Gói thầu: Gói thầu số 18: Di chuyển, bảo vệ hệ thống điện lực, chiếu sáng, thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Di chuyển, bảo vệ hệ thống điện lực, chiếu sáng, thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20180477000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 17:22:00 đến ngày 2020-11-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,558,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Trọn khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Trọn khoản | |
| B | HẠNG MỤC CHUNG: Thí nghiệm thiết bị, vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không có bộ biến đổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 vị trí |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | sợi |
| C | HẠNG MỤC: Di chuyển, bảo vệ hệ thống điện lực, chiếu sáng, thông tin | |||
| D | Hạng mục trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W 24kV -3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,7 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,7 | m |
| 4 | Gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.647 | viên |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,647 | 1000v |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,867 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 18kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,967 | 100m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp nối |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3 |
| E | Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn bao gồm: điện trở sấy (02 ngăn cầu dao phụ tải SF6 - 24kV - 630A-20kA/s + 1 ngăn cầu dao kèm cầu chì 24kV-200A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| F | Hạng mục lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha công suất 630 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| G | Hạng mục trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 0,6/1kV 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc 24kV Cu/XLPE/PVC/PVC-Cu 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 0,6/1kV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp khô Tplus 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đầu cáp El-Bowl 1x50mm2 đấu tủ RMU và MBA (bộ 3 pha 24KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Trụ thép (đặt được tủ RMU + tủ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu 240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Dây đồng M95 nối vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Khoá tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển tên An toàn, biển lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Hộp chụp cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máng che cáp cao, hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Sứ máy biến áp 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 16 | Dầu máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | kg |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 20 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 21 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100kg |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 10 m |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 38 | Thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,12 | kg |
| H | Hạng mục hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5-5,2kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,2 | m |
| 3 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7 | m |
| 4 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,6 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,1 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,5 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505 | m |
| 13 | Đầu cáp hạ thế AL 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 14 | Đầu cáp hạ thế AL 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Đầu cáp hạ thế Cu 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 16 | Đầu cáp hạ thế Cu 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 17 | Hộp nối cáp hạ thế AL 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Hộp nối cáp hạ thế Cu 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 19 | Móc treo MH-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 20 | Đai thép không rỉ + khóa đai (1,5m, 2 khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 21 | Kẹp hãm 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 22 | Thép mạ kẽm làm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,614 | kg |
| 23 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 24 | Đầu cốt M 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Đầu cốt M 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 26 | Biển tên lộ, biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 32 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | km/dây |
| 34 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 41 | Ốp gạch thẻ đỏ 20x5x0,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 42 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,05 | kg |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 48 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 50 | Ốp gạch thẻ đỏ 20x5x0,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 51 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | kg |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,5 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,9 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,8 | m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | 100m |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | 100m |
| 62 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | 100m |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,571 | 100m |
| 64 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,813 | 100m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 hộp nối |
| 66 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 67 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp dầu điện áp <= 1kV, Phễu ngang, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đầu cáp |
| 68 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp dầu điện áp <= 1kV, Phễu ngang, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu cáp |
| 69 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp dầu điện áp <= 1kV, Phễu ngang, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | đầu cáp |
| 70 | Vận chuyển đấttự đổ; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | 100m3 |
| 71 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | 10 đầu cốt |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 73 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| I | Hạng mục di chuyển tạm thông tin | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2216 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9174 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,139 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 7 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1948 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 14 | Đổ bê tông quầy gốc cột, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ụ quầy |
| 15 | Đổ bê tông quầy gốc cột, cột ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ụ quầy |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | nắp đan |
| 17 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 18 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 19 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 20 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 21 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp ống dẫn cáp dưới đường, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100 m ống |
| 23 | Lắp đặt cút cong phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 24 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | nút bịt ống |
| 25 | Rải căng lấy độ võng. Dây thép, tiết diện dây<=8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1km/1 dây |
| 26 | Lắp đặt đai bó cáp D=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt xà đỡ cáp viễn thông cho cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà đỡ cáp thép cho cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 29 | Đai bó cáp D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | bộ |
| 30 | Xà đỡ cáp thông tin loại X2B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 31 | Xà đỡ cáp thép loại X2F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 32 | Cáp lụa thép F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 33 | Tăng đơ cáp thép M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 34 | Kẹp siết cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) <=200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 1km |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp không đo <= 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | km |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp không đo <= 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | km |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp không đo <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | km |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 hộp |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang- loại cáp quang <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 măng sông |
| 42 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | km cáp |
| 43 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | km cáp |
| 44 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | km cáp |
| 45 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | km cáp |
| 46 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | km cáp |
| 47 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | km cáp |
| 48 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | km cáp |
| 49 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | km cáp |
| 50 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | km cáp |
| 51 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 4 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | km cáp |
| 52 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộmăngxông |
| 53 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MX |
| 54 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MX |
| 55 | Hàn nối Splipter cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FO(Splipter tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ cáp |
| 57 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp cáp |
| 58 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp cáp |
| 59 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp cáp |
| 60 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp cáp |
| 61 | Lắp đặt tủ quỳ trên cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 62 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp(hộp cáp tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 63 | Lắp đặt bộ néo cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp không đo <= 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | km |
| 65 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp không đo <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | km |
| 66 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | km cáp |
| 67 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | km cáp |
| 68 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | km cáp |
| 69 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MX |
| 70 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO(ODF tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 71 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp(hộp cáp tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 72 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp cáp |
| 73 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp cáp |
| 74 | Lắp đặt bộ néo cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp không đo 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | km |
| 76 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp không đo <= 16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | km |
| 77 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 hộp |
| 78 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | km cáp |
| 79 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | km cáp |
| 80 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 8 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | km cáp |
| 81 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ MX |
| 82 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MX |
| 83 | Hàn nối cáp sợi quang tại hộp cáp, loại cáp quang 12 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tủ |
| 84 | Hàn nối cáp sợi quang tại hộp cáp, loại cáp quang 8 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 85 | Lắp đặt bộ néo cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp đồng trục truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | km |
| 87 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp đồng trục truyền hình QR540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | km cáp |
| 88 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp đồng trục truyền hình RG11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | km cáp |
| 89 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị thu phát tín hiệu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | thiết bị |
| 90 | Lắp đặt thiết bị thu phát tín hiệu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | thiết bị |
| 91 | Lắp đặt bộ néo cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp không đo 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | km |
| 93 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp đồng trục truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | km |
| 94 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | măng sông |
| 95 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp đồng trục truyền hình QR540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | km cáp |
| 96 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp đồng trục truyền hình RG11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | km cáp |
| 97 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | km cáp |
| 98 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ MX |
| 99 | Lắp đặt bộ néo cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| J | Hạng mục di chuyển chính thức | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1106 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,2406 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp dưới đường, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100 m ống |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp dưới đường, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100 m ống |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp trên hè, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | 100 m ống |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | nút bịt ống |
| 14 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,04 | m3 |
| 15 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m3 |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | nắp đan |
| 17 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 300 x 300 (dưới hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 18 | Sản xuất tấm đan bê tông cốt thép bảo vệ tuyến ống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấm đan |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 20 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 21 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 22 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 23 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 24 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 25 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 26 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 27 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 28 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 29 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1793 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,986 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4055 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9817 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8251 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8251 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8251 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cột |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 40 | Tháo hạ dây dây thép 16mm2 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | km dây |
| 41 | Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột dỡ, trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi khung, nắp bể cáp 2-3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | khung giá |
| 43 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8455 | 100m3 |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo <= 200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | km |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo <= 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | km |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo <= 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,013 | km |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | km |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo <= 16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | km |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang- loại cáp quang <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 măng sông |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 51 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp cáp trên tường, cột không tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể(hộp cáp tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ bệ, loại tủ <=300 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 54 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 200x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | km cáp |
| 55 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <=100x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | km cáp |
| 56 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | km cáp |
| 57 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | km cáp |
| 58 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | km cáp |
| 59 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 4 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | km cáp |
| 60 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO(MX tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MX |
| 61 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO(MX tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MX |
| 62 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộmăngxông |
| 63 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ cáp |
| 64 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp cáp |
| 65 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp cáp |
| 66 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp cáp |
| 67 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp cáp |
| 68 | Hàn nối Splipter cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Đổ bê tông bệ tủ cáp phối. Loại bệ tủ POSTEF 250x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bệ tủ |
| 70 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo <= 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | km |
| 71 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | km |
| 72 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang- loại cáp quang <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 măng sông |
| 73 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp cáp trên tường, cột không tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể(hộp cáp tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 75 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | km cáp |
| 76 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 50x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | km cáp |
| 77 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO(MX tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MX |
| 78 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp cáp |
| 79 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp cáp |
| 80 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO(ODF tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 81 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | km |
| 82 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo <= 16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | km |
| 83 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | măng sông |
| 84 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp cáp trên tường, cột không tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể(hộp cáp tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 86 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | km cáp |
| 87 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | km cáp |
| 88 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 8 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | km cáp |
| 89 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO(MX tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MX |
| 90 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MX |
| 91 | Hàn nối cáp sợi quang tại hộp cáp, loại cáp quang <=12 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp cáp |
| 92 | Hàn nối cáp sợi quang tại hộp cáp, loại cáp quang <=8 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp cáp |
| 93 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp đồng trục truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | km |
| 94 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp đồng trục truyền hình trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,406 | km cáp |
| 95 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị thu phát tín hiệu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | thiết bị |
| 96 | Lắp đặt thiết bị thu phát tín hiệu truyền hình(thiết bị tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | thiết bị |
| 97 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp đồng trục truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | km |
| 98 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | km |
| 99 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 măng sông |
| 100 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp đồng trục truyền hình trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | km cáp |
| 101 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | km cáp |
| 102 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO(MX tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MX |
| 103 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp không đo <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | km |
| 104 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | km cáp |
| 105 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MX |
| K | Hạng mục tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,165 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,165 | m3 |
| 3 | Tháo hạ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 12kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,337 | 100 m |
| 4 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 7 | Tháo hạ máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 8 | Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 10 | Tháo hạ chống sét van <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 11 | Tháo hạ cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 12 | Tháo hạ hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1MVAR |
| 13 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 tủ |
| 14 | Tháo hạ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100 m |
| 15 | Tháo hạ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,776 | 100 m |
| 16 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 17 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cột |
| 18 | Tháo hạ hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 19 | Tháo hạ hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 20 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | 100 m |
| 21 | Vận chuyển Vật tư thu hồi về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 22 | Vận chuyển đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,052 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi