Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201147244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 16:43:00 đến ngày 2020-11-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,284,206,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,485 | 100m3 |
| 3 | Đắp sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,562 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,721 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,721 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,68 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,68 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 497,146 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,044 | 100m2 |
| 10 | Khe nối bó vỉa bằng vữa XM | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 251,812 | m2 |
| 11 | Vữa XM M100 trát khe nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,518 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,467 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng L=4m; đóng 16cây/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,152 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m3 |
| 5 | BTXM hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,769 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,625 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát trả lưng cống bằng đầm cóc K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,895 | 100m3 |
| 8 | BTXM cửa thu đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,143 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,555 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép tấm lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | tấn |
| 12 | Cốt thép khuôn, máng, nắp hầm ga d<=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,452 | tấn |
| 13 | Cốt thép khuôn, máng, nắp hầm ga d<=18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 14 | Cốt thép khuôn, máng, nắp hầm ga d>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình nắp hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,388 | tấn |
| 16 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs 6-8)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,073 | m3 |
| 17 | Ván khuôn khuôn, lưỡi, máng, nắp hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,615 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt máng hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt nắp hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 21 | Đào đất thi công cống dọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,079 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm gia cố móng L=4m; đóng 25cây/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 354,744 | 100m |
| 23 | Đắp cát đệm móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 432,782 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,474 | m3 |
| 25 | Lắp đặt gối cống D80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 758 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 2,5m (VH) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 379 | đoạn |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347 | mối nối |
| 28 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,94 | m3 |
| 29 | Đắp đất trả lưng cống (50% máy) K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,212 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,212 | 100m3 |
| 31 | Đào đất thi công cửa xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm gia cố taluy, mật độ 25cây/m2, L=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,345 | 100m |
| 33 | Đắp cát đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,869 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,435 | m3 |
| 35 | Bê tông móng cửa xả đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,344 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cửa xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cửa xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 39 | Đắp bao tải đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,99 | m3 |
| 40 | Phá bao tải đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,99 | m3 |
| 41 | Đóng + nhổ cừ tràm vòng vây bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | 100m |
| 42 | Hao hụt cừ tràm L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác (hao hụt 20%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Biển báo tròn (hao hụt 20%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 0,8m*1,4m (hao hụt 20%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 1,2m*0,25m (hao hụt 20%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Đèn chớp (hao hụt 20%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Thép tròn D16 (hao hụt 20%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,16 | kg |
| 7 | Thép hình (hao hụt 20%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 429,76 | kg |
| 8 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,76 | m2 |
| 10 | Dây phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 11 | Nhân công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi