Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201149890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 70%, ngân sách xã tự cân đối và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 08:56:00 đến ngày 2020-11-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,380,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (Tính 90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,457 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (Tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,403 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,638 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,097 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | tấn |
| 10 | Bê tông lót giằng móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,895 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: 6x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,431 | m3 |
| 22 | Đắp trả đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,107 | m3 |
| 27 | Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,098 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,098 | m2 |
| B | PHẦN THÂN (mẫu TRS11- 3T) | |||
| 1 | Bê tông cột M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,627 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,023 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,529 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,136 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,711 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,766 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,654 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,893 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày 22cm,VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,372 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày 11cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,191 | m3 |
| 24 | Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 25 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,046 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,925 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng tam cấp M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,095 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,867 | m2 |
| 31 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit màu đỏ đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,632 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,824 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,764 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,235 | m2 |
| 36 | Ốp gạch mem kính vào tường WC kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4 | m2 |
| 37 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,745 | m2 |
| 38 | Gia công trụ gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Gia công, lắp dựng lan can hoa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,044 | m2 |
| 40 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | m3 |
| 41 | Bê tông giằng lan can M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 44 | Con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 45 | Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,938 | m2 |
| 46 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,938 | m2 |
| 47 | Xây tường lan can sảnh phụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | m3 |
| 48 | Bê tông giằng lan can sảnh phụ M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can sảnh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can sảnh phụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 51 | Con tiện xi măng sảnh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,969 | m2 |
| 53 | Sơn tường lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,969 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, Phụ kiện đồng bộ GQ, STOROS lõi thép dày 1,3mm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,29 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, Phụ kiện đồng bộ GQ, STOROS lõi thép dày 1,3mm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, Phụ kiện đồng bộ GQ, STOROS lõi thép dày 1,3mm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép, Phụ kiện đồng bộ GQ, STOROS lõi thép dày 1,3mm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 58 | Sản xuất vách nhựa nhựa lõi thép, Phụ kiện đồng bộ GQ, STOROS lõi thép dày 1,3mm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 59 | Sản xuất vách ngăn WC khung nhôm tấm nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | tấn |
| 63 | Sơn sắt xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,866 | 1m2 |
| 64 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | cái |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,206 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,05 | m |
| 67 | Lắp dựng cốt thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 68 | Tấm tôn đậy cửa lên mái bao gồm cả phụ kiện chốt + đinh móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 69 | Trát gờ ngắt nước sê nô, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,3 | m |
| 70 | Đắp phào chỉ trang trí đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 71 | Trát phào chân cột, VXM cát mịn M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,36 | m |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,504 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.675,573 | m2 |
| 74 | Trát tường thu hồi dày 1,5 cm, VXM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,473 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,6 | m2 |
| 76 | Trát trần, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,57 | m2 |
| 77 | Trát cầu thang, lanh tô, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,194 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,504 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.951,937 | m2 |
| 80 | Láng chống thấm sênô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,659 | m2 |
| 81 | Đào đất xây bo chân móng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,255 | m3 |
| 82 | Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,302 | m3 |
| 83 | Xây bo chân móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | m3 |
| 84 | Đắp đất hoàn trả bo chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng bao chân hè M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,102 | m3 |
| 86 | Láng nền hè bao chân móng không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,678 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (Tính cho thời gian thi công 02 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,187 | 100m2 |
| 88 | Đào móng đường dốc, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | m3 |
| 89 | Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 90 | Xây tường đường dốc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | m3 |
| 91 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường đường dốc. Đá Granit màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,455 | m2 |
| 92 | Đắp đất tôn nền đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,477 | m3 |
| 93 | Bê tông nền M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | m3 |
| 94 | Lát gạch lá dừa 10x20cm đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | m2 |
| 95 | Bảng hiệu quốc huy mika khung xương kẽm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn lục lăng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn lốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 103 | Lắp đặt tủ điện 500x350x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện 300x250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | hộp |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.903 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 123 | Đắp đất hoàn trả tiếp địa Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 124 | Đào đất móng bể tự hoại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 125 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 126 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 127 | Bê tông đáy bể M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 130 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 131 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,848 | m2 |
| 132 | Láng sàn bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,477 | m2 |
| 133 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 138 | Lắp đặt ống cấp nước nóng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống cấp nước nóng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR 40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê chếch PVC 135 độ D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê chếch PVC 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê chếch PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê chếch PVC 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê chếch PVC 135 độ D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê chếch PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 188 | Bơm nước két (Q=2m3/h; h=20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 190 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt COLIE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Modem -ADSL/4 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 4 | Switch 12 cổng 10/100/1000+2 SFP Port TP-LINK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Modem Wifi ADSL2 3 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Modem Wifi ADSL2 3 râu xuyên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10m |
| 8 | Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 10 | Tủ mạng 450x350x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | HỆ THỐNG PCCC NHÀ LÀM VIỆC CÔNG SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 về tủ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bấm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2 h, loại lắp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 15 | Lắp đặt bơm chữa cháy điện thường trực Q=15l/s, H=>28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=15l/s, H=>28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 20 | Lắp đặt chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lăng + vòi + Khớp nối chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 36 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 37 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kệ |
| 38 | Lắp đặt nội quy - Tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,549 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,687 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,679 | m3 |
| 5 | Xây bao giằng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,294 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,821 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,554 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,554 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,938 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 32 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m |
| 34 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m |
| 35 | Ốp gạch vào tường, gạch 400x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,088 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,055 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,412 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,938 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 41 | Đào móng bằng TC, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 44 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 50 | Xây bể chứa, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,406 | m3 |
| 51 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,205 | m2 |
| 52 | Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,205 | m2 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp điện 150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đăt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đăt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đăt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch + ba chạc nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch + ba chạc nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đăt tê nhựa PVC ren trong D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 79 | Xi phông thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đăt van D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 83 | Máy bơm nước liên doanh 750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Giếng khoan hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,761 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,019 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 19 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,018 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,608 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,794 | m2 |
| 22 | Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,098 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| G | NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,498 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi <1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 14 | Lợp mái che bằng tôn liên doanh, dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 16 | Sản xuất bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bu lông thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| H | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,498 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi <1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 14 | Lợp mái che bằng tôn liên doanh, dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 16 | Sản xuất bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bu lông thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,413 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,081 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,086 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | m3 |
| 7 | Xây giằng móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,136 | m2 |
| 14 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,301 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thépsàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,006 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | m3 |
| 26 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,742 | m2 |
| 27 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m |
| 28 | Xây tường thu hồi mái, tường chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 32 | Xây tường sê nô dày 110, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | m3 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60*30*1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,594 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,898 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,642 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,846 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,846 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,384 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m2 |
| 47 | Gia công cửa hoa sắt vuông 12x12 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m2 |
| 48 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 62 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,648 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | m3 |
| 4 | Xây móng biển hiệu bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,229 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 11 | Xây bao giằng chân côt bằng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 15 | Ốp trụ cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,897 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | m3 |
| 17 | Trát trụ , dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m2 |
| 18 | Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 19 | Cổng thép vuông 22x22 khung thép hộp 80x40, hoa văn trang trí bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,222 | m2 |
| 20 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Sắt đuôi cá fi 10 A 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,26 | m2 |
| 23 | Bộ chữ mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (Tính 90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 25 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 (Tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,475 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,148 | m3 |
| 27 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,851 | m3 |
| 28 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,123 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,815 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,354 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,169 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện hoa sắt tường rào thép đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,57 | m2 |
| 37 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m |
| 38 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển triệt hạ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 41 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (Tính 90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m3 |
| 42 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 (Tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 44 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,032 | m3 |
| 45 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,773 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,537 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,677 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,355 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,032 | m2 |
| 54 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m |
| 55 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 56 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 58 | Cổng thép vuông 22x22 khung thép hộp 80x40, hoa văn trang trí bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m2 |
| 59 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Sắt đuôi cá fi 10 A 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,919 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,787 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,424 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,798 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,198 | m2 |
| 6 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.685 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,5 | m3 |
| 8 | Cắt khe, Khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,02 | 10m |
| 9 | Đào rãnh bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,385 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,896 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,539 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,93 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 23 | Xây hố ga gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,666 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9767 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, ĐK<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 38 | Sản xuất bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 39 | Lắp đặt bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng bu lông thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Cột cờ (Cột cờ inox 304 được chia làm 2 đốt Ø89x1.2ly (4m) - Ø63x1.2ly (4m). Phụ kiện:+ Bu ly đồng, tăng đơ, khóa cáp, bong tròn. Dây kéo cờ bằng loại cáp lụa bọc nhựa chống gỉ, siêu bền. Hoặc dây cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,168 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ luồng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,058 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền từ coss 0,00 xuống nền sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa sổ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,578 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,969 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền từ coss 0,00 xuống nền sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,667 | m2 |
| 16 | Phá dỡ vì kèo luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,306 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông nền, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 20 | Phá dỡ bê tông nền, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,673 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ xà gồ, cột thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,504 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi