Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201136003-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201130755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 16:54:00 đến ngày 2020-11-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,887,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TOÀN BỘ CHI PHÍ PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II, KL10% Mô tả kĩ thuật tại chương V 34,5494 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, KL90% Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,1094 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, KL10% Mô tả kĩ thuật tại chương V 13,3961 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, KL 90% Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,2056 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, KL10% Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,8126 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,2531 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,7578 100m3
8 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,0357 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 33,7105 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 73,2732 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 50,2712 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 103,6674 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 11,286 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,3036 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,8126 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,0764 tấn
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,7182 100m2
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 13,3678 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 46,673 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 59,69 m2
21 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 71,52 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kĩ thuật tại chương V 71,52 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 106,0827 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 106,7735 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,0932 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,202 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 24,1085 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 14,0087 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 20,1893 m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 9,5462 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 9,5462 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 38,1977 m3
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 117,1385 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 6,622 m3
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,0847 m3
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,3547 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,6182 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,7563 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,6159 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,4371 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật tại chương V 6,5235 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,2743 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật tại chương V 13,7951 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,2936 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,1725 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,177 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,359 tấn
48 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,6576 100m2
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật tại chương V 4,6628 100m2
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kĩ thuật tại chương V 10,695 100m2
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,1938 100m2
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,3256 100m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,7286 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,7286 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại chương V 189,9924 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kĩ thuật tại chương V 6,7989 100m2
57 Tôn úp nóc+máng xối dày 0,45 mm, khổ rộng 600+phụ kiện lợp Mô tả kĩ thuật tại chương V 93,2 m
58 Ke chống bão 3 cái/1 m2 lợp Mô tả kĩ thuật tại chương V 2.039,67 cái
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 821,761 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 682,055 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1.069,49 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 427,2216 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 303,1056 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 119,37 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 159,08 m
66 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 864,88 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 418,58 m
68 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kĩ thuật tại chương V 33,06 m2
69 Đắp trang trí đầu trụ Mô tả kĩ thuật tại chương V 44 cái
70 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 804,676 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 102,2112 m2
72 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 578,399 m2
73 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 239,264 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 39,1362 m2
75 Láng granitô cầu thang Mô tả kĩ thuật tại chương V 39,1362 m2
76 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 54,096 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kĩ thuật tại chương V 1.106,661 m2
78 Bả matít vào tường trong nhà Mô tả kĩ thuật tại chương V 2.311,8322 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại chương V 1.113,7833 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại chương V 2.311,8322 m2
81 Sản xuất và lắp dựng cửa đi panô nhựa+kính trắng ô nhỏ, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 98 m2
82 Sản xuất và lắp dựng cửa đi panô nhựa+kính trắng ô nhỏ, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 28,032 m2
83 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ panô kính trắng, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 63,65 m2
84 Sản xuất khung hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12*12 ( cả sơn 3 nước ) Mô tả kĩ thuật tại chương V 73,55 m2
85 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 25*25, tay vịn gỗ nhóm 3 Mô tả kĩ thuật tại chương V 12 m
86 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng sắt vuông đặc 25*25, sơn hoàn chỉnh Mô tả kĩ thuật tại chương V 150,556 m2
87 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kĩ thuật tại chương V 102,2112 m2
88 Sản xuất, lắp dựng tấm composite ngăn xí khu vệ sinh Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,8 m2
89 Sản xuất, lắp đặt ke thép bằng inox đỡ chậu rửa Mô tả kĩ thuật tại chương V 28 cái
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,9354 m3
91 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,3542 100m3
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,7921 m3
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,3377 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 7,9002 m3
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,1092 tấn
96 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,0338 100m2
97 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,5544 m3
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,0624 tấn
99 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,0504 100m2
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,536 m3
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,0512 100m2
102 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,0852 tấn
103 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 91,3376 m2
104 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 15,5848 m2
105 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kĩ thuật tại chương V 6 cái
106 Lắp đặt ống sành D=100 Mô tả kĩ thuật tại chương V 10 cái
107 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 bộ
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kĩ thuật tại chương V 40 bộ
109 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kĩ thuật tại chương V 26 bộ
110 Lắp đặt quạt trần Mô tả kĩ thuật tại chương V 40 cái
111 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kĩ thuật tại chương V 30 bảng
112 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kĩ thuật tại chương V 13 bảng
113 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
114 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kĩ thuật tại chương V 12 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kĩ thuật tại chương V 10 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
117 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 53 hộp
118 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 20 hộp
119 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 hộp
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 550 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 300 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 60 m
123 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 800 m
124 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V 6,2854 m3
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,0951 m3
126 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kĩ thuật tại chương V 6 cọc
127 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kĩ thuật tại chương V 12 cái
128 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 96 m
129 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 38 m
130 Mấu đỡ sắt tròn fi 8 Mô tả kĩ thuật tại chương V 30 m
131 Que hàn 3ly Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 kg
132 Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vỏch tụn mặt kớnh vỏch tường Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 hộp
133 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
134 Bình chữa cháy MFZL4-ACBD 4kg/b Mô tả kĩ thuật tại chương V 6 cái
135 Đốn chiếu sáng sự cố Mô tả kĩ thuật tại chương V 3 cái
136 Đèn chỉ lối thoát nạn 1 mặt Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
137 Dây dẫn 2x1,5 mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 60 m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,28 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,56 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,4 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,08 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,4 100m
143 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 29 cái
144 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 8 cái
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 6 cái
146 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 6 cái
147 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
148 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 24 cái
149 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 42 cái
150 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 8 cái
151 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 24 cái
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 32 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 10 cái
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 6 cái
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
157 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
159 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
160 Lắp đặt kép đồng D15 Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 Cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,04 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,8 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,16 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,68 100m
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 14 cái
166 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 16 cái
167 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 8 cái
168 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 32 cái
169 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
170 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 36 cái
171 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 12 cái
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 8 cái
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 10 cái
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
176 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 bộ
177 Lắp đặt xí bệt Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 bộ
178 Lắp đặt xí bệt Mô tả kĩ thuật tại chương V 22 bộ
179 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kĩ thuật tại chương V 8 bộ
180 Lắp đặt gương soi Mô tả kĩ thuật tại chương V 8 cái
181 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 25 cái
182 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 bể
183 Lắp đặt máy bơm liên doanh Hàn Quốc Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
184 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kĩ thuật tại chương V 23 bộ
185 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V 64,3999 m3
186 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật tại chương V 21,4666 m3
187 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 7,998 m3
188 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 15,8928 m3
189 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 167,7 m2
190 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,1734 m3
191 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,2039 tấn
192 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,2817 100m2
193 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kĩ thuật tại chương V 258 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->