Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201138259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 16:01:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,819,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2552 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,3892 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,104 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,9375 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,7 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm ( bỏ thép tấm đã có thống kê theo thiết kế) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | 1 mối nối |
| 9 | Đập phá đầu cọc. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,125 | m3 |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4941 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% khối lượng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,7128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7323 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8827 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,436 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0729 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6962 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7108 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,9137 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4479 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0858 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8984 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,095 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,6792 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7985 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, ĐK ≤10mm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2945 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2819 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2217 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,2782 | m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2663 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9237 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8475 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8475 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7122 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7238 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8909 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8133 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9215 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,676 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,4186 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,2302 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 8,0424 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,8397 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,2693 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1291 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6538 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1417 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2594 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3883 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4876 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2947 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3133 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0976 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,6749 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,7219 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,9682 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,965 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0723 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4646 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 835,9241 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 834,7227 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 349,1536 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 340,835 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 181,2071 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,3567 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,34 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 ( lấy nhân công khoét lõm) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 418,28 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,3 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 216,4312 | m |
| 40 | Đắp Chi tiêt con bọ trang trí (N/C: 4,5/7) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài Kantech nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.017,1312 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.615,068 | m2 |
| 43 | Ốp đá rối chân tường ( đá granite/ mable màu sắc, kích cỡ tự do) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,176 | m2 |
| 44 | Ốp tường tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT:300x600) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 478,7084 | m2 |
| 45 | Ốp cột, trụ tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT:300x600) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,084 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT: 600x150) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,917 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,9034 | m2 |
| 48 | Ốp mũi bậc đá granit tự nhiên | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,9 | m |
| 49 | Ke đỡ bàn đá chậu rửa inox 304 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2489 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4857 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT:600x600) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 699,2346 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT:300x300) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,6838 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0709 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0709 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2377 | 100m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,3536 | m2 |
| 59 | Trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Boral dày 9mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 533,1892 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 533,1892 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong Kantech nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 533,1892 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, tấm trần sợi khoáng chịu nước | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,5344 | m2 |
| 63 | Màng chống thấm bitum dày 4mm, thi công bằng phương pháp khò nóng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,28 | m2 |
| 64 | Gia công lan can + sơn tĩnh điện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144,6 | kg |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,338 | m2 |
| 66 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,94 | m |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,376 | m2 |
| 68 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh ( vận dụng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,376 | m2 |
| 69 | Trụ cầu thang gỗ chò chỉ KT:160x160x1245. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Gia công + sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.008,0907 | kg |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,917 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ thủy lực Singhal, kính cường lực Việt Nhật dày 12mm ( bao gồm cả chi phí lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,303 | m2 |
| 73 | Bộ phụ kiện nhôm hệ thủy lực mở quay 2 cánh gồm: 2 bộ bản lề sàn, 2 khóa sàn, 2 bộ tay đẩy chữ H dài 1,2m. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Xingfa Việt Nam, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38ly ( bao gồm cả chi phí lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,66 | m2 |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 6 bản lề 2D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đơn điểm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 3 bản lề 2D, 1 bộ khóa đơn điểm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 Xingfa Việt Nam, kính an toàn Việt Nhật dày 6,38ly ( bao gồm cả lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,337 | m2 |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh gồm: 8 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 3 tay chốt đơn điểm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đơn điểm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh gồm 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt đơn điểm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 81 | Vách compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 ( lắp dựng hoàn thiện) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 82 | SX, lắp dựng vách khung nhôm hệ 55 Xingfa Việt Nam kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 ly ( bao gồm cả lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,803 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9861 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7473 | 100m2 |
| D | HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,5 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,0107 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0036 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1801 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1801 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,859 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,1337 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3666 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2699 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4024 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115 | cái |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,64 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,75 | m2 |
| E | BỂ TỰ HOẠI ( SỐ LƯỢNG: 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3705 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% khối lượng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1163 | m3 |
| 3 | Đệm cát đen đầm chặt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1918 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đáy bể | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0495 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2876 | m3 |
| 6 | Xây bê phốt gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,173 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 8 | Trát tường bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,456 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1471 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4976 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 13 | Lấp đất chân móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,7221 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2744 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2744 | 100m3 |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK D90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 5 | Đai giữ ống + vít | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Máy bơm đẩy nước cao Panasonic GP-350JA 350W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt + sịt súng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi KT:1200x1200 dày 5 ly mài vát cạnh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi KT: 1200x600 dày 5 ly mài vát cạnh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông + chậu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa inox + vòi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Kẹp ống | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông D50 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 31 | Măng sông D20 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 32 | Van phao D20 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Thoát sàn inox | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90x76mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90x76mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76x34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện phòng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Điều hòa tủ đứng Daikin FVRN100BXV1V/RR100DBXY1V 36.000BTU một chiều lạnh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Điều hòa treo tường Daikin FTC60NV1V 24.000BTU một chiều lạnh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Điều hòa treo tường Daikin FTC35UVMV 12.000BTU một chiều lạnh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Ống đồng D15,88x1mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Ống đồng Φ12,7x0,8mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Ống đồng Φ9,5x0,7mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 15 | Ống đồng Φ6,35x0,7mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Bảo ôn bọc ống đồng Φ15,88x19mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Bảo ôn bọc ống đồng Φ12,7x19mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Bảo ôn bọc ống đồng Φ9,5x19mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 19 | Bảo ôn bọc ống đồng Φ6,35x19mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 20 | Ống mềm thoát nước điều hòa Φ20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 21 | Giá đỡ cục nóng điều hòa 36.000 BTU bằng thép sơn tĩnh điện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cục nóng điều hòa 24.000 BTU bằng thép sơn tĩnh điện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cục nóng điều hòa 12.000 BTU bằng thép sơn tĩnh điện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn mắt trâu 12W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Wide Series + mặt + hạt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Wide Series + mặt + hạt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi Wide Series + mặt + hạt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (CU/XLPE/PVC 3x25+1x6mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (XLPE/PVC 2x6mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (XLPE/PVC 2x2,5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (XLPE/PVC 2x1,5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 37 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 38 | Dây led dây IP20 9W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 39 | Đầu nguồn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| H | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,044 | m3 |
| 2 | Lấp đất chôn dây + rãnh tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,044 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 8 | Bật thép fi10x140 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 9 | Xi măng Hoàng Thạch | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | kg |
| 10 | Cát vàng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 11 | Sơn chống rỉ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 12 | Đo kiểm tra tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | điểm |
| J | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, dây dẫn điện, thiết bị điện. (NC:3/7) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 380,661 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4921 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 302,536 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,1617 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 205,7982 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 402,534 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,1627 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m. ( vận dụng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,222 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,222 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi