Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Bị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201150254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 20:03:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,181,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 10,186 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 6,502 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,304 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đắp K95 | 2.575,033 | m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,226 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền công trình | 128,466 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 3,354 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 683,817 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 14,795 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 14,795 | 100m3 | |
| B | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,41 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 5,42 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 3,39 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 6,898 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 7,425 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | 1,28 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn mũ mố cống | 0,07 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mũ mố, đường kính <= 10mm | 0,047 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 1,12 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,34 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,54 | m2 | |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 4,755 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp tấm đan | 0,233 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cống, đường kính <= 10mm | 0,119 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,46 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | 8 | cái | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,154 | 100m3 | |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,189 | 100m3 | |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 1,08 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,228 | 100m3 | |
| 21 | Cống D400, mác 300, rung ép kiểu miệng loe, dài 2,5m, tải trọng tiêu chuẩn (HL93) (CBG/03_2019) | 18 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | 6 | đoạn ống | |
| C | Hạng mục: Kè đá hộc | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 41,472 | 100m | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 4,024 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,697 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 3,327 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 3,327 | 100m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 21,61 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 108,01 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 151,26 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 57,6 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 74,62 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,168 | 100m | |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,07 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi