Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201149948-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201149890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 70%, ngân sách xã tự cân đối và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 08:56:00 đến ngày 2020-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,380,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (Tính 90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,457 100m3
2 Đào sửa móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (Tính 10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,403 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, mác 100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,67 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m2
5 Bê tông móng M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,638 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 tấn
8 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,097 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 tấn
10 Bê tông lót giằng móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 m3
11 Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
12 Bê tông giằng móng M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
16 Bê tông cổ cột M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,895 m3
17 Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 tấn
21 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: 6x10,5x22cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,431 m3
22 Đắp trả đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m3
23 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 100m3
24 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 100m3
25 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 100m3
26 Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,107 m3
27 Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,098 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,098 m2
B PHẦN THÂN (mẫu TRS11- 3T)
1 Bê tông cột M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,627 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,023 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,529 tấn
6 Bê tông xà dầm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,136 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,304 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,711 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,113 tấn
11 Bê tông sàn mái M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,83 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,766 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,654 tấn
14 Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,893 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
18 Bê tông cầu thang M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
22 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày 22cm,VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,372 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày 11cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,191 m3
24 Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
25 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,046 m3
26 Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,925 m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,187 m3
28 Bê tông lót móng tam cấp M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 m3
29 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,095 m3
30 Lát đá bậc tam cấp màu đỏ đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,867 m2
31 Xây bậc thang bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
32 Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit màu đỏ đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,632 m2
33 Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,824 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,764 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,235 m2
36 Ốp gạch mem kính vào tường WC kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,4 m2
37 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,745 m2
38 Gia công trụ gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Gia công, lắp dựng lan can hoa sắt 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,044 m2
40 Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,444 m3
41 Bê tông giằng lan can M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
43 Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
44 Con tiện xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
45 Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,938 m2
46 Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,938 m2
47 Xây tường lan can sảnh phụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 m3
48 Bê tông giằng lan can sảnh phụ M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can sảnh phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
50 Lắp dựng cốt thép giằng lan can sảnh phụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
51 Con tiện xi măng sảnh phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
52 Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,969 m2
53 Sơn tường lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,969 m2
54 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, Phụ kiện đồng bộ GQ, STOROS lõi thép dày 1,3mm kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,29 m2
55 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, Phụ kiện đồng bộ GQ, STOROS lõi thép dày 1,3mm kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
56 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, Phụ kiện đồng bộ GQ, STOROS lõi thép dày 1,3mm kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,08 m2
57 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép, Phụ kiện đồng bộ GQ, STOROS lõi thép dày 1,3mm kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
58 Sản xuất vách nhựa nhựa lõi thép, Phụ kiện đồng bộ GQ, STOROS lõi thép dày 1,3mm kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m2
59 Sản xuất vách ngăn WC khung nhôm tấm nhựa composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
60 Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,08 m2
61 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 tấn
63 Sơn sắt xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,866 1m2
64 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 cái
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,206 100m2
66 Tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,05 m
67 Lắp dựng cốt thép thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
68 Tấm tôn đậy cửa lên mái bao gồm cả phụ kiện chốt + đinh móc khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
69 Trát gờ ngắt nước sê nô, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,3 m
70 Đắp phào chỉ trang trí đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 công
71 Trát phào chân cột, VXM cát mịn M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,36 m
72 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 790,504 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.675,573 m2
74 Trát tường thu hồi dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,473 m2
75 Trát xà dầm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,6 m2
76 Trát trần, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,57 m2
77 Trát cầu thang, lanh tô, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,194 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 790,504 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.951,937 m2
80 Láng chống thấm sênô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,659 m2
81 Đào đất xây bo chân móng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,255 m3
82 Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,302 m3
83 Xây bo chân móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,929 m3
84 Đắp đất hoàn trả bo chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 m3
85 Bê tông lót móng bao chân hè M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,102 m3
86 Láng nền hè bao chân móng không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,678 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (Tính cho thời gian thi công 02 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,187 100m2
88 Đào móng đường dốc, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 m3
89 Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
90 Xây tường đường dốc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 m3
91 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường đường dốc. Đá Granit màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,455 m2
92 Đắp đất tôn nền đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 m3
93 Bê tông nền M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 m3
94 Lát gạch lá dừa 10x20cm đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,544 m2
95 Bảng hiệu quốc huy mika khung xương kẽm hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
97 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
98 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
99 Lắp đặt đèn lục lăng gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
100 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
101 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
102 Lắp đặt đèn lốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
103 Lắp đặt tủ điện 500x350x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
104 Lắp đặt tủ điện 300x250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
105 Lắp đặt hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 hộp
106 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 hộp
107 Kéo rải các loại dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 845 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.058 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.903 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 m
113 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
115 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
116 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
117 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
121 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
123 Đắp đất hoàn trả tiếp địa Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
124 Đào đất móng bể tự hoại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
125 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
126 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
127 Bê tông đáy bể M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 m3
128 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
129 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
130 Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 m3
131 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,848 m2
132 Láng sàn bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 m2
133 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
134 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
135 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
136 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
138 Lắp đặt ống cấp nước nóng PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
139 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
140 Lắp đặt ống cấp nước nóng PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
141 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
142 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
144 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
146 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
147 Lắp đặt nối nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
149 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt tê nhựa PPR 40x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt tê nhựa PPR 40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt côn nhựa D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
154 Lắp đặt van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt van xả cặn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt van điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
159 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
163 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
164 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
167 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
168 Lắp đặt tê chếch PVC 135 độ D110x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
169 Lắp đặt tê chếch PVC 135 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Lắp đặt tê chếch PVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
171 Lắp đặt tê chếch PVC 135 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt côn nhựa PVC D75x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
173 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt tê chếch PVC 135 độ D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt tê chếch PVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
177 Lắp đặt ống thông tắc PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt ống thông tắc PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
180 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=76 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
182 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
183 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
184 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
185 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
186 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
188 Bơm nước két (Q=2m3/h; h=20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
190 Lắp đặt phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
191 Lắp đặt COLIE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
192 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C MẠNG INTERNET
1 Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
2 Modem -ADSL/4 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 12 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 thiết bị
4 Switch 12 cổng 10/100/1000+2 SFP Port TP-LINK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Modem Wifi ADSL2 3 râu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
6 Modem Wifi ADSL2 3 râu xuyên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây Cáp mạng UTP CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 10m
8 Cáp mạng UTP CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
9 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
10 Tủ mạng 450x350x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D HỆ THỐNG PCCC NHÀ LÀM VIỆC CÔNG SỞ
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 về tủ TT báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Lắp đặt đầu báo cháy kèm đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
7 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt chuông điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt nút bấm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2 h, loại lắp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2 h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
15 Lắp đặt bơm chữa cháy điện thường trực Q=15l/s, H=>28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=15l/s, H=>28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
20 Lắp đặt chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt rọ bơm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cặp bích
24 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
28 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
29 Giá đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Lăng + vòi + Khớp nối chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Cung cấp bình chữa cháy ABC 4 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
36 Cung cấp bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
37 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kệ
38 Lắp đặt nội quy - Tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,549 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,687 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,679 m3
5 Xây bao giằng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,294 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,186 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,821 m3
11 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,913 m3
13 Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,324 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
19 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
21 Bê tông xà dầm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 100m2
23 Cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
24 Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m3
25 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,472 m3
26 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,095 m3
27 Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,554 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,554 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,938 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,9 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m2
32 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9 m2
33 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 m
34 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 m
35 Ốp gạch vào tường, gạch 400x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,088 m2
36 Lát gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,055 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,412 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,938 m2
39 SXLD cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
40 SXLD cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
41 Đào móng bằng TC, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 m3
42 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
43 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
44 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
45 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
46 Cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
47 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
48 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
49 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
50 Xây bể chứa, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,406 m3
51 Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,205 m2
52 Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,205 m2
53 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
60 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt hộp điện 150x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
66 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
70 Lắp đăt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
71 Lắp đăt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Lắp đăt tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
73 Lắp đặt côn nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt côn nhựa D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt chếch + ba chạc nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt chếch + ba chạc nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
77 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
78 Lắp đăt tê nhựa PVC ren trong D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
79 Xi phông thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Lắp đăt van D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
83 Máy bơm nước liên doanh 750W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Giếng khoan hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
89 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F BỂ NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,761 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,019 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,575 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
19 Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,018 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,608 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,794 m2
22 Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,098 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
G NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,498 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
3 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,183 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 m3
8 Vận chuyển đất thải bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi <1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
12 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
14 Lợp mái che bằng tôn liên doanh, dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 100m2
15 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m
16 Sản xuất bản mã chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
17 Lắp đặt bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
18 Sản xuất và lắp dựng bu lông thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
19 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
H NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,498 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
3 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,183 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 m3
8 Vận chuyển đất thải bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi <1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
12 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
14 Lợp mái che bằng tôn liên doanh, dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 100m2
15 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m
16 Sản xuất bản mã chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
17 Lắp đặt bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
18 Sản xuất và lắp dựng bu lông thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
19 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
I NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,413 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,009 m3
4 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,081 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,086 m3
6 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 m3
7 Xây giằng móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
12 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,136 m2
14 Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,301 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
18 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,726 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thépsàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
24 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,006 m3
25 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 m3
26 Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,742 m2
27 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m
28 Xây tường thu hồi mái, tường chân mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
32 Xây tường sê nô dày 110, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 m3
33 Sản xuất xà gồ thép hộp 60*30*1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m2
36 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,594 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,898 m2
40 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,008 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,642 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,846 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,846 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,384 m2
45 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
46 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m2
47 Gia công cửa hoa sắt vuông 12x12 cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m2
48 Ống thoát nước mái PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
62 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,648 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,983 m3
4 Xây móng biển hiệu bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,229 m3
6 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 m3
8 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
11 Xây bao giằng chân côt bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 m3
12 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
15 Ốp trụ cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,897 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 m3
17 Trát trụ , dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,88 m2
18 Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
19 Cổng thép vuông 22x22 khung thép hộp 80x40, hoa văn trang trí bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,222 m2
20 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Sắt đuôi cá fi 10 A 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
22 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,26 m2
23 Bộ chữ mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (Tính 90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m3
25 Đào sửa hố móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 (Tính 10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,475 m3
26 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,148 m3
27 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,851 m3
28 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
30 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
31 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,123 m3
32 Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,815 m2
34 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,354 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,169 m2
36 Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện hoa sắt tường rào thép đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,57 m2
37 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 m
38 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
39 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m3
40 Vận chuyển triệt hạ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m3
41 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (Tính 90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100m3
42 Đào sửa hố móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 (Tính 10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,435 m3
43 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,875 m3
44 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,032 m3
45 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,438 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
47 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
48 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,773 m3
49 Xây tường gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,525 m3
50 Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,537 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,677 m2
52 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,355 m2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,032 m2
54 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6 m
55 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
56 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m3
57 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m3
58 Cổng thép vuông 22x22 khung thép hộp 80x40, hoa văn trang trí bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 m2
59 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Sắt đuôi cá fi 10 A 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
K SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,919 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,787 m3
3 Xây móng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,424 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,798 m2
5 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,198 m2
6 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.685 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,5 m3
8 Cắt khe, Khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,02 10m
9 Đào rãnh bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m3
10 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,385 m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,896 m3
12 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,539 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,56 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,95 m3
16 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100m3
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
18 Cốt thép tấm đan, ĐK<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,93 m3
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 m3
23 Xây hố ga gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,666 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9767 m3
27 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
28 Cốt thép tấm đan, ĐK<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
29 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
33 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
37 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
38 Sản xuất bản mã chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
39 Lắp đặt bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
40 Sản xuất và lắp dựng bu lông thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Cột cờ (Cột cờ inox 304 được chia làm 2 đốt Ø89x1.2ly (4m) - Ø63x1.2ly (4m). Phụ kiện:+ Bu ly đồng, tăng đơ, khóa cáp, bong tròn. Dây kéo cờ bằng loại cáp lụa bọc nhựa chống gỉ, siêu bền. Hoặc dây cáp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
L PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2 m2
3 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,168 m2
4 Tháo dỡ kết cấu xà gồ luồng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,413 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,058 m3
7 Phá dỡ nền từ coss 0,00 xuống nền sân hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m3
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,4 m2
9 Tháo dỡ xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
10 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,92 m2
11 Tháo dỡ cửa sổ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,578 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,969 m3
14 Phá dỡ nền từ coss 0,00 xuống nền sân hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m3
15 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,667 m2
16 Phá dỡ vì kèo luồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,306 m3
18 Phá dỡ bê tông nền, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
20 Phá dỡ bê tông nền, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,673 m3
21 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
22 Tháo dỡ xà gồ, cột thép nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,504 m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->