Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201151398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2020-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 11:52:00 đến ngày 2020-11-28 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,299,995,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,1559 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,4605 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1026 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất C3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.250,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,1559 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,9817 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,9083 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,9083 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,8887 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 55km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.038,8769 | 100tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220,54 | m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,92 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp dưới) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp trên) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,3271 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,66 | m3 |
| 15 | Sản xuất, gia công thép hình, thép tấm trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4098 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm thép hình, tấm trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 409,82 | kg |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0058 | tấn |
| 18 | Cung cấp bulong M20x500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 19 | Cung cấp bulong Þ20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 20 | Cung cấp nắp che cột đỡ Þ94mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,85 | m2 |
| 22 | Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,94 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0318 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN GIA CỐ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8553 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,49 | m3 |
| 3 | Vét rãnh kín bằng thủ công-lòng rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | 10m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0748 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,92 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,06 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d<=18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7027 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, d<=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1417 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3552 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0702 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9894 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,59 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 20 | Sơn trụ tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2953 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8553 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1649 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi