Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201149442-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201145855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 10:51:00 đến ngày 2020-11-30 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,264,212,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trụ sở làm việc, nhà xe (Phần xây dựng)
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,829 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 2,742 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm nt 11,345 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm nt 0,136 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 85,363 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện nt 1,697 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện nt 1,697 tấn
8 Cung cấp thép tấm nối cọc nt 1,025 Tấn
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm nt 96 1 mối nối
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I nt 13,598 100m
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I nt 0,253 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw nt 1,888 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 1,221 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,79 100m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,268 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 8,935 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 nt 23,522 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 10,661 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 nt 10,386 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 nt 12,867 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 11,904 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 11,443 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 10,314 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 16,278 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 18,467 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 30,484 m3
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 15,65 m3
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 4,64 m3
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 4,577 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 nt 11,135 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 nt 1,22 m3
32 Ván khuôn móng cột nt 0,898 100m2
33 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m nt 1,068 100m2
34 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m nt 0,355 100m2
35 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m nt 1,314 100m2
36 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m nt 1,037 100m2
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m nt 1,189 100m2
38 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m nt 1,115 100m2
39 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m nt 1,144 100m2
40 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m nt 1,044 100m2
41 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m nt 2,337 100m2
42 Rải cao su lót nt 2,281 100m2
43 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m nt 3,117 100m2
44 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m nt 1,965 100m2
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,403 100m2
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,073 100m2
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 1,563 100m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 2,665 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,346 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 2,288 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,6 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 6,4 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,552 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 4,423 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,312 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,651 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 4,908 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 8,567 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,02 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,175 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,879 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,558 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,655 tấn
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 2,854 m3
65 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 16,48 m3
66 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 0,853 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 9,563 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 13,23 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 11,136 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 17,593 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 1,077 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 27,534 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 61,625 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 6,18 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 9,64 m3
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 51,162 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 183,089 m2
78 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 10,36 m2
79 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 16,4 m2
80 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 290,456 m2
81 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 9,435 m2
82 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 541,195 m2
83 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 42,512 m2
84 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 1.032,74 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 130,64 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 202,305 m2
87 Trát trần, vữa XM M75 nt 286,68 m2
88 Trát trần, vữa XM M75 nt 47,858 m2
89 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 nt 130,59 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 40,3 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 160,5 m2
92 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 5,16 m
93 Đắp phào kép, vữa XM M75 nt 49 m
94 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 84,67 m
95 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 320,564 m
96 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 95,472 m
97 Kẻ ron vuông 10x10 (Chỉ tính nhân công) nt 388,4 Mét
98 Kẻ ron (20x20) ,CK200 (Chỉ tính nhân công) nt 132,24 Mét
99 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm nt 45,24 m2
100 Ốp chân tường gạch ceramic 250x400mm nt 134,4 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm nt 424,06 m2
102 Lát gạch tam cấp 500x500mm có khía mủi bậc nt 17,64 m2
103 Lát gạch cầu thang 500x500mm có khía mủi bậc nt 48,284 m2
104 Ốp chân tường trụ, cột gạch ceramic 400x400mm nt 27,47 m2
105 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 47,82 m2
106 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 nt 45,888 m2
107 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 nt 69,074 m2
108 Quét nước xi măng 2 nước nt 109,562 m2
109 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 141,442 m2
110 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính dày 5mm, có khung bảo vệ (bao gồm ổ khóa, các phụ kiện kèm theo) nt 12,15 M2
111 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính mờ dày 5mm (bao gồm ổ khóa, các phụ kiện kèm theo) nt 41,34 M2
112 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 70, kính mờ dày 5mm, (bao gồm ổ khóa, các phụ kiện kèm theo) nt 8,4 M2
113 SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 50, kính dày 5mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) nt 53,58 M2
114 SX cửa sổ bậc khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 50, kính mờ dày 5mm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) nt 4,5 M2
115 SX khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,2 nt 11,22 M2
116 SX khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính cường lực dày 10mm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) nt 14,56 M2
117 SX khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính dày 5mm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) nt 2,16 M2
118 SX khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính cường lực dày 8mm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) nt 2,114 M2
119 SX vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm, phụ kiện inox304 nt 2,31 M2
120 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 141,114 m2
121 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 11,22 m2
122 SXLD nắp tôn phẳng dày 1mm (khung V30x30x4mm, có chốt khóa) nt 0,81 M2
123 SXLD thang sắt tròn đặc D16 gắn âm vào tường CK300 (hàn thép la dày 5mm) nt 1 Cái
124 SXLD tay vịn cầu thang gỗ 60x80 sơn PU (gỗ căm xe hoặc tương đương) nt 19,75 m
125 Trụ đề pa cầu thang bằng gỗ, sơn PU (gỗ căm xe 145x145 hoặc tương đương) nt 1 Trụ
126 Sản xuất lan can sắt cầu thang nt 16,52 M2
127 Lắp dựng lan can sắt nt 16,52 m2
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ nt 29,36 1m2
129 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 nt 2,511 100m2
130 Gia công xà gồ + cầu phong + li tô thép mạ kẽm nt 3,039 tấn
131 Lắp dựng xà gồ + cầu phong + li tô thép nt 3,039 tấn
132 Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600 nt 47,82 m2
133 Thi công trần trần thạch cao khung nhôm chìm nt 164,62 m2
134 Bả bằng bột bả vào tường trong nt 1.042,176 m2
135 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 890,563 m2
136 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 1.061,313 m2
137 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.021,153 m2
138 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.972,899 m2
139 SXLD lô gô chi cục thi hành án nt 1 Cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm nt 0,08 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 2,54 100m
142 Lắp đặt co nhựa miệng bát D90mm nt 18 cái
143 Cầu chắn rác D100 nt 15 Cái
144 Phiểu thu nước D50 nt 15 Cái
B Trụ sở làm việc, nhà xe (Phần cấp điện)
1 Lắp đặt tủ điện 600x500x210mm nt 1 Cái
2 Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm nt 2 Cái
3 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) nt 7 cái
4 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) nt 21 cái
5 Lắp đặt công tắc cầu thang đơn nt 2 cái
6 Lắp đặt công tắc cầu thang đôi nt 1 cái
7 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) nt 9 cái
8 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) nt 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường nt 58 cái
10 Lắp đặt quạt đảo trần nt 17 cái
11 Lắp đặt đèn LED 7W âm trần nt 12 bộ
12 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn 300x95mm 12W nt 16 bộ
13 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, thân tròn chụp xi nhựa sử dụng bóng T8-36W nt 12 bộ
14 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m máng siêu mỏng loại 2 bóng, thân tròn chụp xi nhựa sử dụng bóng T8-36W nt 30 bộ
15 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường nt 2 máy
16 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 1,5HP nt 5 máy
17 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 2,0HP nt 4 máy
18 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ nt 11 bộ
19 Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ nt 3 bộ
20 Lắp đặt cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m nt 2 1 bộ
21 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 nt 18 m
22 Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 nt 1.950 m
23 Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 nt 1.400 m
24 Lắp đặt cáp điện CV 4,0mm2 nt 330 m
25 Lắp đặt cáp điện CV 6,0mm2 nt 20 m
26 Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 nt 80 m
27 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 9 module nt 3 Cái
28 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module nt 9 Cái
29 Lắp đặt MCB 3pha 63A (loại 3 tép) nt 1 cái
30 Lắp đặt MCB 3pha 32A (loại 3 tép) nt 6 cái
31 Lắp đặt MCB 3pha 20A (loại 3 tép) nt 5 cái
32 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) nt 12 cái
33 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) nt 12 cái
34 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1 tép) nt 45 cái
35 Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) nt 12 cái
36 Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1,0HP nt 0,08 100m
37 Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1,5HP - 2,0HP nt 0,36 100m
38 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy nt 950 m
39 Lắp đặt ống nhưạ PVC thoát nước D21mm nt 0,7 100m
40 Lắp cần đường kính D60 mạ kẽm, chiều dài cần <= 2,8m nt 2 1 cần đèn
41 Lắp đèn đường led 150W nt 2 1 choá
C Trụ sở làm việc, nhà xe (Phần cấp nước)
1 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi nt 9 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 6 bộ
3 Lắp đặt xí bệt nt 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 6 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) nt 6 bộ
6 Lắp đặt gương soi nt 9 cái
7 Lắp đặt kệ kính nt 9 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nt 6 Cái
9 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 12 cái
10 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm nt 0,258 100m
11 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm nt 0,177 100m
12 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm nt 0,45 100m
13 Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm nt 0,402 100m
14 Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm nt 0,048 100m
15 Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm nt 0,363 100m
16 Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm nt 0,272 100m
17 Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T nt 6 cái
18 Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T nt 4 cái
19 Lắp đặt cút PVC d=21 RT nt 27 cái
20 Lắp đặt cút PVC d=21 nt 6 cái
21 Lắp đặt cút PVC d=27/21 nt 6 cái
22 Lắp đặt cút PVC d=27 nt 9 cái
23 Lắp đặt cút PVC d=34/21 nt 6 cái
24 Lắp đặt cút PVC d=34 nt 19 cái
25 Lắp đặt cút PVC d=42/34 nt 1 cái
26 Lắp đặt cút PVC d=42 nt 4 cái
27 Lắp đặt cút PVC d=60/34 nt 3 cái
28 Lắp đặt cút PVC d=60 nt 3 cái
29 Lắp đặt cút PVC d=90/60 nt 6 cái
30 Lắp đặt cút PVC d=90 nt 7 cái
31 Lắp đặt cút PVC d=114 nt 8 cái
32 Lắp đặt cút PVC d=114/42 nt 6 cái
33 Tê PVC d=21 RT nt 3 cái
34 Tê PVC d=27/21 nt 12 cái
35 Tê PVC d=34/21 nt 6 cái
36 Tê PVC d=34/27 nt 3 cái
37 Tê PVC d=34 nt 4 cái
38 Tê PVC d=42/34 nt 3 cái
39 Tê PVC d=42 nt 1 cái
40 Tê PVC d=60/34 nt 3 cái
41 Tê PVC d=90/60 nt 3 cái
42 Tê PVC d=90 nt 15 cái
43 Tê PVC d=114/60 nt 3 cái
44 Tê PVC d=114 nt 1 cái
45 Chữ Y PVC d=114 nt 6 cái
46 Tứ thông PVC d=90 nt 3 cái
47 Côn PVC d=60x34 nt 9 cái
48 Van PVC d=21mm nt 3 cái
49 Van thau d=34mm nt 3 cái
50 Van thau d=42mm nt 2 cái
51 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 nt 1 bể
52 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 0,15 100m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,1 100m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,924 m3
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 nt 0,762 m3
56 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,54 m3
57 Ván khuôn móng nt 0,01 100m2
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,016 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm nt 0,086 tấn
60 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 1,861 m3
61 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 0,286 m3
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 24,33 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 4,35 m2
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 4 cái
65 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 nt 0,001 100m3
66 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 nt 0,052 100m3
67 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 nt 0,052 100m3
68 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 1,8mm nt 0,016 100m
D Trụ sở làm việc, nhà xe (hệ thống mạng điện, điện thoại, camera)
1 Kéo rải dây dẫn tín hiệu 2x2x0,5mm2 nt 400 m
2 Kéo rải dây cáp CAT6E - UTP nt 400 m
3 Lắp modul Jack RJ11 nt 14 Cái
4 Lắp modul Jack RJ45 nt 14 Cái
5 Lắp đặt Switch 24 ports 10/10/1000Mbps nt 1 Cái
6 Lắp đặt modem wifi 1 Cái
7 Lắp đặt tổng đài nội bộ, 6 trung kế, 16 thuê bao nt 1 Bộ
8 Lắp đặt hộp MDF 20 nt 1 hộp
9 Lắp đặt tủ rack 6U nt 1 hộp
10 Lắp đặt đế âm + mặt đơn nt 14 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa tròn D16 bảo vệ dây âm tường loại tự chống cháy nt 350 m
12 Lắp đặt ống nhựa tròn D32 bảo vệ dây âm tường loại tự chống cháy nt 30 m
13 Lắp đặt camera bán cầu chuẩn HD nt 3 cái
14 Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh chuẩn HD nt 1 Cái
15 Lắp đặt UPS 0,5KVA nt 1 Cai
16 Lắp đặt màn hình LCD 32" nt 1 Cái
17 Lắp đặt bộ nguồn tổng camera nt 1 Cái
18 Kéo rải dây tín hiệu camera nt 150 m
19 Kéo rải dây điện nguồn 2x0,75mm2 nt 80 m
20 Lắp đặt ống nhựa tròn D16 bảo vệ dây âm tường loại tự chống cháy nt 100 m
E Trụ sở làm việc, nhà xe (hệ thống báo cháy, chống sét)
1 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp = 31m nt 1 cái
2 Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 nt 80 m
3 Đóng cọc tiếp đất D16mm, L = 2,4m nt 7 cọc
4 Trụ đỡ kim chống sét nt 1 Bộ
5 Đế trụ đỡ kim chống sét nt 1 Bộ
6 Tăng đưa + cáp chằng cột nt 3 Bộ
7 Mối hàn cadweld nt 7 Mối
8 Hộp kiểm tra điện trở đất nt 2 hộp
9 Lắp đặt ống STK D21mm, dày 1,9 ly, tráng 2 mặt nt 0,015 100m
10 Lắp đặt ống luồn cáp D21mm nt 0,7 100m
11 Sơn cột chống sét nt 1 Kg
12 Kẹp cố định cáp nt 70 Cái
13 Bộ đếm sét CDR1 nt 1 Bộ
14 Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím nt 1 Bộ
15 Lắp đặt đầu báo khói nt 21 bộ
16 Lắp công tắc khẩn nt 3 bộ
17 Lắp đặt còi báo động nt 3 bộ
18 Lắp đèn báo phòng nt 14 bộ
19 Lắp bình chữa cháy bột ABC 4kg nt 18 Cái
20 Lắp bình chữa cháy bột ABC 4kg (dự phòng) nt 2 Cái
21 Lắp tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy nt 9 Cái
22 Lắp đặt dây tín hiệu BC - 2C (2x1,5mm2) nt 400 m
23 Lắp ống điện tròn D16 bảo vệ dây âm tường loại tự chống cháy nt 350 m
24 Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) nt 2 Bộ
25 Lắp đặt điện trở cuối nguồn nt 3 cái
F Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 1,203 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,802 100m3
3 Đóng cừ tràm L=5,0m, ĐK ngọn >4,2cm, vào đất cấp I nt 30,8 100m
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công nt 3,221 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 5,453 m3
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 15,82 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I nt 3,234 100m
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 3,826 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 5,054 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 nt 4,148 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 4,827 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 2,541 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 1,116 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,79 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 3,02 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,44 m3
17 Rải cao su lót nt 0,187 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 1,6 100m2
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,16 100m2
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m nt 0,784 100m2
21 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m nt 0,562 100m2
22 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m nt 0,398 100m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,237 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,067 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,786 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm nt 3,307 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm nt 0,119 tấn
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện nt 0,371 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện nt 0,371 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,322 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,122 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,485 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,122 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,518 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,259 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,286 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,024 tấn
38 Xây tường bằng gạch đặt không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 2,697 m3
39 Ốp tường trụ, cột - gạch gốm 200x70x10mm nt 83,788 m2
40 Xây tường bằng gạch đặt không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 3,943 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 2,697 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 3,135 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 1,736 m3
44 Xây tường bằng gạch đặt không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 1,248 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 0,648 m3
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 34,23 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 40,19 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 14,555 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 52,8 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 5,89 m2
51 Trát trần vữa XM mác 75 nt 11,16 M2
52 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 nt 32,48 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 34,474 m2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 nt 5,46 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 54,2 m
56 Đắp phào kép, vữa XM M75 nt 24,4 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 12 m
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 2,74 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 27 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 100,36 m
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 nt 24 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 44 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước nt 22 m2
64 Ốp tường trụ, cột - gạch gốm 200x70x10 nt 6,18 m2
65 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox nt 2,25 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm nt 12,02 m2
67 SX cửa cổng (1 cánh mở) khung thép V50x50x3ly, thanh đứng thép tròn đặc D16, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) nt 3,045 M2
68 SX cửa cổng (1 cánh đẩy) khung thép V50x50x3ly, thanh đứng thép tròn đặc D16, thanh trang trí thép la 16x2,5ly, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp ( 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) nt 9,87 M2
69 Cung cấp và lắp đặt mô tơ điện nt 1 Cái
70 SX khung sắt hàng rào, khung thép V50x50x3ly, thanh đứng thép tròn đặc D16, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) nt 68,25 M2
71 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5 ly (1 cánh mở), tất cả phụ kiện kèm theo (bao gồm bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương…) nt 1,98 M2
72 SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500 kính dày 5 ly (2 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (bao gồm bản lề, chốt gài, ...) nt 4,32 M2
73 SX khung sắt hàng rào, khung thép L50x50x3ly, thanh đứng thép vuông 14x14mm, lưới thép B40 nt 229,35 M2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 19,215 m2
75 Lắp dựng lan can sắt nt 297,6 m2
76 Gia công khung bảo vệ cửa thép hộp 16x16x1,2mm nt 0,037 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 5,16 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 301,55 1m2
79 Bả bằng bột bả vào tường nt 34,23 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 94,524 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 41,48 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 160,944 m2
83 SXLD bộ chữ inox màu vàng "CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TỈNH HẬU GIANG", "CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ HUYỆN LONG MỸ", " ĐƯỜNG….., "ĐT……." nt 1 Bộ
G San lấp mặt bằng
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ 0 cây/100m2 nt 33,42 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I nt 1,255 100m3
3 Đắp đê chắn cát bằng máy đầm 9T dung trọng <= 1,75 T/m3 nt 5,516 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 17,343 100m3
H Sân đường nội bộ
1 Lu lèn cát nền hiện hữu nt 9,3 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,93 100m3
3 Lót tấm cao su nền đường nt 9,3 100m2
4 Đào rãnh xây bó vỉa, đất cấp I nt 21,3645 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 nt 4,413 m3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 nt 5,4216 m3
7 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 nt 1,868 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 106,94 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,9 nt 10,2224 m3
10 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 nt 95,8238 m3
11 Sản xuất lắp dựng thép đan đường, đường kính cốt thép 06mm nt 3,162 tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, giằng bằng ván ép công nghiệp nt 0,3012 100m2
13 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 nt 1,2 10m
I Cấp điện ngoài vi
1 Lắp đặt MCB 25A (loại 1 tép) nt 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm nt 60 m
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm nt 60 m
4 Lắp đặt Cáp điện CV 4.0mm2 nt 80 m
5 Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 1x4c25mm2 nt 70 m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 19,6 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,131 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 3,36 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 3,5 m3
10 Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm nt 70 Mét
11 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm bảo vệ cáp băng ngang đường có đường kính 21mm nt 8 m
J Cấp thoát nước ngoại vi
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I nt 9,774 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 9,4908 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm, dày 2mm nt 0,092 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm nt 0,451 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 34mm RT nt 4 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 42mm RT nt 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm nt 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm nt 8 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm nt 1 cái
10 Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm (2 chiều) nt 2 cái
11 Lắp đặt van thau, đường kính van 42mm (1 chiều) nt 1 cái
12 Lắp đặt van thau, đường kính van 42mm (2 chiều) nt 1 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đường kính 40mm nt 1 cái
14 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x42mm nt 1 cái
15 Phao nổi tự động nt 1 cái
16 SXLĐ lắp bê thau D42mm nt 1 Cái
17 SXLĐ phểu xả tràn D60mm 2 Cái
18 SXLĐ thang inox 304, rộng 0,4m, dài 2,5m nt 1 Bộ
19 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 nt 40 m
20 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm nt 40 m
21 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A nt 1 cái
22 Máy bơm nước 1,5HP, H>20m (dự phòng) nt 2 cái
23 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm 400x200x600mm (trọn bộ) nt 1 hộp
24 Sản xuất khung tôn đậy máy bơm, dày 1mm nt 7,0625 M2
25 Sản xuất thép hộp 50x50x1,8 nt 0,0717 tấn
26 Lắp dựng thép hộp 50x50x1,8 nt 0,072 tấn
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước nt 5,26 m2
28 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I nt 0,3395 100m3
29 Đóng cừ tràm, đ.kính 8-10cm, chiều dài L=4,7m, 16 cây/m2, vào đất cấp I nt 10,3776 100m
30 Đắp bùn đầu cừ nt 1,536 m3
31 Đắp cát đầu cừ nt 1,536 m3
32 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 nt 1,536 m3
33 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 nt 1,92 m3
34 Bê tông đà giằng thành bể nước, đá 1x2 Mác 250 nt 2,934 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,1388 100m3
36 Bê tông tường thành bể nước, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 nt 4,4425 m3
37 Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 250 nt 0,8311 m3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống nt 0,2474 100m2
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thành bể nước bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống nt 0,2346 100m2
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp bể bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống nt 0,0944 100m2
41 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1011 tấn
42 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m nt 0,1919 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm, chiều cao ≤6m nt 0,5629 tấn
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m nt 0,1663 tấn
45 Trát tường thành bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 61,008 m2
46 Quét flinkote chống thấm bể nước nt 35,328 m2
47 Láng bể nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 nt 9,6 m2
48 Tôn đậy lỗ kiểm tra, dày 0,45mm nt 0,0092 100m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 32,14 m2
50 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I nt 0,5358 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,2787 100m3
52 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 nt 4,5605 m3
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 nt 4,772 m3
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đal, giằng bằng ván ép công nghiệp nt 0,2074 100m2
55 SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 06mm nt 0,1227 tấn
56 SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mm nt 0,0814 tấn
57 Sản xuất thép V40x40x4 nt 0,0232 tấn
58 Lắp dựng thép V40x40x4 nt 0,023 tấn
59 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 nt 4,2768 m3
60 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 nt 0,5506 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 nt 113,0472 m2
62 Láng mương dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 nt 16,51 m2
63 Gối cống BTCT đúc sẵn D300 nt 9 Cái
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 67 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 315mm nt 0,09 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm nt 0,2904 100m
67 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm nt 4,25 1 đoạn ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->