Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201138259-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201130319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 16:01:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,819,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,35 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2552 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,3892 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,289 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,104 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 115,9375 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,7 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm ( bỏ thép tấm đã có thống kê theo thiết kế) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200 1 mối nối
9 Đập phá đầu cọc. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,125 m3
10 Sản xuất cọc dẫn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
11 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100m
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4941 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% khối lượng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,7128 m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót móng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7323 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,8827 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,436 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0729 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6962 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,7108 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 78,9137 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4479 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0858 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8984 tấn
13 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,095 m3
14 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 69,6792 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7985 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, ĐK ≤10mm. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2945 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, ĐK ≤18mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2819 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, ĐK >18mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2217 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,2782 m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2663 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,8 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9237 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8475 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8475 100m3
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7122 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7238 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,8909 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,8133 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,9215 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,676 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,4186 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,2302 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái 8,0424 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,8397 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 104,2693 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1291 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6538 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,1417 m3
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2594 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3883 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1267 tấn
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4876 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2947 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3133 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,0976 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100,6749 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 68,7219 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,9682 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,965 m3
27 Ván khuôn gỗ tấm đan Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1272 100m2
28 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0723 tấn
29 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4646 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 835,9241 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 834,7227 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 349,1536 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 340,835 m2
34 Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 181,2071 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90,3567 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 115,34 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 ( lấy nhân công khoét lõm) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 418,28 m
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 123,3 m
39 Đắp phào kép, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 216,4312 m
40 Đắp Chi tiêt con bọ trang trí (N/C: 4,5/7) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 công
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài Kantech nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.017,1312 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.615,068 m2
43 Ốp đá rối chân tường ( đá granite/ mable màu sắc, kích cỡ tự do) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,176 m2
44 Ốp tường tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT:300x600) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 478,7084 m2
45 Ốp cột, trụ tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT:300x600) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48,084 m2
46 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT: 600x150) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,917 m2
47 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 132,9034 m2
48 Ốp mũi bậc đá granit tự nhiên Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 146,9 m
49 Ke đỡ bàn đá chậu rửa inox 304 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2489 m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4857 m3
52 Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT:600x600) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 699,2346 m2
53 Lát nền, sàn gạch chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT:300x300) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,6838 m2
54 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,0709 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,0709 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 1m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2377 100m2
58 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,3536 m2
59 Trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Boral dày 9mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 533,1892 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 533,1892 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong Kantech nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 533,1892 m2
62 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, tấm trần sợi khoáng chịu nước Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,5344 m2
63 Màng chống thấm bitum dày 4mm, thi công bằng phương pháp khò nóng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,28 m2
64 Gia công lan can + sơn tĩnh điện Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 144,6 kg
65 Lắp dựng lan can sắt Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,338 m2
66 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,94 m
67 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,376 m2
68 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh ( vận dụng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,376 m2
69 Trụ cầu thang gỗ chò chỉ KT:160x160x1245. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
70 Gia công + sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.008,0907 kg
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 119,917 m2
72 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ thủy lực Singhal, kính cường lực Việt Nhật dày 12mm ( bao gồm cả chi phí lắp dựng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,303 m2
73 Bộ phụ kiện nhôm hệ thủy lực mở quay 2 cánh gồm: 2 bộ bản lề sàn, 2 khóa sàn, 2 bộ tay đẩy chữ H dài 1,2m. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 chiếc
74 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Xingfa Việt Nam, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38ly ( bao gồm cả chi phí lắp dựng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 91,66 m2
75 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 6 bản lề 2D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đơn điểm. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
76 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 3 bản lề 2D, 1 bộ khóa đơn điểm. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
77 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 Xingfa Việt Nam, kính an toàn Việt Nhật dày 6,38ly ( bao gồm cả lắp dựng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 126,337 m2
78 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh gồm: 8 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 3 tay chốt đơn điểm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
79 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đơn điểm. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
80 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh gồm 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt đơn điểm. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
81 Vách compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 ( lắp dựng hoàn thiện) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,86 m2
82 SX, lắp dựng vách khung nhôm hệ 55 Xingfa Việt Nam kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 ly ( bao gồm cả lắp dựng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,803 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,9861 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,7473 100m2
D HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,55 m3
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,5 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,0107 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,0036 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1801 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1801 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,859 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,1337 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,3666 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2699 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4024 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 115 cái
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88,64 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,75 m2
E BỂ TỰ HOẠI ( SỐ LƯỢNG: 2)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3705 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% khối lượng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,1163 m3
3 Đệm cát đen đầm chặt Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1918 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đáy bể Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0495 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,2876 m3
6 Xây bê phốt gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,173 m3
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,76 m2
8 Trát tường bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,456 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,057 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1471 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4976 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 1cấu kiện
13 Lấp đất chân móng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,7221 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2744 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2744 100m3
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
2 Lắp đặt phễu thu, ĐK D90mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
3 Rọ chắn rác Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
4 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
5 Đai giữ ống + vít Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 120 cái
6 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bể
7 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
8 Máy bơm đẩy nước cao Panasonic GP-350JA 350W Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
10 Lắp đặt xí bệt + sịt súng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
12 Lắp đặt gương soi KT:1200x1200 dày 5 ly mài vát cạnh Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt gương soi KT: 1200x600 dày 5 ly mài vát cạnh Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
14 Lắp đặt kệ kính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
15 Lắp đặt giá treo Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
16 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông + chậu Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
19 Lắp đặt chậu rửa inox + vòi Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
20 Kẹp ống Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
22 Lắp đặt măng sông D50 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
23 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/20mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
27 Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8 100m
31 Măng sông D20 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
32 Van phao D20 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Thoát sàn inox Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
35 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90x76mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
36 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90x76mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
37 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76x34mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,86 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8 100m
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tổng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt tủ điện tầng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Tủ điện phòng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
4 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
9 Điều hòa tủ đứng Daikin FVRN100BXV1V/RR100DBXY1V 36.000BTU một chiều lạnh Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
10 Điều hòa treo tường Daikin FTC60NV1V 24.000BTU một chiều lạnh Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
11 Điều hòa treo tường Daikin FTC35UVMV 12.000BTU một chiều lạnh Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
12 Ống đồng D15,88x1mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 m
13 Ống đồng Φ12,7x0,8mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m
14 Ống đồng Φ9,5x0,7mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 110 m
15 Ống đồng Φ6,35x0,7mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 m
16 Bảo ôn bọc ống đồng Φ15,88x19mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 m
17 Bảo ôn bọc ống đồng Φ12,7x19mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m
18 Bảo ôn bọc ống đồng Φ9,5x19mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 110 m
19 Bảo ôn bọc ống đồng Φ6,35x19mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 m
20 Ống mềm thoát nước điều hòa Φ20mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88 m
21 Giá đỡ cục nóng điều hòa 36.000 BTU bằng thép sơn tĩnh điện Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
22 Giá đỡ cục nóng điều hòa 24.000 BTU bằng thép sơn tĩnh điện Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
23 Giá đỡ cục nóng điều hòa 12.000 BTU bằng thép sơn tĩnh điện Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42 bộ
25 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20W Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
26 Lắp đặt đèn mắt trâu 12W Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 120 bộ
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt Wide Series + mặt + hạt Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
28 Lắp đặt công tắc 2 hạt Wide Series + mặt + hạt Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
29 Lắp đặt ô cắm đôi Wide Series + mặt + hạt Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 139 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (CU/XLPE/PVC 3x25+1x6mm2) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
31 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 195 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (XLPE/PVC 2x6mm2) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 150 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (XLPE/PVC 2x2,5mm2) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 170 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (XLPE/PVC 2x1,5mm2) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 250 m
35 Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 160 m
36 Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 320 m
37 Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 180 m
38 Dây led dây IP20 9W Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 175 m
39 Đầu nguồn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
H PHẦN PCCC
1 Bình bột chữa cháy MFZ4-BC Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bình
2 Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bình
3 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
I PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,044 m3
2 Lấp đất chôn dây + rãnh tiếp địa Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,044 m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
5 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 130 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90 m
8 Bật thép fi10x140 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
9 Xi măng Hoàng Thạch Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 kg
10 Cát vàng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m3
11 Sơn chống rỉ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 kg
12 Đo kiểm tra tiếp địa Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 điểm
J PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100,36 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 194,4 m
3 Tháo dỡ bệ xí Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
6 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, dây dẫn điện, thiết bị điện. (NC:3/7) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 công
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 380,661 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,4921 tấn
9 Tháo dỡ trần Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 302,536 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 140,1617 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 205,7982 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 402,534 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,1627 m3
14 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m. ( vận dụng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,222 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,222 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->