Gói thầu: Số 03: Xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201076486-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân phường Tân Sơn
Tên gói thầu Số 03: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20201076457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 22:58:00 đến ngày 2020-11-28 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,631,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đào khuôn, đào bóc nền hiện trạng bằng thủ công 10% KL, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 32,388 m3
2 Đào nền đường, đào khuôn, đào bóc nền hiện trạng bằng máy 90%KL, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,9149 100m3
3 Đào rãnh bằng thủ công 10%KL, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 68,606 m3
4 Đào rãnh bằng máy 90%KL đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,1745 100m3
5 Đắp đất hoàn thiện rãnh, đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,1104 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,5173 100m3
7 Vật liệu đất đắp tại mỏ đất Hà Trung. Cự ly VC trung bình 26 km Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7,5048 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7,5048 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 4Km tiếp theo-đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7,5048 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 21Km cuối-đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7,5048 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2983 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,7104 100m3
13 Bù vênh mặt đường bằng CP đá dăm loại I, chiều dày trung bình h= 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,4589 100m3
14 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 15,0376 100m2
15 Bù vênh bằng Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,6345 100m2
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10,0994 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 4km cuối-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10,0994 100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 37,35 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,83 100m2
3 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12,533 100m2
4 Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 129,48 m3
5 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 39,425 m3
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,1165 100m2
7 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,3412 tấn
8 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,7146 tấn
9 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 415 cái
10 Lắp dựng thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 415 cái
11 Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,55 m3
12 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,091 100m2
13 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,3741 100m2
14 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 17,9725 m3
15 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,8685 m3
16 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2457 100m2
17 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,143 tấn
18 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,4087 tấn
19 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 46 cái
20 Lắp dựng thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 46 cái
21 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,18 m3
22 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0076 100m2
23 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1091 100m2
24 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,952 m3
25 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,19 m3
26 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0102 100m2
27 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0376 tấn
28 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,045 tấn
29 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
30 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,71 m3
31 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0722 100m2
32 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,9329 100m2
33 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8,265 m3
34 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,805 m3
35 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0969 100m2
36 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3289 tấn
37 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3931 tấn
38 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 19 cái
39 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,09 m3
40 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0038 100m2
41 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0491 100m2
42 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,435 m3
43 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,095 m3
44 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0051 100m2
45 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0188 tấn
46 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0225 tấn
47 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
48 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,09 m3
49 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0038 100m2
50 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0437 100m2
51 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,394 m3
52 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,095 m3
53 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0051 100m2
54 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0184 tấn
55 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0201 tấn
56 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
C LÁT HÈ
1 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 15,43 m3
2 Ván khuôn bê tông đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,102 100m2
3 Lắp đặt bó vỉa đoạn thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 501 m
4 Mua bó vỉa đá màu trắng xám Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 14,028 m3
5 Lắp đặt bó vỉa đoạn cong Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 125 m
6 Mua bó vỉa KT 145x220x400mm màu trắng xám Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,5 m3
7 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,3875 100m3
8 Lát đá xẻ dày 30x30x4cm đục nhám mặt màu trắng xám (trừ thêm phần chiếm chỗ cột điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.387,46 m2
9 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,23 m3
10 Lắp dựng bó vỉa hổ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 124 m
11 Đá phiến bó vỉa các loại 120x200x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 124 viên
12 Đắp đất màu hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,43 m3
13 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,43 m3
D CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,53 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,4 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,25 100m
5 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
20 Kép D50 MK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
21 Kép D33 MK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
22 Kép D26 MK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
27 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= ≤ 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
32 Bích đặc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
33 Lưới cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 165,9 m2
34 Zoăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,18 m2
35 Bulong +Eku M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 56 bộ
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,53 100m
37 Khử trùng ống nước, đường kính ống 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,53 100m
38 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,68 100m
39 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 167 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 167 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 501 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 167 cái
43 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 300 cuộn
44 Đào đất đặt đường ống mở mái taluy bằng thủ công (10%KL), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 33,756 m3
45 Đào đất đặt đường ống mở mái taluy bằng máy (90%KL), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,0381 100m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,8537 100m3
47 Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,36 100m
E PHẦN ĐIỆN
1 Cột bê tông ly tâm LT-10C Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 Cột
2 Cột bê tông ly tâm LT-10D Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 Cột
3 Móng cột đôi MTcđ-1,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3 Móng
4 Móng cột đơn MT4-1,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 Móng
5 Tiếp địa RC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9 Bộ
6 Dây dòng tiếp địa cột 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9 Bộ
7 Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18 Bộ
8 Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7 Bộ
9 Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3 Bộ
10 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20 Bộ
11 Cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 289,35 m
12 Kéo cáp vặn xoắn 4x120 qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Vị trí
13 Ghíp nối nhôm S95-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 Cái
14 Gông treo hộp công tơ trên cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 33 Bộ
15 Tháo hạ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 Hộp
16 Tháo hạ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 29 Hộp
17 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 222,5769 m
18 Tháo hạ dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 nối điện xuống hộp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 198 m
19 Thay cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 xuống hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 264 m
20 Rải, kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 đã có của các hộ dùng điện tháo ra Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 236 m
21 Rải, kéo bổ sung dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 cho các hộ phụ tải do sai lệch vị trí lắp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 236 m
22 Hạ cột bê tông H<=8m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11 Cột
23 Hạ cột bê tông ly tâm <=10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Cột
24 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 Cuộn
25 Chụp đầu cột bê tông ly tâm liền cần đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9 bộ
26 Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Master S250W Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9 bộ
27 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 cấp nguồn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20 m
28 Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Bộ
29 Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 tủ
30 Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 HT
31 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 16 Bộ
32 Cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 286,35 m
33 Kéo cáp vặn xoắn 4x25 qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Vị trí
34 Ghíp nối đồng nhôm S16-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 Cái
35 Đầu cốt đồng nhôm S25 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 Cái
36 Dây Cu/PVC/PVC/0,6kV-2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 54 m
37 Ghíp nối răng cưa bọc nhựa GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18 Cái
38 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 Cuộn
39 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9 cột
40 Thí nghiệm tiếp địa cột điện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->