Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201146754-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201134548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 09:55:00 đến ngày 2020-11-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,294,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông: Phần tuyến (không bao gồm nút giao)
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 484,34 m3
2 Ván khuôn mặt đường 2,0081 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 24,217 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) 4,8918 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 8,1369 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp 1.058,0915 m3
7 Đắp nền đầm chặt K95 12,9339 100m3
8 Mua đất đá hỗn hợp 1.622,7849 m3
9 Đào đất KTH, đất cấp I 1.717,6346 m3
10 Đào khuôn đường 13,903 m3
B Đường giao thông: Nút giao
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 93,634 m3
2 Ván khuôn mặt đường 0,2847 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 4,6817 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) 0,9196 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 1,5326 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp 199,2964 m3
7 Đắp nền đầm chặt K95 1,1014 100m3
8 Mua đất đá hỗn hợp 107,5614 m3
9 Đào đất KTH, đất cấp I 262,4707 m3
10 Đào khuôn đường 28,5111 m3
C Vuốt đường ngang
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 3,46 m3
2 Ván khuôn mặt đường 0,006 100m2
3 Đắp đất công trình, dộ chặt yêu cầu K=0,95 0,0955 100m3
4 Mua đất đá hỗn hợp 12,0973 m3
D Khe co, khe dãn, khe dọc
1 Cắt khe co 86,928 10m
2 Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít 869,28 m
3 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít 55 m
4 Tấm đệm gỗ dày 2.5cm (vị trí khe giãn) 9,9 m2
5 Cắt khe dọc 57,422 10m
6 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng ma tít 574,22 m
E Vận chuyển đổ đi
1 Vận chuyển đất cấp I 19,8011 100m3
F Thân cống hộp (Cống hộp BTCT)
1 Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 3,3325 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính <= 10mm 0,283 tấn
3 Ván khuôn cống hộp 0,3293 100m2
G Móng cống hộp (Cống hộp BTCT)
1 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 1,474 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,022 100m2
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 0,847 m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 5,3 100m
H Tấm đan
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 22,176 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm 2,2373 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 18mm 1,4151 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,8131 100m2
5 Vận chuyển tấm đan bê tông 0 10 tấn/1km
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 154 ck
I Giằng đỉnh mương
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,7051 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,6556 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,2456 100m2
J Đốt cống D500, L=1m (Cống tròn BTCT)
1 Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250 1,0204 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm 0,0257 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác (ván khuôn ống cống) 0,2551 100m2
4 Vận chuyển ống cống bê tông 0 10 tấn/1km
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm 7 ck
K Gối cống (Cống tròn BTCT)
1 Đổ bê tông đúc sẵn gối cống, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính <= 10mm 0,0187 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác,ván khuôn gối cống 0,0781 100m2
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm 5 ck
L Mối nối cống (Cống tròn BTCT)
1 XMPCB30, vữa XM cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 0,0087 m3
2 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3,1086 m2
3 Quét nhựa đường thân cống 16,8932 m2
M Móng cống (Cống tròn BTCT)
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 0,5014 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,125 100m
N Thi công
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 3,036 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 1,4025 m3
3 Đào móng băng, đất cấp II 15,241 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1333 100m3
5 Mua đất đá hỗn hợp 16,8918 m3
6 Vận chuyển đất phế thải sau phá dỡ (gạch, đá, bê tông...) 0,0444 100m3
7 Vận chuyển đất cấp II 0,1524 100m3
O TƯỜNG KÈ
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 47,12 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,0139 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,356 100m2
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 338,8348 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 323,95 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 64,79 m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 404,95 100m
8 Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún 57,303 m2
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm 2,5075 100m
10 Vải địa kỹ thuật (bịt đầu ống thoát nước phía trong tường kè) 0,1021 100m2
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 3,835 m3
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 26,55 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá 117,376 m3
14 Đào móng băng, đất cấp II 432,2094 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,0761 100m3
16 Mua đất đá hỗn hợp 262,9897 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 123,6425 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phế thải sau phá dỡ (gạch, đá, bê tông...) 1,1738 100m3
19 Vận chuyển đất cấp II 3,0857 100m3
P BIỂN BÁO ATGT
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 4 biển
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, r đất cấp III 0,405 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->