Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công công trình Cải tạo, nâng cấp Đường huyện 93, huyện Châu Thành (đoạn A3B3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201125185-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công công trình Cải tạo, nâng cấp Đường huyện 93, huyện Châu Thành (đoạn A3B3)
Số hiệu KHLCNT 20201124468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 08:32:00 đến ngày 2020-11-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,479,621,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm TCVN 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế TCVN 1 Khoản
B Chi phí xây dựng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 3,0598 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I TCVN 3,0598 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I TCVN 3,0598 100m3/1km
4 Mua đất đắp lề TCVN 3,0598 100m3
5 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I TCVN 1,82 100m
6 Cừ tràm cặp cổ TCVN 0,052 100m
7 Vải bạt chắn đất TCVN 0,052 100m2
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I TCVN 1,2702 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III TCVN 0,1256 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 3,9133 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN 1,2733 100m3
12 Lót tấm nylon đổ bê tông TCVN 7,7921 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm TCVN 17,541 tấn
14 Vệ sinh mặt đường cũ trước khi đổ bê tông TCVN 34,2525 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 539,282 m3
16 Nhựa đường khe co giãn TCVN 0,306 m3
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN 4,14 100m2
18 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự TCVN 2,1735 100m2
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 4,97 m3
20 Lót tấm nylon đổ bê tông TCVN 0,497 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm TCVN 0,1103 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,982 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 0,5085 1m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,4464 m3
25 Cung cấp biển báo tam giác phản quang TCVN 3 cái
26 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang TCVN 1 cái
27 Cung cấp biển báo tròn phản quang TCVN 1 cái
28 Cung cấp cột biển báo STK D90 L=3m TCVN 3 cột
29 Cung cấp cột biển báo STK D90 L=3.5m TCVN 1 cột
30 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 10 cái
31 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 1,6153 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->