Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201149381-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỦY, HUYỆN NHO QUAN
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201136849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng đường giao thông nông thôn kết hợp phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Gia Thủy
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 16:26:00 đến ngày 2020-11-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,333,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu của HSTK 8,7174 100m3
2 Đào nền đường-đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 13,217 100m3
3 Đào khuôn đường-đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 4,6793 100m3
4 Đào cấp-đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,7405 100m3
5 Đào đất không thích hợp-đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 13,2361 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 17,734 100m3
7 Mua đất đá chân núi về đắp Theo yêu cầu của HSTK 2.246,419 m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu của HSTK 41,81 100m3
9 Mua đất đá chân núi về đắp Theo yêu cầu của HSTK 3.917,1641 m3
10 Xáo xới lu lèn K95 Theo yêu cầu của HSTK 0,4206 100m3
11 Đào móng công trình-đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 6,2127 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 1,2822 100m3
13 Mua đất đá chân núi về đắp Theo yêu cầu của HSTK 162,4201 m3
14 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 13,2361 100m3
15 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 13,2227 100m3
16 BTXM M250 mặt đường dày 20cm bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 28,08 m3
17 Thi công lớp cát đệm móng, dày 3cm Theo yêu cầu của HSTK 4,19 m3
18 BTXM M200 gia cố lề dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 3,19 m3
B KÊNH XÂY
1 Đá hộc xây tường kênh VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 224,13 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSTK 371,09 m2
3 BTXM M200# giằng dọc Theo yêu cầu của HSTK 4,93 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,3284 100m2
5 Giấy dầu tẩm nhựa đường TB 10m/1 khe Theo yêu cầu của HSTK 22,32 m2
6 Cốt thép cho giằng kênh (n=L kênh/10) Theo yêu cầu của HSTK 0,1338 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,5803 tấn
8 Đá dăm đệm lót móng Theo yêu cầu của HSTK 27,09 m3
C SỬA CHỮA MŨ MỐ, TẤM ĐAN, MŨ MỐ CỐNG DỌC
1 Lắp đặt tấm đan KT 100x100x14cm Theo yêu cầu của HSTK 49 1cấu kiện
2 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo yêu cầu của HSTK 6,86 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,2744 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,4372 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,5056 tấn
6 BTXM M200# mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 3,81 m3
7 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 0,4715 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,2178 tấn
9 Phá dỡ kết cấu cũ Theo yêu cầu của HSTK 4,9 m3
10 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 4,9 m3
11 Đá hộc xây mái taluy VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 606,38 m3
12 Đá hộc xây chân khay VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 361,59 m3
13 Đá dăm đệm dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 290,2 m3
14 Ống thoát nước PVC D48, L=0,6m Theo yêu cầu của HSTK 105 m
15 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước Theo yêu cầu của HSTK 15,75 m2
16 Giấy dầu tẩm nhựa đường Theo yêu cầu của HSTK 84,73 m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống cống tròn D500, D75, L=1M Theo yêu cầu của HSTK 45 đoạn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,4073 tấn
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 6,75 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 1,638 100m2
5 Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài ống cống Theo yêu cầu của HSTK 93,15 m2
6 Gạch chỉ xây mối nối VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 2,34 1m3
7 Vữa XM M100 chèn Theo yêu cầu của HSTK 1,95 m3
8 Đá hộc xây VXM M100 dày 30cm Theo yêu cầu của HSTK 6,37 m3
9 Vữa XM M100 chèn Theo yêu cầu của HSTK 1,06 m3
10 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 3,69 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 25,59 m2
12 Đá hộc xây móng VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 30,04 m3
13 Xây sân cống bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 15,64 m3
14 Đá dăm đệm toàn bộ cống dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 10,99 m3
15 Đào móng công trình-đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 1,5007 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 0,942 100m3
17 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,5587 100m3
18 Lắp đặt tấm đan KT 100x100x14cm Theo yêu cầu của HSTK 6 1cấu kiện
19 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo yêu cầu của HSTK 0,59 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0286 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,036 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0459 tấn
23 BTXM M200# mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 0,47 m3
24 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 0,0576 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0266 tấn
26 Phá dỡ kết cấu cũ Theo yêu cầu của HSTK 2 m3
27 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 2 m3
28 Gạch xây thân VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 0,7 m3
29 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSTK 3,48 m2
30 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 1,03 m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,018 100m2
32 Đá dăm đệm toàn bộ cống dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 0,68 m3
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầu Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng cách lấy 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->