Gói thầu: Số 03: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201076486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân phường Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Số 03: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201076457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 22:58:00 đến ngày 2020-11-28 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,631,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn, đào bóc nền hiện trạng bằng thủ công 10% KL, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32,388 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn, đào bóc nền hiện trạng bằng máy 90%KL, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,9149 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công 10%KL, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 68,606 | m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy 90%KL đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,1745 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,1104 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5173 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất đắp tại mỏ đất Hà Trung. Cự ly VC trung bình 26 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,5048 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,5048 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 4Km tiếp theo-đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,5048 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 21Km cuối-đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,5048 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2983 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7104 | 100m3 |
| 13 | Bù vênh mặt đường bằng CP đá dăm loại I, chiều dày trung bình h= 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4589 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,0376 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh bằng Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,6345 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,0994 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 4km cuối-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,0994 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,83 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,533 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 129,48 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39,425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1165 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,3412 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,7146 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 415 | cái |
| 10 | Lắp dựng thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 415 | cái |
| 11 | Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,55 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3741 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,9725 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8685 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2457 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,143 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4087 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46 | cái |
| 20 | Lắp dựng thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46 | cái |
| 21 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,18 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1091 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,952 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,19 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0376 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,045 | tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 30 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,71 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0722 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9329 | 100m2 |
| 33 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,265 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,805 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0969 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3289 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3931 | tấn |
| 38 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19 | cái |
| 39 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,09 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0491 | 100m2 |
| 42 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,435 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,095 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0051 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0188 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0225 | tấn |
| 47 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 48 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,09 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 51 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,394 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,095 | m3 |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0051 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0184 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0201 | tấn |
| 56 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| C | LÁT HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,102 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 501 | m |
| 4 | Mua bó vỉa đá màu trắng xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,028 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 125 | m |
| 6 | Mua bó vỉa KT 145x220x400mm màu trắng xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,5 | m3 |
| 7 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3875 | 100m3 |
| 8 | Lát đá xẻ dày 30x30x4cm đục nhám mặt màu trắng xám (trừ thêm phần chiếm chỗ cột điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.387,46 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,23 | m3 |
| 10 | Lắp dựng bó vỉa hổ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 124 | m |
| 11 | Đá phiến bó vỉa các loại 120x200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 124 | viên |
| 12 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,43 | m3 |
| 13 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,43 | m3 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 20 | Kép D50 MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 21 | Kép D33 MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 22 | Kép D26 MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= ≤ 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bích đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 165,9 | m2 |
| 34 | Zoăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,18 | m2 |
| 35 | Bulong +Eku M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56 | bộ |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,53 | 100m |
| 37 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,53 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,68 | 100m |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 167 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 167 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 501 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 167 | cái |
| 43 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 300 | cuộn |
| 44 | Đào đất đặt đường ống mở mái taluy bằng thủ công (10%KL), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,756 | m3 |
| 45 | Đào đất đặt đường ống mở mái taluy bằng máy (90%KL), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,0381 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8537 | 100m3 |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,36 | 100m |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-10C | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-10D | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn MT4-1,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Dây dòng tiếp địa cột 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | Bộ |
| 7 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | Bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | Bộ |
| 11 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 289,35 | m |
| 12 | Kéo cáp vặn xoắn 4x120 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Vị trí |
| 13 | Ghíp nối nhôm S95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Gông treo hộp công tơ trên cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | Hộp |
| 16 | Tháo hạ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29 | Hộp |
| 17 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 222,5769 | m |
| 18 | Tháo hạ dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 nối điện xuống hộp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 198 | m |
| 19 | Thay cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 xuống hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 264 | m |
| 20 | Rải, kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 đã có của các hộ dùng điện tháo ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 236 | m |
| 21 | Rải, kéo bổ sung dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 cho các hộ phụ tải do sai lệch vị trí lắp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 236 | m |
| 22 | Hạ cột bê tông H<=8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | Cột |
| 23 | Hạ cột bê tông ly tâm <=10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cột |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | Cuộn |
| 25 | Chụp đầu cột bê tông ly tâm liền cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Master S250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 cấp nguồn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 28 | Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | HT |
| 31 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | Bộ |
| 32 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 286,35 | m |
| 33 | Kéo cáp vặn xoắn 4x25 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Vị trí |
| 34 | Ghíp nối đồng nhôm S16-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | Cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm S25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Dây Cu/PVC/PVC/0,6kV-2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54 | m |
| 37 | Ghíp nối răng cưa bọc nhựa GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | Cái |
| 38 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | Cuộn |
| 39 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cột |
| 40 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi