đặt tấm đan T5B Mô tả tại Chương V 2 tấm
4 SX và lắp đặt gối kê tấm đan Mô tả tại Chương V 16 gối
5 SX và lắp đặt thanh liên kết tấm đan Mô tả tại Chương V 32 thanh
6 SX và lắp đặt thanh chống xô Mô tả tại Chương V 2 thanh
7 Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nối Mô tả tại Chương V 1 mối
8 Đào bạt nền đường Mô tả tại Chương V 5,5 m3
9 Bổ sung đá ba lát Mô tả tại Chương V 2,75 m3
10 Mặt đường bê tông xi măng 25Mpa, dày 18cm Mô tả tại Chương V 24,98 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V 150,4 m2
12 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm Mô tả tại Chương V 5,78 m3
13 Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm Mô tả tại Chương V 120,1 m2
14 Đào khuôn, nền đường Mô tả tại Chương V 13,72 m3
15 Vét hữu cơ Mô tả tại Chương V 0,1 m3
16 Đắp đất K95 Mô tả tại Chương V 0,1 m3
17 Sơn kẻ đường dày 2mm Mô tả tại Chương V 30,99 m2
18 Gờ giảm tốc dày 6mm Mô tả tại Chương V 18,38 m2
19 Đinh phản quang, tiêu dẫn hướng các loại Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
20 Biển báo các loại (gồm tháo dỡ, sửa chữa, bổ sung, lắp đặt) Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
21 Thu hồi vật tư, thu gom vận chuyển đổ thải Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
H ĐƯỜNG NGANG KM83+075 - ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
I ĐƯỜNG NGANG KM84+950 - PHẦN MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Mua sắm thiết bị chắn đường ngang tự động, cảm biến và camera Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
2 Lắp đặt camera, cảm biến, cần chắn tự động, hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động và hiệu chỉnh Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
J ĐƯỜNG NGANG KM84+950 - PHẦN THÔNG TIN TÍN HIỆU
1 Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang không có hệ móc nối Mô tả tại Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn Mô tả tại Chương V 1 hệ
3 Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn có cần vươn 3m Mô tả tại Chương V 1 hệ
4 Lắp đặt hộp cáp HZ-12 Mô tả tại Chương V 2 hộp
5 Lắp đặt hộp cáp HZ-24 Mô tả tại Chương V 2 hộp
6 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 Mô tả tại Chương V 1.987 m
7 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 Mô tả tại Chương V 70 m
8 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 Mô tả tại Chương V 128 m
9 Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 Mô tả tại Chương V 64 m
10 Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 Mô tả tại Chương V 64 m
11 Lắp đặt cáp điện lực ngầm 2x4 Mô tả tại Chương V 40 m
12 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 Mô tả tại Chương V 10 m
13 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 Mô tả tại Chương V 130 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40 Mô tả tại Chương V 83 m
15 Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) Mô tả tại Chương V 1.706 m
16 Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp Mô tả tại Chương V 1.706 m
17 Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) Mô tả tại Chương V 1.706 m
18 Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (đất cấp IV) Mô tả tại Chương V 42 m
19 Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (k=0.9) Mô tả tại Chương V 42 m
20 Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngang Mô tả tại Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt hệ móc nối Mô tả tại Chương V 1 hệ
22 Lắp đặt hệ thống cấp điện Mô tả tại Chương V 1 hệ thống
23 Lắp đặt hệ thống tiếp đất Mô tả tại Chương V 1 hệ
24 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường bằng bê tông xi măng Mô tả tại Chương V 8 m
25 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường bê tông nhựa Mô tả tại Chương V 15 m
26 Xây quầy tủ điều khiển đường ngang Mô tả tại Chương V 1 quầy
27 Lắp đặt colie thép đỡ ống cáp qua cầu Mô tả tại Chương V 19 bộ
28 Khai báo thiết lập cấu hình hệ thống, theo dõi, chạy thử Mô tả tại Chương V 1 đường ngang
K ĐƯỜNG NGANG KM84+950 - PHẦN ĐƯỜNG
1 SX và lắp đặt tấm đan T2A Mô tả tại Chương V 18 tấm
2 SX và lắp đặt tấm đan T5A Mô tả tại Chương V 6 tấm
3 SX và lắp đặt tấm đan T5B Mô tả tại Chương V 2 tấm
4 SX và lắp đặt gối kê đầu tấm đan Mô tả tại Chương V 18 gối
5 SX và lắp đặt gối kê giữa tấm đan Mô tả tại Chương V 18 gối
6 SX và lắp đặt thanh liên kết tấm đan Mô tả tại Chương V 36 thanh
7 SX và lắp đặt thanh chống xô Mô tả tại Chương V 2 thanh
8 Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nối Mô tả tại Chương V 1 mối
9 Đào bạt nền đường Mô tả tại Chương V 11,96 m3
10 Bổ sung đá ba lát Mô tả tại Chương V 5,98 m3
11 Mặt đường bê tông xi măng 25Mpa, dày 18cm Mô tả tại Chương V 7,8 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V 65,89 m2
13 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm Mô tả tại Chương V 2,58 m3
14 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM Mô tả tại Chương V 7,43 m3
15 Đào khuôn đường, nền đường Mô tả tại Chương V 7,11 m3
16 Sơn kẻ đường dày 2mm Mô tả tại Chương V 39,82 m2
17 Gờ giảm tốc dày 6mm Mô tả tại Chương V 19,93 m2
18 Đinh phản quang Mô tả tại Chương V 6 cái
19 Biển báo các loại (gồm tháo dỡ, sửa chữa, bổ sung, lắp đặt) Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
20 Thu hồi vật tư, thu gom vận chuyển đổ thải Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
L ĐƯỜNG NGANG KM84+950 - ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->