Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201151899-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NƯỚC VÀ MÔI TRƯỜNG ĐẠI VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201150271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 14:11:00 đến ngày 2020-11-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,198,564,995 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG + VỈA HÈ (Bó Vỉa)
1 Ván khuôn thép móng lót bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 1,108 100m2
2 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ BCKTKT 36,938 m3
3 Ván khuôn thép bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 4,337 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo hồ sơ BCKTKT 110,747 m3
B NỀN ĐƯỜNG (Phần mở rộng)
1 Đào nền đường mở rộng (đất cấp I) Theo hồ sơ BCKTKT 5,611 100m3
2 Lu lèn nền hạ sau khi đào, K>=0,93 Theo hồ sơ BCKTKT 7,37 100m2
3 Đắp đá mi dày 30cm, K>=1-1,02 Theo hồ sơ BCKTKT 1,304 100m3
4 Đắp cát gia cố xi măng 30cm, K>=1-1,02 Theo hồ sơ BCKTKT 3,384 100m3
5 Vận chuyển cát gia cố xi măng tỷ lệ 6% từ trạm trộn về công trình, 2km Theo hồ sơ BCKTKT 3,384 100m3
6 Đắp CPĐD loại I lớp dưới, dày 18cm, K>=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 2,809 100m3
7 Đắp CPĐD loại I lớp trên, dày 17cm, K>=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 1,949 100m3
C NỀN ĐƯỜNG (Phần nâng cấp)
1 Cày sọc mặt đường tạo nhám Theo hồ sơ BCKTKT 0,925 100m2
2 Tưới thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,925 100m2
3 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K>=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 0,116 100m3
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 18,291 100m2
5 Bù vênh BTNC 12.5, dày trung bình 3cm Theo hồ sơ BCKTKT 12,327 100m2
D MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (máy bỏ thiết nấu nhựa) Theo hồ sơ BCKTKT 10,868 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 18,291 100m2
3 Thảm BTNC 12,5 hạt mịn dày 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 29,158 100m2
E VUỐT NỐI
1 Đào nền đường (đất cấp I) Theo hồ sơ BCKTKT 0,023 100m3
2 Bù vênh CPĐD loại I, K>0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 0,025 100m3
3 Tưới dính bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (máy bỏ thiết nấu nhựa) Theo hồ sơ BCKTKT 0,447 100m2
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,401 100m2
5 Thảm BTNC 12,5 hạt mịn dày trung bình 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 2,58 100m2
F VĨA HÈ
1 Bù phụ đất tận dụng, K>=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,406 100m3
2 Lát gạch Terrazo Theo hồ sơ BCKTKT 790,575 m2
3 Vữa xi măng M75 dày 1,5cm Theo hồ sơ BCKTKT 790,575 m2
4 Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 39,529 m3
5 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,791 100m3
G BÓ NỀN
1 Ván khuôn thép móng lót bó nền Theo hồ sơ BCKTKT 1,723 100m2
2 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ BCKTKT 17,229 m3
3 Ván khuôn thép bó nền Theo hồ sơ BCKTKT 6,538 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 24,075 m3
H TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 1,5mm (vạch 1.1, vạch 1.2) Theo hồ sơ BCKTKT 28,6 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 1,5mm (vạch 7.3, vạch 7.6, vạch 3.1a, vạch 3.1b) Theo hồ sơ BCKTKT 160,16 m2
3 Tháo dỡ và tận dụng lại trụ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 4 trụ
4 Lắp đặt lại trụ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 4 trụ
5 Bulong D12mm dài 14cm Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
6 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,32 m3
7 Ván khuôn Theo hồ sơ BCKTKT 0,032 100m2
8 Thép ống D114 dày 3mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,2 m
9 Đào đất Theo hồ sơ BCKTKT 0,32 m3
I CÔNG TÁC KHÁC
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 5,637 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 5,637 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 5,637 100m3
J PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN CỐNG) - Cung cấp và lắp đặt ống cống H30
1 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=2m Theo hồ sơ BCKTKT 7 đoạn
2 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m Theo hồ sơ BCKTKT 5 đoạn
3 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 19 đoạn
4 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m Theo hồ sơ BCKTKT 4 đoạn
5 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m Theo hồ sơ BCKTKT 3 đoạn
6 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m Theo hồ sơ BCKTKT 4 đoạn
7 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 48 đoạn
8 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1m Theo hồ sơ BCKTKT 2 đoạn
9 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=2m Theo hồ sơ BCKTKT 5 đoạn
10 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m Theo hồ sơ BCKTKT 2 đoạn
11 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 53 đoạn
K PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN CỐNG) – gối cống
1 Ván khuôn gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 0,828 100m2
2 Cốt thép D≤10 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 0,59 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 9,886 m3
4 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400 Theo hồ sơ BCKTKT 22 cái
5 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 Theo hồ sơ BCKTKT 94 cái
6 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D800 Theo hồ sơ BCKTKT 104 cái
L PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (các cấu kiện đúc sẵn)
1 Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác + bó vỉa thu nước gang Theo hồ sơ BCKTKT 31 cái
2 Cung cấp và lắp đặt nắp gang âm có lỗ thu nước gồm khung + nắp, trọng lượng <250kg Theo hồ sơ BCKTKT 17 cái
3 Cung cấp và lắp đặt nắp gang âm không có lỗ thu nước gồm khung + nắp, trọng lượng <250kg Theo hồ sơ BCKTKT 25 cái
M PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Miệng giếng)
1 Ván khuôn móng miệng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,075 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 lót đáy móng miệng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 3,269 m3
3 Ván khuôn thép miệng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,953 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ miệng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 5,893 m3
5 Cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,725 tấn
N PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Hộp van ngăn mùi)
1 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,158 100m2
2 Bê tông đá 1x2 M200 hộp van Theo hồ sơ BCKTKT 3,96 m3
3 Lắp hộp van, trọng lượng <250kg Theo hồ sơ BCKTKT 22 ck
O PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Cánh van ngăn mùi)
1 Gia công chế tạo van ngăn mùi (không tính vật liệu chính) Theo hồ sơ BCKTKT 0,064 tấn
2 Cung cấp tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,52 m2
3 Cung cấp tấm cao su 720x223mm, dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,52 m2
4 Cung cấp thép tấm inox 304 Theo hồ sơ BCKTKT 0,064 tấn
5 Cung cấp bulong + đai ốc M10, L=120cm Theo hồ sơ BCKTKT 44 con
6 Cung cấp bulong + đai ốc M10, L=50cm Theo hồ sơ BCKTKT 176 con
7 Siết bulong + đai ốc Theo hồ sơ BCKTKT 220 con
8 Cung cấp vít nở M10x80 Theo hồ sơ BCKTKT 88 con
9 Khoan tạo lỗ D10, L=50mm Theo hồ sơ BCKTKT 88 lỗ
P PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Hộp van ngăn mùi dùng cho nắp gang có lỗ thu nước)
1 Gia công chế tạo hộp van ngăn mùi (không tính vật liệu chính) Theo hồ sơ BCKTKT 1,088 tấn
2 Tấm nhựa PVC 600x200mm, dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,04 m2
3 Tấm cao su 600x200mm, dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,04 m2
4 Thép tấm inox 304 Theo hồ sơ BCKTKT 1,088 tấn
5 Bulong + đai ốc inox M6, L=30mm Theo hồ sơ BCKTKT 136 cái
6 Bulong + đai ốc inox M8, L=60mm Theo hồ sơ BCKTKT 34 cái
7 Siết bulong + đai ốc Theo hồ sơ BCKTKT 170 cái
8 Bản lề Theo hồ sơ BCKTKT 34 cái
Q CẤU KIỆN KHÔNG SỬ DỤNG MẪU THIẾT KẾ ĐỊNH HÌNH - PHẦN CỐNG (Mối nối cống)
1 Nối cống joint cao su D400 Theo hồ sơ BCKTKT 11 mn
2 Nối cống joint cao su D600 Theo hồ sơ BCKTKT 47 mn
3 Nối cống joint cao su D800 Theo hồ sơ BCKTKT 52 mn
4 Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn (quy đổi về m2, bề dày 3cm) Theo hồ sơ BCKTKT 17,767 m2
R CẤU KIỆN KHÔNG SỬ DỤNG MẪU THIẾT KẾ ĐỊNH HÌNH - PHẦN CỐNG (Móng cống)
1 Cát lót đáy móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 27,92 m3
2 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 3,066 100m2
3 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 146,816 m3
S PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Giếng thu + giếng thăm)
1 Ván khuôn hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 2,156 100m2
2 Cốt thép D≤10 hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 3,099 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 28,71 m3
4 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 22 ck
5 Ván khuôn đổ tại chổ hầm ga (Máy: chỉ dùng máy hàn) Theo hồ sơ BCKTKT 4,628 100m2
6 Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 3,161 tấn
7 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 54,9 m3
8 Bê tông đá 1x2 M200 cổ giếng Theo hồ sơ BCKTKT 6,11 m3
9 Ván khuôn thép (Máy: chỉ dùng máy hàn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,611 m2
10 Cốt thép cổ giếng D<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,471 tấn
11 Thép tròn bậc thang D16, mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,205 tấn
12 Cát lót đáy móng hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 25,264 m3
13 Ván khuôn móng hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,576 100m2
14 Bêtông đá 1x2 M150 lót đáy móng hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 25,264 m3
T PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Hộp dẫn nước)
1 Ván khuôn lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,004 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 m3
3 Ván khuôn miệng thu Theo hồ sơ BCKTKT 0,082 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,282 m3
5 Cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,021 tấn
U BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (Cọc ván thép)
1 Ép cọc Larsen, phần ngập đất Theo hồ sơ BCKTKT 90,646 100m
2 Ép cọc Larsen, phần không ngập đất (NC, M x 0,75) Theo hồ sơ BCKTKT 5,144 100m
3 Nhổ cọc Larsen Theo hồ sơ BCKTKT 90,646 100m
4 Khấu hao cọc Larsen Theo hồ sơ BCKTKT 29,304 tấn
V BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (Thép hình)
1 Lắp dựng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 61,399 tấn
2 Tháo dỡ thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 61,399 tấn
3 Khấu hao thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 3,479 tấn
W HẠNG MỤC KHÁC
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 6,54 100m
2 Đào kết cấu áo đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I, cống + giếng Theo hồ sơ BCKTKT 6,394 100m3
3 Đào kết cấu áo đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III, cống + giếng Theo hồ sơ BCKTKT 4,094 100m3
4 Đào kết cấu áo đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp IV, cống + giếng Theo hồ sơ BCKTKT 0,834 100m3
5 Đắp cát lằn phui cống, giếng bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 8,173 100m3
6 Đắp đá mi tái lập phui đào K=1-1,02 Theo hồ sơ BCKTKT 0,616 100m3
7 Cấp phối đá dăm loại I tái lập phui đào K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,718 100m3
X CẢI TẠO CỔ GIẾNG
1 Đục bê tông cổ giếng Theo hồ sơ BCKTKT 0,48 m3
2 Bê tông nâng cổ giếng Theo hồ sơ BCKTKT 1,73 m3
3 Ván khuôn nâng cổ giếng Theo hồ sơ BCKTKT 0,173 100m2
4 Đào kết cấu vỉa hè và kết cấu áo đường, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,104 100m3
5 Đắp cát tái lập K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,067 100m3
6 Đắp cấp phối đá dăm tái lập K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,037 100m3
Y VẬN CHUYỂN ĐI ĐỔ
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 6,394 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 6,394 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 6,394 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 22T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,198 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,198 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,198 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 22T, đất cấp IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,834 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,834 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,834 100m3
Z ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (Rào chắn thi công tôn sóng) – khấu hao 70%
1 Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng Theo hồ sơ BCKTKT 285,6 1m2
2 Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng Theo hồ sơ BCKTKT 35,7 m2
3 Ván khuôn chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ BCKTKT 0,114 100m2
4 Bêtông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ BCKTKT 0,857 m3
5 Thép hình chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ BCKTKT 0,036 tấn
AA ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (Rào chắn thi công thép) – khấu hao 70%
1 Thép hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,029 tấn
2 Sơn chống rỉ hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 1,544 m2
AB ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (Biển báo công trường và các công tác khác) – khấu hao 70%
1 Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
2 Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
3 Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
4 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
5 Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) Theo hồ sơ BCKTKT 3 m2
6 Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (diện tích biển 0,63m2) Theo hồ sơ BCKTKT 4 m2
7 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
8 Cọc tiêu chóp nón Theo hồ sơ BCKTKT 40 cái
AC PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO
1 Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (không tính vật liệu, hệ số NC=0,50) Theo hồ sơ BCKTKT 1.292 cái
2 Lắp đặt hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,798 tấn
3 Tháo dỡ hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,798 tấn
4 Lắp đặt và tháo dỡ chân cột (trọng lượng <50kg/ck) Theo hồ sơ BCKTKT 1.292 cái
5 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3.0/7) Theo hồ sơ BCKTKT 300 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->