Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông nông thôn từ Mỏ Nước đi Gò Hèo xã Xương Thịnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201123170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông nông thôn từ Mỏ Nước đi Gò Hèo xã Xương Thịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 15:33:00 đến ngày 2020-11-27 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,995,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ MẶT ĐƯỜNG BT CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 92,99 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,9299 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,9299 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 11,0294 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường,đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,8123 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước,đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,4623 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 134,1931 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 31,0133 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp,đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 30,3011 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất còn thiếu để đắp, đất cấp III (Khai thác về để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 133,9745 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 133,9745 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 17,6637 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi,đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,5702 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 31,0133 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đánh cấp đỏ đi, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 30,3011 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 67,7919 | 100m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 18,2565 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 121,7099 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2.434,2 | m3 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9,7498 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,5379 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,1793 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào móng cống sau khi tận dụng đắp trả móng cống còn thừa đổ ra bãi thải, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,0753 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,67 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 27,11 | m3 |
| 6 | Bê tông bậc nước, hố TN, hố thu, tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 15,74 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cốt thép thân cống, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 14,11 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,27 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2723 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0299 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12,57 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,9248 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,2047 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cống | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,6514 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 66 | đoạn |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2388 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 214,92 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 16,119 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: BỜ VÂY THI CÔNG (537,8M): | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 57,8016 | 100m |
| 2 | Làm phên tre, lắp đặt phên tre | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1.806,08 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép d6 néo đầu cọc bờ vây thi công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3838 | tấn |
| 4 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K ≥ 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10,8365 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bờ quai, đất cấp III (Khai thác về để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 11,1621 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp bờ quai, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 11,1621 | 100m3 |
| 7 | Phá bờ vây thi công, hoàn trả mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8,6696 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8,6696 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng khi thi công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 20 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi