Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp (gồm: san lấp mặt bằng, hồ nước, đường và hạ tầng vào đền)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201022859-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp (gồm: san lấp mặt bằng, hồ nước, đường và hạ tầng vào đền)
Số hiệu KHLCNT 20201009167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (xã hội hóa, huy động các nguồn lực xã hội)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 15:15:00 đến ngày 2020-11-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,880,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục San lấp mặt bằng
1 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,72 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình ( đắp khu vực cây xanh), đất màu, đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.502 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,0125 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 100m3
B Hạng mục Đường vào đền
1 Đào san đất,đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,734 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,664 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,664 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,664 100m3/1km
5 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,332 100m3
6 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 , đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,44 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,621 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,736 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,447 100m3
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,731 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,224 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,734 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,401 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,401 100m2
15 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,044 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,044 100tấn
17 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98(vuốt mở rộng nút giao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,753 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,877 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,526 100m3
20 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, bê tông đúc sẵn ( rãnh vét) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,81 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,177 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.308 cái
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,5 m2
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,525 tấn
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,525 tấn
26 Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,453 10 tấn/1km
27 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết –đất cấp I ( đào ô trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 1m3
28 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
29 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m3
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,39 m3
31 Trồng cây đường kính gốc D=10-20cm, cao H>2m theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100 cây
32 Chăm sóc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 lần/100 cây
33 Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm( Boocđuya cửa thu nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 100m2
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 cấu kiện
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 cấu kiện
41 Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 10 tấn/1km
42 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn (Boocđuya thường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,11 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,825 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 611 1cấu kiện
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 611 1 cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 611 1 cấu kiện
47 Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,028 10 tấn/1km
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,3 m2
49 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,33 m3
50 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,222 100m2
51 Bê tông móng, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 ( vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,04 m3
52 Lát gạch Terzazo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.350,35 m2
53 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 ( bó hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,24 m3
54 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,294 100m2
55 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,93 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,19 m2
57 Biển báo tam giác theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
58 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
59 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640,34 m2
61 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm ( Sơn gờ giảm tốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5 m2
62 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 100m3
C Hạng mục Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 mối nối
3 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.701,54 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8 m3
5 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn ( đế cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,32 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,079 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,549 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562 1cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,3 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,3 tấn
11 Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,83 10 tấn/1km
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (Hố ga cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,43 m3
13 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,15 m3
14 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m2
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 1cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 1 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 1 cấu kiện
21 Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 10 tấn/1km
22 Bê tông giằng mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,81 m3
23 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
24 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 100m2
25 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,38 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,78 m2
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( rãnh thu nước ngang đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,83 m3
28 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 m3
29 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m3
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,93 m2
32 Bê tông giằng mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
33 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
34 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 100m2
35 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
36 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1cấu kiện
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 cấu kiện
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 cấu kiện
41 Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 10 tấn/1km
42 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,07 m3
43 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,765 100m2
45 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 đoạn ống
46 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 cấu kiện
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 cấu kiện
49 Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 10 tấn/1km
50 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 100m3
51 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,351 100m
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
53 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m3
54 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
55 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
56 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
57 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 100m3
D Hạng mục Cấp nước, thoát nước thải
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 300mm ( thoát nước thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 100 m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
5 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 cấu kiện
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 tấn/1km
12 Bê tông giằng mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
13 Gia công,lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,81 m2
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm ( cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 100 m
18 Lắp đặt tê HDPE DN 110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt chếch HDPE DN 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt lọc rác DN 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm gang BE DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt BU - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
25 Lắp đặt tê HDPE DN 110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
28 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt BU - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
31 Lắp đặt mối nối mềm gang BE DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( hố van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m3
34 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
35 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
36 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
37 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1cấu kiện
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 cấu kiện
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 cấu kiện
42 Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 10 tấn/1km
43 Bê tông giằng mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
44 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
45 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,03 m2
48 Bê tông bệ máy( gối đỡ), M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,93 m3
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
50 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
51 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
E Hạng mục Đường dây trên không, điện chiếu sáng, Thí nghiệm điện
1 Hòm 1 Compoisit lắp công tơ 3 pha (đường dây trên không) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hòm
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
3 Công tơ 3 pha đo đếm trực tiếp 50(100A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Aptômát 3 pha 100A/380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cái
7 Dây đồng Cu/PVC 1x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mét
8 Cột điện bê tông ly tâm LT8,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
10 Cột điện bê tông ly tâm LT8,5C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
11 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
12 Cột điện bê tông ly tâm LT8,5S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
13 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
14 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 ( móng Mh2a) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 m3
15 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m –Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100( móng Mh3a) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m3
19 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
21 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m3
22 Cáp vặn xoắn 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334 Mét
23 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 km/dây
24 Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x (50-95) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
25 Móc néo cáp F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
26 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
27 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 mét
28 Nắp chụp đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Ghíp xử lý đồng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
31 Thép L63.63.6 cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3 kg
32 Thép tròn D = 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 kg
33 Thép dẹt 40.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 kg
34 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 kg
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 cọc
36 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 10 m
37 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100kg
38 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 mét
39 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
40 Đào móng hào cáp ngầm hạ thế, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 100m3
41 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,564 m3
42 Nilong báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1m2
43 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
44 Đầu cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
45 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đầu cáp
46 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
47 Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,25 tấn
48 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,25 tấn
49 Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 tấn
50 Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 tấn
51 Công tác bốc lên phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
52 Công tác bốc xuống phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
53 Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 tấn/km
54 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn/km
55 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn/km
56 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 (Phần điện chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 mét
57 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
58 Đào móng hào cáp ngầm hạ thế, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m3
59 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
60 Nilong báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1m2
61 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m2
62 Tủ điện 400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
63 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
64 Đào móng bệ tủ điện, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
66 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
67 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 m3
68 Bu lông móng M16x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
69 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
70 Aptômát 3 pha 100A/380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
72 Aptômát 3 pha 75A/380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
74 Aptômát 3 pha 50A/380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
76 Dây đồng Cu/PVC 1x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
77 Đào đất móng bệ tủ điều khiển chiếu sáng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
79 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
80 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 m3
81 Bu lông móng M16x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
82 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
83 Thép L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8 kg
84 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,68 kg
85 Thép dẹt 40.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 kg
86 Bulông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 kg
87 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 100kg
88 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cọc
89 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
90 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
91 Đào móng cột chiếu sáng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 100m3
92 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m3
93 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m2
94 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m3
95 Bu lông móng M24x 675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
96 - Thép L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,3 kg
97 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,07 kg
98 Thép dẹt 40.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 kg
99 Bulông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 kg
100 Lắp dựng tiếp địa cột đèn, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 100kg
101 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 10 cọc
102 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m3
103 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m3
104 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp I ( đào hào cáp ngầm chiếu sáng vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,474 100m3
105 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,108 m3
106 Nilong báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546 1m2
107 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 100m2
108 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
109 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m (cột đèn + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cột
110 Cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 cần đèn
111 Đèn chiếu sáng Led 180W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 bộ
112 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cửa
113 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 đầu cáp
114 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bảng
115 Cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
116 Aptomat MCB-1P-6A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
117 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,63 100m
118 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
119 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
120 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
121 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn/km
122 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615 m
123 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 100m
124 Công tác bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,615 tấn
125 Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại ,cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn/km
126 Đầu cốt đồng ép cáp 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
127 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
128 Đầu cốt đồng ép cáp 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
129 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 10 đầu cốt
130 Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621 m
131 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,21 100m
132 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cuộn
133 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594 m
134 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,4 10 m
135 Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 viên
136 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A (phần thí nghiệm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
137 Thí nghiệm Aptomat 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
138 Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sợi
139 Thí nghiệm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 vị trí
F Hạng mục Hồ bán nguyệt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5761 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0173 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,3048 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,4662 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,4662 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0973 100m
7 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4469 m3
8 Xếp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1446 m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0018 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 100m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8232 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2895 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1113 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4734 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0599 tấn
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4516 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8055 100m3
18 Đắp đất sét công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8055 100m3
19 Đất sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,55 m3
20 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 ( bê tông đáy hồ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,85 m3
21 Thi công khe co sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,51 m
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 ( giằng lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7308 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1717 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1256 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,321 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3874 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4079 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8934 m3
32 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,69 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,3945 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,4 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,2 m
36 Vẩy vữa sần mặt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,355 m2
37 Sơn giả đá các cấu kiện ngoài nhà không bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,8265 m2
38 Gia công đá xanh Thanh Hóa trụ cột theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4392 m3
39 Gia công đá xanh Thanh Hóa lan can theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,346 m3
40 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3413 m2
41 Đục nhám bề mặt đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,176 m2
42 Khoan tạo lỗ, lỗ khoan D=22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 1 lỗ khoan
43 Đổ vữa tự chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0009 m3
44 Lắp dựng cấu kiện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9727 m3
45 Gia công bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, và các cấu kiện khác theo thiết kế ( CTB lan can LC1, LC2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5625 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->