Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201150403-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Đổ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201150367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 00:01:00 đến ngày 2020-11-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,383,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ - Tuyến Kênh
1 Bơm nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 ca
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,171 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,8496 100m3
4 Mua đất để đắp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 610,2478 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,0247 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,0247 100m3
7 Đá lót 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 51,65 m3
8 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 154,94 m3
9 Đá lót 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 210,31 m3
10 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 630,93 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,06 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,2828 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1448 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,11 m3
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,7724 100m2
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,0277 tấn
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,13 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,126 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,84 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0308 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0924 tấn
22 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 162,9 m2
23 Ống nhựa D34 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 359,63 m
24 Vải lọc tương đương TS40 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,44 m2
25 Đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,8 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2518 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9021 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,22 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 29 1cấu kiện
30 Bơm nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 ca
31 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,8636 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,7013 100m3
33 Mua đất để đắp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 879,9894 m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,3865 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,3865 100m3
36 Đá lót 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50,51 m3
37 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 151,52 m3
38 Đá lót 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 193,78 m3
39 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 581,34 m3
40 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 145,86 m2
41 Ống nhựa D34 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 351,74 m
42 Vải lọc tương đương TS40 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,04 m2
43 Đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,69 m3
B Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ đình An Đổ đến kênh S12 - đoạn kênh đầu tuyến K0
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0513 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7781 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5657 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,28 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6196 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0654 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,99 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,867 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1376 tấn
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,55 m3
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,64 m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,081 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,54 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0198 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0594 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0661 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1732 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,25 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 1cấu kiện
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0513 100m3
C Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ đình An Đổ đến kênh S12 - cửa điều tiết B=1,5m
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,39 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,028 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0702 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,94 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,135 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1939 tấn
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,53 m3
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0105 100m2
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,09 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,064 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,32 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,037 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1613 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0499 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,34 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0332 100m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,42 m3
19 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1474 tấn
20 Thép ống D60 dày 2mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 39,73 m
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,58 1m2
22 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,4 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5159 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,11 1m2
25 Cao su củ tỏi P45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 m
26 Vít chìm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42 cái
27 Cao su tấm dày 14mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 m2
28 Vít nâng V3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
29 Bu lông M40 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
30 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5159 tấn
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4505 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4505 tấn
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,05 m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,015 100m2
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,25 m3
D Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ đình An Đổ đến kênh S12 - cống D40 tại C1+12; C5; C8+22 bờ tả
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0741 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,94 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,96 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0695 100m2
5 Mua ống cống D40 đúc sẵn loại HL93 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9 ống
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9 1cấu kiện
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,23 m3
8 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,29 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,068 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,67 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0768 tấn
12 Lắp cột thép các loại Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0768 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0459 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,48 1m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0796 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0796 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,34 1m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0999 100m3
E Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ đình An Đổ đến kênh S12 - cống điều tiết trên kênh bxh=(1,5x1,5)m tại C9+2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,0374 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,438 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,36 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0939 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5845 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,81 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6425 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7083 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,79 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0858 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2295 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,08 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3654 100m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,064 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0499 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0332 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,32 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,34 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,42 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,037 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1613 tấn
22 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1531 tấn
23 Thép ống D60 dày 2mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 39,73 m
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,98 1m2
25 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,4 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5159 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5159 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,11 1m2
29 Cao su củ tỏi P45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 m
30 Vít chìm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42 cái
31 Cao su tấm dày 14mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 m
32 Vít nâng V3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
33 Bu lông M40 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4505 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4505 tấn
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,05 m3
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,015 100m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,25 m3
39 Đá lót 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,85 m3
40 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,54 m3
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0337 100m3
42 Rải giấy dầu lớp cách ly Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2244 100m2
43 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0436 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,49 m3
F Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ đình An Đổ đến kênh S12 - cống D40 tại C12 bờ tả
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,066 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,41 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0268 100m2
5 Mua ống cống D40 đúc sẵn loại HL93 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 ống
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 m3
8 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,14 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,029 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,28 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0256 tấn
12 Lắp cột thép các loại Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0256 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0153 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,83 1m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0265 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0265 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,78 1m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0648 100m3
G Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ đình An Đổ đến kênh S12 - cống D40 tại C20 bờ tả
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0095 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,13 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,21 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0076 100m2
5 Mua ống cống D40 đúc sẵn loại HL93 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 ống
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 1cấu kiện
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,03 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0199 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2 m3
10 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0256 tấn
11 Lắp cột thép các loại Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0256 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0153 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,83 1m2
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0265 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0265 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,78 1m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0103 100m3
H Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống D40 tại C2; C10 bờ hữu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0671 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,61 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,39 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,048 100m2
5 Mua ống cống D40 đúc sẵn loại HL93 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 ống
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 m3
8 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0904 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0512 tấn
12 Lắp cột thép các loại Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0512 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0306 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,66 1m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,053 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,053 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,56 1m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0496 100m3
I Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống D60 tại C4+1 bờ hữu
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0363 100m3
2 Bơm nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 ca
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1082 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,67 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,95 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0443 100m2
7 Mua ống cống D60 đúc sẵn loại HL93 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 ống
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 1cấu kiện
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,08 m3
10 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,13 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1286 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,4 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0246 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,14 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,04 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 1cấu kiện
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0786 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0786 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0361 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0036 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0228 tấn
22 Bu lông D12 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
23 Vít nâng V0 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0363 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0862 100m3
J Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống thông nước bxh=(1,5x1,5)m tại C4+3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5565 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,228 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,06 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0879 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5035 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,77 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,468 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5606 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,45 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0853 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2285 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,23 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3392 100m3
14 Đá lót 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,95 m3
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,84 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0308 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2053 100m2
18 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0284 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,11 m3
K Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống D40 tại C7+13,6 bờ hữu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0266 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,39 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,76 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0262 100m2
5 Mua ống cống D40 đúc sẵn loại HL93 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 ống
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 m3
8 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,14 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0226 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,22 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0256 tấn
12 Lắp cột thép các loại Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0256 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0153 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,83 1m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0265 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0265 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,78 1m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,062 100m3
L Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cửa điều tiết D100 tại C7+14 bờ tả
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,76 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,28 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,89 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0081 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0823 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,39 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0546 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,32 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0133 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0627 tấn
11 Sản xuất lan can D20 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0235 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,08 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1481 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1481 tấn
15 Cao su củ tỏi P45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,38 m
16 Buloong D6, L150 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
17 Buloong D20, L150 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
18 Vít nâng V1 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
19 Buloong D12, L150 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,6 1m2
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,081 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,081 tấn
M Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống thông nước bxh=(1,5x1,5)m tại C7+16
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4425 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,228 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,06 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0879 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5035 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,77 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,468 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5606 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,45 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0853 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2285 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,23 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3385 100m3
14 Đá lót 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,95 m3
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,84 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0308 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2053 100m2
18 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0284 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,11 m3
N Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống D60 tại C11+15 bờ hữu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,9737 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,78 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,12 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0496 100m2
5 Mua ống cống D60 đúc sẵn loại HL93 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 ống
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 1cấu kiện
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,15 m3
8 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,26 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,084 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,99 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0246 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,14 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,04 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 1cấu kiện
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0786 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0786 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0361 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0036 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0228 tấn
20 Bu lông D12 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
21 Vít nâng V0 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,237 100m3
O Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống thông nước bxh=(1,5x1,5)m tại C11+17
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3654 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,228 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,06 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0879 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5035 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,77 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,468 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5606 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,45 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0853 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2285 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,23 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3426 100m3
14 Đá lót 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,95 m3
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,84 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0308 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2053 100m2
18 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0284 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,11 m3
P Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống D40 tại C11+21 bờ hữu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0221 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,31 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,65 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0231 100m2
5 Mua ống cống D40 đúc sẵn loại HL93 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 ống
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 1cấu kiện
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,08 m3
8 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0218 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,21 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0256 tấn
12 Lắp cột thép các loại Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0256 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0153 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,83 1m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0265 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0265 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,78 1m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0447 100m3
Q Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - nối cống bxh=(1x1)m tại C14+11,7 - bờ tả
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,645 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,58 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,03 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0457 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1468 tấn
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0851 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,38 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1097 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0073 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,22 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0164 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 1cấu kiện
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,44 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0602 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,35 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0144 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0616 tấn
19 Sản xuất lan can D20 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0161 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,41 1m2
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1834 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1834 tấn
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0988 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0988 tấn
26 Cao su củ tỏi P45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,88 m
27 Vít nâng V1 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,33 1m2
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0087 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,14 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,03 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0035 100m3
R Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống điều tiết trên kênh bxh=(1,5x1,5)m tại C15
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1255 100m3
2 Bơm nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 ca
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6787 100m3
4 Gia công chế tạo cọc cừ Larsen(ISP Type IV (400x 170x15,5) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,61 tấn
5 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,97 100m
6 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,03 100m
7 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,97 100m
8 Khấu hao thép hình chữ I (Tính khấu hao 2%/tháng*1 + 7% một lần đóng nhổ.VL =(2%*1+7%)*15100000 ) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,34 Tấn
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,526 100m
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,63 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1005 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6352 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,62 m3
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7088 100m2
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8376 tấn
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,52 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0898 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2647 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,57 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3238 100m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,064 100m2
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0499 100m2
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0332 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,32 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,34 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,42 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,037 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1613 tấn
29 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1531 tấn
30 Thép ống D60 dày 2mm tráng kẽm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 39,73 m
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,98 1m2
32 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,4 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5159 tấn
34 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5159 tấn
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4505 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4505 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,11 1m2
38 Cao su củ tỏi P45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 m
39 Vít chìm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42 cái
40 Cao su tấm dày 14mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 m
41 Vít nâng V3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
42 Bu lông M40 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,05 m3
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,015 100m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,25 m3
46 Đá lót 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,53 m3
47 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,2 m3
48 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,83 m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0196 100m3
50 Rải giấy dầu lớp cách ly Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1308 100m2
51 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,025 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,22 m3
53 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1255 100m3
S Hạng mục: Kiên cố hóa đoạn kênh dọc xóm Vượt
1 Bơm nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 ca
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,6694 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,6081 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 38,14 m3
5 Nilon lót Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 382,65 m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9986 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 76,27 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 135,63 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 774,5 m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7756 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,8446 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1951 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24,68 m2
14 Bơm nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 ca
15 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,5161 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 21,5972 100m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 96 m3
18 Nilon lót Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 960,05 m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,1552 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 192,01 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 379,61 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.913,2 m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,7805 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,81 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,7149 100m2
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 69,51 m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,61 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,07 m3
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,21 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,64 m3
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,42 m2
32 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,46 100m
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 113,89 m3
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.138,9 m2
35 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6662 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 137,75 m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,23 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,7622 100m2
39 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50,48 m2
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,6967 tấn
41 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 126,155 100m
42 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,5919 100m3
43 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 85,21 m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,7935 100m3
45 Ống nhựa D34 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 147,02 0.0
46 Vải lọc tương đương TS40 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,7 m2
47 Đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,67 m3
48 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,5886 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,5886 100m3
50 Mua đất để đắp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2.991,4953 m3
T Hạng mục: Kiên cố hóa đoạn kênh dọc xóm Vượt - cửa điều tiết nước trên kênh tại K0 (đoạn 1)
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,15 m3
2 Nilon lót Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,5 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,011 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0595 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,86 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0332 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,19 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0047 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0491 tấn
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1518 tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1518 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,096 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,096 tấn
15 Cao su củ tỏi P45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,38 m
16 Vít nâng V1 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,6 1m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0242 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0403 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,56 m3
U Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cống D40 tại K0+6,2 bờ hữu (đoạn 1)
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0631 100m3
2 Bơm nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 ca
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0166 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,38 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,81 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0262 100m2
7 Mua ống cống D40 đúc sẵn loại HL93 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 ống
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 1cấu kiện
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,06 m3
10 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,06 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0827 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,94 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0195 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,11 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,02 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0539 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0539 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0114 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,003 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0194 tấn
22 Bu lông D12 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
23 Vít nâng V0 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0316 100m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0631 100m3
V Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - Tấm đan B = 5m tại C3+11,8 và C7+15,3 (đoạn 1)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3079 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1289 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,89 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0736 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,73 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,77 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,52 m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1079 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1076 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,56 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1293 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1452 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,42 m3
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,5 m2
W Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cống D40 tại C3+15,6 bờ hữu (đoạn 1)
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0308 100m3
2 Bơm nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 ca
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0528 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,31 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0232 100m2
7 Mua ống cống D40 đúc sẵn loại HL93 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 ống
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 1cấu kiện
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,04 m3
10 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,03 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0827 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,94 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0195 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,11 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,02 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0539 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0539 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0114 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,003 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0194 tấn
22 Bu lông D12 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
23 Vít nâng V0 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,019 100m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0308 100m3
X Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cống D40 tại C7+18,1 bờ hữu (đoạn 1)
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0331 100m3
2 Bơm nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 ca
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0377 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,23 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,59 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0203 100m2
7 Mua ống cống D40 đúc sẵn HL93 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 ống
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 1cấu kiện
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0839 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,96 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0195 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,11 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,02 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0539 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0539 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0114 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,003 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0194 tấn
21 Bu lông D12 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
22 Vít nâng V0 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0065 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0331 100m3
Y Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - nối cống D60 tại K0 bờ hữu (đoạn 2)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,12 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,009 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,24 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0534 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,59 m3
6 Mua ống cống D60 đúc sẵn HL93 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 ống
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 1cấu kiện
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,02 m3
9 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,04 m3
Z Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cửa điều tiết nước trên kênh tại C14+4,4 (đoạn 2)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,17 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,35 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0122 100m2
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,081 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,08 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0635 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,39 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0151 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0631 tấn
10 Sản xuất lan can D20 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0166 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,42 1m2
12 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,16 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2169 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2169 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1189 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1189 tấn
17 Cao su củ tỏi P45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,28 m
18 Vít nâng V1 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
19 Buloong D12, L150 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,14 1m2
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0117 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,03 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,14 m3
AA Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - Tấm đan tại C14+12,5 (đoạn 2)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2415 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1172 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,82 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0207 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,65 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,33 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,34 m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0404 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0355 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,58 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0585 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0681 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,07 m3
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,76 m2
AB Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cống D60 tại C14+8,9 bờ tả (đoạn 2)
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,215 100m3
2 Bơm nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 ca
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0749 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,56 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,64 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0405 100m2
7 Mua ống cống D60 đúc sẵn HL93 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 ống
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 1cấu kiện
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,08 m3
10 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,09 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1238 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,5 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0246 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,14 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,04 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 1cấu kiện
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0898 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0898 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0361 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0036 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0228 tấn
22 Bu lông D12 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
23 Vít nâng V0 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,215 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0535 100m3
AC Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cống D60 tại C15+19,5 bờ tả (đoạn 2)
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0422 100m3
2 Bơm nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 ca
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1456 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,85 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,26 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0534 100m2
7 Mua ống cống D60 đúc sẵn HL93 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 ống
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 1cấu kiện
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,19 m3
10 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,22 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1143 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,37 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0246 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,14 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,04 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 1cấu kiện
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0821 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0821 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0361 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0036 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0228 tấn
22 Bu lông D12 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
23 Vít nâng V0 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0422 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1158 100m3
AD Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cống D40 tại C19+10 bờ tả (đoạn 2)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0613 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,32 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,53 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0164 100m2
5 Mua ống cống D40 đúc sẵn HL93 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 ống
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 m3
8 Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0493 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0195 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,11 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,02 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0511 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0511 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0114 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,003 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0194 tấn
20 Bu lông D12 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
21 Vít nâng V0 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0409 100m3
AE Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cửa điều tiết nước trên kênh tại C20+5,8 (đoạn 2)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,17 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,35 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0122 100m2
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,081 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,08 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0635 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,39 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0151 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0631 tấn
10 Sản xuất lan can D20 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0166 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,42 1m2
12 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,16 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2169 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2169 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1189 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1189 tấn
17 Cao su củ tỏi P45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,28 m
18 Vít nâng V1 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
19 Buloong D12, L150 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,14 1m2
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0117 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,03 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,14 m3
AF Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - Tấm đan tại C14+6 (đoạn 2)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2402 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1071 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,82 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0207 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,65 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,33 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,34 m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0404 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0355 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,58 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0585 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0681 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,07 m3
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,76 m2
AG Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cửa điều tiết nước trên kênh tại K0 (đoạn 3)
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1344 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,48 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,4 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0268 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1276 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,54 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,17 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,11 m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0312 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,17 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0046 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0468 tấn
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0904 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0904 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0429 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0429 tấn
17 Bu lông D14 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
18 Vít nâng V1 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,7 1m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,28 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0063 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,42 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,93 m2
24 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,178 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,89 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4344 100m3
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1399 100m3
AH Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm vượt - cống thông nước (1,5x1,5)M tại C2+18 (đoạn 3)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4588 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,1277 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,28 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1008 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,76 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5876 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4927 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,74 m3
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5932 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0974 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2583 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,54 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3083 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,44 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0072 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,16 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,53 m2
18 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0512 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,55 m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0359 100m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2392 100m2
22 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,044 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,78 m3
AI Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - nối cống D80 tại C4+7 bờ hữu (đoạn 4)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0138 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0452 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,42 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,86 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,07 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0036 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0053 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 1cấu kiện
AJ Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm vượt - cống thông nước (1,5x1,5)M tại C4+10; C8+17; C3+26 (đoạn 4)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,4189 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30,729 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,68 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3267 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26,04 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,9533 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,5014 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,52 m3
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,8396 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2622 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7749 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,62 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,0951 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,32 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,054 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,48 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 101,37 m2
18 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2029 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,14 m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1382 100m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9213 100m2
22 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1088 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,43 m3
AK Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - nối cống D60 tại C8+21 bờ hữu (đoạn 4)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,32 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,015 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,65 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0388 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,43 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,28 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,52 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,11 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0042 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0081 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 1cấu kiện
AL Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - nối cống D60 tại C8+21 bờ hữu (đoạn 4)
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1579 100m3
2 Bơm nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 ca
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4612 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,9116 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,48 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0751 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3812 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,23 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4369 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4614 tấn
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,65 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0615 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1873 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,52 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1832 100m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,064 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0499 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0332 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,32 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,34 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,42 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,037 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1613 tấn
24 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1531 tấn
25 Thép ống D60 dày 2mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 39,73 m
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,98 1m2
27 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,4 m2
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5159 tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5159 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,11 1m2
31 Cao su củ tỏi P45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 m
32 Vít chìm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42 cái
33 Cao su tấm dày 14mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 m2
34 Vít nâng V3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
35 Bu lông M40 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4505 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4505 tấn
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,05 m3
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,015 100m2
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,25 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,22 m3
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0201 100m2
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,33 m3
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,4 m2
45 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6 m3
47 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,38 100m
48 Đá lót 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6 m3
49 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,98 m3
50 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,83 m3
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0085 100m2
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,13 m3
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0068 tấn
54 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1579 100m3
AM Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cống thông nước bxh=(1,5x1,5)m tại C1+19 (đoạn 3)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5523 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,0124 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0927 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,85 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5241 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4847 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,64 m3
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5731 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0974 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2583 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,54 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2536 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,44 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0072 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,16 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,38 m2
18 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0347 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,73 m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0359 100m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2313 100m2
22 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,043 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,63 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->