Gói thầu: Gói thầu số 18: Di chuyển, bảo vệ hệ thống điện lực, chiếu sáng, thông tin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201149849-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Di chuyển, bảo vệ hệ thống điện lực, chiếu sáng, thông tin
Số hiệu KHLCNT 20180477000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 17:22:00 đến ngày 2020-11-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,558,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Trọn khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Trọn khoản
B HẠNG MỤC CHUNG: Thí nghiệm thiết bị, vật liệu điện
1 Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 phân đoạn
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không có bộ biến đổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 sợi
15 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 sợi
16 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 vị trí
17 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 sợi
C HẠNG MỤC: Di chuyển, bảo vệ hệ thống điện lực, chiếu sáng, thông tin
D Hạng mục trung thế
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W 24kV -3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,7 m
2 Hộp nối cáp 24kV 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
3 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,7 m
4 Gạch đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.647 viên
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,4 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 m3
7 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 100m2
9 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,647 1000v
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,867 100m
11 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 18kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,967 100m
12 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp nối
13 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 100m3
E Hạng mục thiết bị
1 Tủ RMU 3 ngăn bao gồm: điện trở sấy (02 ngăn cầu dao phụ tải SF6 - 24kV - 630A-20kA/s + 1 ngăn cầu dao kèm cầu chì 24kV-200A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
F Hạng mục lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 hệ thống
5 Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 630 KVA, điện áp 22,35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
G Hạng mục trạm biến áp
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 0,6/1kV 1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
2 Cáp đồng bọc 24kV Cu/XLPE/PVC/PVC-Cu 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 0,6/1kV 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
4 Hộp đầu cáp khô Tplus 24kV 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Đầu cáp El-Bowl 1x50mm2 đấu tủ RMU và MBA (bộ 3 pha 24KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Trụ thép (đặt được tủ RMU + tủ hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
7 Đầu cốt đồng Cu 240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
8 Dây đồng M95 nối vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
9 Đầu cốt đồng Cu 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Khoá tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Biển tên An toàn, biển lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Hộp chụp cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Máng che cáp cao, hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Sứ máy biến áp 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
16 Dầu máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 kg
17 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1 m
18 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1 m
19 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
20 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu cáp
21 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu cáp
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu cốt
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 đầu cốt
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
25 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 100m2
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 m3
31 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
32 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 100kg
33 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
34 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 10 m
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 cọc
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m3
38 Thép làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,12 kg
H Hạng mục hạ thế
1 Cột BTLT 8,5-5,2kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,2 m
3 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7 m
4 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744,6 m
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,1 m
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,7 m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,5 m
8 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675 m
9 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 786 m
10 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 m
11 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209 m
12 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505 m
13 Đầu cáp hạ thế AL 4x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
14 Đầu cáp hạ thế AL 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
15 Đầu cáp hạ thế Cu 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
16 Đầu cáp hạ thế Cu 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
17 Hộp nối cáp hạ thế AL 4x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
18 Hộp nối cáp hạ thế Cu 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
19 Móc treo MH-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
20 Đai thép không rỉ + khóa đai (1,5m, 2 khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
21 Kẹp hãm 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
22 Thép mạ kẽm làm giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,614 kg
23 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
24 Đầu cốt M 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Đầu cốt M 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
26 Biển tên lộ, biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m3
28 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
31 Vận chuyển đất; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
32 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
33 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,445 km/dây
34 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
36 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
37 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 m3
38 Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 m3
39 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
40 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 tủ
41 Ốp gạch thẻ đỏ 20x5x0,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
42 Thép làm tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,05 kg
43 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 cọc
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
45 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 m3
46 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 m3
47 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
48 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
49 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 tủ
50 Ốp gạch thẻ đỏ 20x5x0,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m2
51 Thép làm tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4 kg
52 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cọc
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,5 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,9 m3
55 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,8 m3
56 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,638 100m2
57 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,05 100m
58 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 100m
59 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 100m
60 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,86 100m
61 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 100m
62 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,432 100m
63 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,571 100m
64 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,813 100m
65 Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 hộp nối
66 Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 hộp nối
67 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp dầu điện áp <= 1kV, Phễu ngang, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 đầu cáp
68 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp dầu điện áp <= 1kV, Phễu ngang, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đầu cáp
69 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp dầu điện áp <= 1kV, Phễu ngang, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 đầu cáp
70 Vận chuyển đấttự đổ; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,837 100m3
71 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 10 đầu cốt
72 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 10 đầu cốt
73 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
I Hạng mục di chuyển tạm thông tin
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2216 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9174 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,139 m3
4 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 100m
5 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 100m
6 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1538 100m2
7 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,65 m3
8 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
9 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
10 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1948 100m2
12 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
13 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
14 Đổ bê tông quầy gốc cột, cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 ụ quầy
15 Đổ bê tông quầy gốc cột, cột ghép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ụ quầy
16 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 nắp đan
17 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
18 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
19 Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
20 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
21 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
22 Lắp ống dẫn cáp dưới đường, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100 m ống
23 Lắp đặt cút cong phi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
24 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 nút bịt ống
25 Rải căng lấy độ võng. Dây thép, tiết diện dây<=8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 1km/1 dây
26 Lắp đặt đai bó cáp D=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 1 bộ
27 Lắp đặt xà đỡ cáp viễn thông cho cột vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
28 Lắp đặt xà đỡ cáp thép cho cột vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
29 Đai bó cáp D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 bộ
30 Xà đỡ cáp thông tin loại X2B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
31 Xà đỡ cáp thép loại X2F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
32 Cáp lụa thép F8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
33 Tăng đơ cáp thép M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
34 Kẹp siết cáp thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219 bộ
35 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) <=200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 1km
36 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp không đo <= 100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 km
37 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp không đo <= 50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,537 km
38 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp không đo <= 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 km
39 Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
40 Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 hộp
41 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang- loại cáp quang <=48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 măng sông
42 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 km cáp
43 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 km cáp
44 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 km cáp
45 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 30x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 km cáp
46 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 km cáp
47 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 km cáp
48 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 km cáp
49 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 km cáp
50 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 km cáp
51 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 4 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 km cáp
52 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộmăngxông
53 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MX
54 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MX
55 Hàn nối Splipter cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FO(Splipter tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
56 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ cáp
57 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp cáp
58 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp cáp
59 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp cáp
60 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp cáp
61 Lắp đặt tủ quỳ trên cột vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
62 Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp(hộp cáp tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
63 Lắp đặt bộ néo cáp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
64 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp không đo <= 50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 km
65 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp không đo <= 24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 km
66 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 km cáp
67 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 km cáp
68 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,725 km cáp
69 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MX
70 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO(ODF tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
71 Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp(hộp cáp tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
72 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp cáp
73 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp cáp
74 Lắp đặt bộ néo cáp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
75 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp không đo 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 km
76 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp không đo <= 16 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,739 km
77 Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 hộp
78 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 km cáp
79 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 km cáp
80 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 8 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 km cáp
81 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ MX
82 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MX
83 Hàn nối cáp sợi quang tại hộp cáp, loại cáp quang 12 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tủ
84 Hàn nối cáp sợi quang tại hộp cáp, loại cáp quang 8 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
85 Lắp đặt bộ néo cáp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
86 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp đồng trục truyền hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 km
87 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp đồng trục truyền hình QR540 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,706 km cáp
88 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp đồng trục truyền hình RG11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 km cáp
89 Tháo dỡ thu hồi thiết bị thu phát tín hiệu truyền hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 thiết bị
90 Lắp đặt thiết bị thu phát tín hiệu truyền hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 thiết bị
91 Lắp đặt bộ néo cáp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
92 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp không đo 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 km
93 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp đồng trục truyền hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 km
94 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 măng sông
95 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp đồng trục truyền hình QR540 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 km cáp
96 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp đồng trục truyền hình RG11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 km cáp
97 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 km cáp
98 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ MX
99 Lắp đặt bộ néo cáp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
J Hạng mục di chuyển chính thức
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1106 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,2406 m3
3 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
4 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m2
6 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,12 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
9 Lắp ống dẫn cáp dưới đường, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100 m ống
10 Lắp ống dẫn cáp dưới đường, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 100 m ống
11 Lắp ống dẫn cáp trên hè, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,11 100 m ống
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 63 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 100m
13 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 nút bịt ống
14 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,04 m3
15 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8 m3
16 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 nắp đan
17 Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 300 x 300 (dưới hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
18 Sản xuất tấm đan bê tông cốt thép bảo vệ tuyến ống dưới đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 tấm đan
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
20 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
21 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
22 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
23 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
24 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
25 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
26 Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
27 Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
28 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
29 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1793 100m2
31 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,986 m3
32 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4055 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9817 100m3
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8251 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8251 100m2
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8251 100m2
38 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 cột
39 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
40 Tháo hạ dây dây thép 16mm2 (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 km dây
41 Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột dỡ, trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
42 Tháo dỡ, thu hồi khung, nắp bể cáp 2-3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 khung giá
43 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8455 100m3
44 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo <= 200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 km
45 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo <= 100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 km
46 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo <= 50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,013 km
47 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo <= 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 km
48 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo <= 16 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 km
49 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang- loại cáp quang <=48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 măng sông
50 Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
51 Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 hộp
52 Lắp đặt hộp cáp trên tường, cột không tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể(hộp cáp tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
53 Lắp đặt tủ bệ, loại tủ <=300 x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
54 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 200x2 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 km cáp
55 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <=100x2 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,198 km cáp
56 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 km cáp
57 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 km cáp
58 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 km cáp
59 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 4 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 km cáp
60 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO(MX tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MX
61 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO(MX tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MX
62 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộmăngxông
63 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ cáp
64 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp cáp
65 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp cáp
66 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp cáp
67 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp cáp
68 Hàn nối Splipter cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
69 Đổ bê tông bệ tủ cáp phối. Loại bệ tủ POSTEF 250x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bệ tủ
70 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo <= 50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 km
71 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo <= 24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,725 km
72 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang- loại cáp quang <=48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 măng sông
73 Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 hộp
74 Lắp đặt hộp cáp trên tường, cột không tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể(hộp cáp tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
75 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,725 km cáp
76 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 50x2 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 km cáp
77 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO(MX tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MX
78 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp cáp
79 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp cáp
80 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO(ODF tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
81 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 km
82 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo <= 16 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 km
83 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 măng sông
84 Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 hộp
85 Lắp đặt hộp cáp trên tường, cột không tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể(hộp cáp tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
86 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 km cáp
87 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 km cáp
88 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 8 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 km cáp
89 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO(MX tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MX
90 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MX
91 Hàn nối cáp sợi quang tại hộp cáp, loại cáp quang <=12 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp cáp
92 Hàn nối cáp sợi quang tại hộp cáp, loại cáp quang <=8 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp cáp
93 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp đồng trục truyền hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 km
94 Ra, kéo cáp đồng loại cáp đồng trục truyền hình trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,406 km cáp
95 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị thu phát tín hiệu truyền hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 thiết bị
96 Lắp đặt thiết bị thu phát tín hiệu truyền hình(thiết bị tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 thiết bị
97 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp đồng trục truyền hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 km
98 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 km
99 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 măng sông
100 Ra, kéo cáp đồng loại cáp đồng trục truyền hình trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 km cáp
101 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 km cáp
102 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO(MX tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MX
103 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp không đo <= 24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 km
104 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 km cáp
105 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MX
K Hạng mục tháo dỡ thu hồi
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,165 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,165 m3
3 Tháo hạ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 12kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,337 100 m
4 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bộ
5 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
6 Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 sứ
7 Tháo hạ máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
8 Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
9 Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ (3 pha)
10 Tháo hạ chống sét van <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ (3 pha)
11 Tháo hạ cầu chì 35 (22) kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ (3pha)
12 Tháo hạ hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1MVAR
13 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 tủ
14 Tháo hạ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100 m
15 Tháo hạ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,776 100 m
16 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
17 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 cột
18 Tháo hạ hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
19 Tháo hạ hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
20 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,83 100 m
21 Vận chuyển Vật tư thu hồi về Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
22 Vận chuyển đất; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,052 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->