Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201145855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 10:51:00 đến ngày 2020-11-30 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,264,212,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trụ sở làm việc, nhà xe (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,829 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 2,742 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 11,345 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 0,136 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 85,363 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 1,697 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 1,697 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm nối cọc | nt | 1,025 | Tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 96 | 1 mối nối |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 13,598 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 0,253 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 1,888 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,221 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,79 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,268 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 8,935 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | nt | 23,522 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 10,661 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 10,386 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | nt | 12,867 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 11,904 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 11,443 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 10,314 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 16,278 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 18,467 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 30,484 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 15,65 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 4,64 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 4,577 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 11,135 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,22 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,898 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,068 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,355 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,314 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,037 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,189 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,115 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,144 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,044 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 2,337 | 100m2 |
| 42 | Rải cao su lót | nt | 2,281 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 3,117 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,965 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,403 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,073 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,563 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,665 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,346 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,288 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,4 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,552 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 4,423 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,312 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,651 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,908 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 8,567 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,02 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,175 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,879 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,558 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,655 | tấn |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 2,854 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 16,48 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,853 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 9,563 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 13,23 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 11,136 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 17,593 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 1,077 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 27,534 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 61,625 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 6,18 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 9,64 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 51,162 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 183,089 | m2 |
| 78 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 10,36 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 16,4 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 290,456 | m2 |
| 81 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 9,435 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 541,195 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 42,512 | m2 |
| 84 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 1.032,74 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 130,64 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 202,305 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 286,68 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 47,858 | m2 |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 130,59 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 40,3 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 160,5 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 5,16 | m |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 49 | m |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 84,67 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 320,564 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 95,472 | m |
| 97 | Kẻ ron vuông 10x10 (Chỉ tính nhân công) | nt | 388,4 | Mét |
| 98 | Kẻ ron (20x20) ,CK200 (Chỉ tính nhân công) | nt | 132,24 | Mét |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm | nt | 45,24 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường gạch ceramic 250x400mm | nt | 134,4 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | nt | 424,06 | m2 |
| 102 | Lát gạch tam cấp 500x500mm có khía mủi bậc | nt | 17,64 | m2 |
| 103 | Lát gạch cầu thang 500x500mm có khía mủi bậc | nt | 48,284 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường trụ, cột gạch ceramic 400x400mm | nt | 27,47 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 47,82 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 45,888 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 69,074 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 109,562 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 141,442 | m2 |
| 110 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính dày 5mm, có khung bảo vệ (bao gồm ổ khóa, các phụ kiện kèm theo) | nt | 12,15 | M2 |
| 111 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính mờ dày 5mm (bao gồm ổ khóa, các phụ kiện kèm theo) | nt | 41,34 | M2 |
| 112 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 70, kính mờ dày 5mm, (bao gồm ổ khóa, các phụ kiện kèm theo) | nt | 8,4 | M2 |
| 113 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 50, kính dày 5mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | nt | 53,58 | M2 |
| 114 | SX cửa sổ bậc khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 50, kính mờ dày 5mm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | nt | 4,5 | M2 |
| 115 | SX khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,2 | nt | 11,22 | M2 |
| 116 | SX khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính cường lực dày 10mm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | nt | 14,56 | M2 |
| 117 | SX khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính dày 5mm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | nt | 2,16 | M2 |
| 118 | SX khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính cường lực dày 8mm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | nt | 2,114 | M2 |
| 119 | SX vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm, phụ kiện inox304 | nt | 2,31 | M2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 141,114 | m2 |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 11,22 | m2 |
| 122 | SXLD nắp tôn phẳng dày 1mm (khung V30x30x4mm, có chốt khóa) | nt | 0,81 | M2 |
| 123 | SXLD thang sắt tròn đặc D16 gắn âm vào tường CK300 (hàn thép la dày 5mm) | nt | 1 | Cái |
| 124 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ 60x80 sơn PU (gỗ căm xe hoặc tương đương) | nt | 19,75 | m |
| 125 | Trụ đề pa cầu thang bằng gỗ, sơn PU (gỗ căm xe 145x145 hoặc tương đương) | nt | 1 | Trụ |
| 126 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | nt | 16,52 | M2 |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 16,52 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ | nt | 29,36 | 1m2 |
| 129 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | nt | 2,511 | 100m2 |
| 130 | Gia công xà gồ + cầu phong + li tô thép mạ kẽm | nt | 3,039 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ + cầu phong + li tô thép | nt | 3,039 | tấn |
| 132 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600 | nt | 47,82 | m2 |
| 133 | Thi công trần trần thạch cao khung nhôm chìm | nt | 164,62 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 1.042,176 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 890,563 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 1.061,313 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.021,153 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.972,899 | m2 |
| 139 | SXLD lô gô chi cục thi hành án | nt | 1 | Cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 2,54 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co nhựa miệng bát D90mm | nt | 18 | cái |
| 143 | Cầu chắn rác D100 | nt | 15 | Cái |
| 144 | Phiểu thu nước D50 | nt | 15 | Cái |
| B | Trụ sở làm việc, nhà xe (Phần cấp điện) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x500x210mm | nt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm | nt | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | nt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | nt | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc cầu thang đôi | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | nt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | nt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | nt | 58 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần | nt | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn LED 7W âm trần | nt | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn 300x95mm 12W | nt | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, thân tròn chụp xi nhựa sử dụng bóng T8-36W | nt | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m máng siêu mỏng loại 2 bóng, thân tròn chụp xi nhựa sử dụng bóng T8-36W | nt | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 2 | máy |
| 16 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 1,5HP | nt | 5 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 2,0HP | nt | 4 | máy |
| 18 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | nt | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | nt | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m | nt | 2 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | nt | 18 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | nt | 1.950 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 | nt | 1.400 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CV 4,0mm2 | nt | 330 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CV 6,0mm2 | nt | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | nt | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 9 module | nt | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | nt | 9 | Cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3pha 63A (loại 3 tép) | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 3pha 32A (loại 3 tép) | nt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3pha 20A (loại 3 tép) | nt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | nt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | nt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1 tép) | nt | 45 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | nt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1,0HP | nt | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1,5HP - 2,0HP | nt | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | nt | 950 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhưạ PVC thoát nước D21mm | nt | 0,7 | 100m |
| 40 | Lắp cần đường kính D60 mạ kẽm, chiều dài cần <= 2,8m | nt | 2 | 1 cần đèn |
| 41 | Lắp đèn đường led 150W | nt | 2 | 1 choá |
| C | Trụ sở làm việc, nhà xe (Phần cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | nt | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | nt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | nt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | nt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | nt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | nt | 0,258 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | nt | 0,177 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | nt | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | nt | 0,402 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | nt | 0,048 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | nt | 0,363 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | nt | 0,272 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | nt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T | nt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC d=21 RT | nt | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PVC d=21 | nt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PVC d=27/21 | nt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC d=27 | nt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PVC d=34/21 | nt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PVC d=34 | nt | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PVC d=42/34 | nt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PVC d=42 | nt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PVC d=60/34 | nt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PVC d=60 | nt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PVC d=90/60 | nt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PVC d=90 | nt | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PVC d=114 | nt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PVC d=114/42 | nt | 6 | cái |
| 33 | Tê PVC d=21 RT | nt | 3 | cái |
| 34 | Tê PVC d=27/21 | nt | 12 | cái |
| 35 | Tê PVC d=34/21 | nt | 6 | cái |
| 36 | Tê PVC d=34/27 | nt | 3 | cái |
| 37 | Tê PVC d=34 | nt | 4 | cái |
| 38 | Tê PVC d=42/34 | nt | 3 | cái |
| 39 | Tê PVC d=42 | nt | 1 | cái |
| 40 | Tê PVC d=60/34 | nt | 3 | cái |
| 41 | Tê PVC d=90/60 | nt | 3 | cái |
| 42 | Tê PVC d=90 | nt | 15 | cái |
| 43 | Tê PVC d=114/60 | nt | 3 | cái |
| 44 | Tê PVC d=114 | nt | 1 | cái |
| 45 | Chữ Y PVC d=114 | nt | 6 | cái |
| 46 | Tứ thông PVC d=90 | nt | 3 | cái |
| 47 | Côn PVC d=60x34 | nt | 9 | cái |
| 48 | Van PVC d=21mm | nt | 3 | cái |
| 49 | Van thau d=34mm | nt | 3 | cái |
| 50 | Van thau d=42mm | nt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,15 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,924 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,762 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,54 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | nt | 0,01 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,016 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,086 | tấn |
| 60 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,861 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,286 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 24,33 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 4,35 | m2 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 4 | cái |
| 65 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | nt | 0,001 | 100m3 |
| 66 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | nt | 0,052 | 100m3 |
| 67 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | nt | 0,052 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 1,8mm | nt | 0,016 | 100m |
| D | Trụ sở làm việc, nhà xe (hệ thống mạng điện, điện thoại, camera) | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn tín hiệu 2x2x0,5mm2 | nt | 400 | m |
| 2 | Kéo rải dây cáp CAT6E - UTP | nt | 400 | m |
| 3 | Lắp modul Jack RJ11 | nt | 14 | Cái |
| 4 | Lắp modul Jack RJ45 | nt | 14 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Switch 24 ports 10/10/1000Mbps | nt | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt modem wifi | 1 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt tổng đài nội bộ, 6 trung kế, 16 thuê bao | nt | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp MDF 20 | nt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ rack 6U | nt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế âm + mặt đơn | nt | 14 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa tròn D16 bảo vệ dây âm tường loại tự chống cháy | nt | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa tròn D32 bảo vệ dây âm tường loại tự chống cháy | nt | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt camera bán cầu chuẩn HD | nt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh chuẩn HD | nt | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt UPS 0,5KVA | nt | 1 | Cai |
| 16 | Lắp đặt màn hình LCD 32" | nt | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt bộ nguồn tổng camera | nt | 1 | Cái |
| 18 | Kéo rải dây tín hiệu camera | nt | 150 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện nguồn 2x0,75mm2 | nt | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa tròn D16 bảo vệ dây âm tường loại tự chống cháy | nt | 100 | m |
| E | Trụ sở làm việc, nhà xe (hệ thống báo cháy, chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp = 31m | nt | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | nt | 80 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất D16mm, L = 2,4m | nt | 7 | cọc |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | nt | 1 | Bộ |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | nt | 1 | Bộ |
| 6 | Tăng đưa + cáp chằng cột | nt | 3 | Bộ |
| 7 | Mối hàn cadweld | nt | 7 | Mối |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | nt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống STK D21mm, dày 1,9 ly, tráng 2 mặt | nt | 0,015 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn cáp D21mm | nt | 0,7 | 100m |
| 11 | Sơn cột chống sét | nt | 1 | Kg |
| 12 | Kẹp cố định cáp | nt | 70 | Cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR1 | nt | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | nt | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt đầu báo khói | nt | 21 | bộ |
| 16 | Lắp công tắc khẩn | nt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt còi báo động | nt | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đèn báo phòng | nt | 14 | bộ |
| 19 | Lắp bình chữa cháy bột ABC 4kg | nt | 18 | Cái |
| 20 | Lắp bình chữa cháy bột ABC 4kg (dự phòng) | nt | 2 | Cái |
| 21 | Lắp tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | nt | 9 | Cái |
| 22 | Lắp đặt dây tín hiệu BC - 2C (2x1,5mm2) | nt | 400 | m |
| 23 | Lắp ống điện tròn D16 bảo vệ dây âm tường loại tự chống cháy | nt | 350 | m |
| 24 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | nt | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | nt | 3 | cái |
| F | Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,203 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,802 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=5,0m, ĐK ngọn >4,2cm, vào đất cấp I | nt | 30,8 | 100m |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | nt | 3,221 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,453 | m3 | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 15,82 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 3,234 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,826 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 5,054 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 4,148 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 4,827 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,541 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 1,116 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,79 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 3,02 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,44 | m3 |
| 17 | Rải cao su lót | nt | 0,187 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 1,6 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,784 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,562 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,398 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,237 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,067 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,786 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 3,307 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 0,119 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,371 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,371 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,322 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,122 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,485 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,122 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,518 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,259 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,286 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,024 | tấn |
| 38 | Xây tường bằng gạch đặt không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,697 | m3 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - gạch gốm 200x70x10mm | nt | 83,788 | m2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch đặt không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,943 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,697 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,135 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,736 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch đặt không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,248 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,648 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 34,23 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 40,19 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 14,555 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 52,8 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 5,89 | m2 |
| 51 | Trát trần vữa XM mác 75 | nt | 11,16 | M2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 32,48 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 34,474 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 5,46 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 54,2 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 24,4 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 12 | m |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 2,74 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 27 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 100,36 | m |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 24 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 44 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 22 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - gạch gốm 200x70x10 | nt | 6,18 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 2,25 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | nt | 12,02 | m2 |
| 67 | SX cửa cổng (1 cánh mở) khung thép V50x50x3ly, thanh đứng thép tròn đặc D16, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) | nt | 3,045 | M2 |
| 68 | SX cửa cổng (1 cánh đẩy) khung thép V50x50x3ly, thanh đứng thép tròn đặc D16, thanh trang trí thép la 16x2,5ly, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp ( 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) | nt | 9,87 | M2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt mô tơ điện | nt | 1 | Cái |
| 70 | SX khung sắt hàng rào, khung thép V50x50x3ly, thanh đứng thép tròn đặc D16, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) | nt | 68,25 | M2 |
| 71 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5 ly (1 cánh mở), tất cả phụ kiện kèm theo (bao gồm bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương…) | nt | 1,98 | M2 |
| 72 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500 kính dày 5 ly (2 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (bao gồm bản lề, chốt gài, ...) | nt | 4,32 | M2 |
| 73 | SX khung sắt hàng rào, khung thép L50x50x3ly, thanh đứng thép vuông 14x14mm, lưới thép B40 | nt | 229,35 | M2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 19,215 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 297,6 | m2 |
| 76 | Gia công khung bảo vệ cửa thép hộp 16x16x1,2mm | nt | 0,037 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 5,16 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 301,55 | 1m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 34,23 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 94,524 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 41,48 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 160,944 | m2 |
| 83 | SXLD bộ chữ inox màu vàng "CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TỈNH HẬU GIANG", "CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ HUYỆN LONG MỸ", " ĐƯỜNG….., "ĐT……." | nt | 1 | Bộ |
| G | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ 0 cây/100m2 | nt | 33,42 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 1,255 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê chắn cát bằng máy đầm 9T dung trọng <= 1,75 T/m3 | nt | 5,516 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 17,343 | 100m3 |
| H | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Lu lèn cát nền hiện hữu | nt | 9,3 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,93 | 100m3 |
| 3 | Lót tấm cao su nền đường | nt | 9,3 | 100m2 |
| 4 | Đào rãnh xây bó vỉa, đất cấp I | nt | 21,3645 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | nt | 4,413 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | nt | 5,4216 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | nt | 1,868 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 106,94 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,9 | nt | 10,2224 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | nt | 95,8238 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng thép đan đường, đường kính cốt thép 06mm | nt | 3,162 | tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, giằng bằng ván ép công nghiệp | nt | 0,3012 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | nt | 1,2 | 10m |
| I | Cấp điện ngoài vi | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 25A (loại 1 tép) | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | nt | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | nt | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp điện CV 4.0mm2 | nt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 1x4c25mm2 | nt | 70 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 19,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,131 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,36 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 3,5 | m3 |
| 10 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | nt | 70 | Mét |
| 11 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm bảo vệ cáp băng ngang đường có đường kính 21mm | nt | 8 | m |
| J | Cấp thoát nước ngoại vi | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | nt | 9,774 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 9,4908 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm, dày 2mm | nt | 0,092 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | nt | 0,451 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 34mm RT | nt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 42mm RT | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm | nt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm | nt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm (2 chiều) | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van thau, đường kính van 42mm (1 chiều) | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van thau, đường kính van 42mm (2 chiều) | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đường kính 40mm | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x42mm | nt | 1 | cái |
| 15 | Phao nổi tự động | nt | 1 | cái |
| 16 | SXLĐ lắp bê thau D42mm | nt | 1 | Cái |
| 17 | SXLĐ phểu xả tràn D60mm | 2 | Cái | |
| 18 | SXLĐ thang inox 304, rộng 0,4m, dài 2,5m | nt | 1 | Bộ |
| 19 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | nt | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | nt | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | nt | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm nước 1,5HP, H>20m (dự phòng) | nt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm 400x200x600mm (trọn bộ) | nt | 1 | hộp |
| 24 | Sản xuất khung tôn đậy máy bơm, dày 1mm | nt | 7,0625 | M2 |
| 25 | Sản xuất thép hộp 50x50x1,8 | nt | 0,0717 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép hộp 50x50x1,8 | nt | 0,072 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | nt | 5,26 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | nt | 0,3395 | 100m3 |
| 29 | Đóng cừ tràm, đ.kính 8-10cm, chiều dài L=4,7m, 16 cây/m2, vào đất cấp I | nt | 10,3776 | 100m |
| 30 | Đắp bùn đầu cừ | nt | 1,536 | m3 |
| 31 | Đắp cát đầu cừ | nt | 1,536 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | nt | 1,536 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | nt | 1,92 | m3 |
| 34 | Bê tông đà giằng thành bể nước, đá 1x2 Mác 250 | nt | 2,934 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1388 | 100m3 |
| 36 | Bê tông tường thành bể nước, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | nt | 4,4425 | m3 |
| 37 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 250 | nt | 0,8311 | m3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống | nt | 0,2474 | 100m2 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thành bể nước bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống | nt | 0,2346 | 100m2 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp bể bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống | nt | 0,0944 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1011 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1919 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5629 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1663 | tấn |
| 45 | Trát tường thành bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 61,008 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm bể nước | nt | 35,328 | m2 |
| 47 | Láng bể nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 9,6 | m2 |
| 48 | Tôn đậy lỗ kiểm tra, dày 0,45mm | nt | 0,0092 | 100m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 32,14 | m2 |
| 50 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 0,5358 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,2787 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | nt | 4,5605 | m3 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | nt | 4,772 | m3 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đal, giằng bằng ván ép công nghiệp | nt | 0,2074 | 100m2 |
| 55 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | nt | 0,1227 | tấn |
| 56 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | nt | 0,0814 | tấn |
| 57 | Sản xuất thép V40x40x4 | nt | 0,0232 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thép V40x40x4 | nt | 0,023 | tấn |
| 59 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | nt | 4,2768 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | nt | 0,5506 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 113,0472 | m2 |
| 62 | Láng mương dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | nt | 16,51 | m2 |
| 63 | Gối cống BTCT đúc sẵn D300 | nt | 9 | Cái |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 67 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 315mm | nt | 0,09 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | nt | 0,2904 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | nt | 4,25 | 1 đoạn ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi