Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201148887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 15:05:00 đến ngày 2020-11-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,771,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Chương V HSMT | 1.809,44 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V HSMT | 656,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V HSMT | 6,5686 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,0985 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V HSMT | 0,1354 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 172,09 | m3 |
| 7 | Lót bạt dứa | Chương V HSMT | 9,8139 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V HSMT | 1,3833 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V HSMT | 14,9384 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V HSMT | 14,9384 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V HSMT | 26,3786 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V HSMT | 26,3786 | 100m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC B500 | |||
| 1 | Đào móng rãnh bẳng máy đào, đất cấp III | Chương V HSMT | 13,4207 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Chương V HSMT | 335,518 | m3 |
| 3 | Lấp đáy rãnh bằng cát hạt sạn | Chương V HSMT | 364,64 | m3 |
| 4 | Đệm cát sạn đáy móng | Chương V HSMT | 108,33 | m3 |
| 5 | Lót bạt dứa móng rãnh | Chương V HSMT | 8,6667 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương V HSMT | 16,7759 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V HSMT | 130 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V HSMT | 264,29 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giẵng mố cống , đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 36,67 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Chương V HSMT | 3,3334 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 58,34 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan | Chương V HSMT | 3,6114 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 2,2932 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan , đường kính <= 10mm | Chương V HSMT | 3,0169 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V HSMT | 5,5254 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 1.389 | cái |
| 18 | Trát thành rãnh vữa XM mác 100 | Chương V HSMT | 600,66 | m2 |
| C | Hố ga thu nước rãnh B500 | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Chương V HSMT | 44,63 | m3 |
| 2 | Đệm cát sạn đáy móng | Chương V HSMT | 14,88 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa móng rãnh | Chương V HSMT | 1,4876 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V HSMT | 17,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V HSMT | 0,4283 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Chương V HSMT | 79,27 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố , đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 11,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V HSMT | 1,1438 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, | Chương V HSMT | 0,8303 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính <= 18mm | Chương V HSMT | 0,0305 | tấn |
| 11 | Trát tường thành hố thu vữa XM mác 100 | Chương V HSMT | 546 | m2 |
| D | Tấm đan hố ga thu nước rãnh 500 | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 12,64 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V HSMT | 0,5418 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V HSMT | 0,654 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan , đường kính > 10mm | Chương V HSMT | 0,8669 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 88 | cái |
| E | Xây dựng khối bê tông thu nước tại chỗ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 3,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Chương V HSMT | 0,3956 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm | Chương V HSMT | 0,4945 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 150mm | Chương V HSMT | 86 | cái |
| 6 | Gia công lưới chắn rác thép vuông | Chương V HSMT | 0,1816 | tấn |
| F | VỈA HÈ+ BÓ VỈA | |||
| 1 | Đá mạt dày 5cm | Chương V HSMT | 0,1306 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh tam giác , đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 13,06 | m3 |
| 3 | Vữa đệm dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 6,53 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn viên vỉa | Chương V HSMT | 9,6644 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 58,25 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 1.306 | cái |
| G | vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | Chương V HSMT | 0,3056 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt dứa cách ly | Chương V HSMT | 6,1121 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Chương V HSMT | 61,12 | m3 |
| 4 | Vữa đệm dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 15,28 | m2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo , vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 611,21 | m2 |
| H | ĐƯỜNG KHU 3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V HSMT | 3,803 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V HSMT | 3,803 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V HSMT | 33,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V HSMT | 0,3363 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp III | Chương V HSMT | 0,897 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V HSMT | 22,426 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,2561 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương V HSMT | 0,8396 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V HSMT | 78,56 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt dứa cách ly | Chương V HSMT | 0,8316 | 100m2 |
| 12 | Cặt mạch bê tông cũ | Chương V HSMT | 1,672 | 100m |
| 13 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 13,49 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 5,0477 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đáy cống | Chương V HSMT | 0,2069 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Chương V HSMT | 0,5616 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan rãnh | Chương V HSMT | 0,4836 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn hố ga | Chương V HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V HSMT | 0,0421 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 10,66 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 12,41 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 7,82 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 5,15 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,2253 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V HSMT | 0,8947 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,093 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,0352 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V HSMT | 0,0477 | tấn |
| 29 | Trát tường rãnh, hố ga 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 96,35 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V HSMT | 9,14 | m3 |
| 31 | Láng lòng rãnh , dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 37,97 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 136 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 125mm | Chương V HSMT | 0,525 | 100m |
| 34 | Tấm khung chắn rác bằng gang đúc 960x530x50 | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 36 | Tấm thu nước rãnh xương cá 450x200 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 38 | rải bạt dứa | Chương V HSMT | 0,7192 | 100m2 |
| I | vỉa hè | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 23,01 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V HSMT | 3,45 | 100m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 154 | m |
| 4 | Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 1,547 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| J | TUYẾN NHÁNH 2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V HSMT | 0,8869 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V HSMT | 0,8869 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V HSMT | 17,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V HSMT | 0,1712 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V HSMT | 7,178 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,0712 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương V HSMT | 0,2806 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V HSMT | 18,81 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V HSMT | 0,1551 | 100m3 |
| 10 | Rải bạt dứa cách ly | Chương V HSMT | 1,0995 | 100m2 |
| 11 | Cặt mạch bê tông cũ | Chương V HSMT | 0,5058 | 100m |
| 12 | Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 4,2 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 0,8413 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy cống | Chương V HSMT | 0,0679 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Chương V HSMT | 0,1857 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan rãnh | Chương V HSMT | 0,1476 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn hố ga | Chương V HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 3,53 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 2,15 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 1,43 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,0744 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm | Chương V HSMT | 2,5436 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,0155 | tấn |
| 25 | Trát tường rãnh, hố ga 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 27,93 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V HSMT | 2,84 | m3 |
| 27 | Láng lòng rãnh , dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 10 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 41 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 125mm | Chương V HSMT | 0,07 | 100m |
| 30 | Tấm khung chắn rác bằng gang đúc 960x530x50 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Rải bạt dứa | Chương V HSMT | 0,2173 | 100m2 |
| K | TUYẾN NHÁNH 3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V HSMT | 1,3532 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V HSMT | 1,3532 | 100m2 |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V HSMT | 0,2871 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V HSMT | 7,178 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương V HSMT | 0,2818 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V HSMT | 29,91 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V HSMT | 0,2196 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt dứa cách ly | Chương V HSMT | 1,3488 | 100m2 |
| 10 | Cặt mạch bê tông cũ | Chương V HSMT | 0,5156 | 100m |
| 11 | Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 4,45 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 0,8413 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy cống | Chương V HSMT | 0,0709 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Chương V HSMT | 0,1947 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan rãnh | Chương V HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Chương V HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 3,69 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 2,26 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 1,92 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,0756 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V HSMT | 0,2668 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V HSMT | 0,0155 | tấn |
| 24 | Trát tường rãnh, hố ga 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 29,13 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V HSMT | 2,97 | m3 |
| 26 | Láng lòng rãnh , dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 10,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 43 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mm | Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 29 | Tấm khung chắn rác bằng gang đúc 960x530x50 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 31 | Rải bạt dứa | Chương V HSMT | 0,2279 | 100m2 |
| 32 | Bó vỉa hè, bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 95 | m |
| 33 | Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 0,95 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V HSMT | 0,0095 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi