Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triến Triển Nông Thôn Việt Nam Chi Nhánh Nam Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 17:13:00 đến ngày 2020-11-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,438,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5847 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5112 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,4 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,184 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,736 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,22 | m |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9085 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,866 | m2 |
| 11 | phá dỡ gạch lát nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9696 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5606 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5606 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5606 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5606 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,346 | m3 |
| 2 | Bê tông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,4 | m2 |
| 4 | Xây bậc cầu thang VXM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9375 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng chèn cửa sổ, cửa đi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9536 | m3 |
| 6 | Trát tường thẳng chèn cửa sổ, cửa đi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3325 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,86 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,235 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,428 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,095 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,432 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,003 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,71 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,27 | m |
| 17 | Công tác ốp gạch INAX vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,232 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,4 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox 1 trụ chính, bao gồm tay vịn, lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 22 | Trụ lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay,cửa nhôm hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt,cửa nhôm hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,248 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,328 | m2 |
| 28 | Cửa cuốn khe thoáng Audoor COMBI C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m2 |
| 29 | Mô tơ cửa cuốn Audoor AH500A, sức nâng 500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m2 |
| 32 | Khung thép hộp mạ kẽm + tấm Aluminium composite Hộp bọc cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m2 |
| 33 | Sản xuất Cửa đi liền vách kính cường lực dày 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,304 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,304 | m2 |
| 35 | Lắp dựng bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng kẹp cửa kính trên và dưới cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp dựng kẹp cửa kính L trên vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt khóa cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Tay cầm gắn cánh cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 40 | Hoa sắt cửa sắt hôp 20x20 sơn tĩnh điện (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,866 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9696 | m2 |
| 3 | Lắp đặt xí bệt Inax C306 VPT (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | 1 Dây cấp A-701-7 + 1 van khóa A-703-7 cho bệt Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cụm sen tắm nóng lạnh Inax BFV-1103S-4C (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ phụ kiện 6 món Inax H-AC480V6 ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | 1Xi phông A-325PS + 2 dây cấp A-701-7 + 2 van khóa A-703-4 cho chậu rửa Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa Inax L-284V; chân chậu L-284VD( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cụm vòi rửa 2 vòi Inax LFV-1201S-1 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình đun nước nóng tiết kiệm điện V=30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | 2 Dây cấp A-701-7 + 2 Van khóa A-703-4 cho bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4347 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9784 | tấn |
| 3 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 5 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 20x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7599 | tấn |
| 6 | Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 20x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7599 | tấn |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3067 | 1000v |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6954 | tấn |
| 9 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7744 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8538 | 100m2 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,571 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4695 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,45 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2 | m2 |
| F | Camera: | |||
| 1 | Tháo, lắp lại Tủ crack 10u | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo, lắp lại Switch 16port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Dây cáp utp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Tháo, lắp lại đầu ghi + ổ cứng 2tb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 5 | Tháo, lắp lại bộ chuyển nguồn trung tâm ac/dc-220/12v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 6 | ups 3kva,Tháo, lắp lại điện áp vào/ ra:160-288/230v, tần số 50hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| G | Hệ thống điện thoại và mạng | |||
| 1 | Tháo, lắp lại Switch 16port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo, lắp lại điện thoại tổng đài 8 máy lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Tháo, lắp lại bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 4 | Jack mạng bao gồm cả mặt hạt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 5 | Cáp mạng cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng 3P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng kích thước 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - công tắc hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 18 | Máng đèn bóng LED Panel 600x600x50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 19 | đèn neon bóng LED - 1.2m, bóng T8-1x18w//220v-PARAGON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đèn lốp áp trần d150, loại 11w//220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Đèn lốp áp trần nổi D200, loại 18w//220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Đèn cầu thang gắn tường , loại 11w//220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 26 | Ống đồng+bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 27 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng bọc nhiều sợi CU/PVC (1x35)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | băng đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 7 | Gia công kim thu sét, D16-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp dựng kim thu sét, D16-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 10 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 11 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đèn |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy VN MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy (2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy 2 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi