Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 16:54:00 đến ngày 2020-11-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,887,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TOÀN BỘ CHI PHÍ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II, KL10% | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 34,5494 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, KL90% | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,1094 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, KL10% | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13,3961 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, KL 90% | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,2056 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, KL10% | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,8126 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2531 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,7578 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,0357 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 33,7105 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 73,2732 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 50,2712 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 103,6674 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,286 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,8126 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,0764 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,7182 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13,3678 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 46,673 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 59,69 | m2 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 71,52 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 71,52 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 106,0827 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 106,7735 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,0932 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,202 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24,1085 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14,0087 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 20,1893 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9,5462 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9,5462 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 38,1977 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 117,1385 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,622 | m3 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,0847 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3547 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,6182 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,7563 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,6159 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,4371 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,5235 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,2743 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13,7951 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2936 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1725 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,177 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,359 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,6576 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,6628 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10,695 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,1938 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3256 | 100m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,7286 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,7286 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 189,9924 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,7989 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc+máng xối dày 0,45 mm, khổ rộng 600+phụ kiện lợp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 93,2 | m |
| 58 | Ke chống bão 3 cái/1 m2 lợp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2.039,67 | cái |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 821,761 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 682,055 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.069,49 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 427,2216 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 303,1056 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 119,37 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 159,08 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 864,88 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 418,58 | m |
| 68 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 33,06 | m2 |
| 69 | Đắp trang trí đầu trụ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 804,676 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 102,2112 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 578,399 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 239,264 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 39,1362 | m2 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 39,1362 | m2 |
| 76 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 54,096 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.106,661 | m2 |
| 78 | Bả matít vào tường trong nhà | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2.311,8322 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.113,7833 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2.311,8322 | m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi panô nhựa+kính trắng ô nhỏ, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 98 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi panô nhựa+kính trắng ô nhỏ, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 28,032 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ panô kính trắng, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 63,65 | m2 |
| 84 | Sản xuất khung hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12*12 ( cả sơn 3 nước ) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 73,55 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 25*25, tay vịn gỗ nhóm 3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12 | m |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng sắt vuông đặc 25*25, sơn hoàn chỉnh | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 150,556 | m2 |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 102,2112 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng tấm composite ngăn xí khu vệ sinh | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,8 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt ke thép bằng inox đỡ chậu rửa | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,9354 | m3 |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3542 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,7921 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,3377 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7,9002 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1092 | tấn |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5544 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0624 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,536 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0852 | tấn |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 91,3376 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 15,5848 | m2 |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống sành D=100 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 111 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 30 | bảng |
| 112 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13 | bảng |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 53 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 20 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 550 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 300 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 800 | m |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,2854 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,0951 | m3 |
| 126 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 127 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 96 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 38 | m |
| 130 | Mấu đỡ sắt tròn fi 8 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 30 | m |
| 131 | Que hàn 3ly | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | kg |
| 132 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vỏch tụn mặt kớnh vỏch tường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 133 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 134 | Bình chữa cháy MFZL4-ACBD 4kg/b | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 135 | Đốn chiếu sáng sự cố | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 136 | Đèn chỉ lối thoát nạn 1 mặt | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 137 | Dây dẫn 2x1,5 mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt kép đồng D15 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,68 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 179 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 183 | Lắp đặt máy bơm liên doanh Hàn Quốc | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 23 | bộ |
| 185 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 64,3999 | m3 |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 21,4666 | m3 |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7,998 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 15,8928 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 167,7 | m2 |
| 190 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,1734 | m3 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2039 | tấn |
| 192 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2817 | 100m2 |
| 193 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 258 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi