Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp (gồm: san lấp mặt bằng, hồ nước, đường và hạ tầng vào đền)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201022859-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp (gồm: san lấp mặt bằng, hồ nước, đường và hạ tầng vào đền) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (xã hội hóa, huy động các nguồn lực xã hội) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 15:15:00 đến ngày 2020-11-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,880,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,72 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình ( đắp khu vực cây xanh), đất màu, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.502 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,0125 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m3 |
| B | Hạng mục Đường vào đền | |||
| 1 | Đào san đất,đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,734 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,664 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,664 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,664 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,332 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 , đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,621 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,736 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,447 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,731 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,224 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,734 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,401 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,401 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,044 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,044 | 100tấn |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98(vuốt mở rộng nút giao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,753 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, bê tông đúc sẵn ( rãnh vét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,81 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,177 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.308 | cái |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,5 | m2 |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,525 | tấn |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,525 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,453 | 10 tấn/1km |
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết –đất cấp I ( đào ô trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | 1m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,39 | m3 |
| 31 | Trồng cây đường kính gốc D=10-20cm, cao H>2m theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100 cây |
| 32 | Chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | lần/100 cây |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm( Boocđuya cửa thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn (Boocđuya thường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,11 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,825 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611 | 1cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611 | 1 cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,028 | 10 tấn/1km |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,3 | m2 |
| 49 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,33 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,222 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 ( vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,04 | m3 |
| 52 | Lát gạch Terzazo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.350,35 | m2 |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 ( bó hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | 100m2 |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,93 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,19 | m2 |
| 57 | Biển báo tam giác theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,34 | m2 |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm ( Sơn gờ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5 | m2 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m3 |
| C | Hạng mục Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | mối nối |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.701,54 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn ( đế cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,32 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,079 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,549 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562 | 1cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3 | tấn |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | 10 tấn/1km |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (Hố ga cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,43 | m3 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bê tông giằng mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | 100m2 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,38 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,78 | m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( rãnh thu nước ngang đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,93 | m2 |
| 32 | Bê tông giằng mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 10 tấn/1km |
| 50 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,351 | 100m |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m3 |
| D | Hạng mục Cấp nước, thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 300mm ( thoát nước thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100 m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bê tông giằng mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Gia công,lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,81 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm ( cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt tê HDPE DN 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch HDPE DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt lọc rác DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm gang BE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt tê HDPE DN 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm gang BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( hố van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 34 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 10 tấn/1km |
| 43 | Bê tông giằng mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,03 | m2 |
| 48 | Bê tông bệ máy( gối đỡ), M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| E | Hạng mục Đường dây trên không, điện chiếu sáng, Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Hòm 1 Compoisit lắp công tơ 3 pha (đường dây trên không) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hòm |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Công tơ 3 pha đo đếm trực tiếp 50(100A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptômát 3 pha 100A/380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 7 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mét |
| 8 | Cột điện bê tông ly tâm LT8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 10 | Cột điện bê tông ly tâm LT8,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 12 | Cột điện bê tông ly tâm LT8,5S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 ( móng Mh2a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m –Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100( móng Mh3a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 22 | Cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334 | Mét |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | km/dây |
| 24 | Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Móc néo cáp F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 27 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | mét |
| 28 | Nắp chụp đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Ghíp xử lý đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 31 | Thép L63.63.6 cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | kg |
| 32 | Thép tròn D = 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | kg |
| 33 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | kg |
| 34 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | kg |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 36 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 10 m |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100kg |
| 38 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | mét |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 40 | Đào móng hào cáp ngầm hạ thế, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | 100m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 42 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1m2 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 44 | Đầu cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | tấn |
| 48 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | tấn |
| 49 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 50 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 51 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 52 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 53 | Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn/km |
| 54 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn/km |
| 55 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn/km |
| 56 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 (Phần điện chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | mét |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 58 | Đào móng hào cáp ngầm hạ thế, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 60 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m2 |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 62 | Tủ điện 400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 64 | Đào móng bệ tủ điện, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 68 | Bu lông móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 70 | Aptômát 3 pha 100A/380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 72 | Aptômát 3 pha 75A/380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 74 | Aptômát 3 pha 50A/380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 76 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 77 | Đào đất móng bệ tủ điều khiển chiếu sáng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 81 | Bu lông móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 83 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | kg |
| 84 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | kg |
| 85 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | kg |
| 86 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | kg |
| 87 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100kg |
| 88 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 89 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 91 | Đào móng cột chiếu sáng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 95 | Bu lông móng M24x 675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 96 | - Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,3 | kg |
| 97 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,07 | kg |
| 98 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | kg |
| 99 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | kg |
| 100 | Lắp dựng tiếp địa cột đèn, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100kg |
| 101 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 10 cọc |
| 102 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 104 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp I ( đào hào cáp ngầm chiếu sáng vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | 100m3 |
| 105 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,108 | m3 |
| 106 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546 | 1m2 |
| 107 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 109 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m (cột đèn + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cột |
| 110 | Cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cần đèn |
| 111 | Đèn chiếu sáng Led 180W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 bộ |
| 112 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cửa |
| 113 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 đầu cáp |
| 114 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bảng |
| 115 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 116 | Aptomat MCB-1P-6A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 117 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | 100m |
| 118 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 119 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 120 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 121 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn/km |
| 122 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615 | m |
| 123 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | 100m |
| 124 | Công tác bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | tấn |
| 125 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại ,cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn/km |
| 126 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 128 | Đầu cốt đồng ép cáp 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 129 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | 10 đầu cốt |
| 130 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | 100m |
| 132 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cuộn |
| 133 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594 | m |
| 134 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | 10 m |
| 135 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | viên |
| 136 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A (phần thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 137 | Thí nghiệm Aptomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 138 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 139 | Thí nghiệm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 vị trí |
| F | Hạng mục Hồ bán nguyệt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5761 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0173 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,3048 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,4662 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,4662 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0973 | 100m |
| 7 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4469 | m3 |
| 8 | Xếp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1446 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8232 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2895 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1113 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4734 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4516 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8055 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất sét công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8055 | 100m3 |
| 19 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,55 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 ( bê tông đáy hồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,85 | m3 |
| 21 | Thi công khe co sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,51 | m |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 ( giằng lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7308 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1717 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1256 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3874 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4079 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8934 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,69 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3945 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,4 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,2 | m |
| 36 | Vẩy vữa sần mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,355 | m2 |
| 37 | Sơn giả đá các cấu kiện ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8265 | m2 |
| 38 | Gia công đá xanh Thanh Hóa trụ cột theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4392 | m3 |
| 39 | Gia công đá xanh Thanh Hóa lan can theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,346 | m3 |
| 40 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3413 | m2 |
| 41 | Đục nhám bề mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,176 | m2 |
| 42 | Khoan tạo lỗ, lỗ khoan D=22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Đổ vữa tự chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0009 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9727 | m3 |
| 45 | Gia công bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, và các cấu kiện khác theo thiết kế ( CTB lan can LC1, LC2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5625 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi