Gói thầu: Gói thầu số 10 Xây lắp dân dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201036910-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 10 Xây lắp dân dụng
Số hiệu KHLCNT 20190570729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 12:37:00 đến ngày 2020-12-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,053,380,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cọc bê tông ly tâm
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=5T bằng cần cẩu, bốc xếp lên Chương V 306 1 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=5T bằng cần cẩu, bốc xếp xuống Chương V 306 1 cấu kiện
3 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 600mm-đất cấp II Chương V 6,5025 100m
4 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 600mm-đất cấp II Chương V 25,929 100m
5 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=600mm Chương V 153 1 mối nối
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/ cấu kiện Chương V 3,289 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V 2,745 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,6094 tấn
9 BT tại trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm. BT M300 Chương V 13,4517 m3
B Công tác đất
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Chương V 100,9199 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 55,6586 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II Chương V 1.066,4812 m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 2,3409 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 112,1413 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 112,1413 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V 112,1413 100m3
C Đài móng
1 Ván khuôn móng cột Chương V 0,5194 100m2
2 Đổ BT bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm. BT M100 Chương V 5,069 m3
3 Đổ BT bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng >250cm. BT M100 Chương V 30,661 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V 5,7369 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 10,738 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V 8,0764 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm Chương V 41,8905 tấn
8 BT tại trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm. BT M300 Chương V 38,88 m3
9 BT tại trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng >250 cm. BT M300 Chương V 329,0195 m3
D Dầm móng
1 Ván khuôn móng dài Chương V 9,9578 100m2
2 Đổ BT bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm. BT M100 Chương V 28,5984 m3
3 BT tại trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm. BT M300 Chương V 119,8503 m3
E Sàn tầng hầm+ rãnh, hố gas + Đường dốc
1 Đổ BT bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm. BT M100 Chương V 190,9469 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V 1,9095 100m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V 0,7232 100m2
4 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Bê tông XMPCB40, độ sụt 14-17cm Chương V 751,499 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 6,657 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V 85,2996 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/ cấu kiện Chương V 1,0746 tấn
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V 1,5008 100m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0717 100m2
10 Bê tông lót đường dốc đá 4x6, chiều rộng móng >250 cm, M100 Chương V 11,1427 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1434 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Bê tông XMPCB40, độ sụt 14-17cm Chương V 22,2854 m3
F Trạm bơm sự cố
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1911 100m2
2 Đổ BT bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm. BT M100 Chương V 0,994 m3
3 Đổ BT bằng thủ công, bê tông nền. BT M250 Chương V 5,8268 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,6026 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, lá chớp đúc sẵn, đổ bằng thủ công. BT M250 Chương V 0,0258 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 6 cái
7 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V 1,0479 tấn
G Vách tầng hầm
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V 15,1009 100m2
2 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Chương V 0,4807 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Chương V 12,8613 tấn
4 Bê tông tường, chiều dầy <=45 cm, chiều cao <=6m. BT M300, độ sụt 14-17cm Chương V 126,3065 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm. Vữa XM M75 Chương V 473,337 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm. Vữa XM M75 Chương V 473,337 m2
7 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Chương V 201,42 m
H Cột
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 20,1076 100m2
2 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Chương V 1,0902 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 18,1938 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 4,2993 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 48,4022 tấn
6 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Chương V 319,7782 m3
I Dầm
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 76,4501 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 49,066 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 16,8594 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 193,187 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <=28 m. BT M300, độ sụt 6-8cm Chương V 1.089,6453 m3
J Sàn
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 74,4761 100m2
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 134,2556 tấn
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 29,6208 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Chương V 1.190,4019 m3
K Lanh tô
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 2,0761 100m2
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,2747 tấn
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,9688 tấn
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 13,627 m3
L Thang bộ
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V 2,678 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,5813 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 4,3023 tấn
4 Đổ BT bằng thủ công, bê tông cầu thang thường. BT M250 Chương V 35,0899 m3
M Bể nước
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Chương V 4,8811 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 4,8811 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V 4,8811 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V 4,8811 100m3
5 Đổ BT bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng >250cm. BT M100 Chương V 20,7705 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,8257 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V 3,2257 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm Chương V 15,3346 tấn
9 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 Chương V 62,3115 m3
10 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 Chương V 235,8811 m3
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 167,7606 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 296,535 m2
13 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Chương V 333,7 m
N Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 457,0921 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 20,4456 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông -chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Chương V 804,2004 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 9.570,25 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 2.135,54 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 1.606,8864 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 2.516,6958 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 243,988 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 11.705,7915 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 5.119,7719 m2
11 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V 526,59 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V 5.315,1618 m2
13 Lát hèm cửa Chương V 29,34 m2
14 Công tác ốp gạch granit chân tường 150x600mm Chương V 430,2107 m2
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 495,2929 m2
16 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox cho sảnh thang máy Chương V 80,466 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.486,757 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 14.618,864 m2
19 Quét chống thấm Chương V 3.170,6186 m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V 122,18 m2
O Thông gió tầng hầm
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 Chương V 0,9889 m3
2 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 24,738 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 22,89 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 1,848 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 1,88 m2
P Phòng vệ sinh
1 Ốp gạch vào tường, gạch granit 300x600, vữa XM cát mịt M75 Chương V 572,43 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V 257,97 m2
3 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 5.573,1318 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 27,111 m2
5 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 257,97 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 257,97 m2
Q Cầu thang bộ
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 9,6527 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 324,95 m2
3 Lát đá bậc cầu thang Chương V 105,0525 m2
4 Sơn Epoxy 3 lớp chân tường, mặt bậc, cổ bậc Chương V 71,9606 m2
5 Lắp dựng lan can sắt Chương V 74,053 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 267,8 m2
R Tam cấp
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,666 m3
2 Lát đá bậc cầu thang Chương V 29,42 m2
S Sảnh chính
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,4968 m3
2 Lát đá bậc cầu thang Chương V 18,77 m2
3 Lát đá bậc cầu thang Chương V 56,18 m2
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ <=9 m Chương V 2,185 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V 2,185 tấn
6 Lắp đặt đèn downligh D120 trang trí âm trần Chương V 9 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V 0,07 100m
T Sảnh phụ
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,277 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,1814 100m3
3 Lát đá bậc cầu thang Chương V 25,909 m2
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn khẩu độ <=36m Chương V 1,0389 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V 1,0389 tấn
U Chi tiết hội trường
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 4,372 m3
2 Làm vách bằng tấm thạch cao dày 150 Chương V 20,805 m2
V Mái tầng tum, tầng mai
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 6,24 100m2
2 Gia công xà gồ thép Chương V 8,5392 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 8,5392 tấn
4 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Chương V 517,68 m2
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 1.128,41 m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 610,73 m2
W Biện pháp thi công tầng hầm
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Chương V 45,6458 100m
2 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Chương V 45,6458 100m
3 Gia công hệ khung dàn Chương V 30 tấn
4 Thu hồi hệ khung giàn Chương V 26,1 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 30 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 18 tấn
7 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Nắp bình bể Chương V 0,0754 tấn
X Bồn hoa
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 41,54 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 26,53 m3
3 lắp đặt ống thoát tràn D21 Chương V 0,18 100m
4 lắp đặt ống thoát nước D45 Chương V 0,2 100m
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V 621,76 m2
6 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 188,66 m2
7 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) Chương V 371 m2
8 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu70x70cm Chương V 70 cây
9 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Chương V 55,65 100m2/lần
10 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Chương V 10,5 100cây/lần
Y Hàng rào
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 4,27 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 29,69 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 6,11 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 1,02 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 5,94 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 1,19 100m2
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,74 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 745,18 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 136,82 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 377,6 m
11 Sơn không bả tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 882 m2
12 Sản xuất hàng rào sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm, thanh ngang thép hộp 30x30 Chương V 2,05 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 96,78 m2
14 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Chương V 149,98 m2
Z Biển công ty
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V 0,3 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,97 m3
3 Đổ BT bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, chiều cao <=6m. BT M150 Chương V 0,2 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,05 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 25 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 8,25 m2
7 Sơn không bả tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 33,25 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 25,98 m2
AA Cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, móng rộng <=1m sâu >1m, đất cấp II Chương V 4,23 m3
2 Đổ BT bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250cm. BT M150 Chương V 0,22 m3
3 Đổ BT bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250cm. BT M200 Chương V 1,77 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,11 100m2
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V 0,01 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,03 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp II Chương V 0,03 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,03 100m3
AB Nhà bảo vệ
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 0,09 100m2
2 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Chương V 0,03 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Chương V 0,09 tấn
4 Đổ BT bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, chiều cao <=6m. BT M250 Chương V 0,45 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 6,35 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,56 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 39,07 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 11,96 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 40,27 m2
10 Sơn đã bả dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 51,03 m2
11 Sơn không bả tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 40,27 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V 8,97 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Chương V 2,76 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,16 m3
15 Gia công xà gồ thép Chương V 0,23 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,23 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,18 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,57 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 0,37 100m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 3,19 m3
21 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Chương V 0,36 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Chương V 0,14 tấn
23 Lát đá bậc tam cấp Chương V 1,07 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V 5,22 m
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V 15,8 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Chương V 9,33 m2
AC Bể phốt 10m3 dưới nhà bảo vệ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Chương V 0,35 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,35 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 0,35 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V 0,35 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,05 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V 0,71 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Chương V 0,46 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Chương V 0,75 tấn
9 Đổ BT bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm. BT M100 Chương V 1,51 m3
10 Đổ BT bằng thủ công, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=6m. BT M200 Chương V 6,99 m3
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 27,04 m2
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 33,88 m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 0,02 100m2
14 Đổ BT bằng thủ công, bê tông sàn mái. BT M200 Chương V 1,35 m3
AD Sân đường nội bộ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V 1,163 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 1,16 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp II Chương V 1,16 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 1,16 100m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V 0,6258 100m3
6 Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật nền đường, mái đê, đập Chương V 2,36 100m2
7 Thi công móng Cấp phối đá dăm 0,075-50mm lớp trên Chương V 1,78 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V 8,92 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V 8,92 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V 8,92 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C <=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V 8,92 100m2
AE Bó vỉa đá
1 Đổ BT bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm. BT M100 Chương V 8,28 m3
2 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Chương V 276,11 m
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Chương V 0,2 100m2
4 Bê tông xà dầm đúc sẵn, đổ bằng thủ công. BT M250 Chương V 1,9 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Chương V 252,7 1cấu kiện
AF Rãnh canivo B400
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3m sâu <=1m, đất cấp II Chương V 114,98 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 1,15 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp II Chương V 1,15 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 1,15 100m3
5 Đổ BT bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm. BT M100 Chương V 12,64 m3
6 Đổ BT bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250cm. BT M150 Chương V 18,95 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 33,36 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 126,35 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 60,65 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, panen Chương V 0,69 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 5,05 tấn
12 Bê tông xà dầm đúc sẵn, đổ bằng thủ công. BT M250 Chương V 9,7 m3
13 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=25kg Chương V 252,7 cái
AG Phần cọc bê tông ly tâm
1 Cọc bê tông ly tâm D600, loại A Chương V 2.592,9 m
AH Vách tầng hầm
1 Băng cản nước Chương V 333,683 m
AI Bể nước
1 Chống thấm mặt trong thành bể, đáy bể Chương V 423,27 m2
2 Nắp gang Chương V 3 cái
AJ Phần kiến trúc
1 Cung cấp và lắp đặt (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) trần nhôm kích thước 600x600 Chương V 4.641,563 m2
2 Sơn tự san phẳng dày 0.5mm-0.6mm, sơn lót chống thấm dày 0.25mm Chương V 1.641,6146 m2
AK Thông gió tầng hầm
1 Cung cấp và lắp đặt lam chắn nhôm Chương V 1,88 m2
AL Phòng vệ sinh
1 Quét dung dịch chống thấm khu vực sàn vệ sinh Chương V 342,97 m2
2 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn phòng WC ( bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) Chương V 309,1 m2
AM Cầu thang bộ
1 Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang thép hộp, tay vịn inox D60, cao 0.9 Chương V 74,053 m
2 Cung cấp và lắp đặt răng chống trơn 5x5x1.5 Chương V 342,9 m
3 Cung cấp và lắp dựng lan can cầu thang, kính dùng trụ Inox 304 ốp gỗ, sự dụng kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ xoan đào, hoàn thiện PU. Chương V 42,129 m
AN Sảnh chính
1 Cung cấp và lắp đặt tấm ốp alumin màu bạc sáng 600x600 Chương V 70,2 m2
2 Cung cấp và lắp đặt mái kính temper dày 16mm (2 lớp 8mm) Chương V 21 m2
3 Cung cấp và lắp đặt khung xương và lam nhôm 150x52x2 sơn tĩnh điện Chương V 52 md
AO Sảnh phụ
1 Cung cấp và lắp đặt lan can inox phòng hội trường (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 26,8125 m2
AP Chi tiết hội trường
1 Cung cấp và lắp đặt bục sân khấu bằng gỗ tự nhiên (Khung sắt hộp 100x100 Ván + Ốp sàn hoàn thiện) Chương V 47,4935 m2
AQ Mái tầng tum, tầng mái
1 Quét dung dịch chống thấm khu vực seno Chương V 1.128,41 m2
AR Biện pháp thi công tầng hầm
1 Thuê cừ Larsen IV (tạm tính 3 tháng) Chương V 4.564,575 m
AS Bồn hoa
1 Đổ đất màu trồng cây Chương V 111,3 m3
2 cung cấp và trồng cỏ lá gừng Chương V 371 m2
3 Cung cấp chà là cảnh (giá tại công trường + đảm bảo cây đến khi trồng Chương V 18 cây
4 Cung cấp cây vạn tuế (giá tại công trường+ đảm bảo cây đến khi trồng) Chương V 50 cây
5 Cung cấp cây lộc vừng (giá tại công trường+ đảm bảo cây đến khi trồng) Chương V 2 cây
AT Cổng
1 Cung cấp lắp đặt cổng thép có ray trượt, mô tơ KT 8100x2450 (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 1 bộ
2 Cung cấp lắp đặt cổng thép có ray trượt, mô tơ KT 4440x2450 (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 1 bộ
AU Biển công ty
1 Cung cấp lắp đặt trụ đèn thép hộp 20x20, sơn đen Chương V 2 bộ
2 Cung cấp lắp đặt đèn cầu thủy tinh D250 phủ mờ Chương V 2 bộ
3 Cung cấp Lắp đặt logo công ty Chương V 1 bộ
4 Cung cấp lắp đặt chữ nổi gò đồng, font arial dày 20 : " Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam, Công ty Quản lý bay miền Trung" Chương V 1 bộ
AV Cột cờ
1 Cung cấp lắp đặt đế inox cột cờ chôn trong bê tông ( bao gồm cả ròng rọc dây kéo) Chương V 3 bộ
2 Cung cấp lắp đặt cột cờ Inox cao 9m Chương V 3 bộ
AW Nhà bảo vệ
1 Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kính Chương V 3,6 m2
2 Cung cấp, lắp đặt của sổ, cửa kính lùa Chương V 10,41 m2
AX Cửa và vách kính
1 Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ D1A ( cửa, khuôn cửa, các phụ kiện đi kèm ) Chương V 9,636 m2
2 Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ D2A ( cửa, khuôn cửa, các phụ kiện đi kèm theo bản vẽ ) Chương V 120,8384 m2
3 Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ D2B ( cửa, khuôn cửa, các phụ kiện đi kèm theo bản vẽ) Chương V 115,437 m2
4 Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ DWC ( cửa, khuôn cửa, các phụ kiện đi kèm theo bản vẽ ) Chương V 19,272 m2
5 Cung cấp và lắp đặt cửa chống cháy DC1 ( cửa, khuôn cửa, các phụ kiện đi kèm ) Chương V 47,52 m2
6 Cung cấp và lắp đặt cửa chống cháy DC2 ( cửa, khuôn cửa, các phụ kiện đi kèm theo bản vẽ) Chương V 14,08 m2
7 Cung cấp và lắp đặt vách kính âm tường V2, Temper 15 mm sơn bột bóng Chương V 17,325 m2
8 Cung cấp và lắp đặt vách kính âm tường V3, Temper 15 mm sơn bột bóng Chương V 54,6 m2
9 Cung cấp và lắp đặt vách kính âm tường V4 temper 15 mm Chương V 42 m2
10 Cung cấp và lắp đặt vách kính âm tường V5 temper 15 mm Chương V 14 m2
11 Cung cấp và lắp đặt vách kính âm tường V1, kính Temper 15 mm + Temper 10mm sơn bột bóng Chương V 38,85 m2
12 Cung cấp và lắp đặt cửa trượt tự động V1-CTD Chương V 5,76 m2
13 Cung cấp và lắp đặt cửa đi ra ngoài, dày 10.38 mm màu Trắng, sơn tĩnh điện và phụ kiện Chương V 15,36 m2
14 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở quay S1 + FIX vách kính nhôm kính trắng ân toàn dầy 10.38 mm Chương V 147,84 m2
15 Cung cấp và lắp đặt vách kính âm tường V8 temper 12 mm trắng Chương V 17,04 m2
16 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ SWC mở hất +FIX SWC vách kính nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dầy 10.38mm Chương V 13,05 m2
17 Cung cấp và lắp đặt vách nhôm kính V6 + Vách nhôm , kính hộp 5mm temper -9 AIR - 5mm temper, hệ khung nhôm vói kích thước đố đứng 120x52x2mm, đố ngang 85x52x2mm Chương V 25,878 m2
18 Cung cấp và lắp đặt Hệ lam nhôm bao gồm khung xương và lam nhôm 150x52x2 V6 Chương V 81,6 m
19 Cung cấp và lắp đặt vách nhôm kính V7 sơn tĩnh điện, kính hộp 5mm temper -9 AIR - 5mm temper, hệ khung nhôm vói kích thước đố đứng 120x52x2mm, đố ngang 85x52x2mm Chương V 170,43 m2
20 Cung cấp và lắp đặt Hệ lam nhôm bao gồm khung xương và lam nhôm 150x52x2 V7 sơn tĩnh điện Chương V 538,2 m
21 Cung cấp và lắp đặt vách kính thông tầng V9 vách kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính hộp 5mm temper -9mm AIR - 5mm temper, hệ khung nhôm vói kích thước đố đứng 120x52x2mm, đố ngang 85x52x2mm Chương V 258,1722 m2
22 Cung cấp và lắp đặt Hệ lam nhôm bao gồm khung xương và lam nhôm 150x52x2mm V9 sơn tĩnh điện Chương V 703,8 m
23 Cung cấp và lắp đặt vách kính thông tầng V10 vách kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính hộp 5mm temper -9mm AIR - 5mm temper, hệ khung nhôm vói kích thước đố đứng 120x52x2mm, đố ngang 85x52x2mm Chương V 123,983 m2
24 Cung cấp và lắp đặt Hệ lam nhôm bao gồm khung xương và lam nhôm 150x52x2mm V10 sơn tĩnh điện Chương V 334,98 m
25 Cung cấp và lắp đặt vách kính thông tầng V11-1 vách kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính hộp 5mm temper -9mm AIR - 5mm temper, hệ khung nhôm vói kích thước đố đứng 120x52x2mm, đố ngang 85x52x2mm Chương V 513,72 m2
26 Cung cấp và lắp đặt Hệ lam nhôm bao gồm khung xương và lam nhôm 150x52x2mm sơn tĩnh điện V11-1 Chương V 1.387,58 m
27 Cung cấp và lắp đặt vách nhôm kính thống tầng V11-2, nhôm sơn tĩnh điện, kính hộp 5mm temper -9mm AIR - 5mm temper, hệ khung nhôm vói kích thước đố đứng 120x52x2mm, đố ngang 85x52x2mm Chương V 156,48 m2
28 Cung cấp và lắp đặt Hệ lam nhôm bao gồm khung xương và lam nhôm 150x52x2 sơn tĩnh điện V11-2 Chương V 435,77 m
29 Cung cấp và lắp đặt vách nhôm kính thống tầng V11-3, nhôm sơn tĩnh điện, kính hộp 5mm temper -9mm AIR - 5mm temper, hệ khung nhôm vói kích thước đố đứng 120x52x2mm, đố ngang 85x52x2mm Chương V 156,48 m2
30 Cung cấp và lắp đặt Hệ lam nhôm bao gồm khung xương và lam nhôm 150x52x2mm sơn tĩnh điện V11-3 Chương V 142,75 m
31 Cung cấp và lắp đặt kính thống tầng V12; nhôm sơn tĩnh điện, kính hộp 5mm temper -9 AIR - 5mm temper, hệ khung nhôm vói kích thước đố đứng 120x52x2mm, đố ngang 85x52x2mm Chương V 65,16 m2
32 Cung cấp và lắp đặt Hệ lam nhôm bao gồm khung xương và lam nhôm 150x52x2 mm sơn tĩnh điện V12 Chương V 204 m
33 Cung cấp và lắp đặt vách kính thông tầng V13, nhôm sơn tĩnh điện, kính hộp 5mm temper -12 AIR - 5mm temper, hệ khung nhôm vói kích thước đố đứng 120x52x2mm, đố ngang 85x52x2mm Chương V 46,34 m2
34 Cung cấp và lắp đặt Hệ lam nhôm bao gồm khung xương và lam nhôm 150x52x2mm sơn tĩnh điện V13 Chương V 145,6 m
35 Cung cấp và lắp đặt vách kính thông tầng V14; nhôm sơn tĩnh điện, kính hộp 5mm temper -9mm AIR - 5mm temper, hệ khung nhôm vói kích thước đố đứng 120x52x2mm, đố ngang 85x52x2mm Chương V 168 m2
36 Cung cấp và lắp đặt Hệ lam nhôm bao gồm khung xương và lam nhôm 150x52x2mm sơn tĩnh điện V14 Chương V 88,4 m
37 Cung cấp và lắp đặt Ốp nhôm sử dụng khung xương thép hộp mạ kẽm hoặc nhôm hộp 40*40( phụ kiện đi kèm)OP3-1 Chương V 21,13 m2
38 Cung cấp và lắp đặt Ốp nhôm sử dụng khung xương thép hộp mạ kẽm hoặc nhôm hộp 40*40( phụ kiện đi kèm)OP3-2 Chương V 208,3 m2
39 Cung cấp và lắp đặt Ốp nhôm sử dụng khung xương thép hộp mạ kẽm hoặc nhôm hộp 40*40( phụ kiện đi kèm)OP3-3 Chương V 109,64 m2
AY HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đèn cây 4 bóng quả cầu lắp bóng led Chương V 10 bộ
2 Đèn nấm dạng cột H=500mm Chương V 20 bộ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 3,744
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 1,248 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V 2,496 100m³
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II(4km tiếp theo) Chương V 2,496 100m³/km
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (5km cuối) Chương V 2,496 100m³/km
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 2,88
9 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x260x260x500 Chương V 10 cái
10 Lắp đặt trụ đèn 4 bóng 4.06M - bóng 4x40W Chương V 10 cột
11 Lắp đặt trụ đèn nấm, bóng 25W Chương V 20 cột
12 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 10 bảng
13 Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6+E6 mm2 Chương V 500 m
14 Luồn cáp ngầm cửa cột, cáp CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 Chương V 60 m
15 Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4+E4 mm2 Chương V 112 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 60 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 40 m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 dày 1,5mm Chương V 4,39 100m
19 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp, ống HDPE 32/25mm, dày 1,5mm Chương V 1,12 100m
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp, ống HDPE 65/50mm, dày 1,5mm Chương V 5 100m
21 Dây tiếp địa liên hoàn : CU M10 Chương V 404 bộ
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 155,0412
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3713 100m³
24 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,868 100m³
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V 0,6824 100m³
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II(4km tiếp theo) Chương V 0,6824 100m³/km
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (5km cuối) Chương V 0,6824 100m³/km
28 Gạch chỉ đặc Chương V 610 viên
29 Lưới báo hiệu cáp Chương V 144 m2
30 Chôn mốc sứ báo cáp Chương V 10 bộ
31 Hộp aptonat 18 module âm tường Chương V 1 hộp
32 MCB 2P 10A 6ka Chương V 1 cái
33 MCB 2P 20A 6ka Chương V 4 cái
34 MCB 2P 32A 6ka Chương V 1 cái
35 MCB 3P 20A 6ka Chương V 1 cái
36 MCB 3P 32A 6ka Chương V 2 cái
37 MCB 3P 10A 6ka Chương V 3 cái
38 Bộ đèn led gắn tường ngoài nhà Led 20W Chương V 2 bộ
39 Bộ đèn led ốp trần Led 9w Chương V 1 bộ
40 Bộ đèn pha gắn tường ngoài nhà led 20w Chương V 1 bộ
41 Quạt gió âm tường, 250x250, 40W Chương V 1 cái
42 Công tắc đôi 1 chiều, 10A-25A Chương V 1 cái
43 Công tắc ba 1 chiều, 10A-25A Chương V 1 cái
44 ổ cắm đôi 3 chấu 16A 250V, âm tường Chương V 1 cái
45 Vật tư phụ 5% Chương V 1
AZ HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V 269 bộ
2 Đèn led đôi 1.2, 2x18w, gắn trần tầng hầm Chương V 105 bộ
3 Đèn led đơn 1.2, 18w, loại có chụp chống cháy nổ, gắn tường, cách trần 0.3m Chương V 2 bộ
4 Đèn ốp trần bóng LED 9W Chương V 17 bộ
5 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, 18W, loại có chụp chống nổ gắn tường Chương V 31 bộ
6 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 2x18W, gắn trần Chương V 60 bộ
7 Lắp đặt bộ đèn led 600x600, có chóa phản quang âm trần, 36W Chương V 527 bộ
8 Lắp đặt đèn pha gắn tường, led 20W Chương V 12 bộ
9 Lắp đặt đèn trang trí gắn tường, led 15W Chương V 21 bộ
10 Lắp đặt đèn Panel ốp trần 600x600, 50W Chương V 9 bộ
11 Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-250V, loại âm tường Chương V 274 cái
12 Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-250V đặt nổi (ổ cắm, mặt che, đế âm) Chương V 14 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 254 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V 84 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 5.000 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 2.200 m
17 Kéo rải cáp điện lõi đồng 4 ruột nhiều sợi bọc XLPE/PVC (1x300) - 1KV Chương V 62 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V 70 m
19 Kéo rải cáp điện lõi đồng 4 ruột nhiều sợi bọc PVC (4x35) -1 KV - chống cháy Chương V 40 m
20 Kéo rải cáp điện lõi đồng 4 ruột nhiều sợi bọc XLPE/PVC (4x16) - 1KV Chương V 40 m
21 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10mm2)+E6mm2 Chương V 43 m
22 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4mm2)+E2.5mm2 Chương V 1.303 m
23 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16mm2)+E16mm2 Chương V 52 m
24 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16mm2)+E8mm2 Chương V 25 m
25 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC (4x35mm2)+E25mm2 Chương V 75 m
26 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25mm2)+E16mm2 Chương V 50 m
27 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4mm2)+E2.5mm2 Chương V 92 m
28 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC (4x2.5mm2)+E2.5mm2 Chương V 80 m
29 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 Chương V 500 m
30 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4mm2)+E4mm2 Chương V 112 m
31 Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC (2x2.5mm2)+E2.5mm2 Chương V 1.290 m
32 Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC (2x4mm2)+E4mm2 Chương V 220 m
33 lắp đặt máy bơm xăng 50m3/h, h=25m; nằm ở hầm để dự phong bơm nước chống ngập Chương V 1 máy
BA Lắp dặt thiết bị cấp thoát nước
1 máy bơm li tâm trục ngang Q=11m3/h; h=42m Chương V 2 máy
2 Bơm tăng áp Q=5m3/h; H=20m Chương V 1 máy
3 Bình tích áp V=100 lít Chương V 1 cái
4 Máy bơm chìm Q=20m3/h H=10 Chương V 4 máy
5 Mua sắm lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 Chương V 2 bể
6 Mua sắm lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <500mm Chương V 1 cái
7 Mua sắm lắp đặt gương soi Chương V 11 cái
8 Mua sắm lắp đặt chậu xí bệt(bao gồm: chậu xí và van vặn xoắn) Chương V 41 bộ
9 Mua sắm lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 41 cái
10 Mua sắm lắp đặt chậu lavabo(bao gồm: chậu âm+xi phong+dây mềm+van+vòi chầu) Chương V 21 bộ
11 Mua sắm lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 30 bộ
12 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V 41 cái
13 Lắp đặt giá treo Chương V 10 cái
14 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chương V 11 cái
15 Mua sắm lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chương V 21 cái
16 Cung cấp lắp đặt máy sấy tay Chương V 10 cái
17 Van nước rửa ngoài cho các phòng vệ sinh Chương V 10 cái
BB Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống thép không rỉ D50 Chương V 1,108 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 65mm Chương V 0,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa ppr D50-PN10 Chương V 0,81 100m
4 Lắp đặt ống nhựa ppr D40-PN10 Chương V 0,46 100m
5 Lắp đặt ống nhựa ppr D32-PN10 Chương V 0,145 100m
6 Lắp đặt ống nhựa ppr D25-PN10 Chương V 1,6372 100m
7 Lắp đặt ống nhựa ppr D20-PN10 Chương V 3,325 100m
8 Lắp đặt tê thép không rỉ DN65 Chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê thép không rỉ DN50 Chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê PPR50 Chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê PPR40 Chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê PPR32 Chương V 9 cái
13 Lắp đặt tê PPR25 Chương V 7 cái
14 Lắp đặt tê PPR20 Chương V 60 cái
15 Lắp đặt tê nhựa trơn PPR D50x40 Chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa trơn PPR D50x32 Chương V 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa trơn PPR D40x32 Chương V 5 cái
18 Lắp đặt tê nhựa trơn PPR D32x25 Chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa trơn PPR D25x20 Chương V 77 cái
20 Lắp đặt cút thép DN65-90 độ Chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút thép DN50-90 độ Chương V 15 cái
22 Lắp đặt cút PPR D50-90 Chương V 15 cái
23 Lắp đặt cút PPR D40-90 Chương V 4 cái
24 Lắp đặt cút PPR D32-90 Chương V 5 cái
25 Lắp đặt cút PPR D25-90 Chương V 20 cái
26 Lắp đặt cút PPR D20-90 Chương V 102 cái
27 Lắp đặt côn PPR D50x32 Chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn PPR D50x40 Chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn PPR D40x32 Chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn PPR D32x25 Chương V 12 cái
31 Lắp đặt côn PPR D25x20 Chương V 24 cái
32 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong D20 Chương V 90 cái
33 Lắp đặt van ren đồng DN40 Chương V 3 cái
34 Lắp đặt van ren đồng DN32 Chương V 5 cái
35 Lắp đặt van ren đồng DN25 Chương V 1 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều BB DN50 Chương V 3 cái
37 Lắp đặt van 2 chiều BB DN50 Chương V 5 cái
38 Lắp đặt van 32 Chương V 5 cái
39 Lắp đặt van 25 Chương V 17 cái
40 Lắp đặt van phao cơ D50 Chương V 1 cái
41 Lắp đặt van phao điện D50 Chương V 1 cái
42 Lắp đặt van chậu D65 Chương V 2 cái
43 Lắp đặt mối nối mềm EB DN50 Chương V 3 cái
44 Lắp đặt Crephin DN65 Chương V 1 cái
45 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài D40 Chương V 6 cái
46 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài D32 Chương V 10 cái
47 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50 Chương V 1 cái
48 Lắp đặt măng sông nối ống DN50 Chương V 20 cái
49 Lắp đặt măng sông nối ống DN40 Chương V 12 cái
50 Lắp đặt măng sông nối ống DN32 Chương V 4 cái
51 Lắp đặt măng sông nối ống DN25 Chương V 41 cái
52 Lắp đặt măng sông nối ống DN20 Chương V 83 cái
53 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Chương V 1 cái
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 64,0055
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 1,6259 100m²
56 Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V 15,2056
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 1,4625
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,1344 100m²
59 Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V 2,303
60 Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, Y UPVC D110 Chương V 59 cái
61 Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, Y UPVC D90 Chương V 29 cái
62 Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, Y UPVC D76 Chương V 30 cái
63 Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, Y UPVC D48 Chương V 1 cái
64 Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, Y UPVC D90x76 Chương V 5 cái
65 Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, Y UPVC D76x48 Chương V 9 cái
66 Lắp đặt T nhựa bằng phương pháp dán keo, T UPVC D110x48 Chương V 10 cái
67 Lắp đặt T nhựa bằng phương pháp dán keo, T UPVC D90x48 Chương V 20 cái
68 Lắp đặt T nhựa bằng phương pháp dán keo, T UPVC D76x48 Chương V 10 cái
69 Lắp đặt T nhựa bằng phương pháp dán keo, T UPVC D48 Chương V 20 cái
70 Xi phông thoát nước sàn D76 Chương V 10 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn UPVC D110x76 Chương V 9 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn UPVC D76x48 Chương V 2 cái
73 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, măng sông UPVC D110 Chương V 28 cái
74 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, măng sông UPVC D90 Chương V 28 cái
75 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, măng sông UPVC D76 Chương V 32 cái
76 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, măng sông UPVC D48 Chương V 21 cái
BC Thoát nước mưa, thoát sàn tầng hầm
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống UPVC D110-PN8 Chương V 3,295 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống UPVC D140-PN8 Chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống UPVC D160-PN8 Chương V 0,37 100m
4 Lắp đặt Y bằng phương pháp dán keo, Y UPVC D160x110 Chương V 4 cái
5 Lắp đặt Y bằng phương pháp dán keo, Y UPVC D140x110 Chương V 2 cái
6 Lắp đặt Y bằng phương pháp dán keo, Y UPVC D160x90 Chương V 1 cái
7 Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, Y UPVC D110 Chương V 19 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút UPVC D110- 45 độ Chương V 69 cái
9 Lắp đặt mối nối mềm DN80 Chương V 4 cái
10 Lắp đặt van một chiều DN80 Chương V 4 cái
11 Lắp đặt van hai chiều DN80 Chương V 4 cái
12 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Chương V 0,67 100m
13 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, cút thép DN80 Chương V 12 cái
14 Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, T thép DN80 Chương V 2 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, măng sông UPVC D160 Chương V 82 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, măng sông UPVC D140 Chương V 9 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, măng sông UPVC D110 Chương V 9 cái
BD Tủ hạ thế
1 Lắp đặt tủ hạ thế Chương V 78 tủ
BE Thiết bị Lan - Tell Mạng điện thoại
1 Lắp đặt tủ rack điện nhẹ 27u ( tủ đã có sẵn) Chương V 1 thiết bị
2 Lắp đặt tủ rack điện nhẹ 12u Chương V 5 thiết bị
3 Lắp đặt thiết bị mạng. modem ADSL 24 PORT RJ45 Chương V 8 thiết bị
4 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Chương V 129 cái
5 Kéo rải cáp điện thoại UTP Cat6, có vỏ bọc chống cháy Chương V 1.850 m
6 Ống luôn dây PVC D20 Chương V 15 100m
7 Lắp đặt T PVC D20 Chương V 80 cái
8 Lắp đặt cút, côn PVC D20 Chương V 140 cái
9 Hộp chia ngả PVC D20 Chương V 100 hộp
BF Thiết bị Lan - Tell Mạng máy tính
1 Lắp đặt thiết bị mạng. modem ADSL 24 PORT RJ45 Chương V 14 thiết bị
2 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Chương V 129 cái
3 Ổ cắm đôi 16A 3 cực ( lắp trong tủ) Chương V 1 cái
4 Kéo rải cáp điện thoại UTP Cat6, có vỏ bọc chống cháy Chương V 1.850 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V 15 100m
6 Lắp đặt T PVC D20 Chương V 500 cái
7 Lắp đặt cút, côn PVC D20 Chương V 500 cái
8 Hộp chia ngả PVC D20 Chương V 200 hộp
9 Nạp phần mềm và cài đặt phần mềm cho hệ thống PBX Chương V 1 tổng đài
10 Lắp đặt thiết bị chống sét đường mạng RJ45 Chương V 1 bộ
11 pacth core calbe loại 3m Chương V 129 đôi đầu dây
12 5 cord calbe loại 3m Chương V 129 đôi đầu dây
BG TIỆN ÍCH CHO NGƯỜI TÀN TẬT
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0227 100m³
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,027 100m²
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,134
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,34
5 Tay vịn ông Inox 304 D=60mm dày 1.8 mm Chương V 15,2 m
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 31,5
7 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 6,8
8 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 6,8
9 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 6,8
10 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn phòng WC ( bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) Chương V 3,1 m
11 Mua sắm lắp đặt chậu xí bệt(bao gồm: chậu xí và van vặn xoắn) Chương V 1 bộ
12 Mua sắm lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 1 cái
13 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V 1 cái
14 Cung cấp lắp đặt máy sấy tay Chương V 1 cái
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chương V 1 cái
16 Mua sắm lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng(bộ tiểu+gioang nối tường+ van cảm ứng) Chương V 1 bộ
17 Mua sắm lắp đặt chậu lavabo(bao gồm: chậu âm+xi phong+dây mềm+van+vòi chầu) Chương V 1 bộ
BH Hệ thống Telephone
1 Cung cấp hệ thống Telephone Outlet/Ổ cắm điện thoại bao gồm: <br/>* Category 6 Modular Jack, Unshielded, RJ45, SL, T568A/B: 129 cái <br/>* Decorator Faceplate Kit,Shutter, White ,with Label ,1Ports: 129 cái<br/>* Đế âm: 129 cái<br/>* Category 6 Cable Assembly, Unshielded, RJ45-RJ45, SL, 7Ft: 129 (sợi/3m) 1 bộ
2 Cung cấp tủ rack 19” Cabinet 42U – Cửa Mica, Ổ cắm nguồn 6 lỗ Chương V 1 bộ
3 Cung cấp tủ rack 19” Cabinet 12U – Cửa Mica, ổ cắm nguồn 3 lỗ. bao gồm: * Tủ đấu nối 19" BMF 15 way (unloaded 150 pairs of KH23 Module 2/10): 05 tủ * VOICE - LSA Profile Disconnection Module Serie 2/10 (KH23) (box of 10pcs): 10 cái * Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL: 10 cái 5 bộ
4 Cung cấp Tủ IDF 100P Mỗi tủ bao gồm: * Tủ đấu nối 19" BMF 15 way (unloaded 150 pairs of KH23 Module 2/10) : 01 tủ * VOICE - LSA Profile Disconnection Module Serie 2/10 (KH23) (box of 10pcs): 15 cái * Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL: 15 cái 1 bộ
BI Hệ thống Data
1 Cung cấp Data Outlet/Ổ cắm mạng LAN Bao gồm:<br/>* Category 6 Modular Jack, Unshielded, RJ45, SL, T568A/B: 129 cái<br/>* Decorator Faceplate Kit,Shutter, White, with Label ,1Ports: 129 cái<br/>*Đế âm: 129 cái<br/>* Category 6 Cable Assembly, Unshielded, RJ45-RJ45, SL, 7Ft: 129(sợi.3m) 1 bộ
2 Cung cấp Swith 24 cổng bao gồm: * Managed Modular Industrial 10Gb Layer 3 Switch, 4 Empty Bays, Maximum 24 x 10/100/1000Tx Or 100/1000Fx Ports & 4 x 10G Ports, 1U 19inch Rack Mount, Dual Redundant PSU Slots, Requires Sold Separately Modules (No PSU's Included): 01 cái * 1Gb Module for RLXE4GE24MODMS, 8 Port, 10/100/1000BASE-TX RJ45 Copper Ports: 05 cái * 48VDC 480Watt (10A) DIN Rail High Temp Power Supply (-40⁰C to +71⁰C With -40⁰C Start-Up) For PoE Applications. Screw Terminals.: 01 cái 1 cái
3 Cung cấp Switch, 22 Port 10/100/1000Tx + 2 Combo Port 10/100/1000Tx or 100/1000Fx With Power Over Ethernet (IEEE 802.3at 30W), 2 Port 100/1000Fx SFP, 1U 19inch Rack Mount, Light Industrial -10 to +60°C, 320W PoE Budget, 100-240VAC IEC Mains Input Chương V 5 cái
4 Cung cấp Router (bộ chuyển đổi) Chương V 1 cái
5 Cung cấp FirePOWER Services Chương V 1 cái
6 Cung cấp máy tính cấu hình tối thiểu: Intel Core i5 hoặc tương đương- 6500T 2.5GHz | 8GB DDR4 | 256GB SSD | Windows 10 Pro 64bit hoặc tương đương. 1 bộ
7 Cung cấp màn hình Monitor 21.5" WLED Chương V 1 bộ
BJ Thiết bị khác
1 Cung cấp Máng cáp có nắp sơn tĩnh điện 200x10 Chương V 300 m
2 cung cấp Thang cáp sơn tĩnh điện 250x100 Chương V 30 m
3 cung cấp Vật tư phụ kiện thang máng cáp Chương V 1
BK THIẾT BỊ TỦ HẠ THẾ
1 Bảng điện: TD-2.1; TD-2.3; TD-2.4; TD-2.5; TD-2.6; TD-2.7; TD-2.8; TD-2.9; TD-2.11; TD-2.12; TD-3.1; TD-3.3; TD-3.4; TD-3.5; TD-3.6; TD-3.7; TD-3.8; TD-3.9; TD-3.10; TD-3.12; TD-3.13; TD-4.4; TD-4.1; TD-4.2; TD-4.5; TD-4.6; TD-4.7; TD-4.9; TD-4.10; TD-4.11; TD-4.13; TD-5.1; TD-5.3; TD-5.4; TD-5.5; TD-5.6; TD-5.8; TD-5.11 Mỗi tủ điện bao gồm:<br/> * Vỏ tủ nhựa âm tường đế kim loại chứa 8 modul: 01 cái<br/>* MCB 2p 16A-10kA: 03 cái<br/> * MCB 2p 10A-10kA: 01 cái<br/> * Phụ kiện đấu nối: 01 lô 38 Tủ
2 Bảng điện: TD-2.10; TD-5.9 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ nhựa âm tường đế kim loại chứa 8 modul: 01 cái * MCB 2p 25A-10kA: 01 cái * MCB 2p 16A-10kA: 02 cái * MCB 2p 10A-10kA: 01 cái * Phụ kiện đấu nối: 01 lô 2 Tủ
3 Bảng điện: TD-HL-2 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ nhựa âm tường đế kim loại chứa 18 modul: 01 cái * MCB 2p 32A-10kA: 01 cái * MCB 2p 16A-10kA: 07 cái * MCB 2p 16A-10kA: 01 cái * Phụ kiện đấu nối: 01 lô 1 Tủ
4 Bảng điện: TD-3.11; TD-4.12; TD-4.8; TD-5.7; TD-5.10 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ nhựa âm tường đế kim loại chứa 8 modul: 01 cái * MCB 2p 25A-10kA: 02cái * MCB 2p 16A-10kA: 01 cái * MCB 2p 10A-10kA: 01 cái * Phụ kiện đấu nối: 01 lô 5 Tủ
5 Bảng điện: TD-HL-3; TD-HL-4; TD-HL-5 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ nhựa âm tường đế kim loại chứa 18 modul: 01 cái * MCB 2p 25A-10kA: 01 cái * MCB 2p 16A-10kA: 07 cái * Phụ kiện đấu nối: 01 lô 3 Tủ
6 Bảng điện: TD-TTLL Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ nhựa âm tường đế kim loại chứa 12 modul: 01 cái * MCB 2p 32A-10kA: 02 cái * MCB 2p 10A-10kA: 04 cái * Phụ kiện đấu nối: 01 lô 1 Tủ
7 Bảng điện: TD-5.2 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ nhựa âm tường đế kim loại chứa 8 modul: 01 cái * MCB 2p 32A-10kA: 02 cái * MCB 2p 16A-10kA: 02 cái * Phụ kiện đấu nối: 01 lô 1 Tủ
8 Bảng điện: TD-4.3 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ nhựa âm tường đế kim loại chứa 12 modul: 01 cái * MCB 2p 16A-10kA: 03 cái * MCB 2p 10A-10kA: 02 cái * Phụ kiện đấu nối: 01 lô 1 Tủ
9 Bảng điện: TD-1.2; TD-2.2; TD-3.2 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ nhựa âm tường đế kim loại chứa 8 modul: 01 cái * MCB 2p 16A-10kA: 04 cái * Phụ kiện đấu nối: 01 lô 3 Tủ
10 Bảng điện: TD-1.3 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ nhựa âm tường đế kim loại chứa 8 modul: 01 cái * MCB 2p 32A-10kA: 01 cái * MCB 2p 16A-10kA: 03 cái * Phụ kiện đấu nối: 01 lô 1 Tủ
11 Bảng điện: TD-1.4 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ nhựa âm tường đế kim loại chứa 8 modul: 01 cái * MCB 2p 40A-10kA: 01 cái * MCB 2p 16A-10kA: 03 cái * Phụ kiện đấu nối: 01 lô 1 Tủ
12 Bảng điện: TD-HL-1 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ nhựa âm tường đế kim loại chứa 14 module: 01 cái * MCB 2p 32A-10kA: 01 cái * MCB 2p 16A-10kA: 06 cái * Phụ kiện đấu nối: 01 lô 1 Tủ
13 Bảng điện: TD-1.1 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ nhựa âm tường đế kim loại chứa 12 modul: 01 cái * MCB 2p 40A-10kA: 01 cái * MCB 2p 16A-10kA: 04 cái * Phụ kiện đấu nối: 01 lô 1 Tủ
14 Tủ điện: TĐ-H Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ KT: C800xR600xS250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 02 lớp cánh: 01 cái Đầu vào gồm: * MCCB 3p 20A-25kA: 01 cái * Tiếp điểm phụ MCCB 20/50A: 01 cái * Biến dòng hạ thế 50/5A: 03 cái * Đồng hồ Ampe 0-50A: 03 cái * Đồng hồ Volt 0-500V: 01 cái * Chuyển mạch Volt 7 vị trí: 01 cái * Cầu chì hạ thế 2A: 03 cái * Đèn báo pha (Đ/V/X) 220VAC: 03 cái Đầu ra gồm: * MCB 2P 20A 10 kA: 04 cái * MCB 2P 16A 10kA: 05 cái * Bộ cắt lọc sét 3P 32A-100kA: 01 bộ Thanh cái và phụ kiện: 01 lô 1 Tủ
15 Tủ điện: TĐ-1 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ KT: C800xR600xS250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 02 lớp cánh: 01 cái Đầu vào gồm: * MCCB 3p 00A-25kA: 01 cái * Tiếp điểm phụ MCCB 20/50A: 01 cái * Biến dòng hạ thế 50/5A: 03 cái * Đồng hồ Ampe 0-50A: 03 cái * Đồng hồ Volt 0-500V: 01 cái * Chuyển mạch Volt 7 vị trí: 01 cái * Cầu chì hạ thế 2A: 03 cái * Đèn báo pha (Đ/V/X) 220VAC: 03 cái Đầu ra gồm: * MCB 2P 40A 10 kA: 02 cái * MCB 2P 32A 10kA: 02 cái * MCB 2P 16A 10kA: 01 cái * Bộ cắt lọc sét 3P 63A-100kA: 01 bộ Thanh cái và phụ kiện: 01 lô 1 Tủ
16 Tủ điện: TĐ-2 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ KT: C800xR600xS250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 02 lớp cánh: 01 cái Đầu vào gồm: * MCCB 3p 50A-25kA: 01 cái * Tiếp điểm phụ MCCB 20/50A: 01 cái * Biến dòng hạ thế 50/5A: 03 cái * Đồng hồ Ampe 0-50A: 03 cái * Đồng hồ Volt 0-500V: 01 cái * Chuyển mạch Volt 7 vị trí: 01 cái * Cầu chì hạ thế 2A: 03 cái * Đèn báo pha (Đ/V/X) 220VAC: 03 cái Đầu ra gồm: * MCB 2P 32A 10 kA: 01 cái * MCB 2P 16A 10kA: 12 cái * Bộ cắt lọc sét 3P 63A-100kA: 01 bộ Thanh cái và phụ kiện: 01 lô 1 Tủ
17 Tủ điện: TĐ-3; TĐ-4 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ KT: C800xR600xS250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 02 lớp cánh: 01 cái Đầu vào gồm: * MCCB 3P 60A-25kA: 01 cái * Tiếp điểm phụ MCCB 60A: 01 cái * Biến dòng hạ thế 100/5A: 03 cái * Đồng hồ Ampe 0-100A: 03 cái * Đồng hồ Volt 0-500V: 01 cái * Chuyển mạch Volt 7 vị trí: 01 cái * Cầu chì hạ thế 2A: 03 cái * Đèn báo pha (Đ/V/X) 220VAC: 03 cái Đầu ra gồm: * MCB 2P 25A 10 kA: 01 cái * MCB 2P 16A 10kA: 13cái * Bộ cắt lọc sét 3P 63A-100kA: 01 bộ Thanh cái và phụ kiện: 01 lô 2 Tủ
18 Tủ điện: TĐ-5 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ KT: C800xR600xS250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 02 lớp cánh: 01 cái Đầu vào gồm: * MCCB 3p 75A-25kA: 01 cái * Tiếp điểm phụ MCCB 75A: 01 cái * Biến dòng hạ thế 100/5A: 03 cái * Đồng hồ Ampe 0-100A: 03 cái * Đồng hồ Volt 0-500V: 01 cái * Chuyển mạch Volt 7 vị trí: 01 cái * Cầu chì hạ thế 2A: 03 cái * Đèn báo pha (Đ/V/X) 220VAC: 03 cái Đầu ra gồm: * MCB 2P 25A 10 kA: 01cái * MCB 2P 16A 10kA: 11 cái * Bộ cắt lọc sét 3P 125A-100kA: 01 bộ Thanh cái và phụ kiện: 01 lô 1 Tủ
19 Tủ điện: TĐ-ĐH-T Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ KT: C1800xR600xS250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 02 lớp cánh: 01 cái Đầu vào gồm: * MCCB 3p 630A-70kA: 01 cái * Tiếp điểm phụ MCCB 630A: 01 cái * Biến dòng hạ thế 600/5A: 03 cái * Đồng hồ đa chức năng RS485 (Multi Meter Digital): 01 cái * Cầu chì hạ thế 2A: 03 cái * Đèn báo pha (Đ/V/X) 220VAC: 03 cái Đầu ra gồm: * MCB 3P 32A/25 kA: 20 cái * MCB 3P 20A/25kA: 01 cái * MCB 2P 32A/10kA: 05 cái * Bộ cắt lọc sét 3P 630A-100kA: 01 bộ Thanh cái và phụ kiện: 01 lô 1 Tủ
20 Tủ điện: TĐ-TM(thang máy) Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ KT: C800xR600xS250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 02 lớp cánh: 01 cái Đầu vào gồm: * MCCB 3p 40A-25kA: 01 cái * Tiếp điểm phụ MCCB 40A: 01 cái * Biến dòng hạ thế 50/5A: 03 cái * Đồng hồ Ampe 0-50A: 03 cái * Đồng hồ Volt 0-500V: 01 cái * Chuyển mạch Volt 7 vị trí: 01 cái * Cầu chì hạ thế 2A: 03 cái * Đèn báo pha (Đ/V/X) 220VAC: 03 cái Đầu ra gồm: * MCB 3P 15A 10 kA: 03 cái Thanh cái và phụ kiện: 01 lô 1 Tủ
21 Tủ điện: TĐ-BN Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ KT: C1000xR600xS250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 01 lớp cánh: 01 cái Đầu vào gồm: * MCCB 3p 20A-25kA: 01 cái * Tiếp điểm phụ MCCB 20A: 01 cái * Biến dòng hạ thế 100/5A, cho bảo vệ (5P10-15VA): 04 cái * Rơ le bảo vệ quá dòng, mất pha, chạm đất: 01cái * Biến dòng hạ thế 50/5A: 03 cái * Đồng hồ Volt 0-500V: 03 cái * Chuyển mạch Volt 7 vị trí: 01 cái * Cầu chì hạ thế 2A: 03 cái * Đèn báo pha (Đ/V/X) 220VAC: 03 cái Đầu ra gồm: * MCB 3P 15A 30 kA: 02 cái * MCB 2P 20A 10kA: 01 cái Bộ khởi động gồm: *Contactor 3P 18A coil 220VAC: 02 cái * Rơ le nhiệt 9-13A: 02 cái * Chuyển mạch 3 vị trí (auto - off- man): 02 cái * Đèn báo lỗi (vàng) 220VAC: 02 cái * Nút nhấn On/Off kèm đèn 220VAC: 04 cái * Rơ le trung gian 220VAC: 02 bộ Phần điểu khiển bơm sinh hoạt gồm: * Nút ấn dừng khẩn : 01 cái * Rơ le bảo vệ điện áp (27/59): 01 cái * Rơ le luân phiên: 01 cái * Rơ le báo mức (không gồm que đo): 03 cái * Rơ le trung gian 220VAC: 01 bộ phụ kiện: 01 lô 1 Tủ
22 Tủ điện: TĐ-PCCC Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ KT: C1600xR800xS400mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 02 lớp cánh: 01 cái Đầu vào gồm: * MCCB 3p 400A-70kA: 01 cái * Tiếp điểm phụ MCCB 150A: 01 cái * Biến dòng hạ thế 400/5A: 03 cái * Đồng hồ Ampe 0-400A: 03 cái * Đồng hồ Volt 0-500V: 01 cái * Chuyển mạch Volt 7 vị trí: 01 cái * Cầu chì hạ thế 2A: 03 cái * Đèn báo pha (Đ/V/X) 220VAC: 03 cái Đầu ra gồm: * MCB 3P 200A 30 kA: 02cái * MCB3P 15A 25kA: 01 cái Thanh cái và phụ kiện: 01 lô 1 Tủ
23 Tủ điện: TĐ-TGH Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ KT: C600xR400xS300mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 01 lớp cánh: 01 cái Đầu vào gồm: * MCCB 3P 50A-36kA: 01 cái * Tiếp điểm phụ MCCB40A: 01 cái * Biến dòng hạ thế 50/5A : 03 cái * Đồng hồ Ampe 0-50A: 03 cái * Đồng hồ Volt 0-500V: 03 cái * Chuyển mạch Volt 7 vị trí: 01 cái * Cầu chì hạ thế 2A: 03 cái * Đèn báo pha (Đ/V/X) 220VAC: 03 cái Đầu ra gồm: * MCB 3P 20A 22 kA: 02 cái * MCB 2P 20A 6kA: 01 cái *Contactor 3P 18A coil 220VAC: 06 cái * Rơ le nhiệt 9-13A: 02 cái * Timer 0-30s (khởi động Y/D): 02 cái * Chuyển mạch 3 vị trí (auto - off- man): 02 cái * Đèn báo lỗi (vàng) 220VAC: 02 cái * Nút nhấn On/Off kèm đèn 220VAC: 04 cái * Rơ le trung gian 220VAC: 02 bộ * Nút ấn dừng khẩn : 01 cái * Rơ le bảo vệ điện áp (27/59): 01 cái * Rơ le trung gian 24VAC: 01 bộ * Biến áp 220VAC/24VAC 50VA: 01 cái * Thanh cái và phụ kiện: 01 lô 1 Tủ
24 Tủ điện: TĐ-ĐH-T1 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ KT: C600xR400xS250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 02 lớp cánh: 01 cái Đầu vào gồm: * MCCB 3p 20A-22kA: 01 cái * Cầu chì hạ thế 2A: 03 cái * Đèn báo pha (Đ/V/X) 220VAC: 03 cái Đầu ra gồm: * MCB 2P 20A 10 kA: 02cái * MCB 2P 10A 10kA: 12 cái Thanh cái và phụ kiện: 01 lô 1 Tủ
25 Tủ điện: TĐ-ĐH-T2 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ KT: C600xR400xS250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 02 lớp cánh: 01 cái Đầu vào gồm: * MCCB 3p 20A-22kA: 01 cái * Cầu chì hạ thế 2A: 03 cái * Đèn báo pha (Đ/V/X) 220VAC: 03 cái Đầu ra gồm: * MCB 2P 20A 10 kA: 02 cái * MCB 2P 10A 10kA: 19 cái Thanh cái và phụ kiện: 01 lô 1 Tủ
26 Tủ điện: TĐ-ĐH-T3; TĐ-ĐH-T4; TĐ-ĐH-T5 Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ KT: C600xR400xS250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 02 lớp cánh: 01 cái Đầu vào gồm: * MCCB 3p 20A-22kA: 01 cái * Cầu chì hạ thế 2A: 03 cái * Đèn báo pha (Đ/V/X) 220VAC: 03 cái Đầu ra gồm: * MCB 2P 20A 30 kA: 02 cái * MCB 2P 10A 10kA: 20 cái Thanh cái và phụ kiện: 01 lô 3 Tủ
27 Cung cấp Cung cấp Tủ điện 02 UPS mắc song song 2 x10kW Tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ: 01 cái * Hệ thống 2x UPS 10kVA, lưu điện 10 phút tại tải 10kVA/10kW Input/Output: 220VAC, 01 phase + N, 50Hz, Công nghệ: Online double conversion, có card paralle đã bao gồm ắc quy với 100% tải thời gian lưu điện 10 phút : 02 bộ * STS: Input/Output: 220VAC, 01 phase, 50Hz, ≥ 50A: 01 cái; * MCB 2p 32A-10kA: 04 cái 1 ht
28 Chi phí vận chuyển đến chân công trình Chương V 1 lần
29 TĐ-TM(tầng mái) Mỗi tủ điện bao gồm: * Vỏ tủ KT: C800xR600xS250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 02 lớp cánh: 01 cái Đầu vào gồm: * MCCB 2P 80A-10kA: 01 cái * Tiếp điểm phụ MCCB 80A: 01 cái * Biến dòng hạ thế 100/5A: 01 cái * Đồng hồ Ampe 0-100A: 01 cái * Đồng hồ Volt 0-500V: 01 cái * Chuyển mạch Volt 7 vị trí: 01 cái * Cầu chì hạ thế 2A: 03 cái * Đèn báo pha (Đ/V/X) 220VAC: 03 cái Đầu ra gồm: * MCB 2P 50A 10 kA: 01 cái * MCB 2P 32A 10kA: 01 cái * MCB 2P 16A 10kA: 03 cái * MCB 2P 10A 10kA: 01 cái * Bộ cắt lọc sét 1P 125A-100kA: 01 bộ Thanh cái và phụ kiện: 01 lô 1 cái
BL Thiết bị nước
1 máy bơm li tâm trục ngang Q=11m3/h-h=42m Chương V 2 Cái
2 Bơm tăng áp Q=5m3/H-20m Chương V 1 Cái
3 Bình tích áp V=100 lít Chương V 1 Cái
4 Máy bơm chìm Q=20m3/h=10 Chương V 4 Cái
5 Máy bơm xăng 50m3/h, h=25m; nằm ở hầm để dự phong bơm nước chống ngập Chương V 1 Cái
BM HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại Hạng mục chung 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định khối lượng Hạng mục chung 1 Khoản
3 Chi phí hạng mục chung còn lại Hạng mục chung 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->