Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201149998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 18:40:00 đến ngày 2020-12-07 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,919,666,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 9,576 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 7,654 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,913 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 7,919 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 42,734 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 137,282 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 9,167 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 3,023 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 34,329 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 28,518 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 81,721 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 133,52 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 9,152 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 15,376 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 1,128 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 1,599 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 3,832 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 4,771 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 8,375 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 13,35 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,739 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 2,341 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 4,165 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 1,753 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 4,416 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,103 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 2,383 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 12,563 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 3,759 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 10,202 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 1,663 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 14,253 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,291 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,936 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,523 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 1,467 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo HSMT | 2,323 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSMT | 2,323 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 5,182 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 5,182 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 394,227 | m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem | Theo HSMT | 7,815 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 3,065 | 100m3 |
| 44 | Đất màu trồng cây | Theo HSMT | 18,944 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,948 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 69,662 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,451 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,985 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,466 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,457 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 62,717 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 107,37 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 66,507 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 36,926 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 26,089 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,238 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 18,556 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 651,131 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.963,414 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 481,68 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 749,532 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.058,51 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 150,4 | m2 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSMT | 446,56 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo HSMT | 65,35 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo HSMT | 935,48 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo HSMT | 16,688 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo HSMT | 147,97 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo HSMT | 1.275,71 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo HSMT | 22,715 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo HSMT | 63,086 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên | Theo HSMT | 8,76 | m2 |
| 73 | Làm trần tôn lạnh giả gỗ + hệ khung | Theo HSMT | 276,49 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 2.440,122 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 1.858,653 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 839,431 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 3.459,344 | m2 |
| 78 | Đắp nổi, sơn dầu chi tiết hoa trên lan can | Theo HSMT | 1 | t.bộ |
| 79 | Sơn dầu chi tiết chữ, số trên tường | Theo HSMT | 1 | t.bộ |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 301,14 | m |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 253,757 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 393,489 | m2 |
| 83 | Dán màng chống thấm | Theo HSMT | 10,86 | m2 |
| 84 | Rải sỏi đáy bồn hoa | Theo HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 8mm | Theo HSMT | 178,43 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, pano + lam nhôm | Theo HSMT | 2,52 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính an toàn 8mm | Theo HSMT | 113,16 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính an toàn 6,38mm | Theo HSMT | 3,5 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 297,61 | m2 |
| 90 | Cung cấp vách kính cố định khung nhôm hệ 700 kính an toàn 8mm + lam nhôm | Theo HSMT | 6,96 | m2 |
| 91 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSMT | 6,96 | m2 |
| 92 | CCLD lam nhôm che nắng | Theo HSMT | 84,42 | m2 |
| 93 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (hoàn thiện) | Theo HSMT | 154,44 | m2 |
| 94 | CCLD ổ khóa cửa | Theo HSMT | 53 | bộ |
| 95 | Cung cấp lan can cầu thang + tay vịn inox 304 | Theo HSMT | 25,894 | m2 |
| 96 | CCLD tay vịn inox 304 D42 | Theo HSMT | 33,42 | md |
| 97 | CCLD tay vịn lan can inox 304 D60 | Theo HSMT | 36,1 | md |
| 98 | Cung cấp lan can inox 304 | Theo HSMT | 87,804 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can | Theo HSMT | 113,698 | m2 |
| 100 | Cung cấp vách ngăn + cửa khung nhôm, pano nhôm | Theo HSMT | 39,59 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSMT | 39,59 | m2 |
| 102 | CCLD vách ngăn MFC chống thấm, chống ẩm + phụ kiện inox | Theo HSMT | 32,76 | m2 |
| 103 | CCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm + phụ kiện inox | Theo HSMT | 1,44 | m2 |
| 104 | CCLD tấm nắp thăm mái bằng inox | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSMT | 5,881 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo HSMT | 1,39 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HSMT | 1,94 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSMT | 1,05 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo HSMT | 139 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSMT | 56 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo HSMT | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo HSMT | 108 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo HSMT | 139 | cái |
| 121 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo HSMT | 40 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt máng rửa inox dài 0,9m | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt máng rửa inox dài 1,6m | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt máng rửa inox dài 1,8m | Theo HSMT | 7 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Theo HSMT | 94 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSMT | 3 | bể |
| 133 | Van phao điện D42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 134 | Van phao cơ D42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 38 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 38 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 38 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp khăn giấy | Theo HSMT | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 1,42 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSMT | 0,68 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo HSMT | 1,48 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 42 | cái |
| 149 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 28 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 38 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo HSMT | 36 | cái |
| 161 | Ty treo ống D60-114 | Theo HSMT | 98 | Cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSMT | 2,79 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 120 | Cái |
| 164 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Theo HSMT | 30 | cái |
| 165 | Cùm omega D90 neo ống | Theo HSMT | 180 | Cái |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,887 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 11,9 | m3 |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 2,957 | m3 |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 3,696 | m3 |
| 170 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 2,714 | m3 |
| 171 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,301 | tấn |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,305 | tấn |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 21,645 | m3 |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 227,842 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 20,48 | m2 |
| 177 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSMT | 24 | cái |
| 178 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo HSMT | 60 | bộ |
| 179 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSMT | 116 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn led mâm sát trần D220-18W | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn led mâm sát trần D400-28W | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSMT | 78 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo HSMT | 34 | cái |
| 184 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 185 | Tủ điện âm 24 module | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 186 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Theo HSMT | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo HSMT | 20 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo HSMT | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo HSMT | 20 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo HSMT | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo HSMT | 90 | hộp |
| 195 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo HSMT | 16 | hộp |
| 196 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo HSMT | 1.450 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo HSMT | 950 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo HSMT | 820 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo HSMT | 700 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo HSMT | 450 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo HSMT | 10 | m |
| 204 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo HSMT | 250 | m |
| 205 | Lắp đặt cáp tivi RG6 2 lõi bạc | Theo HSMT | 250 | m |
| 206 | Router wirless 8 Port | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại | Theo HSMT | 8 | cái |
| 208 | Bộ cắt lọc sét mạng | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 209 | Bộ chia tín hiệu tivi 8 nhánh | Theo HSMT | 1 | bộ |
| B | KHỐI LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 6,025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 4,359 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,608 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 11,949 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 39,227 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 116,589 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 6,012 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 4,799 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 34,876 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 25,758 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 72,906 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 127,668 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 8,329 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 14,922 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 1,148 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 1,06 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 3,588 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 4,22 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 7,477 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 12,766 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,633 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 2,06 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 3,617 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 1,775 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 4,202 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,524 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 2,005 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 10,179 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 3,382 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 9,242 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 1,558 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 14,028 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,259 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,91 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,239 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 1,343 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo HSMT | 2,323 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo HSMT | 2,323 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 5,097 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 5,097 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 388,767 | m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem | Theo HSMT | 7,732 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 3,047 | 100m3 |
| 44 | Đất màu trồng cây | Theo HSMT | 8,532 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 1,34 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 66,5 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,447 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn dày 5cm, vữa XM mác 100 + tạo nhám mặt | Theo HSMT | 8,19 | m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,539 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,733 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,83 | m3 |
| 52 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo HSMT | 14,085 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 43,949 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 100,873 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 54,141 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 30,321 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 24,721 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 17,308 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 509,857 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.655,737 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 416,83 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 663,024 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.043,71 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 128,3 | m2 |
| 65 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSMT | 381,74 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo HSMT | 59,075 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo HSMT | 813,72 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo HSMT | 14,28 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo HSMT | 111,21 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo HSMT | 1.222,078 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo HSMT | 26,07 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo HSMT | 63,086 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Theo HSMT | 8,76 | m2 |
| 74 | Làm trần tôn lạnh giả gỗ + hệ khung | Theo HSMT | 232,89 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 2.251,864 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 1.563,084 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 696,912 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 3.118,036 | m2 |
| 79 | Đắp nổi, sơn dầu chi tiết hoa trên lan can | Theo HSMT | 1 | t.bộ |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 269,32 | m |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 206,144 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 323,834 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 206,144 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 8mm | Theo HSMT | 168,15 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, pano + lam nhôm | Theo HSMT | 1,26 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính an toàn 8mm | Theo HSMT | 104,76 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính an toàn 6,38mm | Theo HSMT | 8,4 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 282,57 | m2 |
| 89 | Cung cấp vách kính cố định khung nhôm hệ 700 kính an toàn 8mm + lam nhôm | Theo HSMT | 3,48 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSMT | 3,48 | m2 |
| 91 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (hoàn thiện) | Theo HSMT | 154,44 | m2 |
| 92 | CCLD lam nhôm che nắng | Theo HSMT | 91,86 | m2 |
| 93 | CCLD ổ khóa cửa | Theo HSMT | 47 | bộ |
| 94 | Cung cấp lan can cầu thang + tay vịn inox 304 | Theo HSMT | 25,74 | m2 |
| 95 | CCLD tay vịn inox 304 D42 | Theo HSMT | 32,83 | md |
| 96 | CCLD tay vịn lan can inox 304 D60 | Theo HSMT | 37,665 | md |
| 97 | Cung cấp lan can inox 304 | Theo HSMT | 69,609 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can | Theo HSMT | 95,349 | m2 |
| 99 | CCLD vách ngăn MFC chống thấm, chống ẩm + phụ kiện inox | Theo HSMT | 32,76 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSMT | 5,776 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo HSMT | 1,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HSMT | 1,54 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo HSMT | 112 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSMT | 46 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo HSMT | 32 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo HSMT | 91 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo HSMT | 112 | cái |
| 114 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo HSMT | 28 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSMT | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt máng rửa inox dài 1,6m | Theo HSMT | 7 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Theo HSMT | 84 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSMT | 2 | bể |
| 123 | Van phao điện D42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 124 | Van phao cơ D42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 28 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 28 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp khăn giấy | Theo HSMT | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 1,24 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo HSMT | 1,38 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 42 | cái |
| 138 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 28 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 38 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo HSMT | 21 | cái |
| 150 | Ty treo ống D60-114 | Theo HSMT | 90 | Cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSMT | 2,09 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 88 | Cái |
| 153 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Theo HSMT | 22 | cái |
| 154 | Cùm omega D90 neo ống | Theo HSMT | 110 | Cái |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,444 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 6 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 1,478 | m3 |
| 158 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,848 | m3 |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,357 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,15 | tấn |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,002 | tấn |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 10,823 | m3 |
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 113,926 | m2 |
| 165 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 10,24 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSMT | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo HSMT | 54 | bộ |
| 168 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSMT | 116 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn led mâm sát trần D220-18W | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn led mâm sát trần D400-28W | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSMT | 78 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo HSMT | 34 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 174 | Tủ điện âm 24 module | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 175 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Theo HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo HSMT | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo HSMT | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo HSMT | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo HSMT | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo HSMT | 90 | hộp |
| 184 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo HSMT | 16 | hộp |
| 185 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo HSMT | 1.450 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo HSMT | 950 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo HSMT | 820 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo HSMT | 700 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo HSMT | 450 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo HSMT | 10 | m |
| 193 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo HSMT | 250 | m |
| 194 | Lắp đặt cáp tivi RG6 2 lõi bạc | Theo HSMT | 250 | m |
| 195 | Router wirless 8 Port | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại | Theo HSMT | 8 | cái |
| 197 | Bộ cắt lọc sét mạng | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 198 | Bộ chia tín hiệu tivi 8 nhánh | Theo HSMT | 1 | bộ |
| C | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 4,912 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 3,717 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,012 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 9,419 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 27,087 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 82,379 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 4,826 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 6,11 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 20,62 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 16,456 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 54,153 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 96,378 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 14,219 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,844 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,867 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 2,593 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 2,911 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 5,532 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 9,419 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 2,086 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 2,562 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 1,365 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 2,951 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,43 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 1,379 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 7,269 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 2,548 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 7,46 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 1,031 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 11,074 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,16 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,818 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 3,518 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 3,518 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 224,094 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem | Theo HSMT | 4,939 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,934 | 100m3 |
| 38 | Đất màu trồng cây | Theo HSMT | 2,714 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,149 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 41,484 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,324 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,745 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,541 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 53,314 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 72,682 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 43,098 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 18,001 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 16,438 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,317 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 10,962 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 459,327 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.616,631 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 270,2 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 500,476 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 897,62 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 106,264 | m2 |
| 57 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSMT | 271,58 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo HSMT | 42,011 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo HSMT | 264,611 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo HSMT | 47,628 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo HSMT | 91,81 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo HSMT | 831,736 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo HSMT | 28,729 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo HSMT | 34,58 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Theo HSMT | 4,61 | m2 |
| 66 | Làm trần tôn lạnh giả gỗ + hệ khung | Theo HSMT | 44,28 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 1.774,56 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 1.568,972 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 598,532 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.745 | m2 |
| 71 | Đắp nổi, sơn dầu chi tiết hoa trên lan can | Theo HSMT | 1 | t.bộ |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 194,12 | m |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 168,183 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 272,063 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 168,183 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 8mm | Theo HSMT | 96,41 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, pano nhôm | Theo HSMT | 6,72 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính an toàn 8mm | Theo HSMT | 64,8 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính an toàn 6,38mm | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 170,93 | m2 |
| 81 | CCLD ổ khóa cửa | Theo HSMT | 19 | bộ |
| 82 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (hoàn thiện) | Theo HSMT | 116,64 | m2 |
| 83 | CCLD tay vịn lan can inox 304 D60 | Theo HSMT | 36,7 | md |
| 84 | Cung cấp lan can inox 304 | Theo HSMT | 35,16 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can | Theo HSMT | 35,16 | m2 |
| 86 | Cung cấp vách ngăn + cửa khung nhôm, pano nhôm | Theo HSMT | 42 | m2 |
| 87 | CCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm + phụ kiện inox | Theo HSMT | 1,44 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSMT | 4,63 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo HSMT | 0,22 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo HSMT | 0,38 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo HSMT | 32 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 104 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt máng rửa inox dài 0,9m | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt máng rửa inox dài 1,8m | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Theo HSMT | 8 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| 114 | Van phao điện D42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 115 | Van phao cơ D42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp khăn giấy | Theo HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo HSMT | 0,22 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo HSMT | 0,26 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo HSMT | 0,36 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSMT | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSMT | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 42 | cái |
| 129 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo HSMT | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 140 | Ty treo ống D60-114 | Theo HSMT | 48 | Cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSMT | 1,73 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 76 | Cái |
| 143 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Theo HSMT | 19 | cái |
| 144 | Cùm omega D90 neo ống | Theo HSMT | 95 | Cái |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 3 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,739 | m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,924 | m3 |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,678 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,075 | tấn |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,077 | tấn |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,411 | m3 |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 56,958 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,12 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo HSMT | 45 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSMT | 43 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, T8 loại hộp đèn 2 bóng gắn âm trần máng phản quang | Theo HSMT | 35 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn led mâm sát trần D220-18W | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSMT | 14 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo HSMT | 26 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 164 | Tủ điện âm 24 module | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 165 | Tủ điện sắt KT 800x600x210 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt MCB 3P-80A-16KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Theo HSMT | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt RCCB 2P-32A-30mA | Theo HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt RCCB 2P-25A-30mA | Theo HSMT | 13 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo HSMT | 13 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo HSMT | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo HSMT | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo HSMT | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo HSMT | 70 | hộp |
| 178 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo HSMT | 16 | hộp |
| 179 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo HSMT | 1.650 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo HSMT | 1.150 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo HSMT | 950 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo HSMT | 800 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo HSMT | 450 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo HSMT | 10 | m |
| 187 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo HSMT | 250 | m |
| 188 | Lắp đặt cáp điện thoại 4 đôi 4 pair | Theo HSMT | 250 | m |
| 189 | Router wirless 8 Port | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo HSMT | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo HSMT | 5 | cái |
| 192 | Bộ cắt lọc sét mạng | Theo HSMT | 1 | bộ |
| D | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,818 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 4,588 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 12,153 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 1,632 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 2,125 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 3,508 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 5,664 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 10,409 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 12,284 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,953 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 1,321 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 1,228 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,463 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,212 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,52 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,459 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 2,734 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,426 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 1,257 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 1,346 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,182 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 97,968 | m2 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,431 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 118,455 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 132,1 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 122,8 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo HSMT | 4,796 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo HSMT | 54,768 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 373,355 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 97,968 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 471,323 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 93,32 | m |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 87,672 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 87,672 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 87,672 | m2 |
| 42 | Cung cấp lan can inox 304 | Theo HSMT | 42,963 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can | Theo HSMT | 42,963 | m2 |
| 44 | Viết chữ tên tường bằng sơn dầu cao 500mm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSMT | 3,765 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSMT | 0,66 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 32 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 49 | Cùm omega D90 neo ống | Theo HSMT | 40 | Cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo HSMT | 135 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo HSMT | 55 | m |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,447 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,447 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 2,08 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 7,131 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 2,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,192 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,157 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,126 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,162 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm | Theo HSMT | 1,24 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSMT | 1,24 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 1,13 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,13 | tấn |
| 16 | CCLD bulong neo D16, L=700 | Theo HSMT | 40 | cái |
| 17 | Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo HSMT | 2,07 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 162,517 | m2 |
| 19 | CCLD máng xối tôn | Theo HSMT | 25 | md |
| 20 | Thi công móng đá dăm 0x4 | Theo HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 22,5 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,567 | m3 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 53,04 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa lùa, khung lưới thép B40 | Theo HSMT | 114 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khung lưới thép | Theo HSMT | 114 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 0,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo HSMT | 25 | m |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| G | 1. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,912 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 2,417 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,36 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,375 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,828 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 2,115 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,705 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,063 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,03 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,23 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,084 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,267 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,244 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,108 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,14 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 4,196 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,09 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,389 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 29,164 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 34,91 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 24,52 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 17 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 11,1 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 19,6 | m |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,936 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200 | Theo HSMT | 4,637 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo HSMT | 1,08 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo HSMT | 8,6 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo HSMT | 7,74 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo HSMT | 3,94 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo HSMT | 2,4 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 52,62 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 54,674 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 78,13 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 29,164 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo HSMT | 2,16 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa nhựa, kính dày 5mm | Theo HSMT | 1,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 10mm | Theo HSMT | 10,6 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo HSMT | 0,72 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 14,88 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 18,56 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 18,56 | m2 |
| 51 | Kẻ ron chỉ tường | Theo HSMT | 1 | t.bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 58 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi+ bộ xả | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo HSMT | 0,01 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 2,212 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,675 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,136 | m3 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,409 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,055 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,028 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 22,5 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,96 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led mâm sát trần D220-15W | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P-25A-4,5KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo HSMT | 6 | hộp |
| 100 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo HSMT | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo HSMT | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại | Theo HSMT | 1 | cái |
| H | 2. HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 2,39 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,739 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 13,746 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 32,673 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 4,326 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 30,289 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 10,736 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 2,525 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 4,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 3,213 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,977 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 3,035 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 1,016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,471 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 2,443 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 1,112 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 2,617 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 50,296 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 26,394 | m3 |
| 21 | Đắp chỉ hàng rào, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 80 | m |
| 22 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo HSMT | 29,66 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSMT | 5,004 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 168,324 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 108,914 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.278,748 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 277,238 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 1.249,088 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.526,326 | m2 |
| 30 | Cung cấp cổng trượt khung sắt (bao gồm ray và phụ kiện) | Theo HSMT | 31,5 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa sắt cổng phụ | Theo HSMT | 3,25 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 34,75 | m2 |
| 33 | Cung cấp motor cửa cổng | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSMT | 237,845 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo HSMT | 237,845 | m2 |
| 36 | Sản xuất khung sắt hộp đèn đầu cột | Theo HSMT | 3,128 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khung sắt hộp đèn đầu cột | Theo HSMT | 3,128 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 91,857 | m2 |
| 39 | Kẻ ron cột tường rào | Theo HSMT | 1 | t.bộ |
| 40 | CCLD bảng tên chữ inox | Theo HSMT | 1 | bộ |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| J | 1. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSMT | 19,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 19,44 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 41,553 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 243 | m2 |
| 5 | Lu lèn lại nền đất hiện hữu | Theo HSMT | 35,229 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp đất đắp nền | Theo HSMT | 396,99 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 3,609 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng đá dăm 0x4 | Theo HSMT | 2,406 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 246,535 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo HSMT | 1.116,935 | m2 |
| K | 2. CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Theo HSMT | 44,09 | 100m2 |
| 2 | Trồng cỏ thái | Theo HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Theo HSMT | 454,9 | m3 |
| 4 | San rải đất màu trồng cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) | Theo HSMT | 4,549 | 100m3 |
| 5 | Trồng cây lộc vừng đường kính gốc 10-12cm, cao 3,5m | Theo HSMT | 11 | cây |
| 6 | Trồng cây giáng hương đường kính gốc 10-12cm, cao 4m | Theo HSMT | 9 | cây |
| 7 | Trồng cây phượng đường kính gốc 20cm, cao 4m | Theo HSMT | 1 | cây |
| 8 | Trồng cây bằng lăng đường kính gốc 8-10cm, cao 3m | Theo HSMT | 5 | cây |
| 9 | Trồng cây dầu đường kính gốc 8-10cm, cao 4m | Theo HSMT | 56 | cây |
| 10 | Trồng cây lài tây cao 40cm | Theo HSMT | 10 | cây |
| 11 | Trồng cây Bạch trinh biển | Theo HSMT | 375 | cây |
| L | 3. CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSMT | 0,254 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,83 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,203 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,002 | tấn |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,91 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 7,994 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT | 5,505 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSMT | 7,011 | m2 |
| 10 | CCLD cột cờ bằng inox + phụ kiện | Theo HSMT | 1 | bộ |
| M | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| N | 1. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo HSMT | 1,97 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo HSMT | 0,77 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt HDPE D40 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 49/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 50mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo HSMT | 60 | m |
| 14 | Van phao cơ D42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HSMT | 2,61 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 7 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 15 | Cái |
| 23 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Theo HSMT | 15 | Bộ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,115 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,61 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,051 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSMT | 1 | cái |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,632 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,36 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSMT | 1,434 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSMT | 29,578 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,138 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,337 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 2,453 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 10,664 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 59,83 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 1,563 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 1,07 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Theo HSMT | 7,391 | tấn |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 73,5 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 167,58 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 241,08 | m2 |
| 50 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo HSMT | 42,8 | m |
| 51 | CCLD thang thăm bể bằng inox | Theo HSMT | 2 | cái |
| O | 2. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSMT | 1,872 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 36,146 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 24,552 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 62,676 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 361,46 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 102,3 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 13,64 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,818 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 1,547 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSMT | 341 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm H10 | Theo HSMT | 12 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H10 | Theo HSMT | 14 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10 | Theo HSMT | 34,8 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo HSMT | 11 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSMT | 13 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSMT | 34 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo HSMT | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSMT | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSMT | 70 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 1,726 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 1,426 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 4,4 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 12,065 | m3 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 73,736 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 16,72 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 7,29 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 2,157 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,187 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 0,229 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSMT | 34 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo HSMT | 0,63 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSMT | 0,63 | 100m |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m + cần đèn ,bằng máy | Theo HSMT | 8 | cột |
| 2 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Cầu chì ống 5A | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x2,5mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2 | Theo HSMT | 345 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Theo HSMT | 3,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo HSMT | 80 | m |
| 9 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo HSMT | 8 | cọc |
| 10 | Kẹp cọc nối đất | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo HSMT | 345 | m |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-3P -80A-16KA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-2P -63A-10KA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-2P -32A-6KA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x50 mm2 | Theo HSMT | 55 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Fr, tiết diện 4x25 mm2 | Theo HSMT | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x50 mm2 | Theo HSMT | 95 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV, tiết diện 2x10 mm2 | Theo HSMT | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x10 mm2 | Theo HSMT | 115 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Theo HSMT | 3,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 130/100mm, đoạn ống dài 5m | Theo HSMT | 1,7 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện bơm PCCC | Theo HSMT | 1 | 1 tủ |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSMT | 1,014 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSMT | 29,798 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,716 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,512 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 4,608 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Bulong neo móng | Theo HSMT | 32 | bộ |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,502 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,128 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,033 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSMT | 2 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,923 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 10,368 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSMT | 1,28 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSMT | 0,06 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 1,19 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cột BTLT cao 8,5m | Theo HSMT | 1 | 1 cột |
| 49 | Bộ kẹp dừng cáp | Theo HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bộ cách điện đỉnh | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | Theo HSMT | 1 | cái |
| 52 | Colier kẹp ống HDPE D130/100 vào trụ | Theo HSMT | 3 | cái |
| 53 | Bộ neo trụ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 130/100mm, đoạn ống dài 5m | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tủ phân phối MSB, đồng hồ đo điện kế 3P -125A | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo HSMT | 3 | cọc |
| 57 | Kẹp cọc nối đất | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 59 | Đầu cos tiếp địa | Theo HSMT | 3 | cái |
| 60 | Mối hàn Cadwell | Theo HSMT | 3 | mối |
| 61 | Cáp mạng UTP Cat 6E | Theo HSMT | 330 | m |
| 62 | Cáp điện thoại 16x0,5mm2 | Theo HSMT | 130 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo HSMT | 320 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp tập điểm IDF | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 65 | Trung tâm MDF TEL. SWITCH MẠNG DATA, TIVI | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Tổng đài điện thoại 10 đầu số | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Bộ kích nguồn 24V +ắc quy | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Bộ chia tín hiệu tivi 4 nhánh | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P 10A - 6KA | Theo HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi