Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị + chi phí cắt điện đấu nối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139144-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị + chi phí cắt điện đấu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20201139011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường GPMB dự án thành phần đầu đư xây dựng đoạn Nghi Sơn-Diễn Châu thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 17:13:00 đến ngày 2020-11-23 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,901,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng móng di chuyển tuyến đường dây 110kV | |||
| 1 | Móng cột thép MB90-130 | Chương V/Phần II | 4 | Móng |
| 2 | Bu lông neo BL56-350 | Chương V/Phần II | 64 | cái |
| 3 | Tiếp địa RS4-2 | Chương V/Phần II | 4 | Vị trí |
| B | Lắp đặt cột, dây, thiết bị tuyến đường dây110kV | |||
| 1 | Cột néo 1 mạch 2 dây chống sét N112-33C | Chương V/Phần II | 60,35 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cột néo 1 mạch 2 dây chống sét N112-33C | Chương V/Phần II | 4 | Cột |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 4 | Biển tên tên cột, lộ đường dây | Chương V/Phần II | 4 | Cái |
| 5 | Dây dẫn điện ACSR-300/39 | Chương V/Phần II | 1.354,5 | m |
| 6 | Dây chống sét TK-50 | Chương V/Phần II | 903 | m |
| 7 | Chuỗi néo đơn 110kV cho dây dẫn ACSR-120/19 | Chương V/Phần II | 9 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo đơn 110kVcho dây dẫn ACSR-300/39 | Chương V/Phần II | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo kép 110kV cho dây dẫn ACSR-300/39 | Chương V/Phần II | 12 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn dây dẫn ACSR-300/39 | Chương V/Phần II | 3 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V/Phần II | 8 | Chuỗi |
| 12 | Chống rung cho dây dẫn CR5-25 | Chương V/Phần II | 12 | Quả |
| 13 | Chống rung cho dây dẫn CR3-17 | Chương V/Phần II | 9 | Quả |
| 14 | Chống rung cho dây chống sét | Chương V/Phần II | 18 | Quả |
| 15 | Rải căng dây dẫn điện ACSR-300/39 | Chương V/Phần II | 2,142 | Km |
| 16 | Rải căng dây dẫn AC-120 | Chương V/Phần II | 6,701 | Km |
| 17 | Rải căng dây chống sét TK-50 | Chương V/Phần II | 3,137 | Km |
| 18 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn 110kV cho dây dẫn | Chương V/Phần II | 15 | Chuỗi |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép 110kV cho dây dẫn | Chương V/Phần II | 12 | Chuỗi |
| 20 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn 110kV cho dây dẫn | Chương V/Phần II | 3 | Chuỗi |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét | Chương V/Phần II | 8 | Chuỗi |
| 22 | Lắp chống rung cho dây dẫn | Chương V/Phần II | 39 | Cái |
| 23 | Ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây =< 300mm2 | Chương V/Phần II | 27 | Cái |
| 24 | Cáp quang ADSS | Chương V/Phần II | 527 | m |
| 25 | Hộp nối cáp ADSS | Chương V/Phần II | 2 | Hộp |
| 26 | Chuỗi néo dây cáp quang ADSS | Chương V/Phần II | 5 | Bộ |
| 27 | Kéo rải, căng dây cáp quang ADSS | Chương V/Phần II | 2,76 | Km |
| 28 | Lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang ADSS | Chương V/Phần II | 5 | Chuỗi |
| 29 | Lắp đặt Hộp nối cáp ADSS | Chương V/Phần II | 2 | Hộp |
| C | Phần tháo dỡ thu hồi đường dây 110kV | |||
| 1 | Dây dẫn AC-120 | Chương V/Phần II | 1,573 | Km |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Chương V/Phần II | 0,779 | Km |
| 3 | Dây cáp quang ADSS | Chương V/Phần II | 0,527 | Km |
| 4 | Chuỗi néo điện 110kV kép (ND-2) | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ điện 110kV đơn (ĐD-1) | Chương V/Phần II | 20 | chuỗi |
| 6 | Chống rung dây dẫn | Chương V/Phần II | 24 | bộ |
| 7 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 8 | Chống rung dây chống sét TK50 | Chương V/Phần II | 16 | bộ |
| 9 | Chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 10 | Tháo hạ cột BTLT-20 bằng thủ công | Chương V/Phần II | 4 | cột |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ cột BTLT | Chương V/Phần II | 0,925 | tấn |
| 12 | Tháo hạ cột thép Đ122-26 bằng thủ công | Chương V/Phần II | 10 | tấn |
| 13 | Tháo hạ cột thép N112-23C bằng thủ công | Chương V/Phần II | 6 | tấn |
| 14 | Vận chuyển về bãi tập kết | Chương V/Phần II | 4 | Ca |
| D | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | Chống sét van 110kV kèm bộ đếm sét | Chương V/Phần II | 12 | Quả |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=110KV | Chương V/Phần II | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Chương V/Phần II | 12 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 66-110kV | Chương V/Phần II | 12 | Quả |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị đếm sét | Chương V/Phần II | 12 | Quả |
| E | Chi phí cắt điện đấu nối | |||
| 1 | Chi phí cắt điện đấu nối | Chương V/Phần II | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi