Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Đổ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201150367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 00:01:00 đến ngày 2020-11-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,383,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ - Tuyến Kênh | |||
| 1 | Bơm nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | ca |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,171 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,8496 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 610,2478 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,0247 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,0247 | 100m3 |
| 7 | Đá lót 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,65 | m3 |
| 8 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 154,94 | m3 |
| 9 | Đá lót 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 210,31 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 630,93 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,06 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2828 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1448 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,11 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7724 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0277 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,13 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0308 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0924 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 162,9 | m2 |
| 23 | Ống nhựa D34 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 359,63 | m |
| 24 | Vải lọc tương đương TS40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,44 | m2 |
| 25 | Đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2518 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9021 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,22 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | 1cấu kiện |
| 30 | Bơm nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | ca |
| 31 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,8636 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,7013 | 100m3 |
| 33 | Mua đất để đắp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 879,9894 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,3865 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,3865 | 100m3 |
| 36 | Đá lót 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,51 | m3 |
| 37 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 151,52 | m3 |
| 38 | Đá lót 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 193,78 | m3 |
| 39 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 581,34 | m3 |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 145,86 | m2 |
| 41 | Ống nhựa D34 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 351,74 | m |
| 42 | Vải lọc tương đương TS40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,04 | m2 |
| 43 | Đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,69 | m3 |
| B | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ đình An Đổ đến kênh S12 - đoạn kênh đầu tuyến K0 | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0513 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7781 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5657 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,28 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6196 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0654 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,867 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1376 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,55 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,64 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,081 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0198 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0594 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0661 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1732 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,25 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0513 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ đình An Đổ đến kênh S12 - cửa điều tiết B=1,5m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0702 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1939 | tấn |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,53 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0105 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1613 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0499 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0332 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | m3 |
| 19 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1474 | tấn |
| 20 | Thép ống D60 dày 2mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,73 | m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,58 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,4 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5159 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,11 | 1m2 |
| 25 | Cao su củ tỏi P45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 26 | Vít chìm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 27 | Cao su tấm dày 14mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | m2 |
| 28 | Vít nâng V3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 29 | Bu lông M40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5159 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4505 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4505 | tấn |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | m3 |
| D | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ đình An Đổ đến kênh S12 - cống D40 tại C1+12; C5; C8+22 bờ tả | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0741 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0695 | 100m2 |
| 5 | Mua ống cống D40 đúc sẵn loại HL93 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | ống |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,23 | m3 |
| 8 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,29 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,67 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0768 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0768 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0459 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,48 | 1m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0796 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0796 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,34 | 1m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0999 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ đình An Đổ đến kênh S12 - cống điều tiết trên kênh bxh=(1,5x1,5)m tại C9+2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0374 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,438 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0939 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5845 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6425 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7083 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,79 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0858 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2295 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,08 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3654 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0499 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0332 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1613 | tấn |
| 22 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1531 | tấn |
| 23 | Thép ống D60 dày 2mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,73 | m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,98 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,4 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5159 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5159 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,11 | 1m2 |
| 29 | Cao su củ tỏi P45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 30 | Vít chìm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 31 | Cao su tấm dày 14mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | m |
| 32 | Vít nâng V3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 33 | Bu lông M40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4505 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4505 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | m3 |
| 39 | Đá lót 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,85 | m3 |
| 40 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,54 | m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0337 | 100m3 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2244 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0436 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,49 | m3 |
| F | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ đình An Đổ đến kênh S12 - cống D40 tại C12 bờ tả | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,41 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0268 | 100m2 |
| 5 | Mua ống cống D40 đúc sẵn loại HL93 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | ống |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 8 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0256 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0256 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0153 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,83 | 1m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0265 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0265 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | 1m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0648 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ đình An Đổ đến kênh S12 - cống D40 tại C20 bờ tả | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0095 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0076 | 100m2 |
| 5 | Mua ống cống D40 đúc sẵn loại HL93 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ống |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0199 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0256 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0256 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0153 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,83 | 1m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0265 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0265 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | 1m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0103 | 100m3 |
| H | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống D40 tại C2; C10 bờ hữu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0671 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,61 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Mua ống cống D40 đúc sẵn loại HL93 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | ống |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 8 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0904 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0512 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0512 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0306 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,66 | 1m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,053 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,053 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,56 | 1m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0496 | 100m3 |
| I | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống D60 tại C4+1 bờ hữu | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0363 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1082 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,67 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0443 | 100m2 |
| 7 | Mua ống cống D60 đúc sẵn loại HL93 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | ống |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | m3 |
| 10 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1286 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0246 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1cấu kiện |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0786 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0786 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0361 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0228 | tấn |
| 22 | Bu lông D12 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 23 | Vít nâng V0 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0363 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0862 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống thông nước bxh=(1,5x1,5)m tại C4+3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5565 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,228 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0879 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5035 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,468 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5606 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0853 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2285 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,23 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3392 | 100m3 |
| 14 | Đá lót 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,95 | m3 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,84 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0308 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2053 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0284 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,11 | m3 |
| K | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống D40 tại C7+13,6 bờ hữu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0266 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0262 | 100m2 |
| 5 | Mua ống cống D40 đúc sẵn loại HL93 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | ống |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 8 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0226 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0256 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0256 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0153 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,83 | 1m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0265 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0265 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | 1m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,062 | 100m3 |
| L | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cửa điều tiết D100 tại C7+14 bờ tả | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,76 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0081 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0823 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0546 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0133 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0627 | tấn |
| 11 | Sản xuất lan can D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0235 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,08 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1481 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1481 | tấn |
| 15 | Cao su củ tỏi P45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,38 | m |
| 16 | Buloong D6, L150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 17 | Buloong D20, L150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 18 | Vít nâng V1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 19 | Buloong D12, L150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6 | 1m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,081 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,081 | tấn |
| M | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống thông nước bxh=(1,5x1,5)m tại C7+16 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4425 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,228 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0879 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5035 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,468 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5606 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0853 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2285 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,23 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3385 | 100m3 |
| 14 | Đá lót 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,95 | m3 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,84 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0308 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2053 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0284 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,11 | m3 |
| N | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống D60 tại C11+15 bờ hữu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9737 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0496 | 100m2 |
| 5 | Mua ống cống D60 đúc sẵn loại HL93 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | ống |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 8 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,99 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0246 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0786 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0786 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0361 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0036 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0228 | tấn |
| 20 | Bu lông D12 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 21 | Vít nâng V0 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,237 | 100m3 |
| O | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống thông nước bxh=(1,5x1,5)m tại C11+17 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3654 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,228 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0879 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5035 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,468 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5606 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0853 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2285 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,23 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3426 | 100m3 |
| 14 | Đá lót 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,95 | m3 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,84 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0308 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2053 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0284 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,11 | m3 |
| P | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống D40 tại C11+21 bờ hữu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0221 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,31 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0231 | 100m2 |
| 5 | Mua ống cống D40 đúc sẵn loại HL93 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | ống |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | m3 |
| 8 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0218 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0256 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0256 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0153 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,83 | 1m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0265 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0265 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | 1m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0447 | 100m3 |
| Q | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - nối cống bxh=(1x1)m tại C14+11,7 - bờ tả | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,645 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0457 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1468 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0851 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,38 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1097 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0073 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0164 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1cấu kiện |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,44 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0602 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0144 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0616 | tấn |
| 19 | Sản xuất lan can D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0161 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,41 | 1m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1834 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1834 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0988 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0988 | tấn |
| 26 | Cao su củ tỏi P45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,88 | m |
| 27 | Vít nâng V1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,33 | 1m2 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0087 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0035 | 100m3 |
| R | Hạng mục: Kiên cố hóa kênh dọc đường vào UBND xã An Đổ, đoạn từ khu đấu giá đất xã An Đổ đến kênh S12 - cống điều tiết trên kênh bxh=(1,5x1,5)m tại C15 | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1255 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6787 | 100m3 |
| 4 | Gia công chế tạo cọc cừ Larsen(ISP Type IV (400x 170x15,5) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,61 | tấn |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,97 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,97 | 100m |
| 8 | Khấu hao thép hình chữ I (Tính khấu hao 2%/tháng*1 + 7% một lần đóng nhổ.VL =(2%*1+7%)*15100000 ) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | Tấn |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,526 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,63 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1005 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6352 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,62 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7088 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8376 | tấn |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,52 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0898 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2647 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,57 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3238 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0499 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0332 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1613 | tấn |
| 29 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1531 | tấn |
| 30 | Thép ống D60 dày 2mm tráng kẽm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,73 | m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,98 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,4 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5159 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5159 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4505 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4505 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,11 | 1m2 |
| 38 | Cao su củ tỏi P45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 39 | Vít chìm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 40 | Cao su tấm dày 14mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | m |
| 41 | Vít nâng V3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 42 | Bu lông M40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | m3 |
| 46 | Đá lót 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,53 | m3 |
| 47 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,2 | m3 |
| 48 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,83 | m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0196 | 100m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1308 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,025 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,22 | m3 |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1255 | 100m3 |
| S | Hạng mục: Kiên cố hóa đoạn kênh dọc xóm Vượt | |||
| 1 | Bơm nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | ca |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6694 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6081 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,14 | m3 |
| 5 | Nilon lót | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 382,65 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9986 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76,27 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 135,63 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 774,5 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7756 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,8446 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1951 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,68 | m2 |
| 14 | Bơm nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | ca |
| 15 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,5161 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,5972 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96 | m3 |
| 18 | Nilon lót | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 960,05 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1552 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 192,01 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 379,61 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.913,2 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7805 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,81 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7149 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,51 | m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,61 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,07 | m3 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,21 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,42 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,46 | 100m |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 113,89 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.138,9 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6662 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 137,75 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,23 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,7622 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,48 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6967 | tấn |
| 41 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 126,155 | 100m |
| 42 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,5919 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,21 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,7935 | 100m3 |
| 45 | Ống nhựa D34 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 147,02 | 0.0 |
| 46 | Vải lọc tương đương TS40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,7 | m2 |
| 47 | Đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,67 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,5886 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,5886 | 100m3 |
| 50 | Mua đất để đắp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.991,4953 | m3 |
| T | Hạng mục: Kiên cố hóa đoạn kênh dọc xóm Vượt - cửa điều tiết nước trên kênh tại K0 (đoạn 1) | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 2 | Nilon lót | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0595 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0332 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0047 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0491 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1518 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1518 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,096 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,096 | tấn |
| 15 | Cao su củ tỏi P45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,38 | m |
| 16 | Vít nâng V1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6 | 1m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0242 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0403 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | m3 |
| U | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cống D40 tại K0+6,2 bờ hữu (đoạn 1) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0631 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,38 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0262 | 100m2 |
| 7 | Mua ống cống D40 đúc sẵn loại HL93 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | ống |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | m3 |
| 10 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0827 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,94 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0195 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0539 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0539 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0114 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,003 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0194 | tấn |
| 22 | Bu lông D12 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 23 | Vít nâng V0 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0316 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0631 | 100m3 |
| V | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - Tấm đan B = 5m tại C3+11,8 và C7+15,3 (đoạn 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3079 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1289 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0736 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,73 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,77 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,52 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1079 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1076 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1293 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1452 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,42 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m2 |
| W | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cống D40 tại C3+15,6 bờ hữu (đoạn 1) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0308 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0528 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,31 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0232 | 100m2 |
| 7 | Mua ống cống D40 đúc sẵn loại HL93 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | ống |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | m3 |
| 10 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0827 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,94 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0195 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0539 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0539 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0114 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,003 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0194 | tấn |
| 22 | Bu lông D12 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 23 | Vít nâng V0 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,019 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0308 | 100m3 |
| X | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cống D40 tại C7+18,1 bờ hữu (đoạn 1) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0331 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0377 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,23 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0203 | 100m2 |
| 7 | Mua ống cống D40 đúc sẵn HL93 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ống |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0839 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0195 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0539 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0539 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0114 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,003 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0194 | tấn |
| 21 | Bu lông D12 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 22 | Vít nâng V0 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0065 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0331 | 100m3 |
| Y | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - nối cống D60 tại K0 bờ hữu (đoạn 2) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0534 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,59 | m3 |
| 6 | Mua ống cống D60 đúc sẵn HL93 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ống |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | m3 |
| 9 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | m3 |
| Z | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cửa điều tiết nước trên kênh tại C14+4,4 (đoạn 2) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0122 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,081 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0635 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0151 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0631 | tấn |
| 10 | Sản xuất lan can D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2169 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2169 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1189 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1189 | tấn |
| 17 | Cao su củ tỏi P45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,28 | m |
| 18 | Vít nâng V1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 19 | Buloong D12, L150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,14 | 1m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0117 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| AA | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - Tấm đan tại C14+12,5 (đoạn 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2415 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1172 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0207 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,65 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,33 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,34 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0404 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0355 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0585 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0681 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,07 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,76 | m2 |
| AB | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cống D60 tại C14+8,9 bờ tả (đoạn 2) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0749 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0405 | 100m2 |
| 7 | Mua ống cống D60 đúc sẵn HL93 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | ống |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | m3 |
| 10 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1238 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0246 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1cấu kiện |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0898 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0898 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0361 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0228 | tấn |
| 22 | Bu lông D12 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 23 | Vít nâng V0 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,215 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0535 | 100m3 |
| AC | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cống D60 tại C15+19,5 bờ tả (đoạn 2) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0422 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1456 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0534 | 100m2 |
| 7 | Mua ống cống D60 đúc sẵn HL93 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | ống |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | m3 |
| 10 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1143 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,37 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0246 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1cấu kiện |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0821 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0821 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0361 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0228 | tấn |
| 22 | Bu lông D12 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 23 | Vít nâng V0 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0422 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1158 | 100m3 |
| AD | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cống D40 tại C19+10 bờ tả (đoạn 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0613 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0164 | 100m2 |
| 5 | Mua ống cống D40 đúc sẵn HL93 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | ống |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 8 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0493 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0195 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0511 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0511 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0114 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,003 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0194 | tấn |
| 20 | Bu lông D12 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 21 | Vít nâng V0 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0409 | 100m3 |
| AE | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cửa điều tiết nước trên kênh tại C20+5,8 (đoạn 2) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0122 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,081 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0635 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0151 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0631 | tấn |
| 10 | Sản xuất lan can D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2169 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2169 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1189 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1189 | tấn |
| 17 | Cao su củ tỏi P45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,28 | m |
| 18 | Vít nâng V1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 19 | Buloong D12, L150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,14 | 1m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0117 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| AF | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - Tấm đan tại C14+6 (đoạn 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2402 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1071 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0207 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,65 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,33 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,34 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0404 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0355 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0585 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0681 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,07 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,76 | m2 |
| AG | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cửa điều tiết nước trên kênh tại K0 (đoạn 3) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1344 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0268 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1276 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,54 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,11 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0312 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0046 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0468 | tấn |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0904 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0904 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0429 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0429 | tấn |
| 17 | Bu lông D14 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 18 | Vít nâng V1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7 | 1m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0063 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,93 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,178 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,89 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4344 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1399 | 100m3 |
| AH | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm vượt - cống thông nước (1,5x1,5)M tại C2+18 (đoạn 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4588 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,1277 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,76 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5876 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4927 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,74 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5932 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0974 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2583 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,54 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3083 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0072 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,53 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0512 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,55 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0359 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2392 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,044 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,78 | m3 |
| AI | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - nối cống D80 tại C4+7 bờ hữu (đoạn 4) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0138 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0452 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,86 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0036 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0053 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1cấu kiện |
| AJ | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm vượt - cống thông nước (1,5x1,5)M tại C4+10; C8+17; C3+26 (đoạn 4) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4189 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,729 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3267 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,04 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9533 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5014 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,52 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8396 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2622 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7749 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,62 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0951 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,48 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 101,37 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2029 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,14 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1382 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9213 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1088 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,43 | m3 |
| AK | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - nối cống D60 tại C8+21 bờ hữu (đoạn 4) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0388 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,43 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0042 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0081 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1cấu kiện |
| AL | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - nối cống D60 tại C8+21 bờ hữu (đoạn 4) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4612 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,9116 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0751 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3812 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4369 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4614 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0615 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1873 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,52 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1832 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,064 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0499 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0332 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1613 | tấn |
| 24 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1531 | tấn |
| 25 | Thép ống D60 dày 2mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,73 | m |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,98 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,4 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5159 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5159 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,11 | 1m2 |
| 31 | Cao su củ tỏi P45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 32 | Vít chìm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 33 | Cao su tấm dày 14mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | m2 |
| 34 | Vít nâng V3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 35 | Bu lông M40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4505 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4505 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,22 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0201 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,33 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,4 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,38 | 100m |
| 48 | Đá lót 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,98 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,83 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0085 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0068 | tấn |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1579 | 100m3 |
| AM | Hạng mục: KCH đoạn kênh dọc xóm Vượt - cống thông nước bxh=(1,5x1,5)m tại C1+19 (đoạn 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5523 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,0124 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0927 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,85 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5241 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4847 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,64 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5731 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0974 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2583 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,54 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2536 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0072 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,38 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0347 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,73 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0359 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2313 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,043 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,63 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi