Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201145798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | hỗ trợ GPMB của Thành phố Móng Cá và nguồn chi phí của VTQN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 11:14:00 đến ngày 2020-11-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,750,299,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công tuyến cột treo cáp | |||
| 1 | Đào đất cột bê tông,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,922 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 4 | Cột bê tông 7B-V95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cột |
| 5 | Cột bê tông 8A-R95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 8 | Lắp dựng chỉnh cột nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | cột |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6 - 6,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cột |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <= 16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 1 km cáp |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | 1 km cáp |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang <= 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ măng sông |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | 1 km cáp |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ cáp |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ cáp |
| 17 | Lắp dựng cột tre tạm treo cáp (2 cột/vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | vị trí |
| 18 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | ụ quầy |
| 19 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | ụ quầy |
| 20 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,45 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cáp quang thu hồi về kho bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 2 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | tấn |
| B | Thi công kéo cáp | |||
| 1 | Cáp quang treo 24 sợi (KL cáp hỗ trợ tính 70% số lượng cáp trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 8 sợi (cáp thu hồi kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 (cáp thu hồi kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | km cáp |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MX |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ MX |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ ODF |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện kết cuối cáp, lắp đặt tủ quì trên cột đơn, loại tủ 200x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | cột |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá dự trữ treo cáp, măng xông trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,550 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | thanh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi