Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201150039-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20201149998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 18:40:00 đến ngày 2020-12-07 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,919,666,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC SỐ 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 9,576 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 7,654 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,913 100m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo HSMT 7,919 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 42,734 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 137,282 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 9,167 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 3,023 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 34,329 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 28,518 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 81,721 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 133,52 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 9,152 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 15,376 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HSMT 1,128 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSMT 1,599 100m2
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSMT 3,832 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSMT 4,771 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 8,375 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSMT 13,35 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,739 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 2,341 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 4,165 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 1,753 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 4,416 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,103 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 2,383 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 12,563 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 3,759 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 10,202 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 1,663 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 14,253 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,291 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,936 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,523 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 1,467 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo HSMT 2,323 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSMT 2,323 tấn
39 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 5,182 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 5,182 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 394,227 m2
42 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem Theo HSMT 7,815 100m2
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 3,065 100m3
44 Đất màu trồng cây Theo HSMT 18,944 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,948 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 69,662 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 1,451 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,985 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,466 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,457 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 62,717 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 107,37 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 66,507 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 36,926 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 26,089 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,238 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 18,556 m3
58 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSMT 651,131 m2
59 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSMT 1.963,414 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 481,68 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 749,532 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1.058,51 m2
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSMT 150,4 m2
64 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSMT 446,56 m2
65 Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo HSMT 65,35 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm Theo HSMT 935,48 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo HSMT 16,688 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Theo HSMT 147,97 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo HSMT 1.275,71 m2
70 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo HSMT 22,715 m2
71 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo HSMT 63,086 m2
72 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên Theo HSMT 8,76 m2
73 Làm trần tôn lạnh giả gỗ + hệ khung Theo HSMT 276,49 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSMT 2.440,122 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSMT 1.858,653 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 839,431 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 3.459,344 m2
78 Đắp nổi, sơn dầu chi tiết hoa trên lan can Theo HSMT 1 t.bộ
79 Sơn dầu chi tiết chữ, số trên tường Theo HSMT 1 t.bộ
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSMT 301,14 m
81 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 253,757 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSMT 393,489 m2
83 Dán màng chống thấm Theo HSMT 10,86 m2
84 Rải sỏi đáy bồn hoa Theo HSMT 0,004 100m3
85 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 8mm Theo HSMT 178,43 m2
86 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, pano + lam nhôm Theo HSMT 2,52 m2
87 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính an toàn 8mm Theo HSMT 113,16 m2
88 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính an toàn 6,38mm Theo HSMT 3,5 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 297,61 m2
90 Cung cấp vách kính cố định khung nhôm hệ 700 kính an toàn 8mm + lam nhôm Theo HSMT 6,96 m2
91 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSMT 6,96 m2
92 CCLD lam nhôm che nắng Theo HSMT 84,42 m2
93 CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (hoàn thiện) Theo HSMT 154,44 m2
94 CCLD ổ khóa cửa Theo HSMT 53 bộ
95 Cung cấp lan can cầu thang + tay vịn inox 304 Theo HSMT 25,894 m2
96 CCLD tay vịn inox 304 D42 Theo HSMT 33,42 md
97 CCLD tay vịn lan can inox 304 D60 Theo HSMT 36,1 md
98 Cung cấp lan can inox 304 Theo HSMT 87,804 m2
99 Lắp dựng lan can Theo HSMT 113,698 m2
100 Cung cấp vách ngăn + cửa khung nhôm, pano nhôm Theo HSMT 39,59 m2
101 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSMT 39,59 m2
102 CCLD vách ngăn MFC chống thấm, chống ẩm + phụ kiện inox Theo HSMT 32,76 m2
103 CCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm + phụ kiện inox Theo HSMT 1,44 m2
104 CCLD tấm nắp thăm mái bằng inox Theo HSMT 1 bộ
105 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSMT 5,881 100m2
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo HSMT 1,39 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HSMT 1,94 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HSMT 0,16 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSMT 1,05 100m
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo HSMT 139 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo HSMT 56 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo HSMT 4 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSMT 18 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo HSMT 32 cái
115 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo HSMT 12 cái
116 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo HSMT 108 cái
117 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Theo HSMT 8 cái
118 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Theo HSMT 12 cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Theo HSMT 12 cái
120 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo HSMT 139 cái
121 Dây cấp nước inox 60cm Theo HSMT 40 cái
122 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSMT 16 cái
123 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSMT 2 cái
124 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo HSMT 7 cái
125 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HSMT 2 cái
126 Lắp đặt máng rửa inox dài 0,9m Theo HSMT 2 Bộ
127 Lắp đặt máng rửa inox dài 1,6m Theo HSMT 2 Bộ
128 Lắp đặt máng rửa inox dài 1,8m Theo HSMT 7 Bộ
129 Lắp đặt vòi rửa chậu inox Theo HSMT 94 Bộ
130 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 11 cái
131 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT 11 cái
132 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSMT 3 bể
133 Van phao điện D42mm Theo HSMT 1 cái
134 Van phao cơ D42mm Theo HSMT 1 cái
135 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSMT 38 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 38 cái
137 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 38 cái
138 Lắp đặt hộp khăn giấy Theo HSMT 11 cái
139 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Theo HSMT 4 bộ
140 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSMT 7 bộ
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSMT 0,02 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSMT 1,42 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSMT 0,68 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo HSMT 1,48 100m
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSMT 2 cái
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HSMT 2 cái
147 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HSMT 4 cái
148 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 42 cái
149 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HSMT 18 cái
150 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 28 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 12 cái
152 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 38 cái
153 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 8 cái
154 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo HSMT 2 cái
155 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Theo HSMT 8 cái
156 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Theo HSMT 16 cái
157 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo HSMT 18 cái
158 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm Theo HSMT 16 cái
159 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 4 cái
160 Lắp đặt phễu thu D90mm Theo HSMT 36 cái
161 Ty treo ống D60-114 Theo HSMT 98 Cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSMT 2,79 100m
163 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 120 Cái
164 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Theo HSMT 30 cái
165 Cùm omega D90 neo ống Theo HSMT 180 Cái
166 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,887 100m3
167 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 11,9 m3
168 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 2,957 m3
169 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 3,696 m3
170 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 2,714 m3
171 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,107 100m2
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,301 tấn
173 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,305 tấn
174 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 21,645 m3
175 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 227,842 m2
176 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 20,48 m2
177 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSMT 24 cái
178 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo HSMT 60 bộ
179 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo HSMT 116 bộ
180 Lắp đặt đèn led mâm sát trần D220-18W Theo HSMT 16 bộ
181 Lắp đặt đèn led mâm sát trần D400-28W Theo HSMT 2 bộ
182 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSMT 78 cái
183 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Theo HSMT 34 cái
184 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 Theo HSMT 8 cái
185 Tủ điện âm 24 module Theo HSMT 2 hộp
186 Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA Theo HSMT 1 cái
187 Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA Theo HSMT 3 cái
188 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Theo HSMT 20 cái
189 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo HSMT 6 cái
190 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo HSMT 2 cái
191 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo HSMT 10 cái
192 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo HSMT 20 cái
193 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo HSMT 16 cái
194 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Theo HSMT 90 hộp
195 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo HSMT 16 hộp
196 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo HSMT 1.450 m
197 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo HSMT 950 m
198 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo HSMT 820 m
199 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Theo HSMT 15 m
200 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 Theo HSMT 15 m
201 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo HSMT 700 m
202 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo HSMT 450 m
203 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo HSMT 10 m
204 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 Theo HSMT 250 m
205 Lắp đặt cáp tivi RG6 2 lõi bạc Theo HSMT 250 m
206 Router wirless 8 Port Theo HSMT 1 bộ
207 Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại Theo HSMT 8 cái
208 Bộ cắt lọc sét mạng Theo HSMT 1 bộ
209 Bộ chia tín hiệu tivi 8 nhánh Theo HSMT 1 bộ
B KHỐI LỚP HỌC SỐ 2
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 6,025 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 4,359 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,608 100m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo HSMT 11,949 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 39,227 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 116,589 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 6,012 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 4,799 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 34,876 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 25,758 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 72,906 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 127,668 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 8,329 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 14,922 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HSMT 1,148 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSMT 1,06 100m2
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSMT 3,588 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSMT 4,22 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 7,477 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSMT 12,766 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,633 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 2,06 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 3,617 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 1,775 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 4,202 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,524 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 2,005 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 10,179 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 3,382 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 9,242 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 1,558 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 14,028 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,259 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,91 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,239 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 1,343 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo HSMT 2,323 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo HSMT 2,323 tấn
39 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 5,097 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 5,097 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 388,767 m2
42 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem Theo HSMT 7,732 100m2
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 3,047 100m3
44 Đất màu trồng cây Theo HSMT 8,532 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 1,34 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 66,5 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 1,447 m3
48 Láng nền sàn dày 5cm, vữa XM mác 100 + tạo nhám mặt Theo HSMT 8,19 m2
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,539 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,733 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,83 m3
52 Cung cấp đất màu trồng cây Theo HSMT 14,085 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 43,949 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 100,873 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 54,141 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 30,321 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 24,721 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 17,308 m3
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSMT 509,857 m2
60 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSMT 1.655,737 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 416,83 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 663,024 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1.043,71 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSMT 128,3 m2
65 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSMT 381,74 m2
66 Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo HSMT 59,075 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo HSMT 813,72 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo HSMT 14,28 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Theo HSMT 111,21 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo HSMT 1.222,078 m2
71 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo HSMT 26,07 m2
72 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo HSMT 63,086 m2
73 Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên Theo HSMT 8,76 m2
74 Làm trần tôn lạnh giả gỗ + hệ khung Theo HSMT 232,89 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSMT 2.251,864 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSMT 1.563,084 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 696,912 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 3.118,036 m2
79 Đắp nổi, sơn dầu chi tiết hoa trên lan can Theo HSMT 1 t.bộ
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSMT 269,32 m
81 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 206,144 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSMT 323,834 m2
83 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT 206,144 m2
84 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 8mm Theo HSMT 168,15 m2
85 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, pano + lam nhôm Theo HSMT 1,26 m2
86 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính an toàn 8mm Theo HSMT 104,76 m2
87 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính an toàn 6,38mm Theo HSMT 8,4 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 282,57 m2
89 Cung cấp vách kính cố định khung nhôm hệ 700 kính an toàn 8mm + lam nhôm Theo HSMT 3,48 m2
90 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSMT 3,48 m2
91 CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (hoàn thiện) Theo HSMT 154,44 m2
92 CCLD lam nhôm che nắng Theo HSMT 91,86 m2
93 CCLD ổ khóa cửa Theo HSMT 47 bộ
94 Cung cấp lan can cầu thang + tay vịn inox 304 Theo HSMT 25,74 m2
95 CCLD tay vịn inox 304 D42 Theo HSMT 32,83 md
96 CCLD tay vịn lan can inox 304 D60 Theo HSMT 37,665 md
97 Cung cấp lan can inox 304 Theo HSMT 69,609 m2
98 Lắp dựng lan can Theo HSMT 95,349 m2
99 CCLD vách ngăn MFC chống thấm, chống ẩm + phụ kiện inox Theo HSMT 32,76 m2
100 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSMT 5,776 100m2
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo HSMT 1,12 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HSMT 1,54 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSMT 0,8 100m
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo HSMT 112 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo HSMT 46 cái
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSMT 12 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo HSMT 32 cái
108 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo HSMT 12 cái
109 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo HSMT 91 cái
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Theo HSMT 8 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Theo HSMT 12 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Theo HSMT 12 cái
113 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo HSMT 112 cái
114 Dây cấp nước inox 60cm Theo HSMT 28 cái
115 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSMT 14 cái
116 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo HSMT 5 cái
117 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HSMT 2 cái
118 Lắp đặt máng rửa inox dài 1,6m Theo HSMT 7 Bộ
119 Lắp đặt vòi rửa chậu inox Theo HSMT 84 Bộ
120 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 7 cái
121 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT 7 cái
122 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSMT 2 bể
123 Van phao điện D42mm Theo HSMT 1 cái
124 Van phao cơ D42mm Theo HSMT 1 cái
125 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSMT 28 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 28 cái
127 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 28 cái
128 Lắp đặt hộp khăn giấy Theo HSMT 7 cái
129 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSMT 7 bộ
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSMT 0,02 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSMT 1,24 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSMT 0,48 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo HSMT 1,38 100m
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSMT 2 cái
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HSMT 2 cái
136 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HSMT 4 cái
137 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 42 cái
138 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HSMT 18 cái
139 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 28 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 12 cái
141 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 38 cái
142 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 8 cái
143 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo HSMT 2 cái
144 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Theo HSMT 8 cái
145 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Theo HSMT 16 cái
146 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo HSMT 18 cái
147 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm Theo HSMT 16 cái
148 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 4 cái
149 Lắp đặt phễu thu D90mm Theo HSMT 21 cái
150 Ty treo ống D60-114 Theo HSMT 90 Cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSMT 2,09 100m
152 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 88 Cái
153 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Theo HSMT 22 cái
154 Cùm omega D90 neo ống Theo HSMT 110 Cái
155 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,444 100m3
156 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 6 m3
157 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 1,478 m3
158 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 1,848 m3
159 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 1,357 m3
160 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,054 100m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,15 tấn
162 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,002 tấn
163 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 10,823 m3
164 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 113,926 m2
165 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 10,24 m2
166 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSMT 12 cái
167 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo HSMT 54 bộ
168 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo HSMT 116 bộ
169 Lắp đặt đèn led mâm sát trần D220-18W Theo HSMT 16 bộ
170 Lắp đặt đèn led mâm sát trần D400-28W Theo HSMT 2 bộ
171 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSMT 78 cái
172 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Theo HSMT 34 cái
173 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 Theo HSMT 8 cái
174 Tủ điện âm 24 module Theo HSMT 2 hộp
175 Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA Theo HSMT 1 cái
176 Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA Theo HSMT 3 cái
177 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Theo HSMT 20 cái
178 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo HSMT 6 cái
179 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo HSMT 2 cái
180 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo HSMT 10 cái
181 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo HSMT 20 cái
182 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo HSMT 16 cái
183 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Theo HSMT 90 hộp
184 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo HSMT 16 hộp
185 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo HSMT 1.450 m
186 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo HSMT 950 m
187 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo HSMT 820 m
188 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Theo HSMT 15 m
189 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 Theo HSMT 15 m
190 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo HSMT 700 m
191 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo HSMT 450 m
192 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo HSMT 10 m
193 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 Theo HSMT 250 m
194 Lắp đặt cáp tivi RG6 2 lõi bạc Theo HSMT 250 m
195 Router wirless 8 Port Theo HSMT 1 bộ
196 Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại Theo HSMT 8 cái
197 Bộ cắt lọc sét mạng Theo HSMT 1 bộ
198 Bộ chia tín hiệu tivi 8 nhánh Theo HSMT 1 bộ
C KHỐI HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 4,912 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 3,717 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,012 100m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo HSMT 9,419 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 27,087 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 82,379 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 4,826 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 6,11 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 20,62 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 16,456 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 54,153 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 96,378 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 14,219 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,844 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,867 100m2
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSMT 2,593 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSMT 2,911 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 5,532 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSMT 9,419 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 2,086 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 2,562 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 1,365 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 2,951 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,43 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 1,379 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 7,269 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 2,548 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 7,46 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 1,031 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 11,074 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,16 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,818 tấn
33 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 3,518 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 3,518 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 224,094 m2
36 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5dem Theo HSMT 4,939 100m2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,934 100m3
38 Đất màu trồng cây Theo HSMT 2,714 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,149 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 41,484 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 1,324 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,745 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,541 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 53,314 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 72,682 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 43,098 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 18,001 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 16,438 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,317 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 10,962 m3
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSMT 459,327 m2
52 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSMT 1.616,631 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 270,2 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 500,476 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 897,62 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSMT 106,264 m2
57 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSMT 271,58 m2
58 Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo HSMT 42,011 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm Theo HSMT 264,611 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo HSMT 47,628 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Theo HSMT 91,81 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo HSMT 831,736 m2
63 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo HSMT 28,729 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo HSMT 34,58 m2
65 Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên Theo HSMT 4,61 m2
66 Làm trần tôn lạnh giả gỗ + hệ khung Theo HSMT 44,28 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSMT 1.774,56 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSMT 1.568,972 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 598,532 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 2.745 m2
71 Đắp nổi, sơn dầu chi tiết hoa trên lan can Theo HSMT 1 t.bộ
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSMT 194,12 m
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 168,183 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSMT 272,063 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT 168,183 m2
76 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 8mm Theo HSMT 96,41 m2
77 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, pano nhôm Theo HSMT 6,72 m2
78 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính an toàn 8mm Theo HSMT 64,8 m2
79 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính an toàn 6,38mm Theo HSMT 3 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 170,93 m2
81 CCLD ổ khóa cửa Theo HSMT 19 bộ
82 CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (hoàn thiện) Theo HSMT 116,64 m2
83 CCLD tay vịn lan can inox 304 D60 Theo HSMT 36,7 md
84 Cung cấp lan can inox 304 Theo HSMT 35,16 m2
85 Lắp dựng lan can Theo HSMT 35,16 m2
86 Cung cấp vách ngăn + cửa khung nhôm, pano nhôm Theo HSMT 42 m2
87 CCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm + phụ kiện inox Theo HSMT 1,44 m2
88 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSMT 4,63 100m2
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo HSMT 0,24 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo HSMT 0,22 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo HSMT 0,16 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo HSMT 0,38 100m
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo HSMT 24 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo HSMT 6 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo HSMT 10 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSMT 8 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo HSMT 12 cái
98 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo HSMT 6 cái
99 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo HSMT 32 cái
100 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Theo HSMT 8 cái
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Theo HSMT 6 cái
102 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Theo HSMT 3 cái
103 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo HSMT 24 cái
104 Dây cấp nước inox 60cm Theo HSMT 12 cái
105 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSMT 4 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo HSMT 2 cái
107 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HSMT 2 cái
108 Lắp đặt máng rửa inox dài 0,9m Theo HSMT 2 Bộ
109 Lắp đặt máng rửa inox dài 1,8m Theo HSMT 2 Bộ
110 Lắp đặt vòi rửa chậu inox Theo HSMT 8 Bộ
111 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 4 cái
112 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT 4 cái
113 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSMT 1 bể
114 Van phao điện D42mm Theo HSMT 1 cái
115 Van phao cơ D42mm Theo HSMT 1 cái
116 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSMT 10 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 10 cái
118 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 10 cái
119 Lắp đặt hộp khăn giấy Theo HSMT 4 cái
120 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Theo HSMT 4 bộ
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo HSMT 0,06 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo HSMT 0,22 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo HSMT 0,26 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo HSMT 0,36 100m
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSMT 15 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HSMT 15 cái
127 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HSMT 4 cái
128 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 42 cái
129 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HSMT 8 cái
130 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 14 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 4 cái
132 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 15 cái
133 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo HSMT 3 cái
134 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Theo HSMT 2 cái
135 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Theo HSMT 4 cái
136 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo HSMT 14 cái
137 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm Theo HSMT 4 cái
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 1 cái
139 Lắp đặt phễu thu D90mm Theo HSMT 4 cái
140 Ty treo ống D60-114 Theo HSMT 48 Cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSMT 1,73 100m
142 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 76 Cái
143 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Theo HSMT 19 cái
144 Cùm omega D90 neo ống Theo HSMT 95 Cái
145 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,222 100m3
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 3 m3
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,739 m3
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,924 m3
149 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,678 m3
150 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,027 100m2
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,075 tấn
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,077 tấn
153 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,411 m3
154 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 56,958 m2
155 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,12 m2
156 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSMT 6 cái
157 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo HSMT 45 bộ
158 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo HSMT 43 bộ
159 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, T8 loại hộp đèn 2 bóng gắn âm trần máng phản quang Theo HSMT 35 bộ
160 Lắp đặt đèn led mâm sát trần D220-18W Theo HSMT 16 bộ
161 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSMT 14 cái
162 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Theo HSMT 26 cái
163 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 Theo HSMT 2 cái
164 Tủ điện âm 24 module Theo HSMT 1 hộp
165 Tủ điện sắt KT 800x600x210 Theo HSMT 1 hộp
166 Lắp đặt MCB 3P-80A-16KA Theo HSMT 1 cái
167 Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA Theo HSMT 3 cái
168 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Theo HSMT 3 cái
169 Lắp đặt RCCB 2P-32A-30mA Theo HSMT 3 cái
170 Lắp đặt RCCB 2P-25A-30mA Theo HSMT 13 cái
171 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Theo HSMT 13 cái
172 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo HSMT 6 cái
173 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo HSMT 2 cái
174 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo HSMT 4 cái
175 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo HSMT 18 cái
176 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo HSMT 10 cái
177 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Theo HSMT 70 hộp
178 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo HSMT 16 hộp
179 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo HSMT 1.650 m
180 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo HSMT 1.150 m
181 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo HSMT 950 m
182 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Theo HSMT 15 m
183 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 Theo HSMT 15 m
184 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo HSMT 800 m
185 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo HSMT 450 m
186 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo HSMT 10 m
187 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 Theo HSMT 250 m
188 Lắp đặt cáp điện thoại 4 đôi 4 pair Theo HSMT 250 m
189 Router wirless 8 Port Theo HSMT 1 bộ
190 Lắp đặt ổ cắm mạng Theo HSMT 8 cái
191 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo HSMT 5 cái
192 Bộ cắt lọc sét mạng Theo HSMT 1 bộ
D HÀNH LANG CẦU NỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,818 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,652 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 4,588 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 12,153 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 1,632 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 2,125 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 3,508 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 5,664 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 10,409 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 12,284 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,183 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,273 100m2
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,492 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,953 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 1,321 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSMT 1,228 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,463 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,212 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,52 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,036 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,459 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 2,734 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,426 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 1,257 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 1,346 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,182 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 3 m3
28 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSMT 97,968 m2
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,431 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 118,455 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 132,1 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 122,8 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo HSMT 4,796 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo HSMT 54,768 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSMT 373,355 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSMT 97,968 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 471,323 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSMT 93,32 m
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 87,672 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSMT 87,672 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT 87,672 m2
42 Cung cấp lan can inox 304 Theo HSMT 42,963 m2
43 Lắp dựng lan can Theo HSMT 42,963 m2
44 Viết chữ tên tường bằng sơn dầu cao 500mm Theo HSMT 1 bộ
45 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSMT 3,765 100m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSMT 0,66 100m
47 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 32 Cái
48 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Theo HSMT 8 cái
49 Cùm omega D90 neo ống Theo HSMT 40 Cái
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo HSMT 6 bộ
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo HSMT 2 cái
52 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Theo HSMT 2 hộp
53 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo HSMT 135 m
54 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo HSMT 20 m
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo HSMT 55 m
E NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,447 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,447 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 2,08 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 7,131 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 2,41 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,307 100m2
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,326 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,192 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,157 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,126 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,162 tấn
12 Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm Theo HSMT 1,24 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSMT 1,24 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 1,13 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,13 tấn
16 CCLD bulong neo D16, L=700 Theo HSMT 40 cái
17 Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm Theo HSMT 2,07 100m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 162,517 m2
19 CCLD máng xối tôn Theo HSMT 25 md
20 Thi công móng đá dăm 0x4 Theo HSMT 0,423 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 22,5 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,567 m3
23 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSMT 53,04 m2
24 Sản xuất cửa lùa, khung lưới thép B40 Theo HSMT 114 m2
25 Lắp dựng khung lưới thép Theo HSMT 114 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSMT 0,35 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HSMT 5 cái
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo HSMT 4 bộ
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo HSMT 1 cái
30 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Theo HSMT 1 hộp
31 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo HSMT 50 m
32 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo HSMT 10 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo HSMT 25 m
F CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
G 1. NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,155 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,155 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,912 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 2,417 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,36 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 1,375 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,828 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 2,115 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 1,705 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,052 100m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,149 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,06 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,138 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,267 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,17 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,063 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,03 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,23 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,084 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,267 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,244 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,108 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,14 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 4,196 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,09 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,389 m3
27 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 Theo HSMT 29,164 m2
28 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 Theo HSMT 34,91 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 24,52 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 17 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 11,1 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSMT 19,6 m
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,936 m3
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200 Theo HSMT 4,637 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm Theo HSMT 1,08 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HSMT 8,6 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Theo HSMT 7,74 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo HSMT 3,94 m2
39 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo HSMT 2,4 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSMT 52,62 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSMT 54,674 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 78,13 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 29,164 m2
44 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Theo HSMT 2,16 m2
45 Cung cấp cửa nhựa, kính dày 5mm Theo HSMT 1,4 m2
46 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 10mm Theo HSMT 10,6 m2
47 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Theo HSMT 0,72 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 14,88 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 18,56 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSMT 18,56 m2
51 Kẻ ron chỉ tường Theo HSMT 1 t.bộ
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo HSMT 0,03 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HSMT 0,05 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo HSMT 3 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo HSMT 2 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo HSMT 1 cái
57 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo HSMT 3 cái
58 Dây cấp nước inox 60cm Theo HSMT 1 cái
59 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSMT 1 cái
60 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HSMT 1 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi+ bộ xả Theo HSMT 1 Bộ
62 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 1 cái
63 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT 1 cái
64 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Theo HSMT 1 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 1 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo HSMT 0,01 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo HSMT 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo HSMT 0,06 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo HSMT 0,08 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSMT 1 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HSMT 1 cái
72 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo HSMT 1 cái
73 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 2 cái
74 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 2 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 1 cái
76 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 1 cái
77 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo HSMT 1 cái
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 1 cái
79 Lắp đặt phễu thu D90mm Theo HSMT 1 cái
80 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Theo HSMT 2 cái
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,081 100m3
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 2,212 m3
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,675 m3
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,136 m3
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,409 m3
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,015 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,055 tấn
88 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,028 m3
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 22,5 m2
90 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,96 m2
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSMT 4 cái
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo HSMT 1 bộ
93 Lắp đặt đèn led mâm sát trần D220-15W Theo HSMT 2 bộ
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSMT 1 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 2 cái
96 Lắp đặt MCB 2P-25A-4,5KA Theo HSMT 1 cái
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo HSMT 1 cái
98 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo HSMT 1 cái
99 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Theo HSMT 6 hộp
100 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo HSMT 100 m
101 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo HSMT 50 m
102 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo HSMT 100 m
103 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 Theo HSMT 10 m
104 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 Theo HSMT 10 m
105 Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại Theo HSMT 1 cái
H 2. HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 2,39 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,739 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 13,746 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 32,673 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 4,326 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 30,289 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 10,736 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 2,525 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 4,04 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,936 100m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSMT 3,213 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,977 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSMT 3,035 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 1,016 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,471 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 2,443 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 1,112 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 2,617 tấn
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 50,296 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 26,394 m3
21 Đắp chỉ hàng rào, vữa XM mác 75 Theo HSMT 80 m
22 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo HSMT 29,66 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSMT 5,004 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 168,324 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 108,914 m2
26 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSMT 1.278,748 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSMT 277,238 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSMT 1.249,088 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1.526,326 m2
30 Cung cấp cổng trượt khung sắt (bao gồm ray và phụ kiện) Theo HSMT 31,5 m2
31 Cung cấp cửa sắt cổng phụ Theo HSMT 3,25 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 34,75 m2
33 Cung cấp motor cửa cổng Theo HSMT 1 bộ
34 Gia công hàng rào song sắt Theo HSMT 237,845 m2
35 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo HSMT 237,845 m2
36 Sản xuất khung sắt hộp đèn đầu cột Theo HSMT 3,128 m2
37 Lắp dựng khung sắt hộp đèn đầu cột Theo HSMT 3,128 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 91,857 m2
39 Kẻ ron cột tường rào Theo HSMT 1 t.bộ
40 CCLD bảng tên chữ inox Theo HSMT 1 bộ
I SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ
J 1. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSMT 19,44 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 19,44 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 41,553 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 243 m2
5 Lu lèn lại nền đất hiện hữu Theo HSMT 35,229 100m2
6 Cung cấp đất đắp nền Theo HSMT 396,99 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 3,609 100m3
8 Thi công móng đá dăm 0x4 Theo HSMT 2,406 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 246,535 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm Theo HSMT 1.116,935 m2
K 2. CÂY XANH THẢM CỎ
1 Trồng cỏ lá gừng Theo HSMT 44,09 100m2
2 Trồng cỏ thái Theo HSMT 0,7 100m2
3 Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ Theo HSMT 454,9 m3
4 San rải đất màu trồng cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) Theo HSMT 4,549 100m3
5 Trồng cây lộc vừng đường kính gốc 10-12cm, cao 3,5m Theo HSMT 11 cây
6 Trồng cây giáng hương đường kính gốc 10-12cm, cao 4m Theo HSMT 9 cây
7 Trồng cây phượng đường kính gốc 20cm, cao 4m Theo HSMT 1 cây
8 Trồng cây bằng lăng đường kính gốc 8-10cm, cao 3m Theo HSMT 5 cây
9 Trồng cây dầu đường kính gốc 8-10cm, cao 4m Theo HSMT 56 cây
10 Trồng cây lài tây cao 40cm Theo HSMT 10 cây
11 Trồng cây Bạch trinh biển Theo HSMT 375 cây
L 3. CỘT CỜ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSMT 0,254 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,83 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,203 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSMT 0,016 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,002 tấn
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,91 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 7,994 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Theo HSMT 5,505 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSMT 7,011 m2
10 CCLD cột cờ bằng inox + phụ kiện Theo HSMT 1 bộ
M HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, BỂ NƯỚC NGẦM
N 1. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo HSMT 1,97 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo HSMT 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo HSMT 0,77 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSMT 12 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Theo HSMT 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo HSMT 2 cái
7 Lắp đặt nút bịt HDPE D40 Theo HSMT 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 3 Cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 2 Cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 49/42mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSMT 3 cái
12 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 50mm Theo HSMT 3 cái
13 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo HSMT 60 m
14 Van phao cơ D42mm Theo HSMT 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HSMT 0,46 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HSMT 2,61 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo HSMT 0,15 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 6 Cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 4 Cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 8 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 7 Cái
22 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 15 Cái
23 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 Theo HSMT 15 Bộ
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,115 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,61 m3
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,051 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,051 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,003 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,006 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSMT 1 cái
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,632 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,36 m2
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HSMT 1,434 100m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSMT 29,578 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,138 100m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,337 m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 2,453 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,344 100m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 10,664 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 59,83 m3
41 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,138 100m2
42 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSMT 1,563 100m2
43 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,087 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,79 100m2
45 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo HSMT 1,07 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo HSMT 7,391 tấn
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 73,5 m2
48 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 167,58 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSMT 241,08 m2
50 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo HSMT 42,8 m
51 CCLD thang thăm bể bằng inox Theo HSMT 2 cái
O 2. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HSMT 1,872 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 36,146 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 24,552 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 62,676 m3
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSMT 361,46 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 102,3 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 13,64 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,818 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSMT 1,547 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSMT 341 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm H10 Theo HSMT 12 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H10 Theo HSMT 14 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10 Theo HSMT 34,8 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo HSMT 11 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo HSMT 13 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo HSMT 34 mối nối
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo HSMT 25 cái
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo HSMT 28 cái
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo HSMT 70 cái
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 1,726 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 1,426 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,306 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,071 100m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 4,4 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 12,065 m3
26 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSMT 73,736 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 16,72 m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 7,29 m3
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,712 100m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 2,157 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,097 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,187 tấn
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 0,229 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSMT 34 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo HSMT 0,63 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSMT 0,63 100m
P HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m + cần đèn ,bằng máy Theo HSMT 8 cột
2 Lắp đèn pha led 100W, IP 66 Theo HSMT 8 bộ
3 Domino đấu dây chân trụ đèn Theo HSMT 8 bộ
4 Cầu chì ống 5A Theo HSMT 8 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x2,5mm2 Theo HSMT 100 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2 Theo HSMT 345 m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm Theo HSMT 3,35 100m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo HSMT 80 m
9 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Theo HSMT 8 cọc
10 Kẹp cọc nối đất Theo HSMT 8 bộ
11 Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 Theo HSMT 345 m
12 Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ Theo HSMT 1 cái
13 Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A Theo HSMT 3 bộ
14 Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KA Theo HSMT 1 cái
15 Lắp đặt MCCB-3P -80A-16KA Theo HSMT 2 cái
16 Lắp đặt MCB-2P -63A-10KA Theo HSMT 2 cái
17 Lắp đặt MCB-2P -32A-6KA Theo HSMT 2 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x50 mm2 Theo HSMT 55 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Fr, tiết diện 4x25 mm2 Theo HSMT 75 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x50 mm2 Theo HSMT 95 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV, tiết diện 2x10 mm2 Theo HSMT 240 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x10 mm2 Theo HSMT 115 m
23 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m Theo HSMT 3,5 100m
24 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 130/100mm, đoạn ống dài 5m Theo HSMT 1,7 100m
25 Lắp đặt tủ điện bơm PCCC Theo HSMT 1 1 tủ
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HSMT 1,014 100m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSMT 29,798 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,716 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HSMT 0,067 100m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,512 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 4,608 m3
32 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,23 100m2
33 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSMT 8 bộ
34 Bulong neo móng Theo HSMT 32 bộ
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HSMT 0,033 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,011 100m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,502 m3
38 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,018 100m2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,128 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,006 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,033 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSMT 2 cái
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,923 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 10,368 m2
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSMT 1,28 m3
46 Đắp đất nền móng công trình Theo HSMT 0,06 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 1,19 m3
48 Lắp dựng cột BTLT cao 8,5m Theo HSMT 1 1 cột
49 Bộ kẹp dừng cáp Theo HSMT 1 cái
50 Lắp đặt bộ cách điện đỉnh Theo HSMT 1 bộ
51 Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ Theo HSMT 1 cái
52 Colier kẹp ống HDPE D130/100 vào trụ Theo HSMT 3 cái
53 Bộ neo trụ Theo HSMT 1 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 130/100mm, đoạn ống dài 5m Theo HSMT 0,06 100m
55 Lắp đặt tủ phân phối MSB, đồng hồ đo điện kế 3P -125A Theo HSMT 1 bộ
56 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Theo HSMT 3 cọc
57 Kẹp cọc nối đất Theo HSMT 6 bộ
58 Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 Theo HSMT 50 m
59 Đầu cos tiếp địa Theo HSMT 3 cái
60 Mối hàn Cadwell Theo HSMT 3 mối
61 Cáp mạng UTP Cat 6E Theo HSMT 330 m
62 Cáp điện thoại 16x0,5mm2 Theo HSMT 130 m
63 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo HSMT 320 m
64 Lắp đặt hộp tập điểm IDF Theo HSMT 3 hộp
65 Trung tâm MDF TEL. SWITCH MẠNG DATA, TIVI Theo HSMT 1 bộ
66 Tổng đài điện thoại 10 đầu số Theo HSMT 1 bộ
67 Bộ kích nguồn 24V +ắc quy Theo HSMT 1 bộ
68 Bộ chia tín hiệu tivi 4 nhánh Theo HSMT 1 bộ
69 Lắp đặt MCB 2P 10A - 6KA Theo HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->